Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929074-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Đạo
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210929048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Tê Thôn, xã Hoằng Đạo (MBQH số 67a/MBQH-UBNND ngày 10/8/2019 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 22:28:00 đến ngày 2021-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,226,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.839876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5679752E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.658.608.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.317.217.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực)Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép ≥09 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoằng Đạo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Tê Thôn, xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa (MBQH số 67a/MBQH-UBNND ngày 10/8/2019)
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Tê Thôn, xã Hoằng Đạo (MBQH số 67a/MBQH-UBNND ngày 10/8/2019 của UBND huyện Hoằng Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Đạo , địa chỉ: xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Đạo; Địa chỉ: Xã Hoằng Đạo huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Đạo , địa chỉ: xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Đạo; Địa chỉ: Xã Hoằng Đạo huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết hết tháng 12/2020 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Đạo; Địa chỉ: Xã Hoằng Đạo huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 ; Fax: ; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Hoằng Đạo; Địa chỉ: Xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo BVTK phê duyệt86,79451m3
2Đào nền, đào khuôn mới bằng máy 95%KLTheo BVTK phê duyệt16,491100m3
3San đất bằng máy ủi 110CVTheo BVTK phê duyệt17,3589100m3
4Mua đất đắpTheo BVTK phê duyệt7.046,3259m3
5Mua đất đắp nềnTheo BVTK phê duyệt1.202,436m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt824,876210m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt824,876210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt824,876210m³/1km
9Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt2,5767100m3
10Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt48,9579100m3
11Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTK phê duyệt8,5668100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTK phê duyệt3,084100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTK phê duyệt2,57100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo BVTK phê duyệt15,8046100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo BVTK phê duyệt15,8046100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo BVTK phê duyệt2,2506100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo BVTK phê duyệt2,2506100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo BVTK phê duyệt2,2506100tấn
C BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo BVTK phê duyệt1,5865100m3
2Lát vỉa hè đá xanh xám KT 30x30x4Theo BVTK phê duyệt1.586,48m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt274,07m2
4Lát vỉa hè đá xanh xám KT 30x30x4Theo BVTK phê duyệt274,07m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo BVTK phê duyệt9,4952m3
6Vữa đệm bó vỉaTheo BVTK phê duyệt94,952m2
7Mua bó vỉa dàiTheo BVTK phê duyệt432md
8Lắp đặt bó vỉaTheo BVTK phê duyệt432cái
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo BVTK phê duyệt0,682m3
10Vữa đệm bó vỉaTheo BVTK phê duyệt0,0682m2
11Mua đá bó vỉaTheo BVTK phê duyệt78viên
12Lắp đặt bó vỉaTheo BVTK phê duyệt78cái
13Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo BVTK phê duyệt0,44m3
14Vữa đệm bó vỉaTheo BVTK phê duyệt0,044m2
15Mua đá bó vỉaTheo BVTK phê duyệt20md
16Lắp đặt bó vỉaTheo BVTK phê duyệt20cái
17Cốt thép lưới chắn rác D>10mmTheo BVTK phê duyệt0,0602tấn
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt37,17221m3
19Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo BVTK phê duyệt7,917m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt8,294m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt79,17m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt0,1994100m3
23Đắp đất mầu (đất tận dụng)Theo BVTK phê duyệt16,8m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt2,28m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt12,48m2
26Bó vỉa đá hố trồng câyTheo BVTK phê duyệt96viên
27Lắp đặt bó vỉa hố trồng câyTheo BVTK phê duyệt96cái
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt8,694m3
29Ván khuôn đan rãnhTheo BVTK phê duyệt0,541100m2
D THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt40,9644m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt40,9644m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo BVTK phê duyệt0,7586100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt103,5489m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt470,332m2
6Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt30,344m3
7Ván khuôn mũ mốTheo BVTK phê duyệt3,3378100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK phê duyệt28,0682m3
