Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng, dự phòng xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927840-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng, dự phòng xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210927371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 22:46:00 đến ngày 2021-09-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,062,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6593804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.765634E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.743.775.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.487.550.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng( công trình cấp III trở lên) ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng (công trình cấp III trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành PCCC hoặc nhân sự có chứng chỉ thi công PCCC- Đã từng phụ trách phần PCCC ít nhất 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu;(Nộp kèm bằng đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị máy đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị máy đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc 70KG
- Đặc điểm thiết bị máy đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị máy đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị máy đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy Khoan BT 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị máy đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị máy đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị máy đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-May cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị máy đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị máy đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị máy đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khi Diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị máy đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị máy đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị máy đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng, dự phòng xây lắp
Cải tạo, mở rộng Trường mầm non nông thôn xã Quốc Khánh, huyện Tràng Định
12 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Đầu tư Minh Bảo; Địa chỉ: Phố Thác Mạ 4, Khu tái định cư Thác Mạ, Khối 9, Phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; - Đơn vị tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tràng Định; - Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 36; Địa chỉ: Số 04/17A - Đường Bà Triệu - Phường Đông Kinh – TP. Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; + Đơn vị Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Minh Nhật; Địa chỉ: Số 6A, ngõ 84, đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). + Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (áp dụng với nhà thầu độc lập/liên danh/thầu phụ). + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NL và KN. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020). - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020);- Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là LD thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG(NHÀ LỚP HỌC)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4017,754m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,0595100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3642100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4068,6204m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,0066m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4029,9816m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,4278100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,644100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,644100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,343100m3/1km
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4021,5716m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,8232tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,8632tấn
B PHẦN THÂN (NHÀ LỚP HỌC)
1Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7396tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,8126tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,9404100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4012,1968m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0879tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3589tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5095100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,5628m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,1298tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,0017tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4028,6482m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,7849100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4070,4658m3
14Ván khuôn gỗ sàn mái7,6202100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m8,3263tấn
16Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3031100m2
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,6071m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2401tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1034tấn
C PHẦN XÂY (NHÀ LỚP HỌC)
1Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB404,7916m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40125,0056m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4023,9632m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4014,036m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB405,8941m3
6Gia công xà gồ thép1,3383tấn
7Lắp dựng xà gồ thép1,3383tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,7308100m2
9Tôn úp nóc60,46md
D PHẦN HOÀN THIỆN+ DÀN GIÁO (NHÀ LỚP HỌC)
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40132,828m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40154,6384m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4072,864m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40680,8523m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB401.316,8596m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40584,8536m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40504,52m
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4014,52m
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m242,561m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB405,7m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB4088,032m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB4039,0728m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40480,3356m2
14Láng granitô cầu thang71,898m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ680,8523m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.131,7506m2
17Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng (cửa đi)100,8m2
18Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng cửa sổ64,8m2
19Vách nhựa lõi thép7,92m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm173,52m2
21Khóa cửa đi 2 cánh khóa chùy16bộ
22Khóa cửa đi 1 cánh8bộ
23Gia công hoa sắt lan can0,1608tấn
24Sản xuất và lắp dựng inox238,3026kg
25Gia công cửa sắt, hoa sắt1,273tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,9121m2
27Lắp dựng hoa sắt cửa67,68m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB4065,826m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng171,6788m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,1584100m2
E ĐIỆN , CHỐNG SÉT (NHÀ LỚP HỌC)
1Lắp đặt các automat 3 pha 40A1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 25A1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 25A6cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16A11cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A13cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt21cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều2cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn60cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng32bộ
11Lắp đặt đèn sát trần có chụp33bộ
12Lắp đặt quạt trần16cái
13Tủ điện ngầm tường sắt 1 cánh600x400x2102cái
14hộp nhựa ngầm tường chứa 2-4 MCB11cái
15Hộp nhựa đấu dây ngầm tường 150cm11cái
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3 ruột 3x10+1x6 mm210m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm215m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2150m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2180m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2250m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2790m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm100m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm10m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.150m
25Gia công, đóng cọc chống sét10cọc
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm154m
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm45m
28Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m5cái
29Kẹp nối kiểm tra5bộ
F PHẦN NƯỚC, PCCC (NHÀ LỚP HỌC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm0,576m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm16cái
3Rok chắn rác8cái
4Bình chữa cháy CO2 3kg6binh
5BÌnh chữa cháy ABC 4kg12bình
6Tiêu lệnh PCCC6bộ
G PHẦN MÓNG(NHÀ HÀNH CHÍNH)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4013,5038m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,8126100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3322100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4051,3277m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,6538m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4022,8756m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1711100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,343100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,343100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,343100m3/1km
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4015,5345m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,596tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,521tấn
H PHẦN THÂN (NHÀ HÀNH CHÍNH)
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4707tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,7898tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,5092100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB409,4864m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0456tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1895tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3541100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,4508m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7252tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,349tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,339m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,8004100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4042,789m3
14Ván khuôn gỗ sàn mái4,6797100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,007tấn
16Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3031100m2
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,6071m3
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2401tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1034tấn
I PHẦN XÂY (NHÀ HÀNH CHÍNH)
1Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB402,6136m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4083,4753m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4012,8402m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4012,7688m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB405,8941m3
6Gia công xà gồ thép0,8164tấn
7Lắp dựng xà gồ thép0,8164tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,2447100m2
9Tôn úp nóc38,94md
J PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ HÀNH CHÍNH)
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4091,248m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4091,4944m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4042,944m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40435,3526m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40750,6336m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40347,8516m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40423,16m
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB409,24m
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m224,141m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB4088,032m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB4039,0728m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40263,9736m2
13Láng granitô cầu thang52,416m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ435,3526m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.211,9986m2
16Vách Alumium nhà vệ sinh6m2
17Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng (cửa đi)57,6m2
18Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng cửa sổ33,12m2
19vách nhựa lõi thép7,92m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm98,64m2
21Khóa cửa đi 2 cánh khóa chùy8bộ
22Khóa cửa đi 1 cánh8bộ
23Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1072tấn
24Sản xuất và lắp dựng inox238,3026kg
25Gia công cửa sắt, hoa sắt0,6365tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,1761m2
27Lắp dựng hoa sắt cửa34,56m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB4045,954m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng92,574m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao39,0728m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,3936100m2
K PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT (NHÀ HÀNH CHÍNH)
1Lắp đặt các automat 3 pha 40A1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha25A1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 32A2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16A6cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A8cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt12cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều2cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn32cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng16bộ
11Lắp đặt đèn sát trần có chụp25bộ
12Lắp đặt quạt trần8cái
13Tủ điện ngầm tường sắt 1 cánh600x400x2102cái
14hộp nhựa ngầm tường chứa 2-4 MCB8cái
15Hộp nhựa đấu dây ngầm tường 150cm8cái
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3 ruột 3x10+1x6 mm280m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm212m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm280m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2140m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2210m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2630m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm70m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm9m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm730m
25Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm110m
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm30m
28Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m4cái
29Bầu sứ4cái
30Kẹp nối kiểm tra4bộ
L PHẦN NƯỚC+PCCC (NHÀ HÀNH CHÍNH)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III13,65521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,6502m3
3Ván khuôn móng dài0,0839100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,839m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,096tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0927tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB404,1891m3
8Ván khuôn gỗ sàn mái0,065100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6502m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0525tấn
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,885m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại13,6553m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,1366100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III0,1366100m3/1km
15Lắp đặt xí bệt4bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinh10cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
21Lắp đặt gương soi4cái
22Bộ phụ kiện 7 món khu vệ sinh4bộ
23Van cổng PPR DN40 PN201cái
24Van cổng PPR DN32 PN206cái
25Thoát sàn12cái
26Thanh treo khăn, móc treo áo4bộ
27van phao điện1cái
28Lắp đặt van phao điện1cái
29Trõ bơm, DN25PN101cái
30Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm3cái
31Lắp đặt y lọc, ĐK 25mm2cái
32Nối mềm DN25 PN102cái
33Bơm cấp nước sinh hoạt1cái
34Tủ cấp nguồn + điều khiển1bộ
35Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)0,14100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)0,73100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)0,8100m
39Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm2cái
40Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm2cái
41Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm20cái
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm12cái
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm12cái
44Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm100cái
45Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)3cái
46Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)18cái
47Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)20cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm2cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm6cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm10cái
51Rắc co PP-R D40 PN201cái
52Rắc co PP-R D32 PN206cái
53Nối thẳng PPR DN 32 - 1'' PN2019cái
54Vật tư phụ ( Cùm ống, đay, băng tan, sơn …)1
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)1,17100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)0,26100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)0,84100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)0,16100m
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm8cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm4cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm3cái
62Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm46cái
63Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm14cái
64Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm96cái
65Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm16cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm4cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm12cái
68Lắp đặt chữ Y , ĐK 100mm11cái
69Lắp đặt chữ Y, ĐK 89mm11cái
70Lắp đặt chữ Y, ĐK 65mm12cái
71Lắp đặt chữ Y, ĐK 50mm2cái
72Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm6cái
73Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm6cái
74Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm2cái
75Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm2cái
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm2cái
77nối ren ngoài D6012cái
78Đầu chụp thông hơi1cái
79Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)16cái
80Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)7cái
81Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)21cái
82Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)4cái
83Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm4cái
84Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm12cái
85Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm24cái
86Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm4cái
87Keo dán PVC6lit
88vật tư phụ1
89Phễu thu nước mưa6cái
90Cóc nhê giá ống vào tường28cái
91Bình chữa cháy CO2 3kg6binh
92BÌnh chữa cháy ABC 4kg12bình
93Tiêu lệnh PCCC6bộ
M CẢI TẠO NHÀ 08 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,4448100m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần nhân công nhân dân đóng góp1.725,3672m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần nhân công nhân dân đóng góp149,368m2
N NHÀ VỆ SINH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp5,8842m3
2Ván khuôn móng dàiPhần nhân công nhân dân đóng góp0,6238100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp6,8614m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần nhân công nhân dân đóng góp0,1196tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần nhân công nhân dân đóng góp0,9224tấn
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp9,1951m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp18,5069m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần nhân công nhân dân đóng góp0,0521100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp10,4133m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần nhân công nhân dân đóng góp0,635100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp6,9854m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần nhân công nhân dân đóng góp0,1458tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần nhân công nhân dân đóng góp1,1226tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp1,5646m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần nhân công nhân dân đóng góp0,1422100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần nhân công nhân dân đóng góp0,0376tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhần nhân công nhân dân đóng góp0,1388tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiPhần nhân công nhân dân đóng góp1,9168100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp19,168m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần nhân công nhân dân đóng góp2,4732tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp47,5256m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp239,4504m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp278,4424m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,135m2, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp219,3144m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần nhân công nhân dân đóng góp102,7504m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần nhân công nhân dân đóng góp195,828m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp111,8928m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp188,848m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần nhân công nhân dân đóng góp188,848m2
30Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp97,9448m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp90,9032m2
32Vách composite24,5m2
33Phụ kiện vách composite28bộ
34Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt14,4m2
35Phụ kiện đồng bộ Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt20bộ
36Cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay7,884m2
37Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh mở quay2bộ
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp2,5459m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần nhân công nhân dân đóng góp0,133100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần nhân công nhân dân đóng góp0,2386tấn
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp2,2m3
42Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp10,8768m3
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp6,5464m2
44Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp17,28m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhần nhân công nhân dân đóng góp0,0118100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmPhần nhân công nhân dân đóng góp0,0182tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần nhân công nhân dân đóng góp0,204m3
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanPhần nhân công nhân dân đóng góp6cái
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp0,4544m3
50Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp4,6332m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhần nhân công nhân dân đóng góp0,017100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmPhần nhân công nhân dân đóng góp0,0341tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần nhân công nhân dân đóng góp0,4m3
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanPhần nhân công nhân dân đóng góp4cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm1100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm1,4100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm2,4100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm2,4100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm3,6100m
60Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D50-5040cái
61Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D50-2540cái
62Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D32-32140cái
63Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D40-4060cái
64Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D25-25120cái
65Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D25-20160cái
66Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D20-20360cái
67Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D50-5040cái
68Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D32-32120cái
69Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D40-4060cái
70Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D25-25140cái
71Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D20-20480cái
72Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D5040cái
73Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D4060cái
74Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D3260cái
75Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D2580cái
76Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D20240cái
77Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D50-5040cái
78Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D25-2560cái
79Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D32-3240cái
80Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D40-4060cái
81Lắp đầu bịt PP-R, D20360cái
82Lắp đặt kép PP-R nối bằng hàn, D20360cái
83Lắp đặt chếch PP-R 45o nối bằng hàn, D3240cái
84Lắp đặt chếch PP-R 45o nối bằng hàn, D2520cái
85Lắp đặt côn thu PP-R nối bằng hàn, D50-2520cái
86Lắp đặt côn thu PP-R nối bằng hàn, D40-20104cái
87Lắp đặt côn thu PP-R nối bằng hàn, D32-2540cái
88Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D1102,8100m
89Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D903,52100m
90Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo. D600,8100m
91Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D341,2100m
92Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D90-90140cái
93Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D60-6060cái
94Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D34-3496cái
95Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110200cái
96Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90140cái
97Lắp đặt chếch nhựa PVC, D3484cái
98Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D110-110176cái
99Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D90-90140cái
100Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/34180cái
101Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D110/3460cái
102Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D110/648cái
103Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/608cái
104Lắp đặt phểu thoát sàn inox, D7560cái
105Lắp nút bịt PVC, D110160cái
106Lắp nút bịt PVC, D90196cái
107Lắp nút bịt PVC, D6060cái
108Lắp nút bịt PVC, D34120cái
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m34bể
110Lắp đặt chậu tiểu nữ36bộ
111Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh36cái
112Lắp đặt van 2 chiều, D5020cái
113Lắp đặt van 2 chiều, D2536cái
114Lắp đặt van 1 chiều, D2516cái
115Lắp đặt van 2 chiều, D2060cái
116Lắp đặt van phao, D2516cái
117Lắp đặt chõ hút, D328cái
118Lắp đặt Rơle tự động D2516cái
119Lắp đặt chậu tiểu Nam16bộ
120Máy bơm JLM 80-800A4cái
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòi52bộ
O SAN NỀN(HẠ TẦNG)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II4,572100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III93,2159100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9593,2159100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II4,572100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II4,572100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III82,2889100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III82,2889100m3/1km
P KÈ ĐÁ TALUY DƯƠNG, CHÂN KHAY ỐP MÁI TA LUY ÂM (HẠ TẦNG)
1Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmPhần nhân công nhân dân đóng góp0,0806tấn
2Ván khuôn thép kè bê tôngPhần nhân công nhân dân đóng góp3,666100m2
3Bê tông kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp101,11m3
4Thi công khe coPhần nhân công nhân dân đóng góp28,08m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmPhần nhân công nhân dân đóng góp0,2557100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp245,37m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp214,58m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần nhân công nhân dân đóng góp7,2508100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmPhần nhân công nhân dân đóng góp1,01100m
10Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngPhần nhân công nhân dân đóng góp16,39m3
11Thi công khe coPhần nhân công nhân dân đóng góp160,16m
12Đát sét dẻo17,3m3
Q NHÀ BẢO VỆ(HẠ TẦNG)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III0,0886100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,77m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB402,695m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB402,205m3
5Ván khuôn móng dài0,084100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,924m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0305tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1106tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0335100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,9364m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,042100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,462m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0305tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1096tấn
15Ván khuôn gỗ sàn mái0,156100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,5603m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2943tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,132m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0127tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0252100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4011,0734m3
22Gia công xà gồ thép0,0629tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,0629tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,65281m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1634100m2
26Tôn úp nóc8,6md
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4054,2167m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4042,8837m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB4015,6816m2
30Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB4036,78m
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4017,6m
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,5653m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,2167m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB409,9096m2
35cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng1,8063m2
36cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng5,148m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,9543m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4014,784m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng14,784m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,156100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm8cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
43Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
46Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A3cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm210m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm20m
51Tủ điện âm tường1tủ
R NHÀ XE, SÂN BÊ TÔNG(HẠ TẦNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,804m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,804m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T6,804m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T6,804m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0227100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,567m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,928m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB409,024m3
9Gia công cột bằng thép hình0,2585tấn
10Lắp cột thép các loại0,2585tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,7749tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,7749tấn
13Gia công xà gồ thép1,4077tấn
14Lắp dựng xà gồ thép1,407tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ78,41441m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,2333100m2
17Tôn úp nóc31,92md
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,056100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm4cái
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần nhân công nhân dân đóng góp0,6885100m3
21Li lông chống thấm2.295m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp229,5m3
23Thi công khe coPhần nhân công nhân dân đóng góp1.250m
S CỔNG( HẠ TẦNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,4m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,2m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,031100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,4023m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,3388m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0616100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,014tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1169tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,7109m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3016,8m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4068,4m
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán24m2
13Gia công xà gồ thép0,1515tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,99041m2
15Mica bọc khung thép15,06m2
16Lắp dựng xà gồ thép0,1515tấn
17Gắn chữ mica màu vàng5,445m2
18cánh cổng thép hộp sơn chống rỉ 3 nước10,56m2
19Bản lề cổng6bộ
20Bánh xe ray đẩy cổng3bộ
T TƯỜNG RÀO( HẠ TẦNG)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp7,9805m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần nhân công nhân dân đóng góp0,4286100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp4,7147m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần nhân công nhân dân đóng góp0,1081tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần nhân công nhân dân đóng góp0,5279tấn
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp12,2582m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp13,5012m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhần nhân công nhân dân đóng góp17,7197m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp5,4305m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp21,7223m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp17,3778m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp98,736m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp610,856m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuPhần nhân công nhân dân đóng góp709,592m2
U LÒ ĐỐT RÁC( HẠ TẦNG)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp0,336m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp1,056m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp4,04m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Phần nhân công nhân dân đóng góp37,1112m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần nhân công nhân dân đóng góp37,112m2
6Lưới thép chắn rác19,728kg
7Cửa lấy rác1cái
V BỂ CHỨA NƯỚC 01(HẠ TẦNG)
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công8,4661m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,1956m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2701100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,6385tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3257tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,3772m3
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB408,608m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4015,4568m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4050,8294m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4021,8844m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0026100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0083tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,054m3
W BỂ CHỨA NƯỚC 02(HẠ TẦNG)
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công8,4661m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,1956m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2701100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,6385tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3257tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,3772m3
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB408,608m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4015,4568m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4050,8294m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4021,8844m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0026100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0083tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,054m3
X GIẾNG KHOAN(HẠ TẦNG)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV21 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 601m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 161m khoan
4Nối ống bằng p/p hàn đường kính ống (mm) 89 - Máy khoan đập cáp 40kW96m ống
5Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 10m ống lọc
6Chèn sét0,657m3
7Sỏi chèn0,7885m3
8Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m)2cái
9Van cầu4cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D32:0,2100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D25:1100m
12Lắp đặt tê PPR D25-25:2cái
13Lắp đặt tê PPR D32-326cái
14Lắp đặt cút PPR 25-2510cái
15Lắp đặt nối thẳng PPR 25-2560cái
16Clephin D322cái
17Lắp đặt zắc co ren trong 32-322cái
18Lắp đặt zắc co ren trong 25-252cái
19Lắp đặt nối thẳng PPR D25-2518cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D110:0,6100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm0,36100m
22Lắp đặt côn thu PVC D110-75:2cái
23Băng tan20cuộn
24Keo dán ống40tuýp
Y PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 15 kênh1cái
2Lắp đặt ắc quy dự phòng 24V/12AH10.0
3Lắp đặt đầu báo khói32bộ
4Lắp đặt đầu báo nhiệt15cái
5Lắp đặt đế đầu báo cháy47bộ
6Lắp đặt tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn8hộp
7Lắp đặt nút ấn báo cháy8bộ
8Lắp đặt đèn báo cháy8cái
9Lắp đặt chuông báo cháy8bộ
10Lắp đặt điện trở cuối kênh4bộ
11Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2600m
12Lắp đặt cáp tín hiệu 10px2x0,5mm280m
13Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16600m
14Khớp nối trơn ống ghen D16150cái
15Kẹp đỡ ống ghen300cái
16Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D1640cái
17Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D1660cái
18Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x804hộp
19Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D3480100m
20Lắp đặt măng sông uPVC Class 3, D3420cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
22Vật liệu phụ: Đinh, vít ,nở...1
23Giàn giáo để phục vụ công tác thi công2bộ
24Lắp đặt đèn báo cháy185 đèn
25Lắp đèn chỉ lối thoát nạn4cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
27Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2170m
28Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16170m
29Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D1657cái
30Kẹp đỡ ống ghen D16131cái
31Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D1653cái
32Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D1620cái
33Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x804hộp
34Bình bột chữa cháy MFZ88bình
35Bình khí chữa cháy MT38bình
36Nội quy tiêu lệnh PCCC4bộ
37Hộp đựng 4 bình chữa cháy4Cái
38Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,5262100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,5252100m3
40Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q = 48 (m3/h); H = 53,2 (m); P = 15(Kw))1cái
41Máy bơm chữa cháy động cơ xăng1cái
42Bu lông bắt máy bơm8cái
43Đào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III12,51m3
44Đắp móng đường ống bằng thủ công12,4337m3
45Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm0,5100m
46Lắp đặt kép nối thép D6512cái
47Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, D65mm10cái
48Lắp đặt tê thép tráng kẽm D656cái
49Lắp đặt zắc co tráng kẽm nối bằng măng sông, D65mm12cái
50Nối mặt bích thép D6512cái
51Giỏ hút (bằng đồng ) D65:20.0
52Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng, đường kính 652cái
53Lắp đặt van hai chiều đồng, đường kính D651cái
54Trụ cứu hoả kép ngoài nhà6chiếc
55Lăng phun fi 656cái
56Vòi cứu hỏa (nilon) D65 loại 20m- Hàn Quốc (kèm khớp)1cuộn
57Gioăng cao su đầu nối chịu áp lực2cái
58Đầu nối vòi cứu hoả2cái
59Đai bắt vòi2cái
60Tủ đựng vòi cứu hoả1cái
61Tủ điều khiển máy bơm ( đồng bộ aptomat + dây báo Fa + rơ le ngắt mạch + đồng hồ vôn kế + ampe kế khởi động từ):1bộ
62Lắp đặt dây dẫn cáp điện (3x16+1x10)20m
63Đồng hồ đo áp lực1chiếc
64Đào đất C3 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy D6510m3
65Đắp đất móng đường ống, đường cống, k=0,8510m3
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, D65mm0,4100m
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, D50mm0,26100m
68Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, D65mm4cái
69Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, D65-50mm2cái
70Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, D50mm2cái
71Lắp đặt zắc co tráng kẽm nối bằng măng sông, D65mm8cái
72Lắp đặt kép nối thép D656cái
73Lắp đặt kép nối thép D5018cái
74Lắp đặt măng sông thép D654cái
75Lắp đặt tê thép tráng kẽm D652cái
76Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50/504cái
77Vòi cứu hỏa (nilon) D50 loại 20m - Hàn quốc (kèm khớp):6cuộn
78Lăng phun fi 50-13:6cái
79Đầu nối vòi cứu hoả6cái
80Gioăng cao su đầu nối chịu áp lực6cái
81Đai bắt vòi6cái
82Tủ đựng vòi cứu hoả + lăng phun6cái
Z CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng xây lắp1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6593804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.765634E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.743.775.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.487.550.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng( công trình cấp III trở lên) ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng (công trình cấp III trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công32
3 Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học ngành PCCC hoặc nhân sự có chứng chỉ thi công PCCC- Đã từng phụ trách phần PCCC ít nhất 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu;(Nộp kèm bằng đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1KW máy đang còn hoạt động tốt2
2 Đầm dùi 1,5KW máy đang còn hoạt động tốt2
3 Đầm cóc 70KG máy đang còn hoạt động tốt2
4 Máy hàn điện 23KW máy đang còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn BT 250lít máy đang còn hoạt động tốt2
6 Máy Khoan BT 0,62KW máy đang còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa 150 lít máy đang còn hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T máy đang còn hoạt động tốt2
9 May cắt, uốn thép 5KW máy đang còn hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch, đá 1,7KW máy đang còn hoạt động tốt2
11 Máy đào ≥ 0,8m3 máy đang còn hoạt động tốt2
12 Máy thủy bình máy đang còn hoạt động tốt1
13 Máy nén khi Diezel 360m3/h máy đang còn hoạt động tốt1
14 Máy ủi 110CV máy đang còn hoạt động tốt1
15 Máy lu bánh thép 16T máy đang còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->