Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 22:55:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,159,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,386,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu ba trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.347737E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥7.811.000.000 đồng.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.811.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ≥ 0,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tịch gầu ≥ 0,9m3 (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15T (có giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe lu bánh thép (lu nền đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe lu bánh lốp (lu mặt đường bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Trường bắn, thao trường huấn luyện Ban Chỉ huy Quân sự huyện Tân Phú 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.386.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Tân Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, H.Tân Phú, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Địa chỉ: TT.Tân Phú, H.Tân Phú, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 52,3597 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 52,3597 | 100m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,48 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,48 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 174,8 | 10m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,48 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,0875 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,835 | 100m2 |
| C | KHU HUẤN LUỆN THỂ LỰC, THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6078 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,0624 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 76,56 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1998 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,5904 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,32 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8946 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,2459 | m3 |
| 13 | CCLD Bu long móng D14mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 14 | Đào đất múng băng bằng thủ cụng, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,1971 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,3835 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,448 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 93,07 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,155 | 100m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thộp cỏc loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,851 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,52 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,1304 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 49 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kinh nút bịt d=90mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | CCLD thang sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,8766 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 57 | CCLD dây kẽm gai | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3533 | m3 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,4162 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 67 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tràng kẽm, đường chính nút bịt d=90mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8148 | m2 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 74 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tràng kẽm, đường chính nút bịt d=90mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,3476 | m2 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 83 | CCLD dây dù trắng D30, L=10m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,9346 | m2 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 103 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | 100m2 |
| D | KHU HUẤN LUYỆN CHIẾN THUẬT PHÒNG NGỰ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9302 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,876 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,1248 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3146 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5364 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,121 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,888 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6735 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,7526 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,6072 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,464 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1472 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2414 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,297 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 140,08 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2625 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0565 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3014 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,7333 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,1662 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6956 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2611 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,442 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,3958 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,0368 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 280 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| E | KHU HUẤN LUYỆN CHIẾN THUẬT TẤN CÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3356 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,0686 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,6577 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1819 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,1144 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6984 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6341 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,2609 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,5838 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6221 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 168 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3336 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0565 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3014 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,3866 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6956 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1537 | tấn |
| 32 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 33 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2147 | tấn |
| 35 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m |
| 36 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 38 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 39 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8435 | m3 |
| F | TRƯỜNG BẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0677 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,3856 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,224 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3681 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5154 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,1384 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3363 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9189 | 100m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,5226 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,192 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,596 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6632 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0901 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5657 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8639 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3094 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,3592 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,4312 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3738 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,493 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,1674 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,6068 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 163,08 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 194,44 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 127,1 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,282 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 288,42 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 81,09 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 194,44 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 175,07 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 158,72 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,1 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 86,74 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 75 | Nẹp đá Granite tự nhiên bậc mũi thang, tam cấp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,8 | m |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5426 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 79 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9504 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất cửa đi khung sắt hộp dày 1,4mm, pano thép dày 1,5mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,46 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,46 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ khung sắt hộp dày 1,4mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,88 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6856 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt Tủ điện 6Modul, KT 200x198x58, lắp âm tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 120mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,212 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4094 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0145 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,925 | m3 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 104,4262 | 100m3 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,1736 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,4301 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 54,18 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 270,774 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,8485 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 201,7575 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44,9514 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 67,614 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,625 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,1013 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,703 | 100m2 |
| 148 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,04 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,9627 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,7991 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,1234 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,7833 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,9673 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,1775 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,7842 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,0499 | tấn |
| 157 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 482,5799 | m3 |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.978,8 | m2 |
| 159 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.978,8 | m2 |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3707 | 100m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6926 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 172 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,2722 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,2722 | tấn |
| 174 | CCL thép tấp 2ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 175 | CCLD thang sắt lên đài nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 176 | CCLD lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | md |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.031,16 | m2 |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 143,8965 | 100m3 |
| 180 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6.732 | m2 |
| G | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,1707 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,774 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3142 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,3059 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,93 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,16 | m2 |
| 39 | Kẻ ron 20x10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57,6 | m |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,04 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42,563 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,4 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,86 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa đi khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khúa, then cài,... (đó bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,56 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khúa, then cài,... (đó bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,86 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1572 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42,563 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,04 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,04 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 92,963 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,212 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 96 | Bờ tụng đỏ dăm sản xuất bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, bờ tụng múng rộng ≤250cm đỏ 1x2, vữa bờ tụng mỏc 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4094 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0145 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,925 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối dõy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 109 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cỏi |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1551 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1172 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,868 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5905 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6583 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1866 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2298 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2915 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2222 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1535 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 135 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,9543 | m3 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,015 | m2 |
| 137 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42,66 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42,66 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42,66 | m2 |
| 140 | CCLD cửa cổng pano sắt (cửa đẩy bằng motor) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,03 | m2 |
| 141 | CCLD motor 2HP đẩy cổng đi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | CCLD cửa cổng cổng pano sắt (cổng phụ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,23 | m2 |
| 144 | GCLD huy hiệu tròn D650 bằng thép, sơn 3 lớp chống rỉ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | CCLD chữ Inox gắn bảng hiệu (Chữ cao 15cm, dày 4cm: "DOANH TRẠI"; Chữ cao 28,5cm, dày 4cm: "QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM"; Chữ cao 28,5cm, dày 4cm: "KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘI") | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 150 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5997 | m3 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 152 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,8775 | m2 |
| 153 | CCLD chữ Inox mạ vàng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 157 | CCCLD cột thép tráng kẽm 80x80x2mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 69 | m |
| 158 | CCLD lưới thép mạ kẽm chắn sóng trên thõn D5mm, khoảng cách dây lưới 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 92 | m2 |
| 159 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,58 | 100m3 |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM - NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,4256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,3138 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,584 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 7 | Vỏn khuụn thộp, khung xương thộp, cột chống bằng thộp ống, vỏn khuụn sàn mỏi, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4872 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,1734 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,9222 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 84,8 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 104,03 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 188,83 | m2 |
| 13 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,6 | m |
| 14 | CCLD thang thăm bể bằng inox | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cỏi |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 17 | CCLD khung sắt + lam nhôm che nắng (bao gồm phụ kiện cửa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 10 | CCLD máy bơm nước giếng khoan 3HP+phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1152 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6096 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0512 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,3855 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,7705 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40,55 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 137,87 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,11 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 689,35 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 162,2 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,464 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,7274 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,4274 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 811 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,0829 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 93,0704 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 40 | CCLD nắp hố ga bằng gang KT 900x900mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | cỏi |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8279 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53 | cột |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 78 | bộ |
| 5 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 6 | Cầu chì ống 5A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | cọc |
| 12 | Kẹp cọc nối đất | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 315 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,1084 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 87,9 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,23 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,392 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,528 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5264 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53 | bộ |
| 35 | Bulong neo móng M20x800 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 212 | bộ |
| 36 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 37 | Kẹp cọc nối đất | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 39 | Đầu cos tiếp địa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Mối hàn Cadwell | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | mối |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Mối hàn Cadweld | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trụ D40 giảm D34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cỏi |
| 6 | Lắp đặt kẹp cố định ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cỏi |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| L | THIÊT BỊ | |||
| 1 | Xà đơn tập thể | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây leo đứng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dây leo ngang | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đơn cố định | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà kép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Bục nhảy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Rào chui | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cầu bập bênh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thể dục | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Trụ đỡ tạ 5kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Trụ đỡ tạ 25kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tạ 25kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 13 | Tạ 5kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | đôi |
| 14 | Dụng cụ nhảy cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ván dậm nhảy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.347737E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥7.811.000.000 đồng.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.811.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện và lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ trực tiếp thi công tại công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt ≥ 5KVA | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt ≥ 5KVA | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt ≥ 70Kg | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt ≥ 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy đục | Còn sử dụng tốt ≥ 1Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt ≥ 0,5Kw | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt ≥ 1,0Kw | 2 |
| 10 | Máy đào | Dung tịch gầu ≥ 0,9m3 (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Xe ô tô | ≥ 15T (có giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Xe lu bánh thép (lu nền đường) | ≥ 10T (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Xe lu bánh lốp (lu mặt đường bê tông nhựa) | ≥ 16T (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Xe ủi | ≥ 110CV (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130CV (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực) | 1 |
| 18 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi