Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929172-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210929155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 00:39:00 đến ngày 2021-09-24 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,027,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.80822E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Trung học phổ thông Tánh Linh, huyện Tánh Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI THƯ VIỆN - PHÒNG HỌP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,688100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 24,536m3
3Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,852,731100m3
4Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,852,074100m3
5Bê tông lót đá 4x6 mác 7523,605m3
6Bê tông thương phẩm,, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm75,987m3
7Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2507,146m3
8Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 25015,981m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,547100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,738100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,663100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,118tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,863tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,099tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,163tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,408tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,667tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7524,597m3
19Bê tông lót đá 4x6 mác 753,417m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 5,628m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 2,501m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,336m3
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 7559,61m2
24Bả bằng bột bả vào tường59,61m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,61m2
26Nilong lót nền462,62m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20025,999m3
28Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,201m3
29Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,94m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,078100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,27tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,848tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,405tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,832tấn
35Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 25055,311m3
36Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25077,436m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng3,245100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,545tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,821tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,261tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,559tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,676tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,763tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái9,631100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10,723tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,696tấn
47Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,515m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,541100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,189tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,741tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,408m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,135tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,332tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,091tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,441tấn
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,817100m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75339,691m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75156,273m2
59Trát trần, vữa XM mác 75878,376m2
60Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75378,218m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …402,138m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.374,34m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.374,34m2
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 1,841m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 0,594m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 6,515m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 7,027m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 9,318m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 11,436m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 65,38m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 72,306m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 11,571m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 7,42m3
74Lắp dựng cửa khung nhôm103,72m2
75Vách kính khung nhôm mặt tiền15,12m2
76Cửa đi Pano nhôm hệ 55 - kính CL 8ly (có chia ô)56,2m2
77Cửa sổ Pano nhôm hệ 55 - kính CL 8ly (có chia ô)43,2m2
78Cửa sổ Pano nhôm hệ 55 - kính CL 8ly4,32m2
79SX khung nhôm hệ 55 - kính CL 8ly15,12m2
80SXLD lan can (Tay vịn Inox 304 D60x1,5mm)53,78m
81SXLD lan can (thanh đứng Inox 304 D30x1,2mm)56,22m
82Lắp dựng lan can Inox 30424,775m2
83Khung bảo vệ cửa Inox 304 []14x14x15,02m2
84Lắp dựng hoa sắt cửa5,02m2
85Lát đá Granite bậc tam cấp48,696m2
86Lát đá Granite bậc cầu thang54,576m2
87Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm182,67m2
88Lát nền gạch Granite 600x600mm674,02m2
89Lát nền gạch Granite 300x300mm35,54m2
90Công tác ốp gạch Granite 120x600mm39,672m2
91Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75213,98m2
92Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75819,71m2
93Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75363,466m2
94Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75853,648m2
95Đắp phào đơn, vữa XM mác 75106,6m
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75106,6m
97Bả bằng bột bả vào tường1.887,338m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ853,648m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.033,69m2
100Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán10,96m2
101Gia công xà gồ thép1,971tấn
102Lắp dựng xà gồ thép1,971tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ142,436m2
104Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 0,45mm3,734100m2
105SXLD trần thạch cao khung nổi chịu ẩm + ty treo37,76m2
106Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 8,851100m2
107Cung cấp và lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp T8 1,2m 2*18w 220V + ty treo + chóa Inox30bộ
108Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần đế nhôm 12w 220v 160x36mm28bộ
109Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần 9w 220v D160x48mm14bộ
110Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80w 220v20cái
111Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v32cái
112Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V1cái
113Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi 16A-250V5cái
114Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn ba 16A-250V4cái
115Cung cấp và lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V2cái
116Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi 400W4cái
117Cung cấp và lắp đặt Dimer ba 400W4cái
118Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 6A 6.0kA2cái
119Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A ~ 32A 10.0kA12cái
120Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A 10.0kA2cái
121Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 60A 5.0kA1cái
122Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ55hộp
123Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ3hộp
124Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn92hộp
125Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm9hộp
126Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2.1.445m
127Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2.777m
128Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2.318m
129Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x10mm2.34m
130Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm1.030m
131Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm159m
132Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm17m
133Băng keo cách điện4cuộn
134Măng xông nối ống D16mm355cái
135Măng xông nối ống D20mm51cái
136Măng xông nối ống D25mm5cái
137Cung cấp và lắp đặt tủ điện 8 Module1tủ
138Cung cấp và lắp đặt tủ điện kt: 600x400x150x1,2 + phụ kiện1bộ
139Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 20500Btu (2,5Hp)8bộ
140Cung cấp và lắp đặt ống đồng D6,4mm + Gen cách nhiệt dày 19mm1,16100m
141Cung cấp và lắp đặt ống đồng D12,7mm + Gen cách nhiệt dày 19mm1,16100m
142Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm + cách nhiệt thoát nước ngưng0,83100m
143Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm + cách nhiệt thoát nước ngưng0,25100m
144Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây điện CV 1x2,5mm2714m
145Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D20mm luồn dây78m
146Măng xông nối ống D20mm25cái
147Phụ kiện lắp đặt ống gas máy lạnh1
148Phụ kiện lắp đặt ống thoát nước ngưng1
149Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây điện CV 1x6mm297m
150Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D25mm luồn dây44m
151Măng xông nối ống D25mm19cái
152Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA8cái
153Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A 10kA1cái
154Tủ điện TC-AC 14Module + phụ kiện1tủ
155Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8Zone + acquy dự phòng1trung tâm
156Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói 24V1,810đầu
157Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn 24V0,85nút
158Cung cấp và lắp đặt Loa báo cháy0,65 chuông
159Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy15đèn
160Cung cấp và lắp đặt dây điện báo cháy CVV/FR 2x1,5mm2261m
161Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm260m
162Măng xông nối ống D=20mm80cái
163Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led 2x5W + bộ lưu điện 2H35đèn
164Cung cấp và lắp đặt đèn Exit thoát hiểm bóng Led 2W 220V + bộ lưu điện 2H0,85đèn
165Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm2264m
166Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D16mm luôn dây điện âm132m
167Măng xông nối ống D16mm40cái
168Router Wifi 450Mbps2bộ
169Switch 8port1bộ
170Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng RJ454cái
171Cung cấp và lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ4hộp
172Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6e114m
173Cung cấp và lắp đặt dây cáp Quang 2FO54m
174Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây103m
175Măng xông nối ống D=20mm15cái
176Bộ chuyển đổi quang - điện 10/100/1000Mbps2bộ
177Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,92m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,139100m3
179Kéo rải dây chống séttheo tường23m
180Kéo rải dây chống sét30m
181Đóng cọc chống sét đã có sẵn10cọc
182Ốc xiết cáp 150mm212cái
183Cung cấp và lắp đặt kim thu sét1cái
184Trụ đỡ kim thu sét1trụ
185Tăng đơ căng cáp3bộ
186Sứ cách ly3cái
187Dây cáp D847m
188Ống sợi thủy tinh cách điện H2m + khớp nối1bộ
189Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, đk=34mm0,22100m
190Hộp đo điện trở1hộp
191Chất phụ gia dẫn điện6kg
192Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D114x4,9mm0,31100m
193Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D90x3,8mm1,5100m
194Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D42x2,1mm0,13100m
195Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D34x2.0mm0,61100m
196Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D27x1.8mm0,42100m
197Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D21x1.6mm0,23100m
198Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D90x60mm5cái
199Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D60x34mm11cái
200Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D42/34mm2cái
201Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D114mm31cái
202Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D90mm56cái
203Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D60mm11cái
204Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90° D90mm12cái
205Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90° D34mm7cái
206Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90° D27mm11cái
207Cung cấp và lắp đặt co rút nhựa D27/21mm11cái
208Cung cấp và lắp đặt Y rút nhựa D90/60mm6cái
209Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm16cái
210Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm26cái
211Cung cấp và lắp đặt Tê rút nhựa D42/34mm1cái
212Cung cấp và lắp đặt Tê rút nhựa D34/27mm4cái
213Cung cấp và lắp đặt Tê rút nhựa D27/2118cái
214Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D421cái
215Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D342cái
216Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D277cái
217Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D42mm2cái
218Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm4cái
219Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D27mm2cái
220Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D42mm1cái
221Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm2cái
222Cung cấp và lắp đặt Co 90° khâu ren trong D2126cái
223Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm + vòi rửa Inox + bộ xả8bộ
224Cung cấp và lắp đặt gương soi8cái
225Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà bông Inox8cái
226Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
227Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa8bộ
228Cung cấp và lắp đặt Tê đồng 218cái
229Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox8cái
230Cung cấp và lắp đặt giá treo áo Inox8cái
231Cung cấp và lắp đặt vòi rửa đồng D214bộ
232Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi12cái
233Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
234Van phao đồng1bộ
235Cung cấp và lắp đặt Chóp thông hơi1cái
236Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D114mm1cái
237Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D90mm13cái
238Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D42mm2cái
239Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D34mm2cái
240Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox D149mm12cái
241Bát sắt treo ống94cái
242Bình chữa cháy khí 3 kg MT38bình
243Bình chữa cháy bột 4kg MFZ48bình
244Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2008cái
245Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC4cái
246Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm0,16100m
247Cung cấp và lắp đặt Co STK 90o DN50mm4cái
248Sơn chống sét & sơn đỏ2kg
249Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x2004cái
250Cung cấp và lắp đặt Van góc DN50mm4cái
251Cuộn vòi chữa cháy DN 50, L20m8cuộn
252Lăng phun chữa cháy D50/13mm4cái
253Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,22100m3
254Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,077100m3
255Bê tông lót đá 4x6 mác 751,631m3
256Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,001100m3
257Xây tường thẳng bằng gạch BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày 0,849m3
258Xây tường thẳng bằng gạch BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày 4,273m3
259Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,538m3
260Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
261Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,049tấn
262Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 7522,528m2
263Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 753,76m2
264Quét nước xi măng 2 nước26,288m2
265Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7cấu kiện
B CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0392100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,0392100m3
3Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4x8x18cm2,52m2
4Cung cấp và lắp đặt dây điện bọc PVC CV 1x16mm280m
5Cung cấp và lắp đặt dây điện bọc PVC CXV/DSTA 1(4Cx10mm2)53m
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,52100m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D25mm luôn dây điện40m
8Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o uPVC D42mm12cái
9Măng xông nối ống D25mm13cái
C CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,323100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,323100m3
3Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4x8x18cm18m2
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân PE D110mm, cao gân 8mm, độ vòng cứng 8kN/m30,45100m
5Phụ kiện ống gân PE (co, cut, nối …)1
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,1mm1100m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,25100m
8Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34mm3cái
9Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D34mm8cái
10Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D42mm4cái
11Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng D34mm3cái
12Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng D42mm1cái
13Van phao điện2cái
14Máy bơm điện 2Hp Q7,2-2,1m3/h, H=33,5-44,1m1cái
15Lọc cặn Y nhựa1cái
16Cung cấp và lắp đặt khớp nối nhựa D34mm1cái
17Cung cấp và lắp đặt khớp nối nhựa D42mm1cái
18Lupe đồng D341cái
19Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100x3,2mm0,8100m
20Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65x2,9mm0,12100m
21Cung cấp và lắp đặt Co STK DN100mm10cái
22Cung cấp và lắp đặt Co STK DN65mm6cái
23Cung cấp và lắp đặt Tê STK DN100mm7cái
24Lắp Côn giảm STK DN100/50mm2cái
25Sơn chống sét + sơn đỏ6kg
26Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bít DN65mm3cái
27Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bít DN100mm3cái
28Cung cấp và lắp đặt van áp suất DN50mm mặt bích1cái
29Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN100mm2cái
30Cung cấp và lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65mm2cái
31Cung cấp và lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mm2cái
32Cung cấp và lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65mm2Cái
33Cung cấp và lắp đặt Rúp Be DN65mm2Cái
34Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiện1cái
35Cung cấp và lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện2cái
36Tủ điện điều kiển máy bơn chữa cháy + thiết bị1bộ
37Máy bơm dầu 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h; H=51-32m)1Cái
38Máy bơm điện 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h, H51-32m)1Cái
39Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm1cái
40Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm1bộ
41Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x2001cái
42Cuộn vòi chữa cháy DN65 L20m2cuộn
43Lang phun DN651cái
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,081m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0084100m2
D PHẦN ĐIỆN MÁY BƠM NƯỚC
1Tủ điện 400x300x200x1,2 + phụ kiện1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A 10kA1cái
3Cung cấp và lắp đặt Contactor 3P-22A1bộ
4Cung cấp và lắp đặt Relay nhiệt 6-9A1cái
5Cung cấp và lắp đặt Relay 220V-24V1cái
6Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc PVC/CVV (2x1,5)mm36m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/300,36100m
E PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,601100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,479100m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 755,46m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 20027,237m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,044m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,989m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,089tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,781tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,103tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,142tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,524100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,462100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,104100m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,041m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,008100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,005tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75112,915m2
20Trát trần, vữa XM mác 7540,6m2
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7550,82m2
22Quét nước xi măng 2 nước153,515m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,288m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,058100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,012tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,066tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,739m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,087100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,098tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,056m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,132100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,144tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,88m2
35Trát trần, vữa XM mác 7512,228m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 758,772m2
37Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7513,2m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …13,2m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,88m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,88m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 1,458m3
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 7514,6m
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,2m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,2m2
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 752,16m2
46Bả bằng bột bả vào tường32,4m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,2m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,2m2
49Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn3,74m2
50SX của sắt kéo có lá3,74m2
51Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn Led đôi 2x18W T81bộ
52Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v1cái
53Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 16A 250v1cái
54Cung cấp và lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 6A 10.0kA1cái
55Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ2hộp
56Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ1hộp
57Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn1hộp
58Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm220m
59Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm22m
60Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm10m
61Măng xông nối ống D=16mm2cái
62Băng keo cách điện1cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.80822E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 3 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít.1
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,7 m31
10 Máy tời điện Sức tời ≥ 0,5 tấn1
11 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->