Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929143-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội thị xã Ba Đồn
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210904676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 23:29:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,267,082,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/8/2018 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:-Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ đến 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội thị xã Ba Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội thị xã Ba Đồn , địa chỉ: 114 - Chu Văn An - Phường Ba Đồn - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Số 114, đường Chu Văn An, Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3514.900 fax 0232.3514.900
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình; Địa chỉ: Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng QB, Địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội thị xã Ba Đồn , địa chỉ: 114 - Chu Văn An - Phường Ba Đồn - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Số 114, đường Chu Văn An, Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3514.900 fax 0232.3514.900


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Số 114, đường Chu Văn An, Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3514.900 fax 0232.3514.900
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232. 3823239 Fax: 0232. 3829564
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 02323821299 – Fax: 02323821298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Số 114, đường Chu Văn An, Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3514.900 fax 0232.3514.900
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V287,232m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.258,819kg
3Phá lớp vữa láng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V104,8886m2
4Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,8886m2
5Quét 2 lớp chống thấm bằng dung dịchsikaproof membrane hoặc tương đương104,8886m2
6Phá lớp vữa trát bóng trócMô tả kỹ thuật theo Chương V150m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,2m2
8Tháo dỡ khuôn ngoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V332,75m
9Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V85,625m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,327m2
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,754m2
12Đục bỏ tường gạch hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455m3
13Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V419,7984m2
14Phá lớp mài granito bậc cấp, bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V56,8944m2
15Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà bậc tam cấpĐá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương41,4646m2
16Lát đá granit tự nhiên màu hoa cà bậc cầu thangĐá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương17,8806m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V89,928m2
18Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8538m2
19Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6176m3
20Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6176m3
21Gia công xà gồ thép hộpThép Hòa Phát hoặc tương đương1.212,7304kg
22Lắp dựng xà gồ thépThép Hòa Phát hoặc tương đương1.212,7304kg
23Sơn chống rỉ xà gồ 2 nướcSơn Expo hoặc tương đương85,16881m2
24Lợp mái che tường bằng tôn sóng tráng kẽm dày 0,42mmTôn Phương Nam hoặc tương đương287,232m2
25Ke nhựa chống bão (3 cái/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V903,96cái
26Máng tôn phẳng dày 0,42mmTôn Phương Nam hoặc tương đương14,28m2
27Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743m3
28Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương2,664kg
30Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương15,9456kg
31Xây tường bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5663m3
32Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,455m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,5741m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,5741m2
35Trát má cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,104m2
36Lát nền, sàn gạch granit 600x600Viglacera hoặc tương đương395,6776m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 khu WCViglacera hoặc tương đương24,1207m2
38Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600Viglacera hoặc tương đương130,48m2
39Mài lại nền granito kho tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3684m2
40Ốp chân tường gạch granit 150x600Viglacera hoặc tương đương41,925m2
41Đóng trần thả xenlulo dày 3mm khu WCVĩnh Tường hoặc tương đương23,7075m2
42Đóng trần thạch cao khung xương chìm dày 9mmVĩnh Tường hoặc tương đương328,2334m2
43Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V645,326m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V41,8858m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V376,3692m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V168,8696m2
47Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,154m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nướcSơn Expo hoặc tương đương8,1541m2
49Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V77,96m2
50Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 2 nước (sơn dầu)Sơn Expo hoặc tương đương77,96m2
51Cửa đi khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mmXingfa hoặc tương đương14,96m2
52Cửa sổ mở quay khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mmXingfa hoặc tương đương52,15m2
53Lắp dựng cửa khung nhômXingfa hoặc tương đương67,11m2
54Cửa sổ mở hất khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt)Xingfa hoặc tương đương2,5m2
55Vách kính cố định khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mmXingfa hoặc tương đương50,35m2
56Lắp dựng vách kính khung nhômXingfa hoặc tương đương50,35m2
57Cửa đi kính cường lực dày 12mm (lề thủy lực), phụ kiện inox 304Xingfa hoặc tương đương7,02m2
58Cửa cuốn khe thoángAusdoor A48i hoặc tương đương8,1m2
59Lắp dựng cửa cửa cuốnAusdoor A48i hoặc tương đương8,1m2
60Mô tơ cửa cuốn 500kgAusdoor AK hoặc tương đương1bộ
61Hộp che cửa cuốn KT 450x450 vách xi măng sợi xenlulo Cemboard sơn hoàn thiện 3 nước, khung thép 30x30x5 (khoán gọn)Vĩnh Tường hoặc tương đương3m
62Bộ lưu điện cửa cuốnAusdoor AC-P2000 hoặc tương đương1bộ
63Hoa sắt cửa 12x12x1,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,24m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nướcSơn Expo hoặc tương đương100,241m2
65Thay bộ lề, chốt, khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
66Vách Cemboard dày 8mm, hệ khung xương thép hộp mạ kẽmVĩnh Tường hoặc tương đương27,167m2
67Bả bằng bột bả vào vách cemboardDulux hoặc tương đương54,334m2
68Bả bằng bột bả vào trầnDulux hoặc tương đương328,2334m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương382,5674m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương835,8899m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương658,7629m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V535,584m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
2LĐ loại đèn led panel KT 600x600-40W-220V âm trầnRạng Đông hoặc tương đương36bộ
3Lắp đặt đèn LED Panel KT 220x220 -18W-220VRạng Đông hoặc tương đương17bộ
4Lắp đặt quạt gắn tườngĐiện Cơ hoặc tương đương11cái
5Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốcĐiện Cơ hoặc tương đương16cái
6Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấuSino hoặc tương đương47cái
7Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tườngSino hoặc tương đương16cái
8Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tườngSino hoặc tương đương9cái
9Lắp đặt công tắc bốn kiểu chìm tườngSino hoặc tương đương3cái
10Lắp đặt tủ điện tôn D1,2 KT 400x300x150Sino hoặc tương đương2cái
11LĐ Aptomat loại 3 pha 80AmpeSino hoặc tương đương1cái
12LĐ Aptomat loại 3 pha 50AmpeSino hoặc tương đương1cái
13LĐ Aptomat loại 1 pha 40ASino hoặc tương đương2cái
14LĐ Aptomat loại 1 pha 32ASino hoặc tương đương5cái
15LĐ Aptomat loại 1 pha 25ASino hoặc tương đương2cái
16LĐ Aptomat loại 1 pha 20ASino hoặc tương đương2cái
17LĐ Aptomat loại 1 pha 16ASino hoặc tương đương26cái
18Lắp đặt cáp CXV 3x25+1x16mm2Cadivi hoặc tương đương23m
19Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x10mm2Cadivi hoặc tương đương11m
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2Cadivi hoặc tương đương12m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2Cadivi hoặc tương đương61m
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Cadivi hoặc tương đương675m
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Cadivi hoặc tương đương548m
24LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20SP hoặc tương đương200m
25LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20SP hoặc tương đương262m
26Lắp đặt kim thu sét thép CT3 fi 16 L=1100 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
27Kéo rải dây thu sét thép CT3 fi 10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
28Lắp đặt ống nhựa cứng D20Đệ Nhất hoặc tương đương8m
29Bật thép D10, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
30Bật thép D8, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
31Bật thép D8, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
32Láng nền hè, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Switch 24 Port CiscoCisco hoặc tương đương2cái
2Lắp đặt tủ RACK 5UUnirack hoặc tương đương2bộ
3Bộ phát WifiTPLink hoặc tương đương2cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngSino hoặc tương đương27cái
5Đầu bấm cáp vi tínhRJ 45 AMP hoặc tương đương65cái
6Lắp đặt cáp UTP CAT 6EGolden Link hoặc tương đương500m
7LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20SP hoặc tương đương90m
8LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20SP hoặc tương đương160m
9Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 20 đôi kèm phiến đấuSino hoặc tương đương2hộp
10Lắp đặt ô cắm điện thoại âm tườngSino hoặc tương đương21cái
11Đầu bấm cáp điện thoạiRJ11 hoặc tương đương23cái
12Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0.5mm2Sino hoặc tương đương15m
13Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Sino hoặc tương đương150m
14LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20SP hoặc tương đương90m
15LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20SP hoặc tương đương60m
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Tháo dỡ hệ thống nước hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
2Hút bể tự hoại hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
3LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mmĐệ Nhất hoặc tương đương30m
4LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mmĐệ Nhất hoặc tương đương10m
5LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Đệ Nhất hoặc tương đương6cái
6LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21Đệ Nhất hoặc tương đương12cái
7LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
8LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
9LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Đệ Nhất hoặc tương đương10cái
10LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
11Lắp đặt van khóa, đk 27Minh Hòa hoặc tương đương2cái
12LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mmĐệ Nhất hoặc tương đương12m
13LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mmĐệ Nhất hoặc tương đương25m
14LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mmĐệ Nhất hoặc tương đương8m
15LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
16LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
17LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
18LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
19LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
20LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x76Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
21LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x49Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
22LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
23Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk76Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
24Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk76x49Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
25Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
26Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
27Lắp đặt phểu thu INOX fi 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Lắp đặt Lavabô +xi phông+vòi lạnh LF1INAX L-288V hoặc tương đương4bộ
29Lắp đặt gương soiImox ngoại hoặc tương đương4cái
30Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịtINAX C-306VRN hoặc tương đương4bộ
31Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả kiểu ấn + xiphongInax U-440V+van UF-7V hoặc tương đương4bộ
33Lắp đặt vòi inox fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2807m3
2Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2807m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2807m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3875m3
5Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4625m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0842m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương11,54kg
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmThép Hòa Phát hoặc tương đương43,81kg
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương21,31kg
12Bu lông M16x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
13Gia công hệ cột, vì kèo thép ống tráng kẽmThép Hòa Phát hoặc tương đương502kg
14Gia công hệ cột, vì kèo thép hìnhThép Hòa Phát hoặc tương đương47kg
15Lắp hệ cột, vì kèo thépThép Hòa Phát hoặc tương đương549kg
16Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 40x80x1,8Thép Hòa Phát hoặc tương đương359,268kg
17Lắp dựng xà gồ thépThép Hòa Phát hoặc tương đương359,268kg
18Lợp mái tôn sóng tráng kẽm dày 0,37mmTôn Phương Nam hoặc tương đương80,808m2
19Kê nhựa chống bão (3 cái/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,6cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nướcSơn Expo hoặc tương đương55,35311m2
21Xây tường gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5444m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,232m2
23Đục xờm nền nhà xe hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V85,8m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5892m3
25Cắt roăng đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bình khí CO2MT5 hoặc tương đương4cái
2Bình bột - MFZL8ABC hoặc tương đương4cái
3Bảng tiêu lệnh+nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/8/2018 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
3 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:-Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ đến 07 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
2 Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
5 Máy hàn điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
6 Máy phát điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
8 Máy đầm bàn 1.5kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
9 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
10 Máy bơm nước Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
11 Máy nén khí Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->