Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Châu Quế Thượng, huyện Văn Yên)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911624-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Châu Quế Thượng, huyện Văn Yên)
Số hiệu KHLCNT 20210877654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 11:11:00 đến ngày 2021-09-17 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,495,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.294E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện phù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư xây dựng + 01 kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ Đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Châu Quế Thượng, huyện Văn Yên)
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn lập E-HSMT) Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Thiết bị:
1Cầu dao cách ly 3 pha DN35/630AChương V. E-HSMT3Bộ
2Cách điện đứng SÐ-35Chương V. E-HSMT106Quả
3Chuỗi đỡ cách điện CĐ-35Chương V. E-HSMT12Chuỗi
4Chuỗi néo cách điện CN-35Chương V. E-HSMT412Chuỗi
5Chuỗi néo cách điện kép CNK-35Chương V. E-HSMT24Chuỗi
6Đầu cos thẻ bài nhôm 2 bu lông ĐCTB-70Chương V. E-HSMT84Cái
7Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Chương V. E-HSMT18Cái
8Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT244Cái
9Chống rung dây dẫn CR-35Chương V. E-HSMT8Bộ
10Ống nối ÔN-70Chương V. E-HSMT19Cái
11Biển báo tên cầu dao BBChương V. E-HSMT3Biển
12Biển tên cột BB-ATChương V. E-HSMT94Biển
13Dây nhôm lõi thép AC50/8Chương V. E-HSMT10.373,13m
14Dây nhôm lõi thép AC50/30Chương V. E-HSMT3.674,01m
15Dây nhôm lõi thép AC70/11Chương V. E-HSMT23.891,88m
16Dây nhôm buộc cổ sứ A25Chương V. E-HSMT159m
C Cột bê tông li tâm:
1Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-14-190-9,2Chương V. E-HSMT5Cột
2Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-14-190-11Chương V. E-HSMT1Cột
3Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-14-190-13Chương V. E-HSMT1Cột
4Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-16-190-11Chương V. E-HSMT8Cột
5Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-16-190-9,2Chương V. E-HSMT67Cột
6Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-16-190-13Chương V. E-HSMT16Cột
7Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-18-190-9,2Chương V. E-HSMT12Cột
8Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-18-190-11Chương V. E-HSMT17Cột
D Móng cột, móng néo và dây néo:
1Móng cột đơn MT4-14Chương V. E-HSMT4Móng
2Móng cột đơn MT4-16Chương V. E-HSMT41Móng
3Móng cột đơn MT4-18Chương V. E-HSMT13Móng
4Móng cột đơn MT5-14Chương V. E-HSMT1Móng
5Móng cột đơn MT5-18Chương V. E-HSMT2Móng
6Móng cột đúp MTK-14Chương V. E-HSMT1Móng
7Móng cột đúp MTK-16Chương V. E-HSMT25Móng
8Móng cột đúp MTK-18Chương V. E-HSMT7Móng
9Móng néo MN20-5Chương V. E-HSMT62Móng
10Móng néo MN15-5Chương V. E-HSMT58Móng
11Dây néo TK50-14Chương V. E-HSMT10Bộ
12Dây néo TK50-16Chương V. E-HSMT42Bộ
13Dây néo TK50-18Chương V. E-HSMT32Bộ
14Dây néo TK70-16Chương V. E-HSMT36Bộ
15Tiếp địa đường dây RC-4Chương V. E-HSMT67Bộ
16Tiếp địa cột cầu dao RC-8Chương V. E-HSMT4Bộ
17Tiếp địa cột 3 thân RC4-3TChương V. E-HSMT4Bộ
E Xà, giá và cấu kiện thép:
1Dây leo tiếp địa cột cầu dao DL -TĐChương V. E-HSMT4Bộ
2Xà cầu dao XCDXT-3Chương V. E-HSMT1Bộ
3Xà cầu dao cột đúp XCD-CĐNChương V. E-HSMT1Bộ
4Ghế thao tác cầu dao GCÐ-3Chương V. E-HSMT1Bộ
5Ghế thao tác cầu dao GCÐ-2Chương V. E-HSMT3Bộ
6Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐVXT-35-2LChương V. E-HSMT3Bộ
7Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐGXT-35-3LChương V. E-HSMT1Bộ
8Xà néo cột đơn 3 pha dọc XNXT-35-3LChương V. E-HSMT4Bộ
9Xà néo cột đơn 3 pha lệch 2 tầng XNXT-35-2LChương V. E-HSMT18Bộ
10Xà néo cột đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐXT-35-2NChương V. E-HSMT7Bộ
11Xà néo cột đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến XNÐXT-35-2DChương V. E-HSMT10Bộ
12Xà néo cột đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐXT-35-3NChương V. E-HSMT5Bộ
13Xà néo cột đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến XNÐXT-35-3DChương V. E-HSMT6Bộ
14Xà néo XNIIXT-3Chương V. E-HSMT11Bộ
15Xà néo cột 3 thân XN3T-35Chương V. E-HSMT12Bộ
16Xà néo cột đơn XN-35Chương V. E-HSMT1Bộ
17Xà néo cột đúp 3 pha tam giác cột ngang tuyến XNÐ-35NChương V. E-HSMT4Bộ
18Xà rẽ 2 pha XR-2LChương V. E-HSMT1Bộ
19Xà rẽ 3 pha XR-3LChương V. E-HSMT2Bộ
20Xà phụ XP-1Chương V. E-HSMT5Bộ
21Cổ dề dây néo CDG-98Chương V. E-HSMT22Bộ
22Cổ dề dây néo CDT-98Chương V. E-HSMT4Bộ
23Cổ dề dây néo CDG-105Chương V. E-HSMT12Bộ
24Giằng cột đúp GC-16Chương V. E-HSMT24Bộ
25Giằng cột đúp GC-18Chương V. E-HSMT9Bộ
26Chụp đầu cột CĐC-3Chương V. E-HSMT1Bộ
27Thang sắt TS-16Chương V. E-HSMT1Bộ
28Thang sắt TS-18Chương V. E-HSMT2Bộ
F Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây trung thế
1Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây trung thếChương V. E-HSMT1H.T
G XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
H Thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 50kVaChương V. E-HSMT2Cái
2Máy biến áp 3 pha 75kVaChương V. E-HSMT1Cái
3Máy biến áp 3 pha 160kVaChương V. E-HSMT1Cái
4Tủ điện hạ áp 3 pha 600/75A - 2 lộ đi (Trọn bộ)Chương V. E-HSMT2Tủ
5Tủ điện hạ áp 3 pha 600/125A - 2 lộ đi (Trọn bộ)Chương V. E-HSMT1Tủ
6Tủ điện hạ áp 3 pha 600/250A - 3 lộ đi (Trọn bộ)Chương V. E-HSMT1Tủ
7Cầu dao 35kV chém ngang DN35-630AChương V. E-HSMT4Bộ
8Chống sét van 35kV LA-35Chương V. E-HSMT4Bộ
I Vật liệu điện mua sắm
1Cầu chì tự rơi SI-35Chương V. E-HSMT4Bộ
2Sứ đứng SĐ-35Chương V. E-HSMT95Quả
3Dây dẫn AC70/11Chương V. E-HSMT60m
4Cáp nhôm bọc cách điện AC70/11 – XLPE 4,3/HDPEChương V. E-HSMT102m
5Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-1x50Chương V. E-HSMT21m
6Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-1x95Chương V. E-HSMT70m
7Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-1x120Chương V. E-HSMT21m
8Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC-1x50Chương V. E-HSMT60m
9Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ ápChương V. E-HSMT80m
10Đai thép cố định ống HDPE D110/80Chương V. E-HSMT56Cái
J Vật liệu điện khai thác trong nước
1Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp CC-MBAChương V. E-HSMT12Cái
2Nắp chụp cách điện đầu cực CC-SIChương V. E-HSMT12Cái
3Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van CC-CSVChương V. E-HSMT12Cái
4Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM70Chương V. E-HSMT33Cái
5Đầu cốt đồng M50Chương V. E-HSMT62Cái
6Đầu cốt đồng M120Chương V. E-HSMT6Cái
7Đầu cốt đồng M95Chương V. E-HSMT20Cái
8Đầu cốt đồng thẻ bài ĐCTB-AM70Chương V. E-HSMT24Cái
9Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT42Cái
10Kẹp quai đồng nhôm KC4/0Chương V. E-HSMT12Cái
11Kẹp hotline đồng nhôm HLC4/0Chương V. E-HSMT12Cái
12Sứ đỡ cáp mặt máy A30Chương V. E-HSMT16quả
K Vật liệu xây dựng
1Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3Chương V. E-HSMT2Bộ
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35Chương V. E-HSMT4Bộ
3Xà cầu dao XCD-3Chương V. E-HSMT4Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Chương V. E-HSMT4Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian dọc XTG-3DChương V. E-HSMT7Bộ
6Xà đỡ XSI-3Chương V. E-HSMT4Bộ
7Xà đỡ chống sét van mặt máy XCSVChương V. E-HSMT4Bộ
8Ghế thao tác GCĐ-3Chương V. E-HSMT4Bộ
9Giá lắp máy biến áp GĐM-3Chương V. E-HSMT4Bộ
10Giá đỡ cáp hạ thế X.CLChương V. E-HSMT4Bộ
11Giá lắp tủ điện GTĐChương V. E-HSMT4Bộ
12Xà phụ XP-1Chương V. E-HSMT2Bộ
13Tay thao tác cầu dao TCD-35Chương V. E-HSMT4Bộ
14Thang trèo TSChương V. E-HSMT4bộ
15Xà 5SChương V. E-HSMT4bộ
16Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-12-190-9,2Chương V. E-HSMT2Cột
17Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-14-190-9,2Chương V. E-HSMT4Cột
18Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-14-190-11Chương V. E-HSMT2Cột
19Móng cột trạm MT3Chương V. E-HSMT8Móng
20Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-14DChương V. E-HSMT2Bộ
21Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-14NChương V. E-HSMT1Bộ
22Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-12NChương V. E-HSMT1Bộ
23Tiếp địa trạm TĐT-2Chương V. E-HSMT4HT
24Biển báo an toàn, biển tên trạm BBChương V. E-HSMT4Bộ
25Giáp buộc cổ sứ đứng GBCSChương V. E-HSMT35Cái
L Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến áp
1Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến ápChương V. E-HSMT1H.T
M ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
N PHẦN ĐIỆN
O Vật liệu điện mua sắm
1Dây dẫn nhôm bọc AV70Chương V. E-HSMT16.924,3m
2Dây dẫn nhôm bọc AV50Chương V. E-HSMT8.265,7m
3Dây nhôm lõi thép AC-50/8Chương V. E-HSMT1.393,4m
P Vật liệu điện khai thác trong nước
1Sứ đứng A30Chương V. E-HSMT1.088Quả
2Chuỗi néo 1 bát CN-1Chương V. E-HSMT20Chuỗi
3Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT1.158Bộ
4Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V. E-HSMT12Bộ
5Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V. E-HSMT4Bộ
6Tiếp địa lặp lại RC-2Chương V. E-HSMT21Vị trí
Q PHẦN XÂY DỰNG
1Cột bê tông vuông H-7,5BChương V. E-HSMT72Cột
2Cột bê tông vuông H-7,5CChương V. E-HSMT14Cột
3Cột bê tông vuông H-8,5BChương V. E-HSMT60Cột
4Cột bê tông vuông H-8,5CChương V. E-HSMT11Cột
5Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-10-190-5Chương V. E-HSMT12Cột
6Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-12-190-9Chương V. E-HSMT5Cột
7Móng cột vuông MV-1Chương V. E-HSMT24Móng
8Móng cột vuông MV-2Chương V. E-HSMT31Móng
9Móng cột vuông MV-3Chương V. E-HSMT20Móng
10Móng cột ghép đôi MÐV-2Chương V. E-HSMT1Móng
11Móng cột ghép đôi MÐV-3Chương V. E-HSMT40Móng
12Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2Chương V. E-HSMT10Móng
13Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2Chương V. E-HSMT1Móng
14Móng cột bê tông ly tâm MT-3Chương V. E-HSMT5Móng
15Xà xuất tuyến đơn XXT-ÐChương V. E-HSMT7Bộ
16Xà đỡ trên cột vuông XÐ-2Chương V. E-HSMT4Bộ
17Xà đỡ trên cột vuông XÐ-4Chương V. E-HSMT37Bộ
18Xà néo trên cột vuông XN-2Chương V. E-HSMT6Bộ
19Xà néo trên cột vuông XN-4Chương V. E-HSMT28Bộ
20Xà néo đúp trên cột vuông XNÐ-2Chương V. E-HSMT1Bộ
21Xà néo đúp trên cột vuông XNÐ-2AChương V. E-HSMT3Bộ
22Xà néo đúp trên cột vuông XNÐ-4Chương V. E-HSMT31Bộ
23Xà néo đúp trên cột vuông XNÐ-4aChương V. E-HSMT14Bộ
24Xà néo trên cột tròn XNT-4Chương V. E-HSMT13Bộ
25Xà néo đúp trên cột tròn XNÐT-4Chương V. E-HSMT1Bộ
26Xà néo đúp trên cột tròn XNÐT-4aChương V. E-HSMT1Bộ
27Xà néo trên cột BTLT đơn XNL-0,4Chương V. E-HSMT5Bộ
28Xà néo trên cột tròn đơn thân XNT-4aChương V. E-HSMT2Bộ
29Xà néo lệch đi chung cột 35kV XNT-4BChương V. E-HSMT17Bộ
30Dây néo TK50-12Chương V. E-HSMT10Bộ
31Móng néo MN15-5Chương V. E-HSMT10Cái
R Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây hạ thế
1Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây hạ thếChương V. E-HSMT1H.T
S PHẦN CÔNG TƠ
T Thiết bị và vật liệu mua sắm
1Hộp phân dây 9 cực H-PDChương V. E-HSMT25Hộp
2Cáp nguồn HCD cáp nhôm vặn xoắn 2x35Chương V. E-HSMT5m
3Cáp nguồn HCD cáp nhôm vặn xoắn 4x35Chương V. E-HSMT120m
4Ghíp nhôm đấu dây xuống hòm phân dây AM16-70Chương V. E-HSMT12Bộ
5Công tơ điện tử 1 pha (loại 10/80A)Chương V. E-HSMT201Cái
6Thiết bị đọc chỉ số công tơ cầm tay HHUChương V. E-HSMT1Cái
7Aptomat 20AChương V. E-HSMT201Cái
8Hòm công tơ H1Chương V. E-HSMT34Hòm
9Hòm công tơ H2Chương V. E-HSMT29Hòm
10Hòm công tơ H4Chương V. E-HSMT31Hòm
11Dây đấu công tơ M1x4Chương V. E-HSMT301,5m
12Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x4Chương V. E-HSMT199,5m
13Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x7Chương V. E-HSMT130m
14Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x11Chương V. E-HSMT131m
U Vật liệu khai thác trong nước
1Đầu cốt đồng nhôm AM35Chương V. E-HSMT155Bộ
2Biển tên cột hạ thếChương V. E-HSMT132cái
3Tem hòm công tơChương V. E-HSMT201cái
V PHẦN ĐẤU NỐI VỀ HỘ DÂN
1Kẹp bổ trợ (kẹp dấu hỏi)Chương V. E-HSMT201Cái
2Cáp PVC từ công tơ về hộ gia đình PVC-2x2,5Chương V. E-HSMT14.450m
3Cầu dao tại nhà 1 pha CD-220V-30AChương V. E-HSMT201Cái
4Bảng điệnChương V. E-HSMT201Cái
5Cầu chì (10A)Chương V. E-HSMT201Cái
6Công tắc đơn (10A)Chương V. E-HSMT201Cái
7Ổ cắm (10A)Chương V. E-HSMT201Cái
8Bóng đèn compac 220V-40WChương V. E-HSMT201Bóng
9Dây Cu/PVC trong nhà dân 2x1,5Chương V. E-HSMT1.005m
10Móc treo cáp tại nhàChương V. E-HSMT201Cái
11Cột thép đỡ dây sau công tơ φ75,6Chương V. E-HSMT155Cột
12Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn XĐ1-0,4Chương V. E-HSMT41bộ
13Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi XĐ2-0,4Chương V. E-HSMT29bộ
14Xà đỡ dây sau công tơ cột tròn đơn XĐT-0,4Chương V. E-HSMT17bộ
15Sứ đỡ dây sau công tơ A30Chương V. E-HSMT511Quả
W Chi phí kiểm định phần công tơ
1Chi phí kiểm định phần công tơChương V. E-HSMT201cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.294E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 kỹ sư điện phù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 2 Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư xây dựng + 01 kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ Đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Cần trục ô tô ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy tời ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Pa lăng xích ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->