Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 21:37:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,004,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0064335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.012867E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Mặt đường BTXM.- Móng đường CPĐD.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.403.002.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.806.004.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng quản lý xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tư như công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8-1.6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10-16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải: >7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn- công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: > 2 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cưa gỗ cầm tay 1.3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo các đường hẻm 45a Mạc Đỉnh Chi, 52 Hồ Tùng Mậu, 181 Quang Trung, phường Tân Tiến 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMt, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực một trong số các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; . - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Tân Tiến; Địa chỉ: 128A Y Ngông, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623 853547 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk Phone +84-262-3606465 Fax +84-262-3955007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844; Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk Phone +84-262-3606465 Fax +84-262-3955007 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây > 70cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc > 70cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây đổ đi | Chương 5, E-HSMT | 1 | cây |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 1,0985 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ đào nền đường 1km, đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 1,0985 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ đào nền đường 4km, đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 1,0985 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất từ đào nền đường 5km, đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 1,0985 | 100m3/1km |
| 8 | Khai thác đất đắp, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,5088 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp 1km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,5088 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp 4km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,5088 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất đắp 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,5088 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,4503 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 5,2452 | 100m2 |
| 14 | Cắt bê tông dân tự đổ vào nhà | Chương 5, E-HSMT | 4,15 | 100m |
| 15 | Đào bốc bê tông | Chương 5, E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông hư hỏng đổ đi 1km | Chương 5, E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông hư hỏng đổ đi 4km | Chương 5, E-HSMT | 0,305 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển bê tông hư hỏng đổ đi 5km | Chương 5, E-HSMT | 0,305 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường BTXM đá 1x2, mác 250 dày 14cm + bù vênh | Chương 5, E-HSMT | 715,472 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót | Chương 5, E-HSMT | 1,9435 | 100m2 |
| 3 | Móng CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 0,1943 | 100m3 |
| 4 | Lề gia cố bằng BTXM đá 1x2, mác 250 dày 14cm | Chương 5, E-HSMT | 58,42 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót | Chương 5, E-HSMT | 4,1729 | 100m2 |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 4,1774 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thi công mặt đường | Chương 5, E-HSMT | 2,4188 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt tấm bê tông thi công rãnh thu nước ngang đường, giếng thu, giếng thăm, hộp đấu nối gia đình | Chương 5, E-HSMT | 3,0217 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép thi công rãnh thu nước ngang đường, giếng thu, giếng thăm, hộp đấu nối gia đình | Chương 5, E-HSMT | 33,73 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 0,3502 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông đập bỏ đổ đi 1km | Chương 5, E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông đập bỏ đổ đi 4km | Chương 5, E-HSMT | 0,0035 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển bê tông đập bỏ đổ đi 5km | Chương 5, E-HSMT | 0,0035 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông nâng cao miệng hố thu, giếng thăm, hộp đấu nối hộ gia đình đá 1x2, mác 300 | Chương 5, E-HSMT | 10,48 | m3 |
| 8 | Bê tông thân rãnh thu nước ngang đá 1x2, mác 300 | Chương 5, E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy rãnh thu nước ngang đá 1x2, mác 300 | Chương 5, E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5, E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 11 | Hoàn trả mặt đường cho bằng cao độ mặt đường thiết kết đá 1x2, mác 300 | Chương 5, E-HSMT | 28,99 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thi công hố thu, giếng thăm, hộp đấu nối gia đình, rãnh thu nước | Chương 5, E-HSMT | 2,2932 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 3,7368 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 3,7368 | tấn |
| 15 | Làm khung bao quanh giếng thu, rãnh thu nước | Chương 5, E-HSMT | 0,5802 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung bao quanh giếng thu, rãnh thu nước | Chương 5, E-HSMT | 0,5802 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép rãnh thu nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3243 | tấn |
| D | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Chương 5, E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0064335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.012867E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Mặt đường BTXM.- Móng đường CPĐD.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.403.002.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.806.004.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng quản lý xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tư như công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8-1.6 m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10-16 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải: >7 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 3 |
| 5 | Máy hàn- công suất: 23 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 8 | Máy san 110CV | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông 12CV | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: > 2 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 15 | Máy cưa gỗ cầm tay 1.3kw | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi