Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng, dự phòng xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng, dự phòng xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 22:46:00 đến ngày 2021-09-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,062,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6593804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.765634E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.743.775.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.487.550.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng( công trình cấp III trở lên) ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng (công trình cấp III trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành PCCC hoặc nhân sự có chứng chỉ thi công PCCC- Đã từng phụ trách phần PCCC ít nhất 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu;(Nộp kèm bằng đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc 70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy Khoan BT 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-May cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khi Diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng, dự phòng xây lắp Cải tạo, mở rộng Trường mầm non nông thôn xã Quốc Khánh, huyện Tràng Định 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). + Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (áp dụng với nhà thầu độc lập/liên danh/thầu phụ). + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NL và KN. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020). - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020);- Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là LD thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
Số điện thoại: 02053884266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG(NHÀ LỚP HỌC) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 17,754 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,0595 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3642 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 68,6204 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,0066 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 29,9816 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4278 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,644 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,644 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,343 | 100m3/1km | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 21,5716 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,8232 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,8632 | tấn | |
| B | PHẦN THÂN (NHÀ LỚP HỌC) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7396 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,8126 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,9404 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,1968 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0879 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3589 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5095 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,5628 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1298 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,0017 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 28,6482 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,7849 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 70,4658 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 7,6202 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 8,3263 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3031 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6071 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2401 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1034 | tấn | |
| C | PHẦN XÂY (NHÀ LỚP HỌC) | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 4,7916 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 125,0056 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 23,9632 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 14,036 | m3 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 5,8941 | m3 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 1,3383 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3383 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,7308 | 100m2 | |
| 9 | Tôn úp nóc | 60,46 | md | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN+ DÀN GIÁO (NHÀ LỚP HỌC) | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 132,828 | m2 | |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 154,6384 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,864 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 680,8523 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 1.316,8596 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 584,8536 | m2 | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | 504,52 | m | |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 14,52 | m | |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | 42,561 | m2 | |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | 5,7 | m2 | |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | 88,032 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | 39,0728 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | 480,3356 | m2 | |
| 14 | Láng granitô cầu thang | 71,898 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 680,8523 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.131,7506 | m2 | |
| 17 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng (cửa đi) | 100,8 | m2 | |
| 18 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng cửa sổ | 64,8 | m2 | |
| 19 | Vách nhựa lõi thép | 7,92 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 173,52 | m2 | |
| 21 | Khóa cửa đi 2 cánh khóa chùy | 16 | bộ | |
| 22 | Khóa cửa đi 1 cánh | 8 | bộ | |
| 23 | Gia công hoa sắt lan can | 0,1608 | tấn | |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng inox | 238,3026 | kg | |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,273 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,912 | 1m2 | |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 67,68 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | 65,826 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 171,6788 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,1584 | 100m2 | |
| E | ĐIỆN , CHỐNG SÉT (NHÀ LỚP HỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 13 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 21 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 60 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 33 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 13 | Tủ điện ngầm tường sắt 1 cánh600x400x210 | 2 | cái | |
| 14 | hộp nhựa ngầm tường chứa 2-4 MCB | 11 | cái | |
| 15 | Hộp nhựa đấu dây ngầm tường 150cm | 11 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3 ruột 3x10+1x6 mm2 | 10 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 | 15 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 150 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 180 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 250 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 790 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 100 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 10 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.150 | m | |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 154 | m | |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 45 | m | |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 5 | cái | |
| 29 | Kẹp nối kiểm tra | 5 | bộ | |
| F | PHẦN NƯỚC, PCCC (NHÀ LỚP HỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,576 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 3 | Rok chắn rác | 8 | cái | |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 6 | binh | |
| 5 | BÌnh chữa cháy ABC 4kg | 12 | bình | |
| 6 | Tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| G | PHẦN MÓNG(NHÀ HÀNH CHÍNH) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 13,5038 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8126 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3322 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 51,3277 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6538 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 22,8756 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1711 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,343 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,343 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,343 | 100m3/1km | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 15,5345 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,596 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,521 | tấn | |
