Gói thầu: (XNXL-177 21) Dịch vụ cấp chứng chỉ cáp, mani và kiểm định thiết bị phục vụ thi công chế tạo chân đế ZWP12 và ZWP15

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928324-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu (XNXL-177 21) Dịch vụ cấp chứng chỉ cáp, mani và kiểm định thiết bị phục vụ thi công chế tạo chân đế ZWP12 và ZWP15
Số hiệu KHLCNT 20210928231
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn (XNXL-177/21) Dịch vụ cấp chứng chỉ cáp, mani và kiểm định thiết bị phục vụ thi công chế tạo chân đế ZWP12 và ZWP15
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 22:37:00 đến ngày 2021-09-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 348,020,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,200,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là520.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 243.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 (XNXL-177 21) Dịch vụ cấp chứng chỉ cáp, mani và kiểm định thiết bị phục vụ thi công chế tạo chân đế ZWP12 và ZWP15
(XNXL-177/21) Dịch vụ cấp chứng chỉ cáp, mani và kiểm định thiết bị phục vụ thi công chế tạo chân đế ZWP12 và ZWP15
365 Ngày
E-CDNT 3 (XNXL-177/21) Dịch vụ cấp chứng chỉ cáp, mani và kiểm định thiết bị phục vụ thi công chế tạo chân đế ZWP12 và ZWP15
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũg Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũg Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũg Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũg Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũg Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũg Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũg Tàu.


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũg Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũg Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũg Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


E-CDNT 10.7
Giấy ủy quyền (nếu có) Trang 20 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng).
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũg Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũg Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũg Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũg Tàu. Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũg Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3418) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũg Tàu, Phan Mỹ Hạnh, Điện thoại: 0973296072- Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cáp thép Ø 22, L=10m Ø 22, L=10m pce 14 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
2 Cáp thép Ø 28, L=10m Ø 28, L=10m pce 14 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
3 Cáp thép Ø32, L=15m Ø32, L=15m pce 14 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
4 Cáp thép Ø42, L=25m Ø42, L=25m pce 12 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
5 Cáp thép Ø52, L=25m Ø52, L=25m pce 8 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
6 Cáp thép Ø67, L=25m Ø67, L=25m pce 6 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
7 Cáp thép Ø76, L=25m Ø76, L=25m pce 6 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
8 Cáp thép Ø90, L=30m Ø90, L=30m pce 4 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
9 "Khuyên treo (01 cái) Ø27, CápChùm Ø28 + 04xØ20 cáp treoØ28: L= 1.5mØ20: L= 3.5m" "Khuyên treo Cáp Ø28: 8.4TCáp Ø20: 4.3T" pce 2 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
10 Cáp thép Ø 25, L=5m Ø 25, L=5m pce 4 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
11 Cáp vải L=10, M=10T L=10, M=10T pce 8 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
12 Cáp vải L=10,M=8T 8T pce 12 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
13 Cáp vải L=8;M=6T 6T pce 12 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
14 Cáp vải L=6, M=4T 4T pce 12 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
15 Mani 4,75T 4,75T pce 20 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
16 Mani 6,5T 6,5T pce 36 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
17 Mani 12T 12T pce 36 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
18 Mani 17T 17T pce 16 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
19 Mani 25T 25T pce 12 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
20 Mani 35T 35T pce 12 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
21 Mani 55T 55T pce 8 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
22 Mani 85T 85T pce 8 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
23 Tăng đơ 10T 10T pce 60 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
24 Palang xích 10T x 5m 10T x 5m pce 6 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
25 Palang xích 5T x 5m 5T x 5m pce 12 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
26 Kẹp tôn 3T 3T pce 8 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
27 Kẹp tôn 6T 6T pce 6 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
28 Móc cẩu ống 6T 6T pce 8 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
29 Móc cẩu ống 10T 10T pce 8 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
30 Dây an toàn Dây an toàn pce 50 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
31 Thiết bị chống rơi tự do Thiết bị chống rơi tự do pce 5 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
32 Rọ cẩu giàn giáo 6500 x 1500x 1200 6500 x 1500x 1200 pce 2 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
33 Rọ cẩu người 3100 x 1600 x 1800 3100 x 1600 x 1800 pce 2 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
34 Vận thăng lồng Vận thăng lồng pce 2 Kho XNXL VSP - Số 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP.Vũng Tàu
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là520.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 243.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->