Gói thầu: Gói thầu 05: Xây lắp hạng mục - Lát hè, hạ ngầm HTKT đường Lý Thái Tổ, đường Thân Cảnh Vân và đường Ngô Văn Cảnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928780-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu 05: Xây lắp hạng mục - Lát hè, hạ ngầm HTKT đường Lý Thái Tổ, đường Thân Cảnh Vân và đường Ngô Văn Cảnh
Số hiệu KHLCNT 20210923041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 07:40:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,082,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.124E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) ≥ 11.957.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV – Có hạng mục đường giao thông (cấp công trình theo quy định của Nhà nước); Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 11.957.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 11.957.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.957.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng (hoặc xe thang)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Xây lắp hạng mục - Lát hè, hạ ngầm HTKT đường Lý Thái Tổ, đường Thân Cảnh Vân và đường Ngô Văn Cảnh
Lát vỉa hè, cải tạo hệ thống điện và hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC LÁT HÈ, CẢI TẠO THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG LÝ THÁI TỔ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan hiện trạng chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,294100m
2Đào phá dỡ nền hè hiện trạng (bê tông, gạch block, gạch Terazo,..), tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,622100m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V35,97610m3
4Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.220,29m
5Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,1m
6Đào móng bó vỉa + rãnh biên, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,479100m3
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,78810m3
8Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,859100m2
9Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,88m3
10Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,31m3
11Đào nền hè, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,463100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V114,63310m3
13Đầm lại nền hè sau đào bóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính chiều sâu đầm trung bình 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,374100m3
14Đệm cát tạo phẳng nền hè dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,91100m3
15Mua bê tông thương phẩm M150, đá 2x4, độ sụt 12 ± 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V509,42m3
16Đổ bê tông nền hè bằng bê tông thương phẩm M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V509,42m3
17Lát gạch vỉa hè bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men sần, giả đá), KT 40x40cm, dày 45 ± 3mm, (màu đen, ghi xám), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.101,05m2
18Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men bóng), KT 30x30cm, dày 45 ± 3mm, (màu trắng, vàng, xanh), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,72m2
19Lát gạch vỉa hè làm viền đỗ xe bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men sần, giả đá), KT 40x10cm, dày 45 ± 3mm, (màu đỏ, vàng, trắng, xanh), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,712m2
20Đào phá mặt đường bê tông lối vào cơ quan hiện trạng, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m3
21Đào nền đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,65210m3
23Đầm lại đáy khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính chiều sâu đầm trung bình 20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332100m3
24Đệm cát tạo phẳng dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,98100m3
25Bê tông lối vào cơ quan, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,22m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,661100m2
27Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,661100m2
28Đào móng hố trồng cây, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m3
29Ván khuôn bê tông móng bo bồn hố câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m2
30Bê tông móng bo bồn hố cây, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,56m3
31Mua + lắp đặt bo bồn hố cây bằng đá Thanh Hóa màu xanh đen KT 10x15cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V552m
32Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khôMô tả kỹ thuật theo Chương V101cây/lần
33Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cây/tháng
34Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>60 cm (đánh chuyển vào công viên Hoàng Hoa Thám các loại cây Xà cừ, Mã đề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây/tháng
35Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V821 cây/ năm
36Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân >30 và Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cây/tháng
37Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>60 cm (đánh chuyển ra bãi rác Đa Mai các loại cây Bàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây/tháng
38Chặt hạ, đào gốc cây (các loại cây Bàng, Hoa sữa, Phượng, Nhãn, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V15cây/lần
39Tháo dỡ tấm đan bê tông hố ga, trọng lượng 1 cấu kiện >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V87cấu kiện
40Phá dỡ bê tông cổ rãnh + tường móng rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,92m3
41Đào móng hố thu, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m3
42Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05110m3
43Bê tông tấm đan sàn hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m3
44Bê tông hố thu mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,84m3
45Bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
46Ván khuôn bê tông đúc sẵn (tấm đan HG, Hố thu, Rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,357100m2
47Cốt thép bê tông đúc sẵn (tấm đan HG, hố thu, rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,987tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan hố ga + rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cấu kiện
49Mua Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
50Mua Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
51Lắp đặt nắp Composit và Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V117cấu kiện
52Xây rãnh xông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m2
54Ván khuôn bê tông móng rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
55Bê tông lót móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
B HẠNG MỤC THÔNG TIN LIÊN LẠC ĐƯỜNG LÝ THÁI TỔ
1Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15210m3
3Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,659m3
4Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,642m3
5Ván khuôn bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m2
6Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,746m3
7Gia công + lắp đặt thép góc L70x70x5 bo viền tấm đan bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
8Cốt thép tấm đan bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
9Bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462m3
10Trát tường trong bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,22m2
11Lắp đặt tấm đan bê tông bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
12Đào móng tủ đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02710m3
14Ván khuôn bê tông tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,387100m2
15Bê tông lót móng tủ đấu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
16Bê tông tủ đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m3
17Lắp đặt khung móng tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
18Mua khung móng tủ 4M12x320mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,98kg
19Mua + lắp đặt tủ cáp thông tin KT 830x700x320mm, bằng tôn sơn tĩnh điện màu ghi, tôn dày 1,5mm (1 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14tủ
20Ốp gạch Ceramic vào bệ tủ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
21Đào móng Ganivo đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25310m3
23Bê tông lót ganivo đấu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,785m3
24Ván khuôn bê tông ganivo đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,372100m2
25Xây Ganivo đấu cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,153m3
26Trát tường trong ganivo đấu cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,728m2
27Bê tông cổ ganivo đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834m3
28Mua + lắp đặt nắp Ganivo Composite ép nóng KT: 320x320x43mmMô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28100m
30Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m3
32Bê tông hoàn trả nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738100m2
34Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3810m2
35Đào móng cống cáp đường ống thông tin liên lạc, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,543100m3
36Đắp cát đường ống thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,196100m3
37Đắp đất công hoàn trả móng đường ống đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,159100m3
38Đắp đất hoàn trả móng đường ống đoạn trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,242100m3
39Bê tông mốc báo hiệu cáp thông tin, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74m3
40Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
41Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,11710m3
42Kéo dải băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,278100m2
43Mua băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.426100m2
44Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D110mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,13100m
45Mua + ắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D60mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,04100m
46Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,41100m
47Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,127m3
48Ván khuôn bê tông cổ bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m2
49Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10.5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,833m3
50Trát tường trong tường bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,063m2
51Tháo dỡ + lắp đặt lại tấm đan bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
C HẠNG MỤC ĐẶT ỐNG CHỜ HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐƯỜNG LÝ THÁI TỔ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,29100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,45m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,51510m2
6Đào móng hố ga + rãnh chôn ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,771100m3
7Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,795100m3
8Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,696100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống dưới đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,548100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V13,41110m3
11Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m2
12Bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,999m3
13Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,887m3
14Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,976m3
15Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,156m2
16Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan hố ga, tấm đan rãnh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100m2
17Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,321m3
18Gia công + lắp đặt thép góc bo viền cổ + tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,107tấn
19Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,896tấn
20Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan ga cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cấu kiện
21Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.368cái
22Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
23Bê tông mốc báo hiệu cáp điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,427m3
24Rải băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,421100m2
25Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V684m
26Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D168mm dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,645100m
27Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,055100m
D HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THÁI TỔ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,710m2
6Đào móng rãnh cáp + cột điện, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,586100m3
7Đắp cát hoàn trả móng rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m3
8Đắp đất hoàn trả rãnh cáp đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh cáp đoạn qua trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,31910m3
11Ván khuôn bê tông móng cột đèn + bệ tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686100m2
12Bê tông móng cột đèn + bệ tủ chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m3
13Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D75 đặt trong móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
14Ốp gạch Ceramic bệ tủ chiếu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
15Lắp đặt khung móng bệ tủ chiếu sáng + cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
16Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
17Mua khung móng tủ chiếu sáng, KT: 4M16x240x240x(550-600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Mua khung móng cột điện M24x300x675mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
19Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058m3
20Mua dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
21Mua dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V752m
22Lắp đặt dây cáp ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V7,64100m
23Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,52100m
24Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,295100m
25Mua + lắp đặt Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78; Cột cao 10m, dày 4,0mm, chân đế 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
26Lắp cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V20cần đèn
27Mua cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng Cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
28Mua cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng Cần kép cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Rải băng báo hiệu cáp điện khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
30Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V64m
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa (T2C-1,5 và T4C-1,5) xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,410 cọc
32Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,281100kg
33Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa (T2C-1,5 và T4C-1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V463,715kg
34Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V40đầu cáp
35Mua + lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
36Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bảng
37Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cửa
38Mua + luồn dây lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,03100m
39Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,110 cột
40Mua + lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT: 1000x600x350, Công suất 35A ÷ 50A, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider, ...) hoặc tương đương, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
41Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
42Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
43Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,810 đầu cốt
46Láng vữa chân cột đèn bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
47Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V211 vị trí
48Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8sợi
E HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV ĐƯỜNG LÝ THÁI TỔ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,62100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,361100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2310m2
6Đào móng rãnh cáp + tủ công tơ, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,853100m3
7Đắp cát hoàn trả rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3,056100m3
8Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,469100m3
9Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp dưới lòng đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V50,410m3
11Ván khuôn bê tông móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V2,195100m2
12Bê tông lót móng tủ công tơ đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,613m3
13Bê tông móng tủ công tơ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,077m3
14Ốp gạch Ceramic vào móng bệ tủ công tơ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,39m2
15Mua khung móng tủ điện M16x500mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
16Lắp đặt khung thép móng tủ công tơ M16x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,343tấn
17Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,101m3
18Mua + lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V134cái
19Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,712100m
20Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,61100m
21Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,455100m
22Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm dày 5,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55100m
23Rải băng cảnh báo cáp khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,312100m2
24Mua băng báo hiệu cáp điện rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.328m
25Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V217m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ dây cáp 3x120+1x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17100m
27Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.521m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ dây cáp 3x95+1x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,21100m
29Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m
30Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Dây cáp 3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
31Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V604m
32Mua + Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.591m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, dây cáp 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,04100m
34Mua + lắp đặt tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ, KT 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43tủ
35Mua + lắp đặt tủ tụ bù 20kVAR kích thước tủ 1200x700x450mm, vỏ tủ bằng nhựa composite ép nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Tủ
36Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.240,975kg
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2210 cọc
38Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,322100kg
39Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x120+1x95)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
40Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V98bộ
41Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V1141 đầu cáp (3 pha)
42Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đầu cáp (3 pha)
44Mua chống sét van hạ thế 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
45Lắp chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
46Lắp xà chống sét van. hạ thế 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
47Mua + lắp dây đồng CU/PVC 1x50mm2 nối van chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
48Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
49Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V526,074kg
50Mua đai thép INOX ôm cáp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V75,816kg
51Lắp đai thép ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V241 bộ
52Mua khóa đai thép cột đơn+ képMô tả kỹ thuật theo Chương V24khóa
53Lắp đặt tiếp địa cột đèn, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338100kg
54Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo Chương V33,84kg
55Mua tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat, LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ), ATM tổng 630A, 04 lộ ra ATM 300AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
56Mua tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat, LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ), ATM tổng 1000A, 04 lộ ra ATM 300AMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
57Mua + lắp đặt át tô mat 3P -250A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Mua + lắp đặt át tô mat 3P -100A-22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
60Lắp đặt công tơ điện 1 pha (lắp tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V284cái
61Lắp đặt công tơ điện 3 pha (lắp tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
62Đầu cốt đồng M25+M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V284cái
63Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.136cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V14210 đầu cốt
