Gói thầu: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện trạm biến áp 110KV và thiết bị vận tải giếng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện trạm biến áp 110KV và thiết bị vận tải giếng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882317 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (Hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 21:42:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,192,806,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.192.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 657.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng có phần việc thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị giếng đứng phục vụ khai thác than hầm lò và thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 110kV. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.068.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hoạt động thí nghiệm điện. Đã từng quản lý ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện trong 02 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hoạt động thí nghiệm điện. Đã từng tham gia thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện trong 02 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hợp bộ thiết bị kiểm tra rơ le | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra rơ le bảo vệ . Đo tỉ số biến TU, TI, MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo tỉ số biến 1 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tỉ số biến tất cả các nấc phân áp và tổ đấu dây cho máy biến áp.- Đo tỉ số biến máy biến dòng.- Đo tỉ số biến máy biến áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo tỉ số biến 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo tỉ số biến tất cả các nấc phân áp và tổ đấu dây cho máy biến áp.- Đo tỉ số biến máy biến dòng.- Đo tỉ số biến máy biến áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo điện trở một chiều cuộn dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đo điện trở một chiều các nấc phân áp cho bộ chuyển đổi điện áp của máy biến áp.- Đo điện trở một chiều cuộn đóng, cuộn cắt cho máy cắt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đo điện trở tiếp xúc cho máy cắt.-Đo điện trở tiếp xúc của dao cách ly |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đo điện trở cách điện cho cuộn dây máy biến áp-Đo điện trở cách điện mạch sơ cấp cho máy cắt.- Đo điện trở cách điện của dao cách ly.-Đo điện trở cách điện van chống sét.- Đo điện trở cách điện cho cáp lực.- Đo điện trở cách điện cho cuộn dây máy biến áp thứ cấp- Đo điện trở cách điện mạch điều khiển cho máy cắt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đồng hồ vạn năng- Kiểm tra dòng, áp các pha. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đồng hồ vạn năng- Kiểm tra dòng, áp các pha.- Đo điện trở- Đo dung lượng tụ điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đo điện trở tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy dò điểm sự cố cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dò điểm hỏng cáp ngầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Hợp bộ thí nghiệm dầu cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra điện áp xuyên thủng của dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ kiểm tra cao áp máy biến áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thí nghiệm điện áp chịu đựng buồng chân không cho máy cắt.-Thí nghiệm cao áp, kiểm tra dòng rò chống sét van, cáp điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thí nghiệm aptomat.-Tạo dòng phía sơ cấp các máy biến dòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nguồn điện cho thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị dò cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cảnh báo môi trường có điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phân tích máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị đo nhiệt độ bằng hình ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nhiệt độ bằng hình ảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị thí nghiệm máy biến dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm máy biến dòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đo tỉ số biến 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tỉ số biến máy biến áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kiểm tra khí SF6 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra độ rò khí của máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Sào cách điện 110 kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra thao tác đóng cắt điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Bút thử điện 6 ÷ 110kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra điện áp đã cắt hết điện chưa, trước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Bộ tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm nhiệm vụ nối đất các thiết bị được cắt ra khỏi lưới điện, trước khi tiến hành công tác tác kiểm tra được an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Bộ dây đánh chập di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nối tắt các pha với đất sau khi tách điện áp ra khỏi lưới điện, phục vụ phép đo được an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Găng cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 -:- 35kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Ủng cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 -:- 35kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện trạm biến áp 110KV và thiết bị vận tải giếng năm 2021 Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện trạm biến áp 110KV và thiết bị vận tải giếng năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (Hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản công chứng Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (trong lĩnh vực: Điện – Điện tử) - Bản công chứng Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm (bản gốc hoặc công chứng): - Báo cáo tài chính 3 năm 2018-:-2020 - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện - Các hợp đồng lao động - Các bằng cấp, văn bằng chứng chỉ - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt - Các tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của thiết bị thực hiện gói thầu - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (trong lĩnh vực: Điện – Điện tử) - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY CP THAN HÀ LẦM - VINACOMIN
- Địa chỉ: Số 1 phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Số điện thoại: 02033 825339; Số fax: 02033 821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Số 1 phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 825 339; Số fax: 02033 821 203. Người có thẩm quyền: Ông Vũ Ngọc Thắng – Giám đốc Công ty CP Than Hà Lầm - Vinacomin; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 1 phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 825 339; Số fax: 02033 821 203. Người có thẩm quyền: Ông Vũ Ngọc Thắng – Giám đốc Công ty CP Than Hà Lầm - Vinacomin; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện trạm biến áp 110KV và thiết bị vận tải giếng năm 2021 | Thí nghiệm hiệu chỉnh | hệ thống | 1 | Nhà thầu chào giá chi tiết khối lượng theo mục 3 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.192E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 657.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.192.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 657.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng có phần việc thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị giếng đứng phục vụ khai thác than hầm lò và thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 110kV. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.068.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý công trình | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hoạt động thí nghiệm điện. Đã từng quản lý ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện trong 02 năm gần đây | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hoạt động thí nghiệm điện. Đã từng tham gia thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện trong 02 năm gần đây | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hợp bộ thiết bị kiểm tra rơ le | - Kiểm tra rơ le bảo vệ . Đo tỉ số biến TU, TI, MBA | 1 |
| 2 | Máy đo tỉ số biến 1 pha | Đo tỉ số biến tất cả các nấc phân áp và tổ đấu dây cho máy biến áp.- Đo tỉ số biến máy biến dòng.- Đo tỉ số biến máy biến áp | 1 |
| 3 | Máy đo tỉ số biến 3 pha | - Đo tỉ số biến tất cả các nấc phân áp và tổ đấu dây cho máy biến áp.- Đo tỉ số biến máy biến dòng.- Đo tỉ số biến máy biến áp | 1 |
| 4 | Thiết bị đo điện trở một chiều cuộn dây | -Đo điện trở một chiều các nấc phân áp cho bộ chuyển đổi điện áp của máy biến áp.- Đo điện trở một chiều cuộn đóng, cuộn cắt cho máy cắt. | 1 |
| 5 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc | -Đo điện trở tiếp xúc cho máy cắt.-Đo điện trở tiếp xúc của dao cách ly | 1 |
| 6 | Thiết bị đo điện trở cách điện | -Đo điện trở cách điện cho cuộn dây máy biến áp-Đo điện trở cách điện mạch sơ cấp cho máy cắt.- Đo điện trở cách điện của dao cách ly.-Đo điện trở cách điện van chống sét.- Đo điện trở cách điện cho cáp lực.- Đo điện trở cách điện cho cuộn dây máy biến áp thứ cấp- Đo điện trở cách điện mạch điều khiển cho máy cắt. | 2 |
| 7 | Ampe kìm | - Đồng hồ vạn năng- Kiểm tra dòng, áp các pha. | 2 |
| 8 | Máy đo vạn năng | - Đồng hồ vạn năng- Kiểm tra dòng, áp các pha.- Đo điện trở- Đo dung lượng tụ điện. | 2 |
| 9 | Thiết bị đo điện trở tiếp địa | -Đo điện trở tiếp địa. | 2 |
| 10 | Máy dò điểm sự cố cáp ngầm | Dò điểm hỏng cáp ngầm | 1 |
| 11 | Hợp bộ thí nghiệm dầu cách điện | - Kiểm tra điện áp xuyên thủng của dầu | 1 |
| 12 | Bộ kiểm tra cao áp máy biến áp | - Thí nghiệm điện áp chịu đựng buồng chân không cho máy cắt.-Thí nghiệm cao áp, kiểm tra dòng rò chống sét van, cáp điện | 1 |
| 13 | Máy tạo dòng | -Thí nghiệm aptomat.-Tạo dòng phía sơ cấp các máy biến dòng | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Nguồn điện cho thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 15 | Thiết bị dò cao áp | Cảnh báo môi trường có điện. | 1 |
| 16 | Máy phân tích máy cắt | Thí nghiệm máy cắt | 1 |
| 17 | Thiết bị đo nhiệt độ bằng hình ảnh | Đo nhiệt độ bằng hình ảnh | 1 |
| 18 | Thiết bị thí nghiệm máy biến dòng | Thí nghiệm máy biến dòng | 1 |
| 19 | Máy đo tỉ số biến 3 pha | Đo tỉ số biến máy biến áp | 1 |
| 20 | Máy kiểm tra khí SF6 | Kiểm tra độ rò khí của máy cắt | 1 |
| 21 | Sào cách điện 110 kV | Kiểm tra thao tác đóng cắt điện | 1 |
| 22 | Bút thử điện 6 ÷ 110kV | Kiểm tra điện áp đã cắt hết điện chưa, trước | 2 |
| 23 | Bộ tiếp địa di động | Làm nhiệm vụ nối đất các thiết bị được cắt ra khỏi lưới điện, trước khi tiến hành công tác tác kiểm tra được an toàn | 1 |
| 24 | Bộ dây đánh chập di động | Nối tắt các pha với đất sau khi tách điện áp ra khỏi lưới điện, phục vụ phép đo được an toàn | 2 |
| 25 | Găng cách điện | 10 -:- 35kV | 2 |
| 26 | Ủng cách điện | 10 -:- 35kV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi