Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929121-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210801839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 22:55:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,159,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 167,386,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu ba trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.347737E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: -Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥7.811.000.000 đồng.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.811.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp thi công tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tịch gầu ≥ 0,9m3 (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15T (có giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe lu bánh thép (lu nền đường)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe lu bánh lốp (lu mặt đường bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Trường bắn, thao trường huấn luyện Ban Chỉ huy Quân sự huyện Tân Phú
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Tân Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, H.Tân Phú, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp4, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Tân Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, H.Tân Phú, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.386.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Tân Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, H.Tân Phú, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Địa chỉ: TT.Tân Phú, H.Tân Phú, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT52,3597100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT52,3597100m3
B SÂN ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT17,48100m2
2Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT17,48100m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giớiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT174,810m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu Chương V E-HSMT17,48100m2
5Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,0875m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,35m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,835100m2
C KHU HUẤN LUỆN THỂ LỰC, THỂ DỤC THỂ THAO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,828m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,6078m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,0624m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT76,56m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1998100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,5904100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT13,32m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1053100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1053100m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,8946100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,51m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,2459m3
13CCLD Bu long móng D14mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT96cái
14Đào đất múng băng bằng thủ cụng, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,1971m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,3835m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5808m3
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,448m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT93,07m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,155100m3
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0241tấn
21Lắp dựng cột thộp cỏc loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,024tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,851m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,936m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0067100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,27m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,468m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0016100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,072m3
29Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,8712m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,52m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,702m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0023100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,108m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0192100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,42m3
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0648100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,035100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,012tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0421tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0062tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0242tấn
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,16m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,5m2
45Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,02tấn
46Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,02tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,1304m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,045m3
49Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kinh nút bịt d=90mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
50CCLD thang sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
51Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0972tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,097tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,8766m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,184m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0073100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,63m3
57CCLD dây kẽm gaiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT100m
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,248m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0042100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3533m3
61Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0272tấn
62Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,027tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,4162m2
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,936m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0031100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,27m3
67Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tràng kẽm, đường chính nút bịt d=90mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
68Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0045tấn
69Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,8148m2
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,156m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0005100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,045m3
74Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tràng kẽm, đường chính nút bịt d=90mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
75Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1148tấn
76Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1148tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,3476m2
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,248m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0042100m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0512100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,288m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,512m3
83CCLD dây dù trắng D30, L=10mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10m
84Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0912tấn
85Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0912tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,9346m2
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,624m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0021100m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0256100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,144m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,256m3
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,56m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0043100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2m3
95Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3m2
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,2m3
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,468m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0016100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,072m3
101Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,594m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8m2
103Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT24100m2
D KHU HUẤN LUYỆN CHIẾN THUẬT PHÒNG NGỰ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,9302100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,876m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,1248m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,051tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,231tấn
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,013tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,154tấn
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0125100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,456m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3146100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5364tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,121m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT53,888m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6735100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,7526100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,312m3
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,6072m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,044tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,464tấn
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1472100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,736m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,052tấn
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,576100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,152m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,216tấn
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2414100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,297m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT140,08m2
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2625100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0565100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3014m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,7333m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,1662m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,6956m2
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,12m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0523100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2611m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,442m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,012tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0023100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,063m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,3958m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,0368100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,6m3
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT22,4m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT280m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,556100m3
E KHU HUẤN LUYỆN CHIẾN THUẬT TẤN CÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3356100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,0686m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT13,6577m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,09tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,036100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1819m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,1144m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,05m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6984100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6341m3
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,2609m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT63,5838m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,4m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6221100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,36m3
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT13,44m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT168m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3336100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0207100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,112m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,448m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,04tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1248100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,26m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0105100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0565100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3014m3
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,3866m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,6956m2
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,12m3
31Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1537tấn
32Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,14100m
33Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30m2
34Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2147tấn
35Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,154100m
36Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30m2
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1366tấn
38Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,072100m
39Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0666100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,664m3
42Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,5m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,032100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,4m3
46Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,8435m3
F TRƯỜNG BẮN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0677100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,3856m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11,224m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,21100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT60m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT38,64m2
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT22m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0083100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,832m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,416m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,16m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,4m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0083100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,832m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,416m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,16m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,4m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3681m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5154m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,408m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0221tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0374100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cấu kiện
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,08m2
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,72m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,1384m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11,88m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3363100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,9189100m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,5226m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,192100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,596m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,728m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,096100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1125tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,024m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6632100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0901tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5657tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,09m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,8639100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3094tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,3592tấn
45Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0732tấn
46Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,073tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,4312m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0624100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0332tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,624m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,462100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3738tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,62m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,493m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT25,1674m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,6068m3
57Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,81m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0482tấn
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V E-HSMT163,08m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT194,44m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT127,1m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,56m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT61,282m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT46,2m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT288,42m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT81,09m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT194,44m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT175,07m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT158,72m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,1m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Chương V E-HSMT68,4m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V E-HSMT86,74m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT46,2m2
74Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,86m2
75Nẹp đá Granite tự nhiên bậc mũi thang, tam cấpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,8m
76Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5426tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,543tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT38,4m2
79Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0047tấn
80Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,9504100m2
82Sản xuất cửa đi khung sắt hộp dày 1,4mm, pano thép dày 1,5mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20,46m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20,46m2
84Sản xuất cửa sổ khung sắt hộp dày 1,4mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,48m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,48m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT53,88m2
87Cung cấp lắp đặt khóa cửa điTheo yêu cầu Chương V E-HSMT13bộ
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,6856100m2
89Lắp đặt Tủ điện 6Modul, KT 200x198x58, lắp âm tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
93Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT210m
94Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Chương V E-HSMT70m
95Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT22bộ
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,45100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1100m
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT13cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20cái
108Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
109Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
110Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15cái
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30cái
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8bộ
118Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
119Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
120Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11cái
121Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11bộ
123Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11bộ
124Lắp đặt cầu chắn rác đk 120mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,081100m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,212m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,675m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,136m3
129Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,4094m3
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0145100m2
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,055tấn
132Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,925m3
133Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT22,5m2
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,96m2
135Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT104,4262100m3
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,1736100m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24,4301100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT54,18m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT270,774m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT47,8485m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT201,7575m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT44,9514m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT67,614m3
145Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,625100m2
146Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,1013100m2
147Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT17,703100m2
148Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,04100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,9627tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,7991tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18,1234tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,7833tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT13,9673tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,1775tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,7842tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT26,0499tấn
157Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT482,5799m3
158Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.978,8m2
159Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.978,8m2
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3707100m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,592m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,36m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,2m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,404m3
165Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1568100m2
166Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,168100m2
167Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0936100m2
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,039tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6926tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,027tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1006tấn
172Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,2722tấn
173Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,2722tấn
174CCL thép tấp 2lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7m2
175CCLD thang sắt lên đài nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
176CCLD lan can sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20md
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.031,16m2
178Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2bể
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT143,8965100m3
180Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6.732m2
G CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0936100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,06m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0715100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0392100m3
5Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhàTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,29m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,636m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,408m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,1707m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,378m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,52m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,056m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,774m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,9m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,23m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0106tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1499tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0137tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0821tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0609tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,342tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1899tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0163tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0033tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0208tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1074100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1128100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3142100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,19100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,023100m2
31Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,3059m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,684m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6048m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0675m3
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,52m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,93m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,16m2
39Kẻ ron 20x10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT57,6m
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,2m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT34,04m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT42,563m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31,4m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT19m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,4m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,86m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,36m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,56m2
49Cung cấp cửa đi khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khúa, then cài,... (đó bao gồm kính an toàn dày 6,38mm)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,56m2
50Cung cấp cửa sổ khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khúa, then cài,... (đó bao gồm kính an toàn dày 6,38mm)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,48m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V E-HSMT14,86m2
52Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1572tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,157tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,334100m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT42,563m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT34,04m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT50,4m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT34,04m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT92,963m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,35m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,92100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,112100m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,03100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,06100m
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
79Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,01100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,24100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,08100m
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,081100m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,212m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,675m3
96Bờ tụng đỏ dăm sản xuất bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, bờ tụng múng rộng ≤250cm đỏ 1x2, vữa bờ tụng mỏc 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,136m3
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,4094m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0145100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,055tấn
100Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,925m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT22,5m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,96m2
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3bộ
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
108Lắp đặt hộp nối dõyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3hộp
109Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT50m
110Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT60m
111Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1hộp
112Cầu chì 5ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cỏi
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Chương V E-HSMT55m
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1551100m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1172100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,656m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,868m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5905m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,201m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,66m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,005m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,6583m3
123Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0416100m2
124Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1866100m2
125Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2298100m2
126Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2915100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0714tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0333tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2222tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0146tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,071tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0159tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1535tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1138tấn
135Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,9543m3
136Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,015m2
137Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT42,66m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT42,66m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT42,66m2
140CCLD cửa cổng pano sắt (cửa đẩy bằng motor)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14,03m2
141CCLD motor 2HP đẩy cổng điTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
142CCLD cửa cổng cổng pano sắt (cổng phụ)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,2m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT17,23m2
144GCLD huy hiệu tròn D650 bằng thép, sơn 3 lớp chống rỉTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
145CCLD chữ Inox gắn bảng hiệu (Chữ cao 15cm, dày 4cm: "DOANH TRẠI"; Chữ cao 28,5cm, dày 4cm: "QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM"; Chữ cao 28,5cm, dày 4cm: "KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘI")Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,222m3
147Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0518100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0093tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0075tấn
150Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,5997m3
151Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,04m2
152Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,8775m2
153CCLD chữ Inox mạ vàngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,21m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,84m3
156Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,414100m2
157CCCLD cột thép tráng kẽm 80x80x2mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT69m
158CCLD lưới thép mạ kẽm chắn sóng trên thõn D5mm, khoảng cách dây lưới 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT92m2
159Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT29,58100m3
H BỂ NƯỚC NGẦM - NHÀ BAO CHE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,4256100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,192100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,76m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT34,3138m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,584100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0538100m2
7Vỏn khuụn thộp, khung xương thộp, cột chống bằng thộp ống, vỏn khuụn sàn mỏi, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,4872100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,1734tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,9222tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT84,8m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT104,03m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V E-HSMT188,83m2
13Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo yêu cầu Chương V E-HSMT35,6m
14CCLD thang thăm bể bằng inoxTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cỏi
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,32m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4m2
17CCLD khung sắt + lam nhôm che nắng (bao gồm phụ kiện cửa)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,2m2
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0298tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,029tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,06100m2
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,4100m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
9Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu Chương V E-HSMT90m
10CCLD máy bơm nước giếng khoan 3HP+phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1máy
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1152m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6096m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0515100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0512m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0026100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,006tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,632m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,36m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,07100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,05100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,3855100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,7705100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT40,55m3
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT137,87m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,11m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT689,35m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT162,2m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT19,464m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,7274tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,4274100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT811cái
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,0829100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,416100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,9m3
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31,2m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT93,0704m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16m2
40CCLD nắp hố ga bằng gang KT 900x900mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT25cỏi
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,8279100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,552100m3
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu Chương V E-HSMT17đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT17mối nối
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu Chương V E-HSMT34cái
J HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG
1Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT42cần đèn
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18cần đèn
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT53cột
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT78bộ
5Domino đấu dây chân trụ đènTheo yêu cầu Chương V E-HSMT60bộ
6Cầu chì ống 5ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT60bộ
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT750m
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.150m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,5100m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Chương V E-HSMT750m
11Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT60cọc
12Kẹp cọc nối đấtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT60bộ
13Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT300m
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1tủ
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT80m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT315m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,15100m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,1084100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT87,9m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,23100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,441100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,392m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30,528m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,5264100m2
34Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT53bộ
35Bulong neo móng M20x800Theo yêu cầu Chương V E-HSMT212bộ
36Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9cọc
37Kẹp cọc nối đấtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18bộ
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT120m
39Đầu cos tiếp địaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
40Mối hàn CadwellTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18mối
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT100m
2Mối hàn CadweldTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12bộ
3Lắp đặt cáp lụa neo trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6bộ
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12cọc
5Lắp đặt khớp nối trụ D40 giảm D34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cỏi
6Lắp đặt kẹp cố định ốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12cỏi
7Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2hộp
8Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,12100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3100m
12Lắp đặt kim thu sét dài 2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
L THIÊT BỊ
1Xà đơn tập thểTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
2Dây leo đứngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
3Dây leo ngangTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
4Xà đơn cố địnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
5Xà képTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5bộ
6Bục nhảyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
7Rào chuiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
8Cầu bập bênhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
9Ghế thể dụcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
10Trụ đỡ tạ 5kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
11Trụ đỡ tạ 25kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
12Tạ 25kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3quả
13Tạ 5kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3đôi
14Dụng cụ nhảy caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
15Ván dậm nhảyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.347737E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: -Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥7.811.000.000 đồng.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.811.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện và lắp đặt thiết bị 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.33
6 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.33
7 Cán bộ trực tiếp thi công tại công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt ≥ 250 lít2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt ≥ 5KVA2
3 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt ≥ 1,5KW2
4 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt ≥ 5KVA1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt ≥ 70Kg3
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt ≥ 1,5 KW2
7 Máy đục Còn sử dụng tốt ≥ 1Kw2
8 Máy khoan Còn sử dụng tốt ≥ 0,5Kw2
9 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt ≥ 1,0Kw2
10 Máy đào Dung tịch gầu ≥ 0,9m3 (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực)2
11 Xe ô tô ≥ 15T (có giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)2
12 Xe lu bánh thép (lu nền đường) ≥ 10T (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực)2
13 Xe lu bánh lốp (lu mặt đường bê tông nhựa) ≥ 16T (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực)2
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
15 Xe ủi ≥ 110CV (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực)1
16 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV1
17 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực)1
18 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->