9Ván khuôn tấm đanTheo BVTK phê duyệt1,3276100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTK phê duyệt3,0757tấn
11Lắp đặt tấm đanTheo BVTK phê duyệt3791cấu kiện
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt8,64m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt14,4m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo BVTK phê duyệt0,432100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt22,608m3
16Ván khuôn thân rãnhTheo BVTK phê duyệt2,016100m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK phê duyệt6,912m3
18Ván khuôn tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,3528100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTK phê duyệt1,4612tấn
20Lắp đặt tấm đanTheo BVTK phê duyệt721cấu kiện
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt0,428m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt0,428m3
23Ván khuôn móngTheo BVTK phê duyệt0,0118100m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt1,82m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt8,276m2
26Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,376m3
27Ván khuôn mũ mốTheo BVTK phê duyệt0,0405100m2
28Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK phê duyệt0,252m3
29Ván khuôn tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,013100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,0319tấn
31Lắp đặt tấm đanTheo BVTK phê duyệt41cấu kiện
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt3,424m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt3,424m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK phê duyệt0,0941100m2
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt13,264m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt60,288m2
37Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt3,008m3
38Ván khuôn mũ mốTheo BVTK phê duyệt0,3238100m2
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK phê duyệt2,016m3
40Ván khuôn tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,1043100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,2554tấn
42Lắp đặt tấm đanTheo BVTK phê duyệt321cấu kiện
E XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV CẤP ĐIỆN CHO TBA
1Cột LTMB 20 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 456Theo BVTK phê duyệt2cột
2Xà rẽ nhánh cột tròn đơn 22kV XRN22-1LT (lắp đặt hotlyne)Theo BVTK phê duyệt1bộ
3Xà néo lệch 2 tầng cột đôi dọc 22kV XNL-22-L2T-2TDTheo BVTK phê duyệt1bộ
4Xà phụ 1 pha XP-1 (lắp đặt hotline)Theo BVTK phê duyệt1bộ
5Sứ đứng 24kV + tyTheo BVTK phê duyệt13quả
6Gông cột đôi GCĐ 20Theo BVTK phê duyệt1bộ
7Tiếp địa RC2Theo BVTK phê duyệt1bộ
8Căng dây lấy độ võng dây dẫn AC/XLPE3.5/PVC-95/16-22kV gồm 3 pha (ASXV-95/16-24KV)Theo BVTK phê duyệt295m
9Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150)Theo BVTK phê duyệt24Cái
10Kẹp HotlineTheo BVTK phê duyệt3Cái
11Đấu nối đường dây 3 pha HotlineTheo BVTK phê duyệt3
12Lắp đặt bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha Hotline (xà rẽ nhánh XRN22-1T)Theo BVTK phê duyệt2bộ 3 sứ
13Móng cột MTK-8 sâu 2,5m thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo BVTK phê duyệt1móng
14Đào rãnh tiếp địa RC2Theo BVTK phê duyệt1bộ
F TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm TBA 16m LT16.NPC-13kN ngọn cột 190Theo BVTK phê duyệt2cột
2Xà đón dây đầu trạm lệch 2 tầng XĐD-L2TTheo BVTK phê duyệt2bộ
3Xà đỡ thanh dẫn trên XTD-TTheo BVTK phê duyệt1bộ
4Xà đỡ cầu giao cách ly XCD.CLTheo BVTK phê duyệt1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSVTheo BVTK phê duyệt1bộ
6Xà đỡ thanh dẫn dưới XTD-DTheo BVTK phê duyệt1bộ
7Dầm MBA và cổ dề chống chượtTheo BVTK phê duyệt1bộ
8Công sôn và ghế thao tác trạm GTTTheo BVTK phê duyệt1bộ
9Thang lên xuống trạm TTTheo BVTK phê duyệt1bộ
10Bộ chuyền động cầu giaoTheo BVTK phê duyệt1bộ
11Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 14m TĐT-D14 - Phần lắp đặtTheo BVTK phê duyệt1hệ thống
12Sứ đứng 22kV + ty sứTheo BVTK phê duyệt24quả
13Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE3.5/PVC-70/11 (ASXV-70/11-24KV)Theo BVTK phê duyệt50m
14Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x70-24kVTheo BVTK phê duyệt18m
15Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo BVTK phê duyệt2m
16Dây đồng mềm nối đất chống sét van M70Theo BVTK phê duyệt10m
17Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo BVTK phê duyệt27m
18Đầu cốt đồng Cu70Theo BVTK phê duyệt11cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo BVTK phê duyệt11cái
20Ghíp đồng bắt thanh cáiTheo BVTK phê duyệt3cái
21Đầu cốt đồng Cu120Theo BVTK phê duyệt14cái
22Băng dính cách điệnTheo BVTK phê duyệt10cái
23Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70Theo BVTK phê duyệt21Cái
24Nắp chụp chống sét vanTheo BVTK phê duyệt3cái
25Nắp chụp trên cầu chì tự rơiTheo BVTK phê duyệt3cái
26Nắp chụp dưới cầu chì tự rơiTheo BVTK phê duyệt3cái
27Nắp chụp cao thế MBATheo BVTK phê duyệt3cái
28Kẹp HotlyneTheo BVTK phê duyệt3Cái
29Hộ đậy sứ hạ thế máy biến ápTheo BVTK phê duyệt1bộ
30Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo BVTK phê duyệt1bộ
31Móng cột trạm MT-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 3, sâu 2,3m)Theo BVTK phê duyệt2móng
32Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 16m TĐT-D16 - Phần xây dựngTheo BVTK phê duyệt1hệ thống
G XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x70+1x50mm2Theo BVTK phê duyệt307m
2Làm đầu cáp hạ thế 3x70+1x50Theo BVTK phê duyệt8cái
3Ống nhựa HDPE D85/65Theo BVTK phê duyệt274m
4Ống nhựa HDPE D32/25Theo BVTK phê duyệt752m
5Ống thép 90Theo BVTK phê duyệt8m
6Rãnh cáp hạ thế đi dưới vỉa hè quy hoạch 1 cáp (thi công sau khi thi công nền vĩa hè)Theo BVTK phê duyệt253m
7Rãnh cáp hạ thế đi dưới đường quy hoạch 1 cáp (thi công sau khi thi công nền đường)Theo BVTK phê duyệt8m
8Tiếp địa tủ công tơ RC-2Theo BVTK phê duyệt4bộ
9Tủ điện công tơ hè phố 12 công tơTheo BVTK phê duyệt4tủ
10Đai thép+ khóa đai (inox)Theo BVTK phê duyệt8bộ
11Băng dính cách điệnTheo BVTK phê duyệt5cái
12Rãnh cáp hạ thế đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công sau khi thi công nền vĩa hè)Theo BVTK phê duyệt253m
13Rãnh cáp hạ thế đi dưới quy hoạch 1 cáp (thi công sau khi thi công nền đường)Theo BVTK phê duyệt8m
14Móng tủ công tơTheo BVTK phê duyệt4móng
15Đào đất tiếp địa RC-2-TCTTheo BVTK phê duyệt4bộ
16Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4KVTheo BVTK phê duyệt37mốc
H XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo BVTK phê duyệt1tủ
2Cột đèn cao áp liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,0mmTheo BVTK phê duyệt8cột
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo BVTK phê duyệt1móng
4Móng đèn cao áp M1Theo BVTK phê duyệt8móng
5Đèn chiếu sáng đường phố LED 100WTheo BVTK phê duyệt8bóng
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo BVTK phê duyệt11m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo BVTK phê duyệt277m
8Rải dây đồng M10Theo BVTK phê duyệt277m
9Dây dẫn lên đèn 2x1,5mm2Theo BVTK phê duyệt80m
10Tiếp địa RC-1Theo BVTK phê duyệt10bộ
11Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công nền vĩa hè)Theo BVTK phê duyệt196m
12Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công nền nền đường)Theo BVTK phê duyệt8m
13Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40Theo BVTK phê duyệt255m
14Lắp đặt ống thép F48 bảo vệ cápTheo BVTK phê duyệt10m
15Đầu cốt đồng M10Theo BVTK phê duyệt16cái
16Đầu cốt đồng M16Theo BVTK phê duyệt50cái
17Đầu cốt đồng M25Theo BVTK phê duyệt6cái
18Băng dính cách điệnTheo BVTK phê duyệt8cuộn
19Cổ dề treo tủ chiếu sángTheo BVTK phê duyệt1bộ
20Đai thép+ khóa đai (inox)Theo BVTK phê duyệt8bộ
I LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo BVTK phê duyệt1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo BVTK phê duyệt1tủ
3Lắp đặt chống sét van 22-35kVTheo BVTK phê duyệt1bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo BVTK phê duyệt1bộ
5Lắp đặt cầu dao cách ly Theo BVTK phê duyệt1bộ
6Thí nghiệm MBA 22-35KVTheo BVTK phê duyệt1Máy
7Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo BVTK phê duyệt1pha
8Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo BVTK phê duyệt2pha
9Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo BVTK phê duyệt1bộ
10Thí nghiệm cầu dao cách ly Theo BVTK phê duyệt1bộ
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Theo BVTK phê duyệt1bộ
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo BVTK phê duyệt3bộ
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BVTK phê duyệt2sợi
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BVTK phê duyệt3sợi
15Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo BVTK phê duyệt1sợi
16Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo BVTK phê duyệt37quả
17Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo BVTK phê duyệt1sợi
18Thí nghiệm tiếp đất tủ điện hạ thế và cột chiếu sángTheo BVTK phê duyệt14sợi
J THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (Sản xuất theo QĐ: 1011/QĐ-EVN-NPC/2015)Theo BVTK phê duyệt1máy
2Chống sét van 22kV (bộ 3 cái)Theo BVTK phê duyệt1bộ
3Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái)Theo BVTK phê duyệt1bộ
4Cầu dao cách ly sứ polime chém đứng 630A-22kV chọn bộ tay thao tácTheo BVTK phê duyệt1bộ
5Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200ATheo BVTK phê duyệt1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.839876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5679752E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.658.608.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.317.217.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
5 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực)Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
2 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
3 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
5 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
6 Máy nén khí Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
10 Máy toàn đạc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
11 Máy phát điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
13 Máy lu bánh thép ≥09 Tấn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
14 Máy lu bánh lốp ≥16 Tấn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->