65Lắp đặt công tơ điện 1 pha (lắp tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V284cái
66Lắp đặt công tơ điện 3 pha (lắp tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
67Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
69Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ, cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V551 vị trí
71Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5sợi
72Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
F HẠNG MỤC THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG ĐƯỜNG LÝ THÁI TỔ
1Hạ cột bê tông, chiều cao cộ 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cột
2Thay cột bê tông. chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 cột
3Tháo dỡ cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V20cần đèn
4Tháo chóa đènMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
5Tháo dỡ hòm công tơ H4 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V1021 hộp
6Tháo dỡ hòm công tơ H2 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V131 hộp
7Tháo công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2841 cái
8Tháo công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V311 cái
9Tháo dỡ hộp phân phối trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V101 tủ
10Tháo dỡ tủ điện, tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V41 tủ
11Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521km/ 1dây (4 sợi)
12Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3611km/ 1dây (4 sợi)
13Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9161km/ 1dây (4 sợi)
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471km/ 1dây (4 sợi)
15Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6391km/ 1dây (4 sợi)
16Tháo khóa đỡ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V76công/bộ
G HẠNG MỤC LÁT HÈ, CẢI TẠO THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG THÂN CẢNH VÂN + NGÔ VĂN CẢNH
1Cắt mặt đường bê tông Asphan hiện trạng chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,307100m
2Đào phá dỡ nền hè hiện trạng (bê tông, gạch block, gạch Terazo,...), tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,06100m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V40,60210m3
4Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.075,2m
5Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,5m
6Đào móng bó vỉa + rãnh biên, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,382100m3
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81710m3
8Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,921m3
9Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,575m3
10Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,661100m2
11Đào nền hè, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,612100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V106,11610m3
13Đầm lại nền hè sau đào bóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính chiều sâu đầm trung bình 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,671100m3
14Đệm cát tạo phẳng nền hè dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,819100m3
15Mua bê tông thương phẩm M150, đá 2x4, độ sụt 12 ± 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V484,935m3
16Đổ bê tông nền hè bằng bê tông thương phẩm M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V484,935m3
17Lát gạch vỉa hè bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men sần, giả đá), KT 40x40cm, dày 45 ± 3mm, (màu đen, ghi xám), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.288,07m2
18Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men bóng), KT 30x30cm, dày 45 ± 3mm, (màu trắng, vàng, xanh), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V587,44m2
19Lát gạch vỉa hè làm viền đỗ xe bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men sần, giả đá), KT 40x10cm, dày 45 ± 3mm, (màu đỏ, vàng, trắng, xanh), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,18m2
20Đào phá mặt đường bê tông lối vào cơ quan hiện trạng, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m3
21Đào nền đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,95110m3
23Đầm lại đáy khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính chiều sâu đầm trung bình 20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m3
24Đệm cát tạo phẳng dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
25Bê tông lối vào cơ quan, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,08m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,054100m2
27Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,054100m2
28Đào móng hố trồng cây, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
29Ván khuôn bê tông móng bo bồn hố câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,543100m2
30Bê tông móng bo bồn hố cây, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,148m3
31Mua + lắp đặt bo bồn hố cây bằng đá Thanh Hóa màu xanh đen KT 10x15cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V543,2m
32Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khôMô tả kỹ thuật theo Chương V125cây/lần
33Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cây/tháng
34Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1201 cây/ năm
35Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát . ĐK thân >30 và Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cây/tháng
36Chặt hạ, đào gốc cây (Bàng, Hoa sữa, Phượng, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V13cây/lần
37Tháo dỡ tấm đan bê tông hố ga, trọng lượng 1 cấu kiện >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V128cấu kiện
38Phá dỡ bê tông cổ hố ga + rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,87m3
39Đào móng hố thu, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m3
40Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,88210m3
41Bê tông tấm đan sàn hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,79m3
42Bê tông hố thu mặt đường + tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,41m3
43Ván khuôn bê tông đúc sẵn (tấm đan HG, Hố thu, Rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,796100m2
44Cốt thép bê tông đúc sẵn (tấm đan HG, hố thu, rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,902tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan hố ga + rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V115cấu kiện
46Mua Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V56tấm
47Mua Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V86tấm
48Lắp đặt nắp Composit và Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V142cấu kiện
49Xây rãnh xông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
50Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,65m2
51Ván khuôn bê tông móng rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
52Bê tông lót móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,25m3
53Đào móng cống D800, hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,732100m3
54Đắp cát hoán trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,573100m3
55Đắp cát hoán trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đoạn qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m3
56Đắp đất hoán trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,49100m3
57Đắp đất hoán trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đoạn qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3
58Đệm đá dăm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,74m3
59Bê tông hố thu nước mặt đường + hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m3
60Bê tông lót móng hố thu + rãnh xông, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,16m3
61Ván khuôn bê tông móng hố ga + rãnh xông + hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,595100m2
62Xây tường cống + hố ga + rãnh xông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,05m3
63Trát tường trong tường cống, hố ga, rãnh xông, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,56m2
64Bê tông tấm đan hố ga + tấm sàn hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
65Bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
66Ván khuôn tấm đan hố ga + rãnh xông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m2
67Cốt thép tấm đan hố ga + rãnh xông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07tấn
68Lắp đặt tấm đan hố ga + rãnh xông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V28cấu kiện
69Mua Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V28tấm
70Mua Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V14tấm
71Lắp đặt nắp Composit và Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V42cấu kiện
72Mua + lắp đặt Đế cống bê tông đúc sẵn D800 (bản rộng 38cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V278cái
73Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V116đoạn ống
74Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 1,0m, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V9đoạn ống
75Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo Chương V14đoạn ống
76Nối ống cống BTCT D800 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V124mối nối
77Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
78Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
79Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m3
80Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
81Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,617100m2
82Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,617100m2
H HẠNG MỤC THÔNG TIN LIÊN LẠC ĐƯỜNG THÂN CẢNH VÂN
1Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17910m3
3Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,943m3
4Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,776m3
5Ván khuôn bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
6Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,054m3
7Gia công + lắp đặt thép góc L70x70x5 bo viền tấm đan bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
8Cốt thép tấm đan bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
9Bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
10Trát tường trong bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,854m2
11Lắp đặt tấm đan bê tông bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
12Đào móng tủ đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17910m3
14Ván khuôn bê tông tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
15Bê tông lót móng tủ đấu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
16Bê tông tủ đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
17Lắp đặt khung móng tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
18Mua khung móng tủ đấu cáp 4M12x320mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,14kg
19Mua + lắp đặt tủ cáp thông tin KT 830x700x320mm, bằng tôn sơn tĩnh điện màu ghi, tôn dày 1,5mm (1 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14tủ
20Ốp gạch Ceramic vào bệ tủ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
21Đào móng Ganivo đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1310m3
23Bê tông lót ganivo đấu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
24Ván khuôn bê tông ganivo đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
25Xây Ganivo đấu cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,533m3
26Trát tường trong ganivo đấu cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,696m2
27Bê tông cổ ganivo đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086m3
28Mua + lắp đặt nắp Ganivo Composite ép nóng KT: 320x320x43mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m
30Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100m2
33Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66510m2
34Đào móng cống cáp đường ống thông tin liên lạc, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,804100m3
35Đắp cát đường ống thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,026100m3
36Đắp đất công hoàn trả móng đường ống đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
37Đắp đất hoàn trả móng đường ống đoạn trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m3
38Bê tông mốc báo hiệu cáp thông tin, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
39Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
40Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V11,74210m3
41Kéo dải băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,757100m2
42Mua băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V919m
43Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D110mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,16100m
44Mua + ắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D60mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,96100m
45Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
46Bê tông cổ bể cáp dưới đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113m3
47Ván khuôn cổ bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
48Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10.5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083m3
49Trát tường trong tường bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306m2
50Tháo dỡ + lắp đặt lại tấm đan bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
I HẠNG MỤC ĐẶT ỐNG CHỜ HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐƯỜNG THÂN CẢNH VÂN
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
4Bê tông hoàn trả nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m2
6Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,02510m2
7Đào móng rãnh chôn ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,419100m3
8Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,409100m3
10Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống dưới đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,07210m3
12Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
13Bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
14Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,335m3
15Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,908m3
16Trát tường trong hố ga,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,857m2
17Ván khuôn bê tông tấm đan hố ga + tấm đan rãnh cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m2
18Bê tông tấm đan hố ga + tấm đan rãnh cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,359m3
19Gia công + lắp đặt thép góc bo viền cổ + tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
20Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,823tấn
21Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan ga cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
22Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V400cái
23Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Bê tông mốc báo hiệu cáp điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
25Rải băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,001100m2
26Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
27Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D168mm dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
28Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87100m
J HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV ĐƯỜNG THÂN CẢNH VÂN
1Đào móng rãnh cáp + tủ công tơ, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m3
2Đắp cát hoàn trả rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
3Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,00710m3
5Ván khuôn bê tông móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
6Bê tông lót móng tủ công tơ đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
7Bê tông móng tủ công tơ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,287m3
8Ốp gạch Ceramic vào móng bệ tủ công tơ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m2
9Mua khung móng tủ công tơ M16x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt khung móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
11Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
12Mua + lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,712100m
14Rải băng cảnh báo cáp khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
15Mua băng báo hiệu cáp điện rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
16Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,3m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ dây cáp 3x95+1x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,239100m
18Mua + lắp đặt tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ, KT 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
19Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,745kg
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100kg
22Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
23Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 đầu cáp (3 pha)
24Mua chống sét van hạ thế 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Lắp chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
26Lắp xà chống sét van. hạ thế 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Mua + lắp dây đồng CU/PVC 1x50mm2 nối van chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V129,224kg
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
31Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
32Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
K HẠNG MỤC THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG ĐƯỜNG THÂN CẢNH VÂN
1Tháo dỡ giá ôm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
2Tháo dây Cu/XLPE/PVC (3x95+1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181km / 1dây
3Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091km/ 1dây (4 sợi)
4Tháo khóa đỡ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V3công/bộ
L HẠNG MỤC THÔNG TIN LIÊN LẠC ĐƯỜNG NGÔ VĂN CẢNH
1Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37410m3
3Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,062m3
4Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,599m3
5Ván khuôn bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243100m2
6Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,253m3
7Gia công + lắp đặt thép góc L70x70x5 bo viền tấm đan bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,476tấn
8Cốt thép tấm đan bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
9Bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,092m3
10Trát tường trong bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,909m2
11Lắp đặt tấm đan bê tông bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V26cấu kiện
12Đào móng tủ đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01210m3
14Ván khuôn bê tông tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
15Bê tông lót móng tủ đấu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
16Bê tông tủ đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
17Lắp đặt khung móng tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
18Mua khung móng tủ đấu cáp 4M12x320mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,42kg
19Mua + lắp đặt tủ cáp thông tin KT 830x700x320mm, bằng tôn sơn tĩnh điện màu ghi, tôn dày 1,5mm (1 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14tủ
20Ốp gạch Ceramic vào bệ tủ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
21Đào móng Ganivo đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410m3
23Bê tông lót ganivo đấu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,888m3
24Ván khuôn bê tông ganivo đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
25Xây Ganivo đấu cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,643m3
26Trát tường trong ganivo đấu cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,396m2
27Bê tông cổ ganivo đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266m3
28Mua + lắp đặt nắp Ganivo Composite ép nóng KT: 320x320x43mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64100m
30Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,208m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m3
32Bê tông hoàn trả nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684100m2
34Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68410m2
35Đào móng cống cáp đường ống thông tin liên lạc, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,259100m3
36Đắp cát đường ống thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,655100m3
37Đắp đất cống hoàn trả móng đường ống đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m3
38Đắp đất hoàn trả móng đường ống đoạn trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,006100m3
39Bê tông mốc báo hiệu cáp thông tin, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,707m3
40Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
41Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V18,94110m3
42Kéo dải băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,311100m2
43Mua băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.437m
44Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D110mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,64100m
45Mua + ắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D60mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,81100m
46Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35100m
47Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
48Ván khuôn bê tông cổ bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
49Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10.5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167m3
50Trát tường trong tường bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,613m2
51Tháo dỡ + lắp đặt lại tấm đan bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
M HẠNG MỤC ĐẶT ỐNG CHỜ HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐƯỜNG NGÔ VĂN CẢNH
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,734m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86710m2
6Đào móng hố ga + rãnh chôn ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,949100m3
7Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
8Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống dưới đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,11410m3
11Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
12Bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,343m3
13Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,06m3
14Trát tường trong hố ga,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,833m2
15Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan hố ga, tấm đan rãnh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121100m2
16Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,121m3
17Gia công + lắp đặt thép góc bo viền cổ + tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
18Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,828tấn
19Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan ga cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
20Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,68cái
21Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Bê tông mốc báo hiệu cáp điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082m3
23Rải băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m2
24Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V113,84m
25Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D168mm dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
26Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16100m
N HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV ĐƯỜNG NGÔ VĂN CẢNH
1Đào móng rãnh cáp + tủ công tơ, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
2Đắp cát hoàn trả rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
3Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13910m3
5Ván khuôn bê tông móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
6Bê tông lót móng tủ công tơ, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
7Bê tông móng tủ công tơ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,287m3
8Ốp gạch Ceramic vào móng bệ tủ công tơ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m2
9Mua khung móng tủ công tơ M16x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt khung móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
11Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
12Rải băng cảnh báo cáp khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
13Mua băng báo hiệu cáp điện rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
14Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ dây cáp 3x95+1x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m
16Mua + lắp đặt tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ, KT 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
17Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,745kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100kg
20Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu cáp (3 pha)
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
23Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V35,15kg
24Mua + lắp đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Mua + lắp đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Mua + lắp đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
29Lắp đặt công tơ điện 1 pha (lắp tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt công tơ điện 3 pha (lắp tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
32Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
O HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG VĂN THỤ 9
1Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
3Kéo rải dây cáp ACSR 1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241 km dây
4Thay xà, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV (Lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
6Lắp đặt xà, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo Chương V43,627kg
8Mua + lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi CV1x 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
9Mua dây cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE3.5/HDPE, điện áp đến 24kV, cách điện XLPE 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
10Lắp đặt sứ đứng trung thế 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 sứ
11Mua sứ đứng PI24kV (bao gồm cả Ty sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
12Mua phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Mua Sứ thủy tinh IIC 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bát
14Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V61 chuỗi sứ
15Mua kẹp Hotline 350 (dây 150-350mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Mua + lắp dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Mua+ lắp chụp Silicol cho FCO đầu trên, dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
19Mua + lắp chụp Silicol chống sét van trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Mua + lắp đầu cốt đồng Cosse ép đồng M70 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
22Mua+ lắp Ghíp nhôm 3 bu lông GA-50 đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
23Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
24Tháo xà trrọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
25Tháo dây Dây nhôm ACSR-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181km / 1dây
26Tháo dỡ cầu dao cách ly 24kvMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
27Tháo cầu chì tự rơi SI 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3pha)
28Tháo sứ đứng trung thế 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 cách điện
29Tháo dỡ sứ chuối thủy tinh 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V31 chuỗi cách điện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.124E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) ≥ 11.957.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV – Có hạng mục đường giao thông (cấp công trình theo quy định của Nhà nước); Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 11.957.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 11.957.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.957.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt3
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
5 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt3
6 Đầm bàn Còn hoạt động tốt3
7 Đầm dùi Còn hoạt động tốt3
8 Cưa máy cầm tay Còn hoạt động tốt3
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt3
10 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt3
11 Máy bơm bê tông Còn hoạt động tốt1
12 Cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
13 Xe nâng (hoặc xe thang) Còn hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
15 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->