| H | PHẦN THÂN (NHÀ HÀNH CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4707 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,7898 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,5092 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,4864 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0456 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1895 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3541 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,4508 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7252 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,349 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 18,339 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,8004 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 42,789 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,6797 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,007 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3031 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6071 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2401 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1034 | tấn | |
| I | PHẦN XÂY (NHÀ HÀNH CHÍNH) | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,6136 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 83,4753 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 12,8402 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 12,7688 | m3 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 5,8941 | m3 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,8164 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8164 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,2447 | 100m2 | |
| 9 | Tôn úp nóc | 38,94 | md | |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ HÀNH CHÍNH) | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 91,248 | m2 | |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 91,4944 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,944 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 435,3526 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 750,6336 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 347,8516 | m2 | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | 423,16 | m | |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 9,24 | m | |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | 24,141 | m2 | |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | 88,032 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | 39,0728 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 263,9736 | m2 | |
| 13 | Láng granitô cầu thang | 52,416 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 435,3526 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.211,9986 | m2 | |
| 16 | Vách Alumium nhà vệ sinh | 6 | m2 | |
| 17 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng (cửa đi) | 57,6 | m2 | |
| 18 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng cửa sổ | 33,12 | m2 | |
| 19 | vách nhựa lõi thép | 7,92 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 98,64 | m2 | |
| 21 | Khóa cửa đi 2 cánh khóa chùy | 8 | bộ | |
| 22 | Khóa cửa đi 1 cánh | 8 | bộ | |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1072 | tấn | |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng inox | 238,3026 | kg | |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6365 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,176 | 1m2 | |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,56 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | 45,954 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 92,574 | m2 | |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 39,0728 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,3936 | 100m2 | |
| K | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT (NHÀ HÀNH CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha25A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 32 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 25 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 13 | Tủ điện ngầm tường sắt 1 cánh600x400x210 | 2 | cái | |
| 14 | hộp nhựa ngầm tường chứa 2-4 MCB | 8 | cái | |
| 15 | Hộp nhựa đấu dây ngầm tường 150cm | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3 ruột 3x10+1x6 mm2 | 80 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 | 12 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 140 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 210 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 630 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 70 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 9 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 730 | m | |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 110 | m | |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 30 | m | |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 4 | cái | |
| 29 | Bầu sứ | 4 | cái | |
| 30 | Kẹp nối kiểm tra | 4 | bộ | |
| L | PHẦN NƯỚC+PCCC (NHÀ HÀNH CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | 13,6552 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6502 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,0839 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,839 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,096 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0927 | tấn | |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 4,1891 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,065 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6502 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0525 | tấn | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,885 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 13,6553 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1366 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,1366 | 100m3/1km | |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 22 | Bộ phụ kiện 7 món khu vệ sinh | 4 | bộ | |
| 23 | Van cổng PPR DN40 PN20 | 1 | cái | |
| 24 | Van cổng PPR DN32 PN20 | 6 | cái | |
| 25 | Thoát sàn | 12 | cái | |
| 26 | Thanh treo khăn, móc treo áo | 4 | bộ | |
| 27 | van phao điện | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 29 | Trõ bơm, DN25PN10 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt y lọc, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 32 | Nối mềm DN25 PN10 | 2 | cái | |
| 33 | Bơm cấp nước sinh hoạt | 1 | cái | |
| 34 | Tủ cấp nguồn + điều khiển | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,14 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,73 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,8 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 20 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 12 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 100 | cái | |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 18 | cái | |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 20 | cái | |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | 6 | cái | |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | 10 | cái | |
| 51 | Rắc co PP-R D40 PN20 | 1 | cái | |
| 52 | Rắc co PP-R D32 PN20 | 6 | cái | |
| 53 | Nối thẳng PPR DN 32 - 1'' PN20 | 19 | cái | |
| 54 | Vật tư phụ ( Cùm ống, đay, băng tan, sơn …) | 1 | lô | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1,17 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,26 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,84 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,16 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 46 | cái | |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 14 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | 96 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 16 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | 12 | cái | |
| 68 | Lắp đặt chữ Y , ĐK 100mm | 11 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chữ Y, ĐK 89mm | 11 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chữ Y, ĐK 65mm | 12 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chữ Y, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | 2 | cái | |
| 77 | nối ren ngoài D60 | 12 | cái | |
| 78 | Đầu chụp thông hơi | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 16 | cái | |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 7 | cái | |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 21 | cái | |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 4 | cái | |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | 4 | cái | |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | 12 | cái | |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | 24 | cái | |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 87 | Keo dán PVC | 6 | lit | |
| 88 | vật tư phụ | 1 | lô | |
| 89 | Phễu thu nước mưa | 6 | cái | |
| 90 | Cóc nhê giá ống vào tường | 28 | cái | |
| 91 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 6 | binh | |
| 92 | BÌnh chữa cháy ABC 4kg | 12 | bình | |
| 93 | Tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| M | CẢI TẠO NHÀ 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,4448 | 100m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 1.725,3672 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 149,368 | m2 |
| N | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 5,8842 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,6238 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 6,8614 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,1196 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,9224 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 9,1951 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 18,5069 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,0521 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 10,4133 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,635 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 6,9854 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,1458 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 1,1226 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 1,5646 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,1422 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,0376 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,1388 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 1,9168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 19,168 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 2,4732 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 47,5256 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 239,4504 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 278,4424 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,135m2, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 219,3144 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 102,7504 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 195,828 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 111,8928 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 188,848 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 188,848 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 97,9448 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 90,9032 | m2 |
| 32 | Vách composite | 24,5 | m2 | |
| 33 | Phụ kiện vách composite | 28 | bộ | |
| 34 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt | 14,4 | m2 | |
| 35 | Phụ kiện đồng bộ Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt | 20 | bộ | |
| 36 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay | 7,884 | m2 | |
| 37 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh mở quay | 2 | bộ | |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 2,5459 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,133 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,2386 | tấn |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 2,2 | m3 |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 10,8768 | m3 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 6,5464 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 17,28 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,0118 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,0182 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,204 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 6 | cái |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,4544 | m3 |
| 50 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 4,6332 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,017 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,0341 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,4 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | 1 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | 1,4 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | 2,4 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | 2,4 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | 3,6 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D50-50 | 40 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D50-25 | 40 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D32-32 | 140 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D40-40 | 60 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D25-25 | 120 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D25-20 | 160 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D20-20 | 360 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D50-50 | 40 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D32-32 | 120 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D40-40 | 60 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D25-25 | 140 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D20-20 | 480 | cái | |
| 72 | Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D50 | 40 | cái | |
| 73 | Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D40 | 60 | cái | |
| 74 | Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D32 | 60 | cái | |
| 75 | Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D25 | 80 | cái | |
| 76 | Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D20 | 240 | cái | |
| 77 | Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D50-50 | 40 | cái | |
| 78 | Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D25-25 | 60 | cái | |
| 79 | Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D32-32 | 40 | cái | |
| 80 | Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D40-40 | 60 | cái | |
| 81 | Lắp đầu bịt PP-R, D20 | 360 | cái | |
| 82 | Lắp đặt kép PP-R nối bằng hàn, D20 | 360 | cái | |
| 83 | Lắp đặt chếch PP-R 45o nối bằng hàn, D32 | 40 | cái | |
| 84 | Lắp đặt chếch PP-R 45o nối bằng hàn, D25 | 20 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn thu PP-R nối bằng hàn, D50-25 | 20 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn thu PP-R nối bằng hàn, D40-20 | 104 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn thu PP-R nối bằng hàn, D32-25 | 40 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D110 | 2,8 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D90 | 3,52 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo. D60 | 0,8 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D34 | 1,2 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D90-90 | 140 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D60-60 | 60 | cái | |
| 94 | Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D34-34 | 96 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110 | 200 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90 | 140 | cái | |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D34 | 84 | cái | |
| 98 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D110-110 | 176 | cái | |
| 99 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D90-90 | 140 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/34 | 180 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D110/34 | 60 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D110/64 | 8 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/60 | 8 | cái | |
| 104 | Lắp đặt phểu thoát sàn inox, D75 | 60 | cái | |
| 105 | Lắp nút bịt PVC, D110 | 160 | cái | |
| 106 | Lắp nút bịt PVC, D90 | 196 | cái | |
| 107 | Lắp nút bịt PVC, D60 | 60 | cái | |
| 108 | Lắp nút bịt PVC, D34 | 120 | cái | |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | 4 | bể | |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 36 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | 36 | cái | |
| 112 | Lắp đặt van 2 chiều, D50 | 20 | cái | |
| 113 | Lắp đặt van 2 chiều, D25 | 36 | cái | |
| 114 | Lắp đặt van 1 chiều, D25 | 16 | cái | |
| 115 | Lắp đặt van 2 chiều, D20 | 60 | cái | |
| 116 | Lắp đặt van phao, D25 | 16 | cái | |
| 117 | Lắp đặt chõ hút, D32 | 8 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Rơle tự động D25 | 16 | cái | |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | 16 | bộ | |
| 120 | Máy bơm JLM 80-800A | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 52 | bộ | |
| O | SAN NỀN(HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 4,572 | 100m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 93,2159 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 93,2159 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 4,572 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 4,572 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 82,2889 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 82,2889 | 100m3/1km | |
| P | KÈ ĐÁ TALUY DƯƠNG, CHÂN KHAY ỐP MÁI TA LUY ÂM (HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,0806 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép kè bê tông | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 3,666 | 100m2 |
| 3 | Bê tông kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 101,11 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 28,08 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,2557 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 245,37 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 214,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 7,2508 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 1,01 | 100m |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 16,39 | m3 |
| 11 | Thi công khe co | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 160,16 | m |
| 12 | Đát sét dẻo | 17,3 | m3 | |
| Q | NHÀ BẢO VỆ(HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | 0,0886 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,77 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 2,695 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 2,205 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,084 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,924 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0305 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1106 | tấn | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0335 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9364 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,042 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,462 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0305 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1096 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,156 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5603 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2943 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,132 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0127 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0252 | 100m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 11,0734 | m3 | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,0629 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0629 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,6528 | 1m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1634 | 100m2 | |
| 26 | Tôn úp nóc | 8,6 | md | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 54,2167 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,8837 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 15,6816 | m2 | |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 | 36,78 | m | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 17,6 | m | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,5653 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,2167 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | 9,9096 | m2 | |
| 35 | cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng | 1,8063 | m2 | |
| 36 | cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng | 5,148 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,9543 | m2 | |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,784 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 14,784 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,156 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 10 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 20 | m | |
| 51 | Tủ điện âm tường | 1 | tủ | |
| R | NHÀ XE, SÂN BÊ TÔNG(HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,804 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 6,804 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,804 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,804 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0227 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,567 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,928 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,024 | m3 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2585 | tấn | |
| 10 | Lắp cột thép các loại | 0,2585 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,7749 | tấn | |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,7749 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 1,4077 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,407 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,4144 | 1m2 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,2333 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc | 31,92 | md | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,056 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | 4 | cái | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,6885 | 100m3 |
| 21 | Li lông chống thấm | 2.295 | m2 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 229,5 | m3 |
| 23 | Thi công khe co | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 1.250 | m |
| S | CỔNG( HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,2 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,031 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4023 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3388 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0616 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,014 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1169 | tấn | |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,7109 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,8 | m2 | |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 68,4 | m | |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 24 | m2 | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,1515 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,9904 | 1m2 | |
| 15 | Mica bọc khung thép | 15,06 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1515 | tấn | |
| 17 | Gắn chữ mica màu vàng | 5,445 | m2 | |
| 18 | cánh cổng thép hộp sơn chống rỉ 3 nước | 10,56 | m2 | |
| 19 | Bản lề cổng | 6 | bộ | |
| 20 | Bánh xe ray đẩy cổng | 3 | bộ | |
| T | TƯỜNG RÀO( HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 7,9805 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,4286 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 4,7147 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,1081 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,5279 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 12,2582 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 13,5012 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 17,7197 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 5,4305 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 21,7223 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 17,3778 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 98,736 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 610,856 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 709,592 | m2 |
| U | LÒ ĐỐT RÁC( HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 0,336 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 1,056 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 4,04 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 37,1112 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần nhân công nhân dân đóng góp | 37,112 | m2 |
| 6 | Lưới thép chắn rác | 19,728 | kg | |
| 7 | Cửa lấy rác | 1 | cái | |
| V | BỂ CHỨA NƯỚC 01(HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,4661 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,1956 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2701 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6385 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3257 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,3772 | m3 | |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 8,608 | m3 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,4568 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,8294 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 21,8844 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0026 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0083 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,054 | m3 | |
| W | BỂ CHỨA NƯỚC 02(HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,4661 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,1956 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2701 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6385 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3257 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,3772 | m3 | |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 8,608 | m3 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,4568 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,8294 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 21,8844 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0026 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0083 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,054 | m3 | |
| X | GIẾNG KHOAN(HẠ TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ | |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | 60 | 1m khoan | |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | 16 | 1m khoan | |
| 4 | Nối ống bằng p/p hàn đường kính ống (mm) 89 - Máy khoan đập cáp 40kW | 96 | m ống | |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | 10 | m ống lọc | |
| 6 | Chèn sét | 0,657 | m3 | |
| 7 | Sỏi chèn | 0,7885 | m3 | |
| 8 | Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m) | 2 | cái | |
| 9 | Van cầu | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D32: | 0,2 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D25: | 1 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D25-25: | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D32-32 | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PPR 25-25 | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nối thẳng PPR 25-25 | 60 | cái | |
| 16 | Clephin D32 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt zắc co ren trong 32-32 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt zắc co ren trong 25-25 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25-25 | 18 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110: | 0,6 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | 0,36 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn thu PVC D110-75: | 2 | cái | |
| 23 | Băng tan | 20 | cuộn | |
| 24 | Keo dán ống | 40 | tuýp | |
| Y | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 15 kênh | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24V/12AH | 1 | 0.0 | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | 32 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | 47 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn | 8 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | 600 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10px2x0,5mm2 | 80 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | 600 | m | |
| 14 | Khớp nối trơn ống ghen D16 | 150 | cái | |
| 15 | Kẹp đỡ ống ghen | 300 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | 40 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | 60 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | 4 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34 | 80 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt măng sông uPVC Class 3, D34 | 20 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 22 | Vật liệu phụ: Đinh, vít ,nở... | 1 | lô | |
| 23 | Giàn giáo để phục vụ công tác thi công | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt đèn báo cháy | 18 | 5 đèn | |
| 25 | Lắp đèn chỉ lối thoát nạn | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | 170 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | 170 | m | |
| 29 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | 57 | cái | |
| 30 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | 131 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | 53 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | 20 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | 4 | hộp | |
| 34 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | 8 | bình | |
| 35 | Bình khí chữa cháy MT3 | 8 | bình | |
| 36 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| 37 | Hộp đựng 4 bình chữa cháy | 4 | Cái | |
| 38 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,5262 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5252 | 100m3 | |
| 40 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q = 48 (m3/h); H = 53,2 (m); P = 15(Kw)) | 1 | cái | |
| 41 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng | 1 | cái | |
| 42 | Bu lông bắt máy bơm | 8 | cái | |
| 43 | Đào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12,5 | 1m3 | |
| 44 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 12,4337 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | 0,5 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt kép nối thép D65 | 12 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, D65mm | 10 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt zắc co tráng kẽm nối bằng măng sông, D65mm | 12 | cái | |
| 50 | Nối mặt bích thép D65 | 12 | cái | |
| 51 | Giỏ hút (bằng đồng ) D65: | 2 | 0.0 | |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng, đường kính 65 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van hai chiều đồng, đường kính D65 | 1 | cái | |
| 54 | Trụ cứu hoả kép ngoài nhà | 6 | chiếc | |
| 55 | Lăng phun fi 65 | 6 | cái | |
| 56 | Vòi cứu hỏa (nilon) D65 loại 20m- Hàn Quốc (kèm khớp) | 1 | cuộn | |
| 57 | Gioăng cao su đầu nối chịu áp lực | 2 | cái | |
| 58 | Đầu nối vòi cứu hoả | 2 | cái | |
| 59 | Đai bắt vòi | 2 | cái | |
| 60 | Tủ đựng vòi cứu hoả | 1 | cái | |
| 61 | Tủ điều khiển máy bơm ( đồng bộ aptomat + dây báo Fa + rơ le ngắt mạch + đồng hồ vôn kế + ampe kế khởi động từ): | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện (3x16+1x10) | 20 | m | |
| 63 | Đồng hồ đo áp lực | 1 | chiếc | |
| 64 | Đào đất C3 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy D65 | 10 | m3 | |
| 65 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, k=0,85 | 10 | m3 | |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, D65mm | 0,4 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, D50mm | 0,26 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, D65mm | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, D65-50mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, D50mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt zắc co tráng kẽm nối bằng măng sông, D65mm | 8 | cái | |
| 72 | Lắp đặt kép nối thép D65 | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt kép nối thép D50 | 18 | cái | |
| 74 | Lắp đặt măng sông thép D65 | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50/50 | 4 | cái | |
| 77 | Vòi cứu hỏa (nilon) D50 loại 20m - Hàn quốc (kèm khớp): | 6 | cuộn | |
| 78 | Lăng phun fi 50-13: | 6 | cái | |
| 79 | Đầu nối vòi cứu hoả | 6 | cái | |
| 80 | Gioăng cao su đầu nối chịu áp lực | 6 | cái | |
| 81 | Đai bắt vòi | 6 | cái | |
| 82 | Tủ đựng vòi cứu hoả + lăng phun | 6 | cái | |
| Z | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây lắp | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6593804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.765634E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.743.775.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.487.550.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng( công trình cấp III trở lên) ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng (công trình cấp III trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học ngành PCCC hoặc nhân sự có chứng chỉ thi công PCCC- Đã từng phụ trách phần PCCC ít nhất 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu;(Nộp kèm bằng đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1KW | máy đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5KW | máy đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Đầm cóc 70KG | máy đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 23KW | máy đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn BT 250lít | máy đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy Khoan BT 0,62KW | máy đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150 lít | máy đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | máy đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | May cắt, uốn thép 5KW | máy đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | máy đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | máy đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | máy đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khi Diezel 360m3/h | máy đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | máy đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép 16T | máy đang còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi