Gói thầu: Gói 01: Số hóa, nghiên cứu lựa chọn làm phiên bản tư liệu của Tổng Liên đoàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928534-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói 01: Số hóa, nghiên cứu lựa chọn làm phiên bản tư liệu của Tổng Liên đoàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879231 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính của Tổng Liên đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 17:29:00 đến ngày 2021-09-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,778,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.733.551.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về số hóa tài liệu cho cơ quan nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.090.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin hoặc Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh- Đã tham gia triển khai tối thiểu 02 hợp đồng về số hóa tài liệu với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai số hóa |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên ngành Công nghệ thông tin- Tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ đào tạo về kỹ thật của hãng cung cấp máy quét chuyên dụng- Tối thiểu 02 người có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa tài liệu với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lựa chọn nghiên cứu tài liệu phiên bản |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên ngành Văn thư lưu trữ hoặc Quản trị văn phòng hoặc tương đương- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa tài liệu hoặc tạo lập dữ liệu lưu trữ điện tử với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về Cung cấp phần mềm với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy quét ADF (quét tự động cuốn giấy) khổ A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cảm biến hình ảnh: CIS x 2 hoặc tương đương- Độ phân giải: ≥300 dpi- Tốc độ quét (ADF): ≥ 45 tờ/phút ở 300 dpi- Kiểu kết nối: USB 2.0 |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 2-Máy quét dạng chụp khổ A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cảm biến hình ảnh: CCD hoặc tương đương- Độ phân giải quang học: ≥300 dpi- Tốc độ quét: Màu: ≤2,48 giây (300 dpi, A3)- Kiểu kết nối: USB 2.0 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tính bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 4-Máy chủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Phần mềm thi công số hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn quy định tại Điểm 2.1.6, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Số hóa, nghiên cứu lựa chọn làm phiên bản tư liệu của Tổng Liên đoàn Số hóa, nghiên cứu lựa chọn làm phiên bản tư liệu của Tổng Liên đoàn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tài chính của Tổng Liên đoàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính. - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. - Bằng cấp, chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ phi tư vấn nhằm chứng minh đáp ứng yêu cầu về phạm vi cung cấp và thời gian cung cấp dịch vụ. - Tài liệu chứng minh có khả năng huy động thiết bị máy móc, phần mềm để thực hiện số hóa tài liệu và các tài liệu có liên quan khác. - Tài liệu chứng nhận về hệ thống quản lý an toàn thông tin; hệ thống quản lý chất lượng; hệ thống quản lý môi trường; hệ thống quản lý sức khỏe và an toàn nghề nghiệp - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với Phần mềm quản lý và tra cứu tài liệu lưu trữ; hoặc tài liệu chứng minh Phần mềm Quản lý và tra cứu tài liệu lưu trữ mà Nhà thầu chào thầu thuộc sở hữu của Nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu là Nhà sản xuất). |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với Phần mềm quản lý và tra cứu tài liệu lưu trữ; hoặc tài liệu chứng minh Phần mềm Quản lý và tra cứu tài liệu lưu trữ mà Nhà thầu chào thầu thuộc sở hữu của Nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu là Nhà sản xuất). Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với Phần mềm Quản lý và tra cứu tài liệu lưu trữ; hoặc tài liệu chứng minh Phần mềm Quản lý và tra cứu tài liệu lưu trữ mà Nhà thầu chào thầu thuộc sở hữu của Nhà thầu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38220710 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38220710 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38220710 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số hóa tài liệu lưu trữ | Theo tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trang A4 | 1.150.000 | |
| 2 | Lựa chọn nghiên cứu tài liệu phiên bản | Theo tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Trang | 15.000 | |
| 3 | Cung cấp phần mềm quản lý và tra cứu tài liệu lưu trữ | Theo tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phần mềm | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.78E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.733.551.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.733.551.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về số hóa tài liệu cho cơ quan nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.090.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin hoặc Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh- Đã tham gia triển khai tối thiểu 02 hợp đồng về số hóa tài liệu với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai số hóa | 8 | - Trình độ Cao đẳng trở lên ngành Công nghệ thông tin- Tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ đào tạo về kỹ thật của hãng cung cấp máy quét chuyên dụng- Tối thiểu 02 người có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa tài liệu với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ triển khai lựa chọn nghiên cứu tài liệu phiên bản | 4 | - Trình độ Cao đẳng trở lên ngành Văn thư lưu trữ hoặc Quản trị văn phòng hoặc tương đương- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa tài liệu hoặc tạo lập dữ liệu lưu trữ điện tử với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật triển khai phần mềm | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về Cung cấp phần mềm với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy quét ADF (quét tự động cuốn giấy) khổ A4 | - Cảm biến hình ảnh: CIS x 2 hoặc tương đương- Độ phân giải: ≥300 dpi- Tốc độ quét (ADF): ≥ 45 tờ/phút ở 300 dpi- Kiểu kết nối: USB 2.0 | 12 |
| 2 | Máy quét dạng chụp khổ A3 | - Cảm biến hình ảnh: CCD hoặc tương đương- Độ phân giải quang học: ≥300 dpi- Tốc độ quét: Màu: ≤2,48 giây (300 dpi, A3)- Kiểu kết nối: USB 2.0 | 2 |
| 3 | Máy tính bộ | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB | 16 |
| 4 | Máy chủ | Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời. | 1 |
| 5 | Phần mềm thi công số hóa | Theo tiêu chuẩn quy định tại Điểm 2.1.6, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi