Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 01:46:00 đến ngày 2021-09-24 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,471,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.70755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4151E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.850.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.* Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít. (số lượng máy yêu cầu tối thiểu là 01 máy đối với trường hợp nhà thầu dùng bêtông tươi cho công trình. Trường hợp nhà thầu dùng bêtông trộn tại chỗ phải bố trí số lượng đáp ứng biện pháp thi công và tiến độ công việc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa Trường Trung học phổ thông Bắc Bình, huyện Bắc Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,2 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 2,412 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,849 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2712 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,103 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,4511 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,334 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1823 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,978 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1704 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0368 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1256 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0233 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0819 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,006 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1103 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0189 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1238 | tấn | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,552 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2292 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0307 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2488 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,378 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1378 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0406 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3084 | tấn | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8104 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4596 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2249 | tấn | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,5975 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 23 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,44 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 13,78 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 45,9608 | m2 | |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 130,9 | m | |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,0784 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 30,4392 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | 23 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 83,6 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 106,6 | m2 | |
| 41 | Bộ chữ bảng tên trường bằng mica | 1 | bộ | |
| 42 | Gia công giằng mái thép | 0,022 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,022 | tấn | |
| 44 | Cổng sắt + sơn hoàn thiện | 22,102 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cổng sắt | 22,102 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,56 | 1m2 | |
| 47 | Bánh xe sắt D90 | 8 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3997 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M75, XM PCB40 | 19,983 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | 5,3288 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 15,6408 | 100m3 | |
| 5 | Trải bạt nilong giữ nước | 68,0036 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 476,0252 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 53,288 | m3 | |
| 8 | Kẻ roon | 6.800,36 | m2 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0666 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NẠO VÉT, SỬA CHỮA VÀ LÀM MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 330 | cấu kiện | |
| 2 | Xúc cát, nạo vét mương, hố ga | 0,132 | 100m3 | |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 13,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 13,2 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 13,2 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,04 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 530,4 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 330 | 1cấu kiện | |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,8529 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1091 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6, M75, XM PCB40 | 13,571 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,5964 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,584 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 258,6 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 73,24 | m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,224 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,4805 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,8527 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 184 | 1cấu kiện | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 21 | Ống nhựa HDPE D315x18,7mm | 0,12 | 100m | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THU SÉT - PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,9333 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,9058 | 100m3 | |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm STK D100 | 3,5 | 100m | |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm STK D65 | 0,12 | 100m | |
| 5 | Co sắt tráng kẽm STK D65 | 6 | cái | |
| 6 | Co sắt tráng kẽm STK D100 | 20 | cái | |
| 7 | Tê sắt tráng kẽm STK D100 | 18 | cái | |
| 8 | Côn giảm STK D100/65 | 2 | cái | |
| 9 | Sơn chống sét và sơn đỏ | 12 | kg | |
| 10 | Van cổng mặt bích D65 | 3 | cái | |
| 11 | Van cổng mặt bích D100 | 3 | cái | |
| 12 | Van an toàn (van áp suất) D65 | 1 | cái | |
| 13 | Van 1 chiều D100 | 2 | cái | |
| 14 | Ống chống rung mặt bích D65 | 2 | cái | |
| 15 | Ống chống rung mặt bích D100 | 2 | cái | |
| 16 | Lọc cặn Y mặt bích D65 | 2 | cái | |
| 17 | Rupe mặt bích D65 | 2 | cái | |
| 18 | Đồng hồ đo áp suất + Phụ kiện | 1 | cái | |
| 19 | Relay áp suất + Phụ kiện | 2 | bộ | |
| 20 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy + Thiết bị | 1 | cái | |
| 21 | Máy bơm Diezel 15HP (11kw), Q=24-72m3/h, H=51-32m | 1 | 1 máy | |
| 22 | Máy bơm điện 15HP (11kw), Q=24-72m3/h, H=51-32m | 1 | 1 máy | |
| 23 | Trụ chữa cháy D100-2xD65m | 8 | cái | |
| 24 | Lăng phun D65 | 8 | cái | |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | 16 | cuộn | |
| 26 | Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x200mm | 8 | cái | |
| 27 | Dây điện CXV/DSTA 4x10mm2 | 20 | m | |
| 28 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | 0,19 | 100m | |
| 29 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1941 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1941 | 100m3 | |
| 31 | Cầu thu sét R=146m + khớp nối | 1 | cái | |
| 32 | Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2 | 30 | m | |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16; L2400 | 10 | cọc | |
| 34 | Dây đồng trần tiếp đất 70mm2 | 29 | m | |
| 35 | Ốc siết cáp 150mm2 | 12 | cái | |
| 36 | Các chất phụ gia muối dẫn điện | 6 | kg | |
| 37 | Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối | 1 | bộ | |
| 38 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60mm cao 2,8m | 1 | trụ | |
| 39 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 40 | Ống nhựa luồn dây chống sét D34 | 40 | m | |
| 41 | Dây chằng cáp thép D8 | 47 | m | |
| 42 | Sứ cách điện | 3 | bộ | |
| 43 | Tăng đơ căng cáp | 3 | bộ | |
| 44 | Kẹp nối cáp | 26 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.70755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4151E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.850.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.* Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít. (số lượng máy yêu cầu tối thiểu là 01 máy đối với trường hợp nhà thầu dùng bêtông tươi cho công trình. Trường hợp nhà thầu dùng bêtông trộn tại chỗ phải bố trí số lượng đáp ứng biện pháp thi công và tiến độ công việc). | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 7 | Máy đào | Gầu ≥ 0,7 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi