Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị công trình Công viên cây xanh trung tâm huyện Tuần Giáo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị công trình Công viên cây xanh trung tâm huyện Tuần Giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương (do huyện Tuần Giáo quản lý) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:57:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,813,649,633 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1469135596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.548E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị trên 8 tỷ đồng(Có các hạng mục tương tự như Lát vỉa hè; Trồng cây xanh). Ngoài ra, cần bổ sung 01 Hợp đồng thuộc loại công trình giao thông có giá trị trên 3 tỷ đồng (Có các hạng mục tương tự như Mặt đường BTXM; Rãnh thoát nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trồng, chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành nông, lâm nghiệp. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành điện kỹ thuật. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng >=12m; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục (Cần cẩu) bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng nâng >=3 tấn; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị công trình Công viên cây xanh trung tâm huyện Tuần Giáo Công viên cây xanh trung tâm huyện Tuần Giáo 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương (do huyện Tuần Giáo quản lý) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK/San nền | 33,6247 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK/San nền | 27,8198 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK/San nền | 25,1789 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo HSTK/San nền | 25,1789 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK/San nền | 27,8198 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/San nền | 80,8088 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK/San nền | 61,0699 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK/San nền | 61,0699 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5km, đất cấp III | Theo HSTK/San nền | 61,0699 | 100m3/1km |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK/Phần nền | 7,0765 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK/Phần nền | 15,3032 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK/Phần nền | 11,9032 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo HSTK/Phần nền | 0,4396 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK/Phần nền | 7,0765 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp I | Theo HSTK/Phần nền | 7,0765 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK/Phần nền | 15,3032 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK/Phần nền | 15,3032 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK/Phần nền | 11,9032 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK/Phần nền | 0,4396 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Phần nền | 25,2127 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK/Phần nền | 10,2247 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK/Phần nền | 18,8113 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK/Phần nền | 18,8113 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km, đất cấp III | Theo HSTK/Phần nền | 18,8113 | 100m3/1km |
| 16 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK/Mặt đường | 6,522 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn, đất cấp IV | Theo HSTK/Mặt đường | 2,675 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK/Mặt đường | 81,98 | m3 |
| 19 | Lu khuôn | Theo HSTK/Mặt đường | 3,4888 | 100m3 |
| 20 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK/Mặt đường | 0,8198 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo HSTK/Mặt đường | 0,8198 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK/Đường Asphal | 4,2553 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK/Đường Asphal | 2,5532 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK/Đường Asphal | 16,3858 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK/Đường Asphal | 16,3858 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK/Đường Asphal | 16,3858 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK/Đường Asphal | 16,3858 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK/Đường Asphal | 0,2592 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo HSTK/Đường Asphal | 4,7093 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 89km tiếp theo | Theo HSTK/Đường Asphal | 4,7093 | 100tấn |
| 31 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Theo HSTK/Đường BTXM | 5,3674 | 100m2 |
| 32 | Rải bạt dứa làm nền đường | Theo HSTK/Đường BTXM | 5,3674 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK/Đường BTXM | 0,3449 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK/Đường BTXM | 128,8176 | m3 |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK/Đường BTXM | 0,4389 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK/Đường BTXM | 0,0384 | 100m |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK/Đường BTXM | 22,94 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Tấm đan rãnh (Rãnh tam giác) | 7,56 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Tấm đan rãnh (Rãnh tam giác) | 0,438 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Tấm đan rãnh (Rãnh tam giác) | 3,29 | m3 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK/An toàn giao thông | 134,95 | m2 |
| 42 | Biển tam giác cạnh 70cm , mặt phản quang | Theo HSTK/An toàn giao thông | 3 | cái |
| 43 | Cột biển báo cột thép D80mm | Theo HSTK/An toàn giao thông | 9 | m |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK/An toàn giao thông | 3 | cái |
| 45 | Đế biến báo BTXM 150# | Theo HSTK/An toàn giao thông | 0,45 | m3 |
| 46 | Đào móng đất cấp 3 đế biển báo, hàng rào | Theo HSTK/An toàn giao thông | 0,45 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/An toàn giao thông | 0,036 | 100m2 |
| C | HÈ PHỐ + CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Bó vỉa | 5,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Bó vỉa | 0,552 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Bó vỉa | 69 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bỏ vỉa Kt 100x20x23cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Bó vỉa | 14,64 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK/Bó vỉa | 1,9044 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK/Bó vỉa | 181 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK/Bó vỉa | 164 | cấu kiện |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK/Bó gáy hè phố | 3,92 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK/Bó gáy hè phố | 1,96 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Bó gáy hè phố | 1,39 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Bó gáy hè phố | 7,7 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Bó vỉa cửa thu nước | 0,62 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK/Bó vỉa cửa thu nước | 0,0883 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK/Bó vỉa cửa thu nước | 0,0248 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK/Bó vỉa cửa thu nước | 16 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Hè phố | 54,61 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Hè phố | 819,71 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK/Hố trồng cây | 9,13 | m3 |
| 19 | Đắp đất màu | Theo HSTK/Hố trồng cây | 2,74 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Hố trồng cây | 0,195 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Hố trồng cây | 0,82 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Hố trồng cây | 10,56 | m2 |
| 23 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 844,5825 | m3 |
| 24 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 844,5825 | m3 |
| 25 | Cây bàng đài loan (Chiều cao >3,5m, đường kính gốc: 10-12cm) | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 0,44 | 100 cây |
| 26 | Cây vạn tuế (Đường kính từ 15-20cm, chiều cao lóng >0,8m | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 0,24 | 100 cây |
| 27 | Cây ngọc lan (Chiều cao >3,5m,đường kính gốc: 12-14cm) | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 0,04 | 100 cây |
| 28 | Cây muồng hoàng yến (Chiều cao >3,5m, đường kính gốc: 10-12cm) | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 0,08 | 100 cây |
| 29 | Cây Liễu (Chiều cao >3,5m, đường kính gốc: 10-12cm) | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 0,06 | 100 cây |
| 30 | Cây Giáng Hương (Chiều cao >3,5m, đường kính gốc: 10-12cm) | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 0,16 | 100 cây |
| 31 | Cây lộc vừng (Chiều cao >3,5m, đường kính gốc: 10-12cm) | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 0,02 | 100 cây |
| 32 | Trồng cỏ lá kim, cỏ lạc | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 49,0555 | 100m2 |
| 33 | Trồng cây găng (bụi cao >0,3m) | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 7,25 | 100m2 |
| 34 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 56,3055 | 100m2/lần |
| 35 | Bón phân, chăm sóc thảm cỏ | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 98,11 | 100m2/lần |
| 36 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 98,11 | 100m2/lần |
| 37 | Duy trì chăm sóc cây găng | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 7,25 | 100m2/năm |
| 38 | Duy trì cây mới trồng. | Theo HSTK/Trồng cây công viên | 104 | 1 cây/năm |
| 39 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK/Thành bồn hoa công viên | 141,07 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Thành bồn hoa công viên | 0,3043 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Thành bồn hoa công viên | 47,02 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Thành bồn hoa công viên | 3,0434 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Thành bồn hoa công viên | 8,35 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Thành bồn hoa công viên | 150,6 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Thành bồn hoa công viên | 228,26 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Theo HSTK/Thành bồn hoa công viên | 821,75 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Rãnh KT 60x80cm | 1,5437 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Rãnh KT 60x80cm | 1,5764 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Rãnh KT 60x80cm | 1,8995 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK/Rãnh KT 60x80cm | 28,17 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Rãnh KT 60x80cm | 121,13 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK/Rãnh KT 60x80cm | 5,4504 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Rãnh KT 60x80cm | 11,3306 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK/Rãnh KT 60x80cm | 1,878 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK/Tấm nắp KT 90x100x15cm | 39,13 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Tấm nắp KT 90x100x15cm | 1,7841 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK/Tấm nắp KT 90x100x15cm | 5,0987 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK/Tấm nắp KT 90x100x15cm | 313 | cấu kiện |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK/Cửa thu nước | 0,48 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Cửa thu nước | 1,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cửa thu nước | Theo HSTK/Cửa thu nước | 0,1568 | 100m2 |
| 16 | Giá đỡ thép hình L(3x3x0.3)cm | Theo HSTK/Cửa thu nước | 51,84 | Kg |
| 17 | Tấm gang chắn rác (86x29x3)cm | Theo HSTK/Cửa thu nước | 16 | Bộ |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK/Hố thu nước | 1,92 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Hố thu nước | 1,3 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Hố thu nước | 7,6 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo HSTK/Hố thu nước | 0,3565 | tấn |
| 22 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK/Hố thu nước | 1,1592 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Hố thu nước | 1,19 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK/Hố thu nước | 0,115 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Hố thu nước | 0,0547 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK/Hố thu nước | 16 | cấu kiện |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Hố ga G1 | 0,135 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Hố ga G1 | 0,0314 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK/Hố ga G1 | 0,9 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Hố ga G1 | 2,58 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo HSTK/Hố ga G1 | 0,0361 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo HSTK/Hố ga G1 | 0,1809 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK/Hố ga G1 | 0,0312 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Hố ga G1 | 0,2414 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK/Hố ga G1 | 1,01 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK/Hố ga G1 | 0,1495 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Hố ga G1 | 0,0468 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK/Hố ga G1 | 8 | cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân | 11,9 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân | 18,38 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân | 167,07 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân | 62,65 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân | 8,69 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân | 0,5083 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân | 0,7691 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân | 209 | cấu kiện |
| E | SÂN VUI CHƠI | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Sân vui chơi | 650,748 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazol 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Sân vui chơi | 6.092,69 | m2 |
| 3 | Lát đá sân, nền đường, vỉa hè bằng đá xẻ 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Sân vui chơi | 414,79 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Sân vui chơi | 3,2537 | 100m3 |
| F | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK/Đài phun nước | 22,962 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Đài phun nước | 8,478 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,0942 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,0698 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,2525 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Đài phun nước | 15,87 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,8939 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,7674 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,8248 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK/Đài phun nước | 2,5498 | tấn |
| 12 | Bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK/Đài phun nước | 10,8518 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Đài phun nước | 37,4765 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,7414 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,0526 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Đài phun nước | 3,8704 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,144 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,0064 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,0048 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,9267 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK/Đài phun nước | 6,9382 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,1145 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,0066 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,0448 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Đài phun nước | 1,12 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,121 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,1776 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,4272 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,5624 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Đài phun nước | 12,5848 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,8319 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,1225 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Đài phun nước | 1,6345 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK/Đài phun nước | 0,15 | tấn |
| 35 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Đài phun nước | 11,5 | m2 |
| 36 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Đài phun nước | 169,6478 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm bể | Theo HSTK/Đài phun nước | 78,3744 | m2 |
| 38 | Lát đá 200x200, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo HSTK/Đài phun nước | 179,1056 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá Granite | Theo HSTK/Đài phun nước | 88,9248 | m2 |
| 40 | Tấm lưới inox chắn rác | Theo HSTK/Đài phun nước | 1 | Tấm |
| 41 | Xây bậc gạch ,vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Đài phun nước | 43,6241 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Đài phun nước | 175,212 | m2 |
| 43 | Ghế đá tự nhiên | Theo HSTK/Đài phun nước | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho tủ điện | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 105 | m |
| 47 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4 ruột 3x4+1x4 mm2 | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 105 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dung thả chìm trong nước công suất 5x3~15W | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 19 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dung thả chìm trong nước công suất 7W | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 8 | bộ |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 1 | lô |
| G | CỘT ĐÈN LED TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí | 0,2904 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí | 0,0603 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí | 2,83 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí | 29,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí | 0,2261 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí | 0,0566 | tấn |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí | 40,32 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí | 4,0073 | tấn |
| 9 | Bulông M24x500 | Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí | 16 | Cái |
| 10 | Aluminium màu trắng | Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí | 0,5784 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí | 200 | m |
| 13 | Đèn led trang trí | Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí | 979 | m |
| H | CỘT ĐÈN PHÁO HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa | 0,0178 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa | 0,0064 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa | 0,162 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa | 0,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M24 | Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa | 8 | Bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa | 2 | cột |
| 8 | Đèn pháo hoa (Bao gồm hệ thống cầu led, bộ điều khiển, dây nguồn) | Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa | 1 | bộ |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Tuyến ống | 0,9706 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Tuyến ống | 0,3788 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK/Tuyến ống | 5,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK/Tuyến ống | 0,586 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK/Tuyến ống | 0,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK/Tuyến ống | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút, chếch nhựa HDPE D25mm | Theo HSTK/Tuyến ống | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32/25mm | Theo HSTK/Tuyến ống | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm | Theo HSTK/Tuyến ống | 4 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63-32mm | Theo HSTK/Tuyến ống | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK/Tuyến ống | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 110mm | Theo HSTK/Tuyến ống | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK/Tuyến ống | 11 | bộ |
| 14 | Máy bơm chìm trục ngang Q=5.4m3/h ; h=10m | Theo HSTK/Tuyến ống | 1 | máy |
| 15 | Đào đất C3 | Theo HSTK/Hố van | 1,46 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK/Hố van | 0,204 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Hố van | 2 | m2 |
| 18 | Bê tông hố van M150 | Theo HSTK/Hố van | 0,648 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK/Hố van | 0,0976 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm nắp hố van M200 | Theo HSTK/Hố van | 0,162 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK/Hố van | 0,0099 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Hố van | 0,0108 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK/Hố van | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK/Hố van | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt chữ thập D32 | Theo HSTK/Hố van | 1 | cái |
| 26 | Rắc co TTK D32 | Theo HSTK/Hố van | 2 | cái |
| 27 | Rắc co TTK D25 | Theo HSTK/Hố van | 1 | cái |
| 28 | Kép TTK D32 | Theo HSTK/Hố van | 8 | cái |
| 29 | Kép TTK D25 | Theo HSTK/Hố van | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 32mm | Theo HSTK/Hố van | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D32 | Theo HSTK/Hố van | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D25 | Theo HSTK/Hố van | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK/Hố van | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK/Hố van | 4 | cái |
| 35 | Đào đất Cấp 3 | Theo HSTK/Trụ vòi | 1,584 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK/Trụ vòi | 1,056 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Trụ vòi | 0,396 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Trụ vòi | 11 | m2 |
| 39 | Bê tông sân mác 200 | Theo HSTK/Trụ vòi | 1,1 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Trụ vòi | 0,924 | m3 |
| 41 | Ván khuôn trụ, sân | Theo HSTK/Trụ vòi | 0,1496 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK/Trụ vòi | 0,275 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Theo HSTK/Trụ vòi | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D25-20 | Theo HSTK/Trụ vòi | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D20 | Theo HSTK/Trụ vòi | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi đồng DN20 | Theo HSTK/Trụ vòi | 11 | bộ |
| J | CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 4,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 1,5178 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 2,6137 | 100m3 |
| 4 | Gạch không nung bảo vệ | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 14.750 | Viên |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 1.475 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 147,5 | Mốc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 825 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 720 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 755 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 720 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng trần M10 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 560 | m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 18,432 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 0,0691 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 2,16 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 10,144 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 0,6016 | 100m2 |
| 19 | Bu lông móng M12x400 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 260 | Bộ |
| 20 | Bu lông móng M16x400 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Khung móng M24 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 24 | Bộ |
| 22 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 16 | cột |
| 23 | Lắp đèn ở độ cao | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 16 | bộ |
| 24 | Đầu cốt D10 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 128 | cái |
| 25 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 3.2m | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 8 | cột |
| 26 | Lắp đặt đèn cầu | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 32 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn nấm | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 64 | bộ |
| 28 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 24 | cái |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 24 | đầu cáp |
| 32 | Luồn dây lên đèn dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 2,176 | 100m |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 0,336 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 0,048 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 0,24 | m3 |
| 36 | Bulông M16x350 | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 0,0075 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt tiếp địa tủ điện chiếu sáng | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 1 | bộ |
| 41 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng | 1 | bộ |
| K | BIỂN TÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Biển tên | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Biển tên | 2,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Biển tên | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Đá nguyên khối KT 2,7x1,5m | Theo HSTK/Biển tên | 1 | Biển |
| L | TƯỜNG RÀO - LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Tường rào xây | 4,2436 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Tường rào xây | 1,6607 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK/Tường rào xây | 7,25 | m3 |
| 4 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Tường rào xây | 91,19 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Tường rào xây | 12,86 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Tường rào xây | 0,3562 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Tường rào xây | 1,4502 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Tường rào xây | 1,8877 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK/Tường rào xây | 8,26 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Tường rào xây | 0,2849 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Tường rào xây | 0,8886 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK/Tường rào xây | 1,5 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Tường rào xây | 74,38 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK/Tường rào xây | 5,34 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Tường rào xây | 1.058,22 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Tường rào xây | 126,81 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK/Tường rào xây | 228,81 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Tường rào xây | 1.185,03 | m2 |
| 19 | Gia công lan can | Theo HSTK/Lan can | 5,7062 | tấn |
| 20 | Sơn mạ kẽm | Theo HSTK/Lan can | 183,75 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK/Lan can | 248,448 | m2 |
| 22 | Bulông M16x100 + nở thép | Theo HSTK/Lan can | 520 | Cái |
| M | MƯƠNG THOÁT LŨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Tuyến ống | 4,4575 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Tuyến ống | 2,5857 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK/Tuyến ống | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Tuyến ống | 45,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Tuyến ống | 36,72 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK/Tuyến ống | 3,4043 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK/Tuyến ống | 5,253 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK/Tuyến ống | 51 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK/Tuyến ống | 50 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK/Tuyến ống | 160,14 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Hố ga A1 | 0,3892 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Hố ga A1 | 0,1924 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Hố ga A1 | 0,64 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Hố ga A1 | 5,81 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo HSTK/Hố ga A1 | 0,4029 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo HSTK/Hố ga A1 | 0,0106 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Theo HSTK/Hố ga A1 | 0,0267 | tấn |
| 18 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK/Hố ga A1 | 0,0306 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo HSTK/Hố ga A1 | 0,4502 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Hố ga A1 | 0,3 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK/Hố ga A1 | 0,0284 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Hố ga A1 | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Lưới chắn rác bằng thép D10 | Theo HSTK/Hố ga A1 | 14,81 | Kg |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK/Hố ga A1 | 4 | cấu kiện |
| N | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần móng | 0,1157 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần móng | 0,1049 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần móng | 2,2337 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK/Phần móng | 0,48 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Phần móng | 7,296 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần móng | 1,7134 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,0657 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,14 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần móng | 0,1571 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Phần móng | 0,8691 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Bể tự hoại | 0,1009 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK/Bể tự hoại | 0,4454 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể tự hoại | 0,6682 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Bể tự hoại | 0,024 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Bể tự hoại | 0,2323 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Bể tự hoại | 2,4684 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể tự hoại | 0,256 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Bể tự hoại | 0,0113 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK/Bể tự hoại | 0,0146 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK/Bể tự hoại | 3 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK/Bể tự hoại | 3,3624 | m3 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Bể tự hoại | 14,064 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần thân nhà | 9,1331 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần thân nhà | 4,5639 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Phần thân nhà | 0,0364 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK/Phần thân nhà | 0,0237 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK/Phần thân nhà | 0,012 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân nhà | 0,3432 | m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK/Phần thân nhà | 7 | cái |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân nhà | 0,0734 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân nhà | 0,0197 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân nhà | 0,2704 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân nhà | 0,1886 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân nhà | 1,6914 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân nhà | 0,4097 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân nhà | 0,3124 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân nhà | 3,6724 | m3 |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK/Phần thân nhà | 0,092 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK/Phần thân nhà | 6,72 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK/Phần thân nhà | 0,113 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK/Phần thân nhà | 0,113 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần thân nhà | 13,92 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK/Phần thân nhà | 0,2916 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc: | Theo HSTK/Phần thân nhà | 15,72 | m |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân nhà | 0,8132 | 100m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 86,075 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 70,8955 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 4,8 | m |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 0,5038 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 31,1201 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 9,9975 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 86,075 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 89,3074 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 17,0575 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 3,2072 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 13,212 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 2,085 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt cửa đi khuôn nhôm. Khung cánh 1,4mm, thanh ngang, thanh ốp 1,2 mm, kinh an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 5,4825 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ khuôn nhôm. Khung, thanh ngang 1,2 mm, kinh an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 10,11 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK/Thoát nước mái | 0,138 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK/Thoát nước mái | 2 | cái |
| 62 | Đai giữ ống D90 liêt kết vít | Theo HSTK/Thoát nước mái | 12 | bộ |
| 63 | Rọ chắn rác bằng thép, d=6mm | Theo HSTK/Thoát nước mái | 4 | chiếc |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK/Phần cấp nước | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Theo HSTK/Phần cấp nước | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK/Phần cấp nước | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK/Phần cấp nước | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50/20mm | Theo HSTK/Phần cấp nước | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK/Phần cấp nước | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK/Phần cấp nước | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK/Phần cấp nước | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co PPR ren trong một đầu ren, d=50mm | Theo HSTK/Phần cấp nước | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK/Phần cấp nước | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK/Phần cấp nước | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt van phao, d=25mm | Theo HSTK/Phần cấp nước | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK/Thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK/Thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 78 | Chân chậu sứ trắng | Theo HSTK/Thiết bị vệ sinh | 1 | chiếc |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK/Thiết bị vệ sinh | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK/Thiết bị vệ sinh | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK/Thiết bị vệ sinh | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK/Thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK/Thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK/Thiết bị vệ sinh | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK/Thiết bị vệ sinh | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 0,065 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu PVC, d90/42mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 1 | cái |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 20 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 22 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 22 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 25 | m |
