Gói thầu: Gói thầu XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929135-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Lệ Thủy
Tên gói thầu Gói thầu XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210904508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 23:09:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,675,637,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/8/2018 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 2.900 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ đến 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Lệ Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 02 Quang Trung - Tổ dân phố Phong Giang - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Đường Quang Trung, Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3822.903 fax 0232.3822.903
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình; Địa chỉ: Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng QB, Địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 02 Quang Trung - Tổ dân phố Phong Giang - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Đường Quang Trung, Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3822.903 fax 0232.3822.903


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Đường Quang Trung, Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3822.903 fax 0232.3822.903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232. 3823239 Fax: 0232. 3829564
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 02323821299 – Fax: 02323821298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Đường Quang Trung, Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3822.903 fax 0232.3822.903
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC 2 TẦNG - XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V349,428m2
2Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.486,0992kg
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V137,063m2
4Tháo dỡ khuôn ngoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V314,6m
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1865m3
7Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V396,834m2
8Phá dỡ lớp láng Grani tô bậc cấp củMô tả kỹ thuật theo Chương V28,1518m2
9Phá dỡ lớp láng Granitô cầu thang số 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8008m2
10Phá dỡ nền gạch WCMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6904m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường WCMô tả kỹ thuật theo Chương V141,492m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3761m3
13Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V504,302m2
14Cạo bỏ lớp sơn củ dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V197,4596m2
15Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V302,1661m2
16Phá lớp vữa trát tường bị bongMô tả kỹ thuật theo Chương V150m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m2
19Trát má cửa dày 1,5, VXM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,237m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn Jotun hoặc tương đương913,9986m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn Jotun hoặc tương đương377,1661m2
22Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600Viglacera hoặc tương đương404,504m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300, loại chống trượtViglacera hoặc tương đương18,6904m2
24Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600Viglacera hoặc tương đương141,492m2
25Ốp chân tường gạch Granit KT 120x600Viglacera hoặc tương đương21,3372m2
26Trần chìm thạch cao (khoán gọn)Vĩnh Tường hoặc tương đương221,932m2
27Vách ngăn Cemboard, hệ khung xương thép mạ kẽm (Khoán gọn)Vĩnh Tường hoặc tương đương30,496m2
28Bả ma tít vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V282,924m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn Jotun hoặc tương đương282,924m2
30Trần thả Xenlulo(Khoán gọn)Vĩnh Tường hoặc tương đương171,38m2
31Lan can INOX cao 900 (Khoán gọn)Inox 304 hoặc tương đương8,784m2
32Cửa đi 1,2 cánh mở quay nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V36,92m2
33Cửa sổ 1,2 cánh mở quay nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38lyNhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương26,74m2
34Lắp dựng cửaNhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương63,66m2
35Cửa sổ 1,2 cánh mở trượt nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38lyNhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương5,04m2
36Cửa sổ 1,2 cánh mở hất nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38lyNhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương1,8m2
37Lắp dựng vách kính cố định nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38lyNhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương31,74m2
38Lắp cửa đi thủy lực, kính cường lực dày 12lyNhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương8,1m2
39Lắp dựng cửa cuốn khe thoángAustdoor A48i hoặc tương đương10,54m2
40Hộp che cửa cuốn KT 450x450, vách xi măng sợi Xenlulo Cemboard sơn hoàn thiện 3 nước, khung thép 30x30x1,4(khoán gọn)Vĩnh Tường hoặc tương đương3,1m
41Mô tơ cửa cuốn 500kgAustdoor AK hoặc tương đương1bộ
42Bộ lưu điện ACAustdoor P2000 hoặc tương đương1bộ
43Lắp dựng hoa sắt INOX 14x14x1,2Inox 304 hoặc tương đương58,8m2
44Phá lớp vữa láng sê nô, mái sảnh củMô tả kỹ thuật theo Chương V111,762m2
45Láng sê nô, mái sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,762m2
46Quét chống thấm sê nô, mái sảnhSika Memberane hoặc tương đương127,5468m2
47Láng sê nô, vữa dày 2cmSika hoặc tương đương127,5468m2
48Vệ sinh ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
49Lát bậc cấp đá Granits tự nhiên màu đỏĐá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương28,1518m2
50Lát cầu thang đá Granits tự nhiên màu đỏĐá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương19,4805m2
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V105,6315m3
52Lắp đất bằng 1/3 đất đào bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2105m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7697m3
54Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,8941m3
55Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,1283m2
56Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2824m3
57Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8652m3
58Bê tông dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9143m3
59Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,025m2
