Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội thị xã Ba Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 23:29:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,267,082,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/8/2018 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:-Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ đến 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội thị xã Ba Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khấu hao NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Ba Đồn.
Địa chỉ: Số 114, đường Chu Văn An, Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
Điện thoại: 0232.3514.900 fax 0232.3514.900 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232. 3823239 Fax: 0232. 3829564 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 02323821299 – Fax: 02323821298 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Số 114, đường Chu Văn An, Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3514.900 fax 0232.3514.900 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,232 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.258,819 | kg |
| 3 | Phá lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,8886 | m2 |
| 4 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,8886 | m2 |
| 5 | Quét 2 lớp chống thấm bằng dung dịch | sikaproof membrane hoặc tương đương | 104,8886 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát bóng tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn ngoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,75 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,625 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,327 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,754 | m2 |
| 12 | Đục bỏ tường gạch hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | m3 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,7984 | m2 |
| 14 | Phá lớp mài granito bậc cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8944 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà bậc tam cấp | Đá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương | 41,4646 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà bậc cầu thang | Đá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương | 17,8806 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,928 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8538 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6176 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6176 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.212,7304 | kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.212,7304 | kg |
| 23 | Sơn chống rỉ xà gồ 2 nước | Sơn Expo hoặc tương đương | 85,1688 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng tráng kẽm dày 0,42mm | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 287,232 | m2 |
| 25 | Ke nhựa chống bão (3 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903,96 | cái |
| 26 | Máng tôn phẳng dày 0,42mm | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 14,28 | m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2,664 | kg |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 15,9456 | kg |
| 31 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5663 | m3 |
| 32 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5741 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,5741 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,104 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Viglacera hoặc tương đương | 395,6776 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 khu WC | Viglacera hoặc tương đương | 24,1207 | m2 |
| 38 | Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600 | Viglacera hoặc tương đương | 130,48 | m2 |
| 39 | Mài lại nền granito kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3684 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường gạch granit 150x600 | Viglacera hoặc tương đương | 41,925 | m2 |
| 41 | Đóng trần thả xenlulo dày 3mm khu WC | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 23,7075 | m2 |
| 42 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 328,2334 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645,326 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8858 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,3692 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,8696 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,154 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Sơn Expo hoặc tương đương | 8,154 | 1m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,96 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 2 nước (sơn dầu) | Sơn Expo hoặc tương đương | 77,96 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Xingfa hoặc tương đương | 14,96 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở quay khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Xingfa hoặc tương đương | 52,15 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Xingfa hoặc tương đương | 67,11 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở hất khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt) | Xingfa hoặc tương đương | 2,5 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Xingfa hoặc tương đương | 50,35 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Xingfa hoặc tương đương | 50,35 | m2 |
| 57 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm (lề thủy lực), phụ kiện inox 304 | Xingfa hoặc tương đương | 7,02 | m2 |
| 58 | Cửa cuốn khe thoáng | Ausdoor A48i hoặc tương đương | 8,1 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Ausdoor A48i hoặc tương đương | 8,1 | m2 |
| 60 | Mô tơ cửa cuốn 500kg | Ausdoor AK hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 61 | Hộp che cửa cuốn KT 450x450 vách xi măng sợi xenlulo Cemboard sơn hoàn thiện 3 nước, khung thép 30x30x5 (khoán gọn) | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 3 | m |
| 62 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Ausdoor AC-P2000 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 63 | Hoa sắt cửa 12x12x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,24 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | Sơn Expo hoặc tương đương | 100,24 | 1m2 |
| 65 | Thay bộ lề, chốt, khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Vách Cemboard dày 8mm, hệ khung xương thép hộp mạ kẽm | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 27,167 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào vách cemboard | Dulux hoặc tương đương | 54,334 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào trần | Dulux hoặc tương đương | 328,2334 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 382,5674 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 835,8899 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 658,7629 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,584 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | LĐ loại đèn led panel KT 600x600-40W-220V âm trần | Rạng Đông hoặc tương đương | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED Panel KT 220x220 -18W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt gắn tường | Điện Cơ hoặc tương đương | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốc | Điện Cơ hoặc tương đương | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấu | Sino hoặc tương đương | 47 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc bốn kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tôn D1,2 KT 400x300x150 | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 3 pha 80Ampe | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 3 pha 50Ampe | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 40A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha 32A | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16A | Sino hoặc tương đương | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp CXV 3x25+1x16mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 23 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 11 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 61 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 675 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 548 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | SP hoặc tương đương | 200 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | SP hoặc tương đương | 262 | m |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét thép CT3 fi 16 L=1100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thu sét thép CT3 fi 10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | m |
| 29 | Bật thép D10, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Bật thép D8, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 31 | Bật thép D8, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 32 | Láng nền hè, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 24 Port Cisco | Cisco hoặc tương đương | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ RACK 5U | Unirack hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 3 | Bộ phát Wifi | TPLink hoặc tương đương | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Sino hoặc tương đương | 27 | cái |
| 5 | Đầu bấm cáp vi tính | RJ 45 AMP hoặc tương đương | 65 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6E | Golden Link hoặc tương đương | 500 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | SP hoặc tương đương | 90 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | SP hoặc tương đương | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 20 đôi kèm phiến đấu | Sino hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ô cắm điện thoại âm tường | Sino hoặc tương đương | 21 | cái |
| 11 | Đầu bấm cáp điện thoại | RJ11 hoặc tương đương | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0.5mm2 | Sino hoặc tương đương | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Sino hoặc tương đương | 150 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | SP hoặc tương đương | 90 | m |
| 15 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | SP hoặc tương đương | 60 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Hút bể tự hoại hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 30 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | m |
| 5 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 7 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 8 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 10 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 25 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | m |
| 15 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 17 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 18 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 20 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 22 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk76x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Lavabô +xi phông+vòi lạnh LF1 | INAX L-288V hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Imox ngoại hoặc tương đương | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt | INAX C-306VRN hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả kiểu ấn + xiphong | Inax U-440V+van UF-7V hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi inox fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2807 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2807 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2807 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3875 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4625 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0842 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 11,54 | kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 43,81 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 21,31 | kg |
| 12 | Bu lông M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 13 | Gia công hệ cột, vì kèo thép ống tráng kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 502 | kg |
| 14 | Gia công hệ cột, vì kèo thép hình | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 47 | kg |
| 15 | Lắp hệ cột, vì kèo thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 549 | kg |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 40x80x1,8 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 359,268 | kg |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 359,268 | kg |
| 18 | Lợp mái tôn sóng tráng kẽm dày 0,37mm | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 80,808 | m2 |
| 19 | Kê nhựa chống bão (3 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,6 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Sơn Expo hoặc tương đương | 55,3531 | 1m2 |
| 21 | Xây tường gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5444 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | m2 |
| 23 | Đục xờm nền nhà xe hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5892 | m3 |
| 25 | Cắt roăng đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình khí CO2 | MT5 hoặc tương đương | 4 | cái |
| 2 | Bình bột - MFZL8 | ABC hoặc tương đương | 4 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh+nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/8/2018 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 10 | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:-Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ đến 07 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1.5kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi