Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp, thoát nước; mái tôn chống dột
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp, thoát nước; mái tôn chống dột |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế có thu, kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:59:00 đến ngày 2021-09-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,649,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.635E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình xây dựng có hạng mục tương tự.- Công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).- Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình- Có hợp đồng lao động với công ty có thời gian phù hợp với gói thầu.- Có bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư điện: trình độ đại học, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ thuật chuyên ngành công nghệ hàn, có trình độ tối thiểu là cao đẳng nghề. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực l¬ượng công nhân chính (Có bản kê khai danh sách công nhân kỹ thuật để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân cơ khí- Tối thiểu 01 công nhân cơ khí có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trìnhSơ cấp hàn- Tối thiểu 04 công nhân hàn có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc làm việc trên cao của công trìnhCông nhân điện- Tối thiểu 01 công nhân trung cấp nghề điện công nghiệp có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp, thoát nước; mái tôn chống dột Làm mái tôn chống dột nhà kỹ thuật 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế có thu, kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2 năm gần đây nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 19-8, Bộ Công an
Số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8 Bộ Công an, Số 9 - Trần Bình - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội, Số điện thoại: 0243.8373747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 19-8 Bộ Công an, Số 9 - Trần Bình - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội, Số điện thoại: 0243.8373747 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 19-8 Bộ Công an, Số 9 - Trần Bình - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội, Số điện thoại: 0243.8373747 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ, di chuyển tech nước | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Khoan tạo lỗ D14mm,vệ sinh lỗ khoan, bơm keo hitil để lắp đặt bulong | Chương V | 144 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt bu lông chân cột | Chương V | 48 | bộ |
| 4 | Xây tường đầu hồi và tường che khe hở mái tôn, tường 110 | Chương V | 23,3827 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V | 212,57 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V | 212,57 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà, sơn chống thấm | Chương V | 212,57 | m2 |
| 8 | Sản xuất cột thép I150 | Chương V | 0,9734 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cột thép | Chương V | 0,9734 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép,L75x5 | Chương V | 7,131 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép | Chương V | 7,131 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 8,5074 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 8,5074 | tấn |
| 14 | Chi phí vận chuyển sắt thép lên mái | Chương V | 16.611,8 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép, sơn cột , kèo, xà gồ | Chương V | 1.141,6192 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn, tôn thường dày 0.45mm | Chương V | 21,3959 | 100m2 |
| 17 | Úp nóc, ốp sườn | Chương V | 150,2 | md |
| 18 | Máng nước tôn | Chương V | 301,66 | md |
| 19 | Lắp đặt ống thoát nước D110 | Chương V | 2,88 | 100m |
| 20 | Lắp đặt góc 110 | Chương V | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối 110 | Chương V | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ppr d32 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng xông ppr d50 | Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối góc ppr d50 | Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ppr D50 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu D50/32 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông ppr d20 | Chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối góc ppr d20 | Chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu ppr d32/25 | Chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê ppr d32/25 | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê ppr d25/20 | Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông ppr D25 | Chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng xông ppr D32 | Chương V | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê ppr d25 | Chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu ppr d25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Nối góc PPR D32 | Chương V | 20 | cái |
| 41 | Nối góc PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 42 | Nối 90 D25 ren trong | Chương V | 7 | cái |
| 43 | Van PPR d32 | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống D42 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 45 | Lắp đặt góc PVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông PVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Khóa đồng | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Kéo rải dây chống sét trên mái | Chương V | 180 | m |
| 49 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Chương V | 7,935 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng lưới chống bụi an toàn lao động, cao 1m | Chương V | 203,8 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Chương V | 36,72 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,5 | tấn |
| 55 | Che bạt chống mưa nắng cho máy móc sau khi tháo dỡ mái | Chương V | 108,12 | m2 |
| 56 | Sản xuất cột thép tròn d90 | Chương V | 0,081 | tấn |
| 57 | Lắp cột thép d90 | Chương V | 0,081 | tấn |
| 58 | khoan, lắp đặt bulong đế cột | Chương V | 9 | bộ |
| 59 | sản xuất lắp đặt bản mã chân cột, đầu cột | Chương V | 18 | cái |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép | Chương V | 0,341 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 0,341 | tấn |
| 62 | Sơn vì kèo | Chương V | 22 | 1m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,2985 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2985 | tấn |
| 65 | Lợp mái tôn | Chương V | 1,1236 | 100m2 |
| 66 | Ốp nóc,ốp sườn | Chương V | 31 | md |
| 67 | Máng nước tôn | Chương V | 10,6 | md |
| 68 | Lắp đặt ống thoát nước 110 | Chương V | 0,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.635E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình xây dựng có hạng mục tương tự.- Công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).- Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình- Có hợp đồng lao động với công ty có thời gian phù hợp với gói thầu.- Có bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường | 1 | - 01 kỹ sư xây dựng: Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường | 1 | - 01 kỹ sư điện: trình độ đại học, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường | 1 | - 01 kỹ thuật chuyên ngành công nghệ hàn, có trình độ tối thiểu là cao đẳng nghề. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình. | 1 | 1 |
| 5 | Lực l¬ượng công nhân chính (Có bản kê khai danh sách công nhân kỹ thuật để thực hiện gói thầu) | 6 | Công nhân cơ khí- Tối thiểu 01 công nhân cơ khí có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trìnhSơ cấp hàn- Tối thiểu 04 công nhân hàn có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc làm việc trên cao của công trìnhCông nhân điện- Tối thiểu 01 công nhân trung cấp nghề điện công nghiệp có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥10T | ≥10T | 1 |
| 2 | Máy cắt thép 5KW | 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn 14KW | 14KW | 1 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | 23Kw | 1 |
| 5 | Máy khoan 4,5KW | 4,5KW | 1 |
| 6 | Máy khoan 0,62 KW | 0,62 KW | 1 |
| 7 | Máy mài 1 KW | 1 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi