Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị công trình Công viên cây xanh trung tâm huyện Tuần Giáo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904543-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị công trình Công viên cây xanh trung tâm huyện Tuần Giáo
Số hiệu KHLCNT 20210852081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương (do huyện Tuần Giáo quản lý)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:57:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,813,649,633 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1469135596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.548E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị trên 8 tỷ đồng(Có các hạng mục tương tự như Lát vỉa hè; Trồng cây xanh). Ngoài ra, cần bổ sung 01 Hợp đồng thuộc loại công trình giao thông có giá trị trên 3 tỷ đồng (Có các hạng mục tương tự như Mặt đường BTXM; Rãnh thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trồng, chăm sóc cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành nông, lâm nghiệp. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành điện kỹ thuật. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng >=12m; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục (Cần cẩu) bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng nâng >=3 tấn; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị công trình Công viên cây xanh trung tâm huyện Tuần Giáo
Công viên cây xanh trung tâm huyện Tuần Giáo
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương (do huyện Tuần Giáo quản lý)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng viễn thông; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư số 10 Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK/San nền33,6247100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK/San nền27,8198100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK/San nền25,1789100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo HSTK/San nền25,1789100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK/San nền27,8198100m3
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/San nền80,8088100m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK/San nền61,0699100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK/San nền61,0699100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5km, đất cấp IIITheo HSTK/San nền61,0699100m3/1km
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK/Phần nền7,0765100m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK/Phần nền15,3032100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK/Phần nền11,9032100m3
4Đào nền đường, đất cấp IVTheo HSTK/Phần nền0,4396100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK/Phần nền7,0765100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp ITheo HSTK/Phần nền7,0765100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK/Phần nền15,3032100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo HSTK/Phần nền15,3032100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK/Phần nền11,9032100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK/Phần nền0,4396100m3
11Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Phần nền25,2127100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK/Phần nền10,2247100m3
13Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK/Phần nền18,8113100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK/Phần nền18,8113100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km, đất cấp IIITheo HSTK/Phần nền18,8113100m3/1km
16Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK/Mặt đường6,522100m3
17Đào khuôn, đất cấp IVTheo HSTK/Mặt đường2,675100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK/Mặt đường81,98m3
19Lu khuônTheo HSTK/Mặt đường3,4888100m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK/Mặt đường0,8198100m3
21Vận chuyển đá trong phạm vi Theo HSTK/Mặt đường0,8198100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK/Đường Asphal4,2553100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK/Đường Asphal2,5532100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK/Đường Asphal16,3858100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK/Đường Asphal16,3858100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK/Đường Asphal16,3858100m2
27Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo HSTK/Đường Asphal16,3858100m2
28Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK/Đường Asphal0,2592100m2
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo HSTK/Đường Asphal4,7093100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 89km tiếp theoTheo HSTK/Đường Asphal4,7093100tấn
31Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cmTheo HSTK/Đường BTXM5,3674100m2
32Rải bạt dứa làm nền đườngTheo HSTK/Đường BTXM5,3674100m2
33Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK/Đường BTXM0,3449100m2
34Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK/Đường BTXM128,8176m3
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK/Đường BTXM0,4389tấn
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK/Đường BTXM0,0384100m
37Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK/Đường BTXM22,94m2
38Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Tấm đan rãnh (Rãnh tam giác)7,56m3
39Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Tấm đan rãnh (Rãnh tam giác)0,438100m2
40Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Tấm đan rãnh (Rãnh tam giác)3,29m3
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK/An toàn giao thông134,95m2
42Biển tam giác cạnh 70cm , mặt phản quangTheo HSTK/An toàn giao thông3cái
43Cột biển báo cột thép D80mmTheo HSTK/An toàn giao thông9m
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK/An toàn giao thông3cái
45Đế biến báo BTXM 150#Theo HSTK/An toàn giao thông0,45m3
46Đào móng đất cấp 3 đế biển báo, hàng ràoTheo HSTK/An toàn giao thông0,45m3
47Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/An toàn giao thông0,036100m2
C HÈ PHỐ + CÂY XANH
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Bó vỉa5,52m3
2Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Bó vỉa0,552100m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Bó vỉa69m2
4Đổ bê tông bỏ vỉa Kt 100x20x23cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Bó vỉa14,64m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK/Bó vỉa1,9044100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK/Bó vỉa181cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK/Bó vỉa164cấu kiện
8Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK/Bó gáy hè phố3,92m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK/Bó gáy hè phố1,96m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Bó gáy hè phố1,39m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Bó gáy hè phố7,7m2
12Đổ bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Bó vỉa cửa thu nước0,62m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK/Bó vỉa cửa thu nước0,0883100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK/Bó vỉa cửa thu nước0,0248tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK/Bó vỉa cửa thu nước16cấu kiện
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Hè phố54,61m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Hè phố819,71m2
18Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK/Hố trồng cây9,13m3
19Đắp đất màuTheo HSTK/Hố trồng cây2,74m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Hố trồng cây0,195m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Hố trồng cây0,82m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Hố trồng cây10,56m2
23Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HSTK/Trồng cây công viên844,5825m3
24Vận chuyển, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đất các loạiTheo HSTK/Trồng cây công viên844,5825m3
25Cây bàng đài loan (Chiều cao >3,5m, đường kính gốc: 10-12cm)Theo HSTK/Trồng cây công viên0,44100 cây
26Cây vạn tuế (Đường kính từ 15-20cm, chiều cao lóng >0,8mTheo HSTK/Trồng cây công viên0,24100 cây
27Cây ngọc lan (Chiều cao >3,5m,đường kính gốc: 12-14cm)Theo HSTK/Trồng cây công viên0,04100 cây
28Cây muồng hoàng yến (Chiều cao >3,5m, đường kính gốc: 10-12cm)Theo HSTK/Trồng cây công viên0,08100 cây
29Cây Liễu (Chiều cao >3,5m, đường kính gốc: 10-12cm)Theo HSTK/Trồng cây công viên0,06100 cây
30Cây Giáng Hương (Chiều cao >3,5m, đường kính gốc: 10-12cm)Theo HSTK/Trồng cây công viên0,16100 cây
31Cây lộc vừng (Chiều cao >3,5m, đường kính gốc: 10-12cm)Theo HSTK/Trồng cây công viên0,02100 cây
32Trồng cỏ lá kim, cỏ lạcTheo HSTK/Trồng cây công viên49,0555100m2
33Trồng cây găng (bụi cao >0,3m)Theo HSTK/Trồng cây công viên7,25100m2
34Bón phân và xử lý đất bồn hoaTheo HSTK/Trồng cây công viên56,3055100m2/lần
35Bón phân, chăm sóc thảm cỏTheo HSTK/Trồng cây công viên98,11100m2/lần
36Phun thuốc trừ sâu thảm cỏTheo HSTK/Trồng cây công viên98,11100m2/lần
37Duy trì chăm sóc cây găngTheo HSTK/Trồng cây công viên7,25100m2/năm
38Duy trì cây mới trồng.Theo HSTK/Trồng cây công viên1041 cây/năm
39Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK/Thành bồn hoa công viên141,07m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Thành bồn hoa công viên0,3043100m3
41Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Thành bồn hoa công viên47,02m3
42Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Thành bồn hoa công viên3,0434100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Thành bồn hoa công viên8,35m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Thành bồn hoa công viên150,6m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Thành bồn hoa công viên228,26m2
46Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Theo HSTK/Thành bồn hoa công viên821,75m2
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Rãnh KT 60x80cm1,5437100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Rãnh KT 60x80cm1,5764100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Rãnh KT 60x80cm1,8995100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK/Rãnh KT 60x80cm28,17m3
5Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Rãnh KT 60x80cm121,13m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK/Rãnh KT 60x80cm5,4504tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Rãnh KT 60x80cm11,3306100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK/Rãnh KT 60x80cm1,878100m
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo HSTK/Tấm nắp KT 90x100x15cm39,13m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Tấm nắp KT 90x100x15cm1,7841100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK/Tấm nắp KT 90x100x15cm5,0987tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK/Tấm nắp KT 90x100x15cm313cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK/Cửa thu nước0,48m3
14Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Cửa thu nước1,92m3
15Ván khuôn thép cửa thu nướcTheo HSTK/Cửa thu nước0,1568100m2
16Giá đỡ thép hình L(3x3x0.3)cmTheo HSTK/Cửa thu nước51,84Kg
17Tấm gang chắn rác (86x29x3)cmTheo HSTK/Cửa thu nước16Bộ
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK/Hố thu nước1,92m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Hố thu nước1,3m3
20Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Hố thu nước7,6m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo HSTK/Hố thu nước0,3565tấn
22Ván khuôn hố gaTheo HSTK/Hố thu nước1,1592100m2
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Hố thu nước1,19m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK/Hố thu nước0,115tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Hố thu nước0,0547100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK/Hố thu nước16cấu kiện
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Hố ga G10,135100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Hố ga G10,0314100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK/Hố ga G10,9m3
30Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Hố ga G12,58m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo HSTK/Hố ga G10,0361tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo HSTK/Hố ga G10,1809tấn
33Ván khuôn móng hố gaTheo HSTK/Hố ga G10,0312100m2
34Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Hố ga G10,2414100m2
35Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo HSTK/Hố ga G11,01m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK/Hố ga G10,1495tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Hố ga G10,0468100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK/Hố ga G18cấu kiện
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân11,9m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân18,38m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân167,07m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân62,65m2
43Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân8,69m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân0,5083100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân0,7691tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK/Rãnh xây thoát nước thải nhà dân209cấu kiện
E SÂN VUI CHƠI
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Sân vui chơi650,748m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazol 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK/Sân vui chơi6.092,69m2
3Lát đá sân, nền đường, vỉa hè bằng đá xẻ 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK/Sân vui chơi414,79m2
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Sân vui chơi3,2537100m3
F ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Đài phun nước0,222100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK/Đài phun nước22,962m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Đài phun nước8,478m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Đài phun nước0,0942100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Đài phun nước0,0698tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Đài phun nước0,2525tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Đài phun nước15,87m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Đài phun nước0,8939100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Đài phun nước0,7674tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Đài phun nước0,8248tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK/Đài phun nước2,5498tấn
12Bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK/Đài phun nước10,8518m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Đài phun nước37,4765m3
14Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK/Đài phun nước0,7414100m2
15Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK/Đài phun nước0,0526100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Đài phun nước3,8704tấn
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Đài phun nước0,144m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK/Đài phun nước0,0064tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Đài phun nước0,0048100m2
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Đài phun nước0,9267100m3
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK/Đài phun nước6,9382m3
22Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo HSTK/Đài phun nước0,1145100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Đài phun nước0,0066tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Đài phun nước0,0448tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Đài phun nước1,12m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Đài phun nước0,121100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Đài phun nước0,1776tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Đài phun nước0,4272tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK/Đài phun nước0,5624tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Đài phun nước12,5848m3
31Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK/Đài phun nước0,8319100m2
32Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK/Đài phun nước0,1225100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK/Đài phun nước1,6345tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK/Đài phun nước0,15tấn
35Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Theo HSTK/Đài phun nước11,5m2
36Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Đài phun nước169,6478m2
37Quét flinkote chống thấm bểTheo HSTK/Đài phun nước78,3744m2
38Lát đá 200x200, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Theo HSTK/Đài phun nước179,1056m2
39Công tác ốp đá GraniteTheo HSTK/Đài phun nước88,9248m2
40Tấm lưới inox chắn rácTheo HSTK/Đài phun nước1Tấm
41Xây bậc gạch ,vữa XM mác 75Theo HSTK/Đài phun nước43,6241m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK/Đài phun nước175,212m2
43Ghế đá tự nhiênTheo HSTK/Đài phun nước16cái
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK/Điện chiếu sáng1tủ
45Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho tủ điệnTheo HSTK/Điện chiếu sáng1bộ
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK/Điện chiếu sáng105m
47Lắp đặt Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4 ruột 3x4+1x4 mm2Theo HSTK/Điện chiếu sáng20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK/Điện chiếu sáng105m
49Lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dung thả chìm trong nước công suất 5x3~15WTheo HSTK/Điện chiếu sáng19bộ
50Lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dung thả chìm trong nước công suất 7WTheo HSTK/Điện chiếu sáng8bộ
51Phụ kiện lắp đặtTheo HSTK/Điện chiếu sáng1
G CỘT ĐÈN LED TRANG TRÍ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí0,2904100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí0,0603100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí2,83m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí29,39m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Cột đèn LED trang trí0,2261100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí0,0566tấn
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí40,32m2
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK/Cột đèn LED trang trí4,0073tấn
9Bulông M24x500Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí16Cái
10Aluminium màu trắngTheo HSTK/Cột đèn LED trang trí0,5784m2
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmTheo HSTK/Cột đèn LED trang trí10m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK/Cột đèn LED trang trí200m
13Đèn led trang tríTheo HSTK/Cột đèn LED trang trí979m
H CỘT ĐÈN PHÁO HOA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa0,0178100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa0,0064100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa0,162m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa0,98m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Cột đèn pháo hoa0,056100m2
6Bu lông M24Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa8Bộ
7Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa2cột
8Đèn pháo hoa (Bao gồm hệ thống cầu led, bộ điều khiển, dây nguồn)Theo HSTK/Cột đèn pháo hoa2bộ
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK/Cột đèn pháo hoa1bộ
I CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Tuyến ống0,9706100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Tuyến ống0,3788100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo HSTK/Tuyến ống5,22100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo HSTK/Tuyến ống0,586100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK/Tuyến ống0,26100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK/Tuyến ống0,12100m
7Lắp đặt cút, chếch nhựa HDPE D25mmTheo HSTK/Tuyến ống16cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D32/25mmTheo HSTK/Tuyến ống2cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mmTheo HSTK/Tuyến ống4cái
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63-32mmTheo HSTK/Tuyến ống1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK/Tuyến ống1cái
12Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 110mmTheo HSTK/Tuyến ống1cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK/Tuyến ống11bộ
14Máy bơm chìm trục ngang Q=5.4m3/h ; h=10mTheo HSTK/Tuyến ống1máy
15Đào đất C3Theo HSTK/Hố van1,46m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK/Hố van0,204m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Hố van2m2
18Bê tông hố van M150Theo HSTK/Hố van0,648m3
19Ván khuôn hố gaTheo HSTK/Hố van0,0976100m2
20Bê tông tấm nắp hố van M200Theo HSTK/Hố van0,162m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK/Hố van0,0099tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Hố van0,0108100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK/Hố van4cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK/Hố van0,3100m
25Lắp đặt chữ thập D32Theo HSTK/Hố van1cái
26Rắc co TTK D32Theo HSTK/Hố van2cái
27Rắc co TTK D25Theo HSTK/Hố van1cái
28Kép TTK D32Theo HSTK/Hố van8cái
29Kép TTK D25Theo HSTK/Hố van7cái
30Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 32mmTheo HSTK/Hố van1cái
31Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D32Theo HSTK/Hố van3cái
32Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D25Theo HSTK/Hố van4cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK/Hố van2cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK/Hố van4cái
35Đào đất Cấp 3Theo HSTK/Trụ vòi1,584m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK/Trụ vòi1,056m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Trụ vòi0,396m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Trụ vòi11m2
39Bê tông sân mác 200Theo HSTK/Trụ vòi1,1m3
40Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Trụ vòi0,924m3
41Ván khuôn trụ, sânTheo HSTK/Trụ vòi0,1496100m2
42Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK/Trụ vòi0,275100m
43Lắp đặt cút nhựa HDPE D20Theo HSTK/Trụ vòi22cái
44Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D25-20Theo HSTK/Trụ vòi11cái
45Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D20Theo HSTK/Trụ vòi11cái
46Lắp đặt vòi đồng DN20Theo HSTK/Trụ vòi11bộ
J CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng4,13100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng1,5178100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng2,6137100m3
4Gạch không nung bảo vệTheo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng14.750Viên
5Lưới báo hiệu cápTheo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng1.475m
6Mốc báo hiệu cápTheo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng147,5Mốc
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng825m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng720m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng70m
10Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x6mm2Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng70m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng755m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng720m
13Lắp đặt dây cáp đồng trần M10Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng560m
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng18,432m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng0,0691100m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng2,16m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng10,144m3
18Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng0,6016100m2
19Bu lông móng M12x400Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng260Bộ
20Bu lông móng M16x400Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng2Bộ
21Lắp đặt Khung móng M24Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng24Bộ
22Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng16cột
23Lắp đèn ở độ cao Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng16bộ
24Đầu cốt D10Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng128cái
25Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 3.2mTheo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng8cột
26Lắp đặt đèn cầuTheo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng32bộ
27Lắp đặt đèn nấmTheo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng64bộ
28Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mTheo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng2bộ
29Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng24bộ
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng24cái
31Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng24đầu cáp
32Luồn dây lên đèn dây dẫn 2x2.5mm2Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng2,176100m
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng0,336m3
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng0,048m3
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng0,24m3
36Bulông M16x350Theo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng4bộ
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng0,0075100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng3cái
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mTheo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng1tủ
40Lắp đặt tiếp địa tủ điện chiếu sángTheo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng1bộ
41Vật tư phụ lắp đặtTheo HSTK/Cấp điện + chiếu sáng1bộ
K BIỂN TÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Biển tên0,015100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Biển tên2,4m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Biển tên0,064100m2
4Đá nguyên khối KT 2,7x1,5mTheo HSTK/Biển tên1Biển
L TƯỜNG RÀO - LAN CAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Tường rào xây4,2436100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Tường rào xây1,6607100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK/Tường rào xây7,25m3
4Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Tường rào xây91,19m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Tường rào xây12,86m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Tường rào xây0,3562tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Tường rào xây1,4502tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Tường rào xây1,8877100m2
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK/Tường rào xây8,26m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Tường rào xây0,2849tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Tường rào xây0,8886tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK/Tường rào xây1,5100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Tường rào xây74,38m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK/Tường rào xây5,34m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Tường rào xây1.058,22m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Tường rào xây126,81m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK/Tường rào xây228,81m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Tường rào xây1.185,03m2
19Gia công lan canTheo HSTK/Lan can5,7062tấn
20Sơn mạ kẽmTheo HSTK/Lan can183,75m2
21Lắp dựng lan canTheo HSTK/Lan can248,448m2
22Bulông M16x100 + nở thépTheo HSTK/Lan can520Cái
M MƯƠNG THOÁT LŨ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Tuyến ống4,4575100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Tuyến ống2,5857100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK/Tuyến ống0,1100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Tuyến ống45,9m3
5Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Tuyến ống36,72m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK/Tuyến ống3,4043tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK/Tuyến ống5,253100m2
8Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK/Tuyến ống51đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK/Tuyến ống50mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK/Tuyến ống160,14m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Hố ga A10,3892100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Hố ga A10,1924100m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Hố ga A10,64m3
14Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Hố ga A15,81m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo HSTK/Hố ga A10,4029tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo HSTK/Hố ga A10,0106tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmTheo HSTK/Hố ga A10,0267tấn
18Ván khuôn hố gaTheo HSTK/Hố ga A10,0306100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo HSTK/Hố ga A10,4502100m2
20Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Hố ga A10,3m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK/Hố ga A10,0284tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Hố ga A10,016100m2
23Lưới chắn rác bằng thép D10Theo HSTK/Hố ga A114,81Kg
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK/Hố ga A14cấu kiện
N NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần móng0,1157100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần móng0,1049100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần móng2,2337m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK/Phần móng0,48m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Phần móng7,296m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần móng1,7134m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,0657tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,14tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần móng0,1571100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Phần móng0,8691m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Bể tự hoại0,1009100m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK/Bể tự hoại0,4454m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể tự hoại0,6682m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Bể tự hoại0,024tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Bể tự hoại0,2323m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Bể tự hoại2,4684m3
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể tự hoại0,256m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Bể tự hoại0,0113100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK/Bể tự hoại0,0146tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK/Bể tự hoại3cấu kiện
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK/Bể tự hoại3,3624m3
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Bể tự hoại14,064m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần thân nhà9,1331m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần thân nhà4,5639m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Phần thân nhà0,0364100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK/Phần thân nhà0,0237tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK/Phần thân nhà0,012tấn
28Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân nhà0,3432m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK/Phần thân nhà7cái
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân nhà0,0734tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân nhà0,0197tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân nhà0,2704tấn
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần thân nhà0,1886100m2
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân nhà1,6914m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân nhà0,4097tấn
36Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK/Phần thân nhà0,3124100m2
37Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân nhà3,6724m3
38Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK/Phần thân nhà0,092tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK/Phần thân nhà6,72m2
40Gia công xà gồ thépTheo HSTK/Phần thân nhà0,113tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK/Phần thân nhà0,113tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần thân nhà13,92m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK/Phần thân nhà0,2916100m2
44Tôn úp nóc:Theo HSTK/Phần thân nhà15,72m
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK/Phần thân nhà0,8132100m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện86,075m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện70,8955m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện4,8m
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện0,5038m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện31,1201m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện9,9975m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần hoàn thiện86,075m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần hoàn thiện89,3074m2
54Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Theo HSTK/Phần hoàn thiện17,0575m2
55Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Theo HSTK/Phần hoàn thiện3,2072m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Theo HSTK/Phần hoàn thiện13,212m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện2,085m2
58Sản xuất lắp đặt cửa đi khuôn nhôm. Khung cánh 1,4mm, thanh ngang, thanh ốp 1,2 mm, kinh an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo HSTK/Phần hoàn thiện5,4825m2
59Sản xuất lắp đặt cửa sổ khuôn nhôm. Khung, thanh ngang 1,2 mm, kinh an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo HSTK/Phần hoàn thiện10,11m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK/Thoát nước mái0,138100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK/Thoát nước mái2cái
62Đai giữ ống D90 liêt kết vítTheo HSTK/Thoát nước mái12bộ
63Rọ chắn rác bằng thép, d=6mmTheo HSTK/Thoát nước mái4chiếc
64Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo HSTK/Phần cấp nước0,3100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmTheo HSTK/Phần cấp nước0,02100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo HSTK/Phần cấp nước0,04100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK/Phần cấp nước0,1100m
68Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50/20mmTheo HSTK/Phần cấp nước1cái
69Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK/Phần cấp nước2cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK/Phần cấp nước5cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK/Phần cấp nước8cái
72Lắp đặt rắc co PPR ren trong một đầu ren, d=50mmTheo HSTK/Phần cấp nước1Cái
73Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK/Phần cấp nước1cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK/Phần cấp nước1bể
75Lắp đặt van phao, d=25mmTheo HSTK/Phần cấp nước1bộ
76Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK/Thiết bị vệ sinh1bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK/Thiết bị vệ sinh1bộ
78Chân chậu sứ trắngTheo HSTK/Thiết bị vệ sinh1chiếc
79Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK/Thiết bị vệ sinh1cái
80Lắp đặt gương soiTheo HSTK/Thiết bị vệ sinh1cái
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK/Thiết bị vệ sinh1cái
82Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK/Thiết bị vệ sinh1bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK/Thiết bị vệ sinh1bộ
84Lắp đặt giá treoTheo HSTK/Thiết bị vệ sinh1cái
85Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK/Thiết bị vệ sinh1cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK/Phần thoát nước0,05100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK/Phần thoát nước0,065100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK/Phần thoát nước2100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK/Phần thoát nước2cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK/Phần thoát nước1cái
91Lắp đặt côn thu PVC, d90/42mmTheo HSTK/Phần thoát nước1cái
92Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK/Phần thoát nước1cái
93Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK/Phần thoát nước1cái
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK/Điện chiếu sáng20m
95Lắp đặt dây đơn Theo HSTK/Điện chiếu sáng20m
96Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK/Điện chiếu sáng22m
97Lắp đặt dây đơn Theo HSTK/Điện chiếu sáng22m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK/Điện chiếu sáng25m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK/Điện chiếu sáng25m
100Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTheo HSTK/Điện chiếu sáng1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK/Điện chiếu sáng1cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK/Điện chiếu sáng1hộp
103Tủ điện tổng 250x300mmTheo HSTK/Điện chiếu sáng1hộp
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK/Điện chiếu sáng3bộ
105Lắp đặt đèn ốp trần, bóng Compact 15W - 220V, chụp hình tròn và hình vuôngTheo HSTK/Điện chiếu sáng1bộ
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK/Điện chiếu sáng1cái
107Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK/Điện chiếu sáng1cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK/Điện chiếu sáng3cái
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Điện chiếu sáng2cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Điện chiếu sáng2cái
111Đế âm tườngTheo HSTK/Điện chiếu sáng10chiếc
112Chiết áp quạt trầnTheo HSTK/Điện chiếu sáng1chiếc
O NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Bể phốt0,4462100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Bể phốt0,8663m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Bể phốt0,0706tấn
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Bể phốt0,0177100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Bể phốt1,2994m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK/Bể phốt4,3962m3
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể phốt0,6156m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Bể phốt0,0307100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK/Bể phốt0,0545tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK/Bể phốt8cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK/Bể phốt0,02100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo HSTK/Bể phốt0,04100m
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Bể phốt25,41m2
14Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK/Bể phốt25,41m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Bể phốt4,92m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK/Bể phốt0,2929100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần móng0,1681100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK/Phần móng0,0873100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần móng1,7421m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Phần móng2,3562m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần móng2,4098m3
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần móng3,0319m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,0556tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,3044tấn
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần móng6,5801100m2
26Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK/Phần móng0,8242m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần móng5,2452m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần thân15,369m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần thân1,5763m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK/Phần thân0,2195m3
31Sản xuất cửa sổ kính lật khung dày 1,2mmTheo HSTK/Phần thân0,735m2
32Sản xuất vách kính nhôm Việt Pháp khuôn dày 1.4mm, nẹp, thanh ngang dày 1,2mm, kính mờ 2 lớp 6.38mmTheo HSTK/Phần thân4,29m2
33Sản xuất vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, bề mặt chống xước, chịu nướcTheo HSTK/Phần thân24,092m2
34Phụ kiện lắp đặt vách ngăn vệ sinh, cửa đồng bộTheo HSTK/Phần thân6Bộ
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân2,9478m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân0,0797tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân0,2974tấn
38Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần thân0,2022100m2
39Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân4,2857m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân0,3763tấn
41Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK/Phần thân0,4286100m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần thân50,5m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK/Phần thân47,22m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK/Phần thân30,6874m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần thân98,4495m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần thân87,3408m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần thân0,4286m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK/Phần thân63,642m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần thân98,4495m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần thân23,6988m2
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK/Cấp thoát nước1bể
52Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK/Cấp thoát nước6bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK/Cấp thoát nước6cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK/Cấp thoát nước4bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK/Cấp thoát nước4bộ
56Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK/Cấp thoát nước3bộ
57Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK/Cấp thoát nước3bộ
58Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK/Cấp thoát nước3cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK/Cấp thoát nước0,3100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK/Cấp thoát nước0,195100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK/Cấp thoát nước0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo HSTK/Cấp thoát nước0,06100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo HSTK/Cấp thoát nước0,76100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK/Cấp thoát nước9cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90/60mmTheo HSTK/Cấp thoát nước3cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo HSTK/Cấp thoát nước26cái
67Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mmTheo HSTK/Cấp thoát nước6cái
68Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90/60mmTheo HSTK/Cấp thoát nước12cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo HSTK/Cấp thoát nước2cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo HSTK/Cấp thoát nước26cái
71Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 32-25mmTheo HSTK/Cấp thoát nước1cái
72Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 25mmTheo HSTK/Cấp thoát nước20cái
73Lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo HSTK/Cấp thoát nước6cái
74Đầu nối ren trong D25Theo HSTK/Cấp thoát nước25cái
75Đầu nối ren trong D21Theo HSTK/Cấp thoát nước2cái
76Lắp đặt van phao, d=25mmTheo HSTK/Cấp thoát nước1bộ
77Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK/Cấp thoát nước1cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK/Cấp thoát nước10cái
79Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van Theo HSTK/Cấp thoát nước1cái
80Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK/Cấp thoát nước1cái
81Rắc co D25Theo HSTK/Cấp thoát nước1Cái
P THIẾT BỊ THỂ DỤC - THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1Cụm vận động đạp xe đi bộ lưng bụngTheo HSTK/Thiết bị thể dục - thể thao ngoài trời2Bộ
2Cụm vận động lắc hông - đạp chân - xe đạpTheo HSTK/Thiết bị thể dục - thể thao ngoài trời2Bộ
3Cụm vận động vai đôi - xe đạp - xoay eoTheo HSTK/Thiết bị thể dục - thể thao ngoài trời2Bộ
4Thiết bị tập lưng bụngTheo HSTK/Thiết bị thể dục - thể thao ngoài trời2Bộ
5Thiết bị tập kéo tayTheo HSTK/Thiết bị thể dục - thể thao ngoài trời2Bộ
6Máy tập tay vai đôiTheo HSTK/Thiết bị thể dục - thể thao ngoài trời2Bộ
7Máy chạy bộ ngoài trờiTheo HSTK/Thiết bị thể dục - thể thao ngoài trời2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1469135596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.548E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị trên 8 tỷ đồng(Có các hạng mục tương tự như Lát vỉa hè; Trồng cây xanh). Ngoài ra, cần bổ sung 01 Hợp đồng thuộc loại công trình giao thông có giá trị trên 3 tỷ đồng (Có các hạng mục tương tự như Mặt đường BTXM; Rãnh thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Kỹ thuật thi công phần giao thông 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
5 Kỹ thuật thi công trồng, chăm sóc cây xanh 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành nông, lâm nghiệp. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
6 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành điện kỹ thuật. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
7 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 10 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy nén khí diezel Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
6 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 1
12 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Máy toàn đạc Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Xe nâng Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng >=12m; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
17 Cần trục (Cần cẩu) bánh hơi Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng nâng >=3 tấn; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->