| 100 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 1 | hộp |
| 103 | Tủ điện tổng 250x300mm | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng Compact 15W - 220V, chụp hình tròn và hình vuông | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 2 | cái |
| 111 | Đế âm tường | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 10 | chiếc |
| 112 | Chiết áp quạt trần | Theo HSTK/Điện chiếu sáng | 1 | chiếc |
| O | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Bể phốt | 0,4462 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Bể phốt | 0,8663 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Bể phốt | 0,0706 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Bể phốt | 0,0177 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Bể phốt | 1,2994 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Bể phốt | 4,3962 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể phốt | 0,6156 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Bể phốt | 0,0307 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK/Bể phốt | 0,0545 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK/Bể phốt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK/Bể phốt | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK/Bể phốt | 0,04 | 100m |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Bể phốt | 25,41 | m2 |
| 14 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK/Bể phốt | 25,41 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Bể phốt | 4,92 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK/Bể phốt | 0,2929 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần móng | 0,1681 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK/Phần móng | 0,0873 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần móng | 1,7421 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Phần móng | 2,3562 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần móng | 2,4098 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần móng | 3,0319 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,0556 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,3044 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần móng | 6,5801 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK/Phần móng | 0,8242 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần móng | 5,2452 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần thân | 15,369 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần thân | 1,5763 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 0,2195 | m3 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ kính lật khung dày 1,2mm | Theo HSTK/Phần thân | 0,735 | m2 |
| 32 | Sản xuất vách kính nhôm Việt Pháp khuôn dày 1.4mm, nẹp, thanh ngang dày 1,2mm, kính mờ 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK/Phần thân | 4,29 | m2 |
| 33 | Sản xuất vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, bề mặt chống xước, chịu nước | Theo HSTK/Phần thân | 24,092 | m2 |
| 34 | Phụ kiện lắp đặt vách ngăn vệ sinh, cửa đồng bộ | Theo HSTK/Phần thân | 6 | Bộ |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân | 2,9478 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 0,0797 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 0,2974 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 0,2022 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân | 4,2857 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 0,3763 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 0,4286 | 100m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần thân | 50,5 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK/Phần thân | 47,22 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK/Phần thân | 30,6874 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần thân | 98,4495 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần thân | 87,3408 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần thân | 0,4286 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK/Phần thân | 63,642 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần thân | 98,4495 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần thân | 23,6988 | m2 |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 0,195 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 0,76 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90/60mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 26 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90/60mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 26 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 32-25mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 25mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 6 | cái |
| 74 | Đầu nối ren trong D25 | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 25 | cái |
| 75 | Đầu nối ren trong D21 | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van phao, d=25mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 1 | cái |
| 81 | Rắc co D25 | Theo HSTK/Cấp thoát nước | 1 | Cái |
| P | THIẾT BỊ THỂ DỤC - THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Cụm vận động đạp xe đi bộ lưng bụng | Theo HSTK/Thiết bị thể dục - thể thao ngoài trời | 2 | Bộ |
| 2 | Cụm vận động lắc hông - đạp chân - xe đạp | Theo HSTK/Thiết bị thể dục - thể thao ngoài trời | 2 | Bộ |
| 3 | Cụm vận động vai đôi - xe đạp - xoay eo | Theo HSTK/Thiết bị thể dục - thể thao ngoài trời | 2 | Bộ |
| 4 | Thiết bị tập lưng bụng | Theo HSTK/Thiết bị thể dục - thể thao ngoài trời | 2 | Bộ |
| 5 | Thiết bị tập kéo tay | Theo HSTK/Thiết bị thể dục - thể thao ngoài trời | 2 | Bộ |
| 6 | Máy tập tay vai đôi | Theo HSTK/Thiết bị thể dục - thể thao ngoài trời | 2 | Bộ |
| 7 | Máy chạy bộ ngoài trời | Theo HSTK/Thiết bị thể dục - thể thao ngoài trời | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1469135596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.548E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị trên 8 tỷ đồng(Có các hạng mục tương tự như Lát vỉa hè; Trồng cây xanh). Ngoài ra, cần bổ sung 01 Hợp đồng thuộc loại công trình giao thông có giá trị trên 3 tỷ đồng (Có các hạng mục tương tự như Mặt đường BTXM; Rãnh thoát nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trồng, chăm sóc cây xanh | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành nông, lâm nghiệp. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành điện kỹ thuật. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 10 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy nén khí diezel | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Xe nâng | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng >=12m; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Cần trục (Cần cẩu) bánh hơi | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng nâng >=3 tấn; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi