Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp, thoát nước; mái tôn chống dột

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927522-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 198, Bộ Công an
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp, thoát nước; mái tôn chống dột
Số hiệu KHLCNT 20210923147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế có thu, kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:59:00 đến ngày 2021-09-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,649,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.635E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình xây dựng có hạng mục tương tự.- Công trình dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).- Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình- Có hợp đồng lao động với công ty có thời gian phù hợp với gói thầu.- Có bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng: Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư điện: trình độ đại học, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ thuật chuyên ngành công nghệ hàn, có trình độ tối thiểu là cao đẳng nghề. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực l¬ượng công nhân chính (Có bản kê khai danh sách công nhân kỹ thuật để thực hiện gói thầu)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Công nhân cơ khí- Tối thiểu 01 công nhân cơ khí có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trìnhSơ cấp hàn- Tối thiểu 04 công nhân hàn có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc làm việc trên cao của công trìnhCông nhân điện- Tối thiểu 01 công nhân trung cấp nghề điện công nghiệp có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 14KW
- Đặc điểm thiết bị 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 1 KW
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện 198, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp, thoát nước; mái tôn chống dột
Làm mái tôn chống dột nhà kỹ thuật
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế có thu, kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện 19-8, Bộ Công an Số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện 198, Bộ Công an , địa chỉ: Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, Bộ Công an Số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2 năm gần đây nhất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, Bộ Công an Số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8 Bộ Công an, Số 9 - Trần Bình - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội, Số điện thoại: 0243.8373747
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 19-8 Bộ Công an, Số 9 - Trần Bình - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội, Số điện thoại: 0243.8373747
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện 19-8 Bộ Công an, Số 9 - Trần Bình - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội, Số điện thoại: 0243.8373747
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI NHÀ KỸ THUẬT
1Dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ, di chuyển tech nướcChương V1Trọn gói
2Khoan tạo lỗ D14mm,vệ sinh lỗ khoan, bơm keo hitil để lắp đặt bulongChương V144lỗ
3Lắp đặt bu lông chân cộtChương V48bộ
4Xây tường đầu hồi và tường che khe hở mái tôn, tường 110Chương V23,3827m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Chương V212,57m2
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Chương V212,57m2
7Sơn tường ngoài nhà, sơn chống thấmChương V212,57m2
8Sản xuất cột thép I150Chương V0,9734tấn
9Lắp đặt cột thépChương V0,9734tấn
10Sản xuất vì kèo thép,L75x5Chương V7,131tấn
11Lắp vì kèo thépChương V7,131tấn
12Sản xuất xà gồ thépChương V8,5074tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V8,5074tấn
14Chi phí vận chuyển sắt thép lên máiChương V16.611,8kg
15Sơn sắt thép, sơn cột , kèo, xà gồChương V1.141,61921m2
16Lợp mái tôn, tôn thường dày 0.45mmChương V21,3959100m2
17Úp nóc, ốp sườnChương V150,2md
18Máng nước tônChương V301,66md
19Lắp đặt ống thoát nước D110Chương V2,88100m
20Lắp đặt góc 110Chương V48cái
21Lắp đặt nối 110Chương V48cái
22Lắp đặt ống nhựa ppr d32Chương V1,5100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR d25Chương V1,8100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V0,6100m
25Lắp đặt măng xông ppr d50Chương V20cái
26Lắp đặt nối góc ppr d50Chương V10cái
27Lắp đặt tê ppr D50Chương V2cái
28Lắp đặt côn thu D50/32Chương V3cái
29Lắp đặt măng sông ppr d20Chương V30cái
30Lắp đặt nối góc ppr d20Chương V30cái
31Lắp đặt côn thu ppr d32/25Chương V15cái
32Lắp đặt tê ppr d32/25Chương V10cái
33Lắp đặt tê ppr d25/20Chương V10cái
34Lắp đặt măng xông ppr D25Chương V30cái
35Lắp đặt măng xông ppr D32Chương V30cái
36Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V2cái
37Lắp đặt van ren, ĐK50mmChương V2cái
38Lắp đặt tê ppr d25Chương V15cái
39Lắp đặt côn thu ppr d25/20Chương V3cái
40Nối góc PPR D32Chương V20cái
41Nối góc PPR D25Chương V40cái
42Nối 90 D25 ren trongChương V7cái
43Van PPR d32Chương V4cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC, ống D42Chương V0,36100m
45Lắp đặt góc PVC D42Chương V10cái
46Lắp đặt măng xông PVC D42Chương V5cái
47Khóa đồngChương V1cái
48Kéo rải dây chống sét trên máiChương V180m
49Gia công kim thu sét, dài 1mChương V15cái
50Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V15cái
51Lắp dựng dàn giáo thi côngChương V7,935100m2
52Lắp dựng lưới chống bụi an toàn lao động, cao 1mChương V203,8m2
53Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Chương V36,72m2
54Tháo dỡ vì kèo, xà gồChương V0,5tấn
55Che bạt chống mưa nắng cho máy móc sau khi tháo dỡ máiChương V108,12m2
56Sản xuất cột thép tròn d90Chương V0,081tấn
57Lắp cột thép d90Chương V0,081tấn
58khoan, lắp đặt bulong đế cộtChương V9bộ
59sản xuất lắp đặt bản mã chân cột, đầu cộtChương V18cái
60Sản xuất vì kèo thépChương V0,341tấn
61Lắp dựng vì kèo thépChương V0,341tấn
62Sơn vì kèoChương V221m2
63Sản xuất xà gồ thépChương V0,2985tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2985tấn
65Lợp mái tônChương V1,1236100m2
66Ốp nóc,ốp sườnChương V31md
67Máng nước tônChương V10,6md
68Lắp đặt ống thoát nước 110Chương V0,12100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.635E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình xây dựng có hạng mục tương tự.- Công trình dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).- Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình- Có hợp đồng lao động với công ty có thời gian phù hợp với gói thầu.- Có bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường 1 - 01 kỹ sư xây dựng: Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình.33
3 Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường 1 - 01 kỹ sư điện: trình độ đại học, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động33
4 Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường 1 - 01 kỹ thuật chuyên ngành công nghệ hàn, có trình độ tối thiểu là cao đẳng nghề. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình.11
5 Lực l¬ượng công nhân chính (Có bản kê khai danh sách công nhân kỹ thuật để thực hiện gói thầu) 6 Công nhân cơ khí- Tối thiểu 01 công nhân cơ khí có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trìnhSơ cấp hàn- Tối thiểu 04 công nhân hàn có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc làm việc trên cao của công trìnhCông nhân điện- Tối thiểu 01 công nhân trung cấp nghề điện công nghiệp có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥10T ≥10T1
2 Máy cắt thép 5KW 5KW1
3 Máy hàn 14KW 14KW1
4 Máy hàn 23Kw 23Kw1
5 Máy khoan 4,5KW 4,5KW1
6 Máy khoan 0,62 KW 0,62 KW1
7 Máy mài 1 KW 1 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->