60Bê tông cổ móngTD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8223m3
61Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,672m2
62Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThép Hòa Phát hoặc tương đương508,09kg
63Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmThép Hòa Phát hoặc tương đương1.020,95kg
64Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương489,05kg
65Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương1.974,73kg
66Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,1621m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7763m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6041m3
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,263m3
70Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V169,618m2
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương295,82kg
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương303,93kg
73Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương1.771,19kg
74Đổ đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1775m3
75Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8897m3
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,0817m2
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,6298m2
78Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương579,09kg
79Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương892,09kg
80Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương2.610,87kg
81Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1544m3
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,287m2
83Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,8651m3
84Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V375,1098m2
85Gia công, lắp dựng cốt thép dầm,sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương695,69kg
86Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương4.595,18kg
87Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương152,03kg
88Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4381m3
89Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2451m2
90Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương170,3kg
91Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương213kg
92Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương31,2kg
93Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8781m3
94Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V59,5852m2
95Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương553,5kg
96Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương52,6kg
97Gia công thang thép hình, thép bảnThép Hòa Phát hoặc tương đương89,43kg
98Gia công thang thép hộpThép Hòa Phát hoặc tương đương82,29kg
99Lắp thang thépThép Hòa Phát hoặc tương đương171,72kg
100Xây tường ngoài bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, câu ngang gạch đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V55,191m3
101Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8557m3
102Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,611m3
103Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3006m3
104Xây tường quanh mái bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9524m3
105Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m2
106Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽmThép Hòa Phát hoặc tương đương2.685,6767kg
107Lắp dựng xà gồ thépThép Hòa Phát hoặc tương đương2.685,6767kg
108Lợp mái tôn dày 0,45Tôn Phương Nam hoặc tương đương568,5185m2
109Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.878,225cái
110Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0022m3
111Lát nền, sàn gach Granits KT 600x600Thạch Bàn hoặc tương đương233,8372m2
112Lát nền gạch gốm KT 400x400Hạ Long hoặc tương đương49,5598m2
113Ốp chân tường gạch Granit KT 120x600Thạch Bàn hoặc tương đương16,4496m2
114Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600Viglacera hoặc tương đương83,844m2
115Ốp tường đỡ đan gạch Ceramic KT 300x600Viglacera hoặc tương đương2,898m2
116Ốp đá granit tự nhiên len chân cầu thangĐá Bình Định hoặc tương đương1,8408m2
117Lát bậc cấp đá Granits tự nhiên màu đỏĐá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương14,886m2
118Lát đá bậc cầu thang đá Granits tự nhiên màu đỏĐá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương16,0741m2
119Lát đá Granits đan bếpĐá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương3,424m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,08m2
121Trát tường chạy quanh mái dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5544m2
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V493,167m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75+Trát keo XMMô tả kỹ thuật theo Chương V210,72m2
124Trát trần, vữa XM M75+Trát keo XMMô tả kỹ thuật theo Chương V144,5934m2
125Trát trụ cột, cầu thang, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,8649m2
126Bê tông xỉ than mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6592m3
127Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,412m3
128Láng sê nô, mái sảnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4665m2
129Quét chống thấm sê nôSika hoặc tương đương59,8425m2
130Láng sê nô, vữa dày 2cmSika hoặc tương đương59,8425m2
131Thanh nhôm TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m
132Gia công thép dẹt 30x50đỡ máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V40,977kg
133Lắp dựng thép dẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V40,977kg
134Tôn phẳng dày 0,45lyTôn Phương Nam hoặc tương đương17,532m2
135Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmĐệ Nhất hoặc tương đương24,87m
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
137Rọ chắn rác fi 120Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
138Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn 40x3,5mmĐệ Nhất hoặc tương đương1,25m
139Cửa đi 1,2 cánh mở quay nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38lyNhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương17,82m2
140Cửa sổ 1,2 cánh mở quay nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38lyNhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương19,86m2
141Lắp dựng cửaNhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương37,68m2
142Cửa sổ 1,2 cánh mở trượt nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38lyNhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương2,7105m2
143Lắp dựng vách kính cố định nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38lyNhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương31,1155m2
144Thép INOX KT 50x50x2 gia cường vách kínhInox 304 hoặc tương đương56,2738kg
145Lắp dựng thép INOXInox 304 hoặc tương đương56,2738kg
146Lắp dựng hoa sắt INOX KT 14x14x1,2Inox 304 hoặc tương đương33,06m2
147Lan can INOX cao 900 (Khoán gọn)Inox 304 hoặc tương đương7,92m2
148Khung nhôm KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Trần chìm thạch cao dày 9ly(khoán gọn)Vĩnh Tường hoặc tương đương92,8844m2
150Trần thả Xenlulo (Khoán gọn)Vĩnh Tường hoặc tương đương124,2684m2
151Bả ma tít vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V92,8844m2
152Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn Jotun hoặc tương đương92,8844m2
153Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn Jotun hoặc tương đương270,08m2
154Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn Jotun hoặc tương đương988,4651m2
155Ốp tường móng đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5162m2
156Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V832,02m2
157Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0992m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3664m3
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5248m3
160Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2866m3
161Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1277m3
162Láng, trát hố ga, rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,548m2
163Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6249m3
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,921m2
165Cốt thép tấm đan đkThép Hòa Phát hoặc tương đương38,7992kg
166Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
167Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm , chiều dày 8,3mmĐệ Nhất hoặc tương đương41,7m
168Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,7468m3
169Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (4 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,7468m3
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn led chống cháy nổ 60W-220VRạng Đông hoặc tương đương3bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần LED Panel KT 250x250 -18W-220VRạng Đông hoặc tương đương20bộ
3Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220V (Cầu thang)Rạng Đông hoặc tương đương2bộ
4Lắp đèn LED bán nguyệt 1,2mRạng Đông hoặc tương đương3bộ
5LĐ loại đèn led panel KT 600x600x35-40W-220V âm trầnRạng Đông hoặc tương đương47bộ
6Lắp đặt đèn âm trần LED Panel KT 250x250 -18W-220VRạng Đông hoặc tương đương16bộ
7Lắp đặt đèn led dowlight 5W-220V âm trầnRạng Đông hoặc tương đương29bộ
8Lắp đặt quạt gắn tườngThái Lan hoặc tương đương53cái
9Lắp đặt quạt thông gió KT400x400Vinawind hoặc tương đương4cái
10Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tườngSino hoặc tương đương21cái
11Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tườngSino hoặc tương đương12cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt kiểu chìm tườngSino hoặc tương đương12cái
13Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấuSino hoặc tương đương42cái
14LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 100AmpeSino hoặc tương đương1cái
15LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50AmpeSino hoặc tương đương2cái
16LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 32AmpeSino hoặc tương đương2cái
17Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 50ASino hoặc tương đương4cái
18Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32ASino hoặc tương đương3cái
19Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25ASino hoặc tương đương13cái
20Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 10ASino hoặc tương đương4cái
21Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25A chìm tườngSino hoặc tương đương3cái
22Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A chìm tườngSino hoặc tương đương5cái
23UPS 3 KVA-220VSantak hoặc tương đương2cái
24Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT400x300x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Sino hoặc tương đương2cái
25Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp nhựa gắn 8 MCB âm tườngSino hoặc tương đương3cái
26Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x16mm2Cadivi hoặc tương đương32m
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x10mm2Cadivi hoặc tương đương15m
28Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Cadivi hoặc tương đương76m
29Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Cadivi hoặc tương đương108m
30Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Cadivi hoặc tương đương698m
31Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Cadivi hoặc tương đương239m
32Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Cadivi hoặc tương đương1.472m
33LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20SP hoặc tương đương840m
34LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20SP hoặc tương đương221m
35Lắp đặt máy điều hoà âm trần 4 hướng thổi 2 mản 1 chiều 18000BTU (Chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
36Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 mảnh 1 chiều 12000BTU (Chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
37Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 mảnh 1 chiều 18000BTU (Chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
38Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 mảnh 1 chiều 24000BTU (Chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
39Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 6,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69m
40Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69m
41Cách nhiệt ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V138m
42Lắp đặt kim thu sét thép CT3 fi 16 L=800 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Kéo rải dây thu sét thép CT3 fi 10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V190m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ RACK 5UUnirack hoặc tương đương2bộ
2Switch 16 PortCisco hoặc tương đương2cái
3Bộ phát WifiTPLink hoặc tương đương2cái
4Lắp đặt cáp UTP CAT 6EGolden Link hoặc tương đương388m
5Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngSino hoặc tương đương19cái
6Đầu bấm cáp vi tínhRJ 45 AMP hoặc tương đương50cái
7LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16SP hoặc tương đương388m
8Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 30x2x0,5mm2 kèm phiến đấuPostef hoặc tương đương1hộp
9Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngSino hoặc tương đương11cái
10Đầu bấm cáp điện thoạiRJ11 hoặc tương đương25cái
11Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Sino hoặc tương đương269m
12LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16SP hoặc tương đương269m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo nhiệtHochiki hoặc tương đương3bộ
2Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn báo, nút báo cháyHochiki hoặc tương đương0,45 nút
3Lắp đặt điện trở cuối kênhHochiki hoặc tương đương2bộ
4Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhHochiki hoặc tương đương1bộ
5Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 loại chống nhiễuCadivi hoặc tương đương272m
6LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20SP hoặc tương đương52m
7LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20SP hoặc tương đương222m
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cáp CXV 4x50mm2Cadivi hoặc tương đương25m
2Cụm néo dây cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk50SP hoặc tương đương11m
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG - CẤP THOÁT NƯỚC
1LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mmĐệ Nhất hoặc tương đương57m
2LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mmĐệ Nhất hoặc tương đương12m
3LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Đệ Nhất hoặc tương đương6cái
4LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21Đệ Nhất hoặc tương đương14cái
5LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21Đệ Nhất hoặc tương đương6cái
6Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 27Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
7LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Đệ Nhất hoặc tương đương11cái
8LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
9Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMinh Hòa hoặc tương đương2cái
10LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mmĐệ Nhất hoặc tương đương16m
11LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mmĐệ Nhất hoặc tương đương38m
12LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mmĐệ Nhất hoặc tương đương8m
13LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
14LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
15LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49Đệ Nhất hoặc tương đương5cái
16LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
17LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
18LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x49Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
19LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49Đệ Nhất hoặc tương đương5cái
20LĐ tê nhựa 90 độ uPVC, đk 76Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
21LĐ tê nhựa 90 độ uPVC, đk 49x76Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
22LĐ tê nhựa 135 độ uPVC, đk 110Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
23LĐ tê nhựa 135 độ uPVC, đk 76Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
24Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 120mmĐệ Nhất hoặc tương đương5cái
25Lắp đặt Lavabô treo tường +xi phông+vòi lạnhINAX hoặc tương đương4bộ
26Lắp đặt gương soiINAX hoặc tương đương4cái
27Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịtINAX C-306VRN hoặc tương đương4bộ
28Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt chậu rửa INOX 2 vòiINAX hoặc tương đương1bộ
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ GA RA+BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V53,82m2
2Tháo dỡ xà gồ thép C80x40x10x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,5616kg
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5244m3
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4688m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
6Tháo dỡ khuôn ngoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4802m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6563m3
9Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V41,6609m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,6609m3
H HẠNG MỤC: MÁI TÔN
1Gia công vì kèo thép bản, thép hìnhThép Hòa Phát hoặc tương đương26,68kg
2Gia công vì kèo thép hộpThép Hòa Phát hoặc tương đương118,28kg
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThép Hòa Phát hoặc tương đương144,96kg
4Vít nở fi 12, L=120Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
5Vít nở fi 8, L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
6Gia công xà gồ thép hộp KT 40x80x2Thép Hòa Phát hoặc tương đương376,9884kg
7Lắp dựng xà gồ thépThép Hòa Phát hoặc tương đương376,9884kg
8Lợp mái tôn sóng dày 0,45lyTôn Phương Nam hoặc tương đương81,9375m2
9Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V310,5cái
10Tôn phẳng dày 0,45mmTôn Phương Nam hoặc tương đương8,625m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn Expo hoặc tương đương1,22841m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn Led trụ tròn 30W-220V + chuôi đènRạng Đông hoặc tương đương3bộ
2Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Cadivi hoặc tương đương45m
3LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk16SP hoặc tương đương25m
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bình khí CO2MT5 hoặc tương đương8cái
2Bình bột - MFZL8ABC hoặc tương đương8cái
3Bảng tiêu lệnh+nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Điều hòa âm trần 2 mảnh 1 chiều 18000 BTULG hoặc tương đương8bộ
5Điều hòa treo tường 2 mảnh 1 chiều 12000 BTULG hoặc tương đương1bộ
6Điều hòa treo tường 2 mảnh 1 chiều 18000 BTULG hoặc tương đương1bộ
7Điều hòa treo tường 2 mảnh 1 chiều 24000 BTULG hoặc tương đương1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/8/2018 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 2.900 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
3 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ đến 07 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
2 Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
5 Máy hàn điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
6 Máy phát điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
8 Máy đầm bàn 1.5kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
9 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
10 Máy bơm Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
11 Máy nén khí Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->