Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926185-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 07:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210921116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 07:35:00 đến ngày 2021-09-24 07:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,317,743,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thanh Xuân A
360 Ngày
E-CDNT 3 NGân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Sóc Sơn, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu tư vấn khảo sát địa hình: Công ty cổ phần tư vấn trắc địa bản đồ Đại Việt + Nhà thầu tư vấn khảo sát địa chất: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Hợp Thành + Nhà thầu lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn và Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng SSC Việt Nam + Nhà thầu thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm công nghệ xây dựng - Viện khoa học công nghệ xây dựng + Nhà thầu thẩm định giá thiết bị của dự án: Công ty TNHH thẩm định giá KDG Việt Nam + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Sóc Sơn; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B SÂN VƯỜN, SAN NỀN
1Nilon chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT384m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,4m3
3Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5310m
4Cung cấp đất đồi san nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT489,7m3
5San đất bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,897100m3
C HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
D Lắp đặt
1Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 800x500x350 tôn dày 2.0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 4P-200A, 50KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cuộn SuntripTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCCB 3P-125A, 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCCB 3P-63A, 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCCB 3P-25A, 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCCB 2P-50A, 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCCB 4P-125A, 36KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Cung cấp, lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
10Cung cấp, lắp đặt Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
11Cung cấp, lắp đặt đồng hồ - Vol kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Chuyển mạch vôn kế 500VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Cung cấp, lắp đặt đồng hồ - Ampe kế, 0-200ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Chống sét PRD 3P+N, IMAX=65KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
E Phần nối đất an toàn điện
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây AL/PVC 1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
2Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8mối
3Cáp đồng trần M95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
4Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
F Phần cấp điện tổng thể ngoài nhà
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E CU/PVC 1x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E CU/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
10Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D100/85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m
11Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D80/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100m
12Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1100m
13Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
14chi phí đấu nối điện nguồn ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
G Phần chiếu sáng ngoài nhà :
1Đèn pha bóng cao áp 50WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 (đi ngầm trong đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp CU/PVC 2x2.5mm2 (đi âm tường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139m
5Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D30/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
6Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (dùng luồn đi ngầm tường và hành lang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121m
H Cấp nước tổng thể
1Bơm cấp nước Q=15m3/H-H=20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H=10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt Ống PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
4Cung cấp, lắp đặt Ống PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,07100m
5Cung cấp, lắp đặt Ống PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85100m
6Cung cấp, lắp đặt van phao D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Crefin(Rọ bơm nước) D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Cung cấp, lắp đặt Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Cung cấp, lắp đặt Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
13Cung cấp, lắp đặt Măng sông PPR D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
14Cung cấp, lắp đặt Van một chiều PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Cung cấp, lắp đặt Van một chiều PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp, lắp đặt Van một chiều PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Cung cấp, lắp đặt Tê PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp, lắp đặt Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Cung cấp, lắp đặt Cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Cung cấp, lắp đặt Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
21Cung cấp, lắp đặt Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
I Điện nhẹ tổng thể
1Cung cấp cáp mạng UTP cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1410m
3Cung cấp cáp thoại 10x2x0.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85m
4Lắp đặt cáp thoại 10x2x0.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,510m
5Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55100m
6Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D30/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75100m
J Rãnh chôn cáp:
1Đào rãnh chôn cáp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4866100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9461100m3
3Cung cấp gạch bê tông đặc kích thước: 220x105x65mm chặn cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.422,7273viên
4Cung cấp băng cảnh báo cáo ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT313md
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,9m3
6Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,75m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,25m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4866100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4866100m3
K CỔNG TƯỜNG RÀO
L Phá dỡ, tháo dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8067m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,408m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,779m2
M Cải tạo
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0282100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0106tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0392tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1549m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2006100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0565tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2154tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0224m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4578100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2694tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5781m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9381m3
13Trát dầm, sàn mái cổng, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,1736m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,8m
16Đắp biển tên trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2334100m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,0816m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,779m2
N NHÀ HIỆU BỘ
O Tháo dỡ, phá dỡ
1Tháo dỡ khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,04m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6991m2
3Tháo dỡ trần nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,5224m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,7256m2
8Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT428,8924m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5075m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,7539m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.064,7252m2
12Phá lớp vữa trát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT359,6092m2
13Tháo dỡ con tiện bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
14Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,441m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,675m3
16Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9002100m2
17Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4551100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4551100m3
P Cải tạo, nâng cấp phần Kết cấu:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1493100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,9005m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,3124m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6309100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0366100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3224m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5181100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5181100m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2045tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9374tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6867tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2756100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4068100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,9662m3
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1921 lỗ khoan
16Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1921 lỗ khoan
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7623tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0247tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9018tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3471100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,5643m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,84tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8281tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,872tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,668100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,5886m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,8996100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,5057tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,17m3
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161 lỗ khoan
31Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161 lỗ khoan
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5177100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8611tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,693tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7464m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9577100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9213tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0908tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,2365m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,621100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4732tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5904m3
43Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4437tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4437tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,182m2
Q Cải tạo phần Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT330,9738m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8136m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,1332m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.407,2218m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT511,97m
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.700,906m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT511,221m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT547,7166m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.202,823m2
11Cung cấp lưới trát tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,298m2
12Trát granitô bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,782m2
13Sản xuất lan can cầu thang inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4788tấn
14Lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT614,0167m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,538m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT251,5965m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207,288m2
18Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,3085m2
19Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274,824m2
20Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.269,9613m2
21Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131,4458m2
22Cung cấp con tiện bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT765con tiện
23Cung cấp vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,6962m2
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,456m2
25Khoét mặt bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22lỗ
26Gia công khung bàn đá inox 304 30x30x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1696tấn
27Lắp dựng khung inox 304 30x30x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1696tấn
28Cung cấp trần nhôm 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,0126m2
29Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1002tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,448m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,4063m2
32Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT559,5md
33Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1.5mm; sơn tính điện, chiều dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105md
34Lắp dựng khuôn cửa kín, khuôn hởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT664,5m cấu kiện
35Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm dày 1.2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập nổi, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,4652m2
36Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính, kính trắng dày 6.38ly, toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,2407m2
37Cung cấp lắp đặt cửa chống cháy EI70, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,94m2
38Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT223,7057m2 cấu kiện
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.397,763m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.918,441m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8797100m2
42Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,474md
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0835100m2
R Cải tạo phần Điện
1Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 600x500x170 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A, 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
7Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Đèn báo hiển thị pha + cầu trìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
10Biến dòng 125/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
11Đèn báo hiển thị pha + cầu trìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
12Vol kế giới hạn 0-500V, cấp chính xác 0.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Chuyển mạch vôn kế 400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Ampe kế thang đo 0-125ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Chuyển mạch ampeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
17Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P-50A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
19Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
22Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
23Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
29Cung cấp, lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 5 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
30Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
31Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
32Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU=4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
34Cung cấp, lắp đặt Tủ nhựa âm tường 7MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
35Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
36Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
37Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
38Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU=4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
39Cung cấp, lắp đặt Tủ nhựa âm tường 5MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
40Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
42Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
43Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU=4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
44Cung cấp, lắp đặt Tủ nhựa âm tường 12MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
45Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
46Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
47Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
48Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU=4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
49Cung cấp, lắp đặt Tủ nhựa âm tường 10MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
50Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
53Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU=4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
54Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 25A, 30MMA ICU=4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
55Cung cấp, lắp đặt Tủ nhựa âm tường 11MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
56Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
58Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
59Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU=4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
60Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 25A, 30MMA ICU=4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
61Gia công kim thu sét mạ kẽm D15, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
62Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
63Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
64Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
65Chân bậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90cái
66Ống luồn dây D25 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT245m
67Hộp đo điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
68Đệm chì lá 40x120, A=3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
69Kẹp kiểm traTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
70Bulong đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50bộ
71Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2m-2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144bộ
72Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led đôi máng treo sát trần 1.2m-2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
73Cung cấp, lắp đặt quạt gắn tường 220V-60WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
74Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53bộ
75Cung cấp, lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng led 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
76Cung cấp, lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
77Cung cấp, lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
78Cung cấp, lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 3 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
79Cung cấp, lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
80Cung cấp, lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
81Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cái
82Quạt hút mùi gắn tường 350m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
83Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp 0.6KV, CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
84Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp 0.6KV, CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
85Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp 0.6KV, CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
86Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp 0.6KV, CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
87Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp 0.6KV, CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT460m
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp 0.6KV, CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280m
89Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT880m
90Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.980m
91Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.810m
92Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
93Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT570m
95Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT720m
96Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.490m
97Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.405m
98Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D50 đi âm tường sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
99Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 đi âm tường sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
100Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 đi âm tường sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT940m
101Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi âm tường sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.130m
102Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi âm tường sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
103Cung cấp, lắp đặt Ống PPR DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
104Cung cấp, lắp đặt Ống PPR DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
105Cung cấp, lắp đặt Ống PPR DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
106Cung cấp, lắp đặt Ống PPR DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
107Cung cấp, lắp đặt Ống PPR DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
108Đầu nối gen trong PPR DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
109Đầu nối gen trong PPR DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
110Đầu nối gen trong PPR DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
111Đầu nối gen trong PPR DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
112Đầu nối gen trong PPR DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
113Cung cấp, lắp đặt Cút PPR DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
114Cung cấp, lắp đặt Cút PPR DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
115Cung cấp, lắp đặt Cút PPR DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
116Cung cấp, lắp đặt Cút PPR DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
117Cung cấp, lắp đặt Cút PPR DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
118Cung cấp, lắp đặt Cút PPR DN25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
119Cung cấp, lắp đặt Tê PPR DN50x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
120Cung cấp, lắp đặt Tê PPR DN40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
121Cung cấp, lắp đặt Tê PPR DN32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
122Cung cấp, lắp đặt Tê PPR DN25x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
123Cung cấp, lắp đặt Tê PPR DN25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
124Cung cấp, lắp đặt Tê PPR DN20x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
125Cung cấp, lắp đặt Côn thu PPR DN50x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
126Cung cấp, lắp đặt Côn thu PPR DN40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
127Cung cấp, lắp đặt Côn thu PPR DN32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
128Cung cấp, lắp đặt Van PPR 2 chiều DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
129Cung cấp, lắp đặt Van PPR 2 chiều DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
130Cung cấp, lắp đặt Van PPR 2 chiều DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
131Cung cấp, lắp đặt Van PPR 2 chiều DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
132Cung cấp, lắp đặt Van PPR 2 chiều DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
133Cung cấp, lắp đặt Van phao điện D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
134Cung cấp, lắp đặt Van phao cơ D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
135Van điện từ điều khiển bật tắt máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
136Cảm biến mực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
137Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D125, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
138Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D110, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
139Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D90, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
140Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D75, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
141Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D60, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
142Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D42, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
143Cung cấp, lắp đặt Ống kiểm tra PVC D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
144Nắp đậy ống kiểm tra PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
145Cung cấp, lắp đặt Cút chếch PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
146Cung cấp, lắp đặt Cút chếch PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
147Cung cấp, lắp đặt Cút chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
148Cung cấp, lắp đặt Cút chếch PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
149Cung cấp, lắp đặt Tê chếch PVC D125x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
150Cung cấp, lắp đặt Tê chếch PVC D125x75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
151Cung cấp, lắp đặt Tê chếch PVC D110x75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
152Cung cấp, lắp đặt Tê chếch PVC D90x75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
153Cung cấp, lắp đặt Tê chếch PVC D75x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
154Cung cấp, lắp đặt Thông tắc PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
155Cung cấp, lắp đặt Thông tắc PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
156Cung cấp, lắp đặt Nút bịt PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
157Cung cấp, lắp đặt Nút bịt PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
158Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
159Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
160Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
161Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
162Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
163Lắp đặt chậu xí bệt + vỏi rửa trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
164Lắp đặt tiểu treo trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23bộ
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
167Giá đỡ bể chứa nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
168Lắp đặt phễu thu đường kính D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
169Rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
170Phễu thu sàn inox D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
171Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D125, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
172Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D90, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100m
173Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D60, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
174Cung cấp, lắp đặt Tê PVC 135" D60x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
175Cung cấp, lắp đặt Tê PVC 135" D125x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
176Cung cấp, lắp đặt Chếch PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
177Cung cấp, lắp đặt Chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54cái
178Chếch PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
179Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
180Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
181Cung cấp thiết bị phát WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6thiết bị
182Lắp đặt thiết bị mạng WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6thiết bị
183Cung cấp cáp mạng UTP cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT840m
184Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8410m
185Cung cấp thiết bị Switch quản lý 24 cổng 10/100/1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
186Lắp đặt thiết bị Switch quản lý 24 cổng 10/100/1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
187Cung cấp thiết bị Switch quản lý 40 cổng 10/100/1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2thiết bị
188Lắp đặt thiết bị Switch quản lý 40 cổng 40/100/1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2thiết bị
189Cung cấp thiết bị ModemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
190Lắp đặt thiết bị ModemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
191Cung cấp Patch Panel 24PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
192Cung cấp Patch Panel 24PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
193Cung cấp tủ kỹ thuật 15UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
194Lắp đặt tủ kỹ thuật 15UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
195Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng, đường kính =40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
196Lắp đặt máng gen dẫn cáp âm sàn 80x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
197Lắp đặt ống nhựa luồn dây đường kính =20mm đi âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
198Lắp đặt ống nhựa luồn dây đường kính =20mm đi nổi trong mángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT490m
199Lắp đặt ống máng cáp 100x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141m
200Lắp đặt cáp HDMITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,210 m
201Lắp đặt ống nhựa, đường kính =32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72m
202Lắp đặt hộp nối PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12hộp
203Ổ cắm điện thoại âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
204Tổng đài điện thoại analog 3CO-8EXTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
205Tủ đấu dây điện thoại MDF 10 PairTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
206Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại MDF 10 PairTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
207Cung cấp dây điện thoại UTP, Cat3-1 PairTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
208Cung cấp dây điện thoại UTP, Cat3-1 PairTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2910m
209Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây đi âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
210Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây đi nổi trong mángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
S NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
T Phá dỡ:
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,0467m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,96m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,9072m2
5Cạo rỉ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,1286m2
6Phá dỡ lan can, trang trí mặt đứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7237m3
7Tháo dỡ lan can sắt tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2903m3
9Đánh bóng lại mặt GranitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,737m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT689,6302m2
11Phá dỡ toàn bộ vữa và lớp chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131,08m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT437,2346m2
13Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ, 8 ống thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,5172m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3552100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3552100m3
U Cải tạo:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,6562m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7128100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2534tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1834m3
6Cung cấp lắp đặt con tiện bê tông 170x170x700Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT288cây
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT312,1508m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,7558m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT372,5584m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227,48m
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT717,082m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131,08m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131,08m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,129m2
15Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,961m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,90721m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.550,066m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.011,337m2
19Cung cấp khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134md
20Cung cấp khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26md
21Lắp dựng khuôn cửa hở, khuôn kínTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m cấu kiện
22Cung cấp cửa đi pano kính : Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh lồng kính huỳnh dập nổi, kính trắng 6.38ly, kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,34m2
23Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,34m2
24Cung cấp, lắp đặt ô kính bị vỡ, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1646m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6284100m2
26Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 600x500x170 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
27Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A, 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
30Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 1P 10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
32Biến dòng 63/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
33Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
34Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Chuyển mạch vol kế 400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế, thang đo 0-63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Chuyển mạch ampe kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150, tôn dày1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
39Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
41Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
43Cung cấp, lắp đặt Tủ nhựa âm tường 6 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
44Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU=4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m-2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120bộ
49Lắp đặt quạt gắn tường 220V-60WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
50Đèn ốp trần bóng led 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
51Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
52Công tắc 10A âm tường loại 3 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
53Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
54Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
55Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
56Kéo dải dây Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
57Kéo dải dây Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
58Kéo dải dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT520m
59Kéo dải dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.290m
60Kéo dải dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.620m
61Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
62Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
63Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m
64Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT645m
65Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT810m
66Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
67Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
68Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.090m
69Rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
70Phễu thu sàn D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
71Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D90, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
72Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D60, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
73Cung cấp, lắp đặt Tê PVC 135" D60x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
74Cung cấp, lắp đặt Chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
75Cung cấp, lắp đặt Chếch PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
76Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
77Cung cấp thiết bị phát WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2thiết bị
78Lắp đặt thiết bị phát WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2thiết bị
79Cung cấp cáp mạng UTP cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
80Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2210m
81Cung cấp thiết bị Switch quản lý 12 cổng 10/100/1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2thiết bị
82Lắp đặt thiết bị Switch quản lý 12 cổng 10/100/1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2thiết bị
83Cung cấp thiết bị ModemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
84Lắp đặt thiết bị ModemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
85Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng, đường kính =40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
86Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng, đường kính =20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m
87Lắp đặt ống máng cáp 100x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66m
88Lắp đặt cáp VGATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT610 m
89Lắp đặt cáp HDMITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT610 m
90Lắp đặt ống nhựa, đường kính =32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
91Lắp đặt hộp nối PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
V NHÀ THỂ CHẤT
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,6m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,95m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4158m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,298m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,694m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,694m2
7Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,572md
8Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6md
9Khuôn cửa 80 hở, kích thước 80x60x1.5mm, bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,76md
10Lắp dựng khuôn cửa kín, khuôn hởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,932m cấu kiện
11Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9074
12Cung cấp lắp đặt nan chớp sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,7296m2
13Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,637m2 cấu kiện
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4436m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1365m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5355m3
17Trát mặt bậc tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,612m2
18Trát granitô mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,612m2
W NHÀ CẦU
X Kết cấu:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4278m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1467100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0926tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3428tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3745m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1611m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2616tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2534100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3939m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0261100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2408tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3024m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2014100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2177tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3618m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0081100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0112tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0444tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4048m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4002m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,012m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,484m2
26Quét dung dịch chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,742m2
27Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,484m2
28Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,484m2
29Cung cấp con tiện bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48con tiện
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,496m2
Y NHÀ TRẠM BƠM + BỂ PCCC
Z Bể nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4293100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0372100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,649m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4796tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1705tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0546100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4215m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9255100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,9608m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0124tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0694tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0339100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,372m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8692100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8604m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,25m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290,351m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,76m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT362,601m2
20Băng cản nước giữa phần bê tông đổ trước và sauTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,6m
21Nắp đậy bể bằng tôn 800x800 dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8171100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6123100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6123100m3
AA Kết cấu nhà bơm
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0152tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1088tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0317100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3485m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1006tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2205100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,025m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0015tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0083tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0158100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0871m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0708m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9658m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,4232m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,142m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,86m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,808m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,346m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,4232m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,156m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4864m2
22Quét sika chống thấm mái, sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,7424m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,7424m2
24Khuôn cửa 80 hở, kích thước 80x60x1.5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,8md
25Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,8m cấu kiện
26Cửa đi 1 cánh cửa thép sơn tĩnh điện sần ( cửa dùng kính trắng an toàn 6.38 ly )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3m2
27Cửa sổ cửa thép sơn tĩnh điện sần ( cửa dùng kính trắng an toàn 6.38 ly )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52m2
28Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,82m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4352m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,621100m2
33Lắp đặt Khung tủ điện KT 300x200x200 mm tôn dày 1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
34Lắp đặt APTOMAT MCB 3P-25A, 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt APTOMAT MCB 3P-25A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-16A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp công tơ 3P-32A kèm Rơ le nhiệt 12-18ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
39Cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
40Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Time Le7M-2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt Đèn tuýp led đơn 1x220V/16W dài 1,2m không chaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
42Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 1 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Kéo dải dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
45Kéo dải dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
46Kéo dải dây CU/PVC/XLPE 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
47Kéo dải dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
48Kéo dải dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
49Kéo dải dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
50Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (đi ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
51Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 (đi ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
52Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
54Cung cấp, lắp đặt Cút PVC 135 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Cung cấp lắp đặt Cút PVC 90 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AB NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
AC Kết cấu:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2229100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2592m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,216m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0981100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1248100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1248100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1582tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0096m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6653tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6653tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3029tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3029tấn
13Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0155tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0155tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,467m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2394m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,9296m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9061100m2
19Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,5md
AD HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AE Lắp đặt hệ thống đèn dây dẫn, chữa cháy
1Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 15 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Acquy 12VDCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa cho trung tâm báo cháy M4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
4Đầu báo khói quang kèm đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT710 đầu
5Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,810 đầu
6Đèn chỉ thị báo cháy phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,25 đèn
7Điện trở cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
8Cung cấp, lắp đặt Nút ấn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85 nút
9Cung cấp, lắp đặt Chuông đèn báo cháy kết hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85 chuông
10Cung cấp, lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14hộp
11Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu cho đầu báo và nút ấn báo cháy 2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT851,8m
12Cung cấp, lắp đặt Dây cáp loại 2x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT421m
13Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95m
14Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158m
15Cung cấp, lắp đặt Ống ghen cứng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.273m
16Cung cấp, lắp đặt Ống xoắn HDPE bảo vệ dây cáp tín hiệu D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT253m
17Cung cấp, lắp đặt hộp chia 3 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177cái
18Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kĩ thuật 100x100x80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9hộp
19Khớp nối trơn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT617cái
20Cút ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200cái
21Kẹp đỡ ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.273cái
22Cắt sàn bê tông, đào đất đi cáp tín hiệu kích thước 400x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8100m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5m3
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72m2
26Đục lỗ xuyên tường gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1801lỗ
27Lắp dựng dàn giáo thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m2
AF HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ
1Đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,25 đèn
2Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,45 đèn
3Aptomat 1P 6ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT553m
5Ống ghen cứng luồn dây D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT553m
6Ống ghen mềm luồn dây D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
7Cung cấp, lắp đặt hộp chia 3 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63cái
8Khớp nối trơn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190,6897cái
9Cút ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75cái
10Kẹp đỡ ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT553cái
11Đục lỗ xuyên tường gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT501lỗ
12Lắp dựng dàn giáo thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m2
AG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,67100m
2Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m
3Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
4Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,272100m
5Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
6Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn DN100/80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Tê thép ren D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Cút thép ren D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Cút thép ren D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn DN100/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,2371m2
13Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100-65-65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Tủ chữa cháy ngoài nhà 600x600x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
16Lăng phun D19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
17Cuộn vòi D65 kèm khớp nối, dài 20m, 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cuộn
18Tủ đựng phương tiện phá dỡ : búa, kèm cộng lực, xà beng đặt tại phòng bảo vệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
19Bích nối ống D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cặp bích
20Bích bịt đầu ống D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cặp bích
21Van xả khí D25 kèm van biTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Tê thép hàn D80/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
23Tủ chữa cháy vách tường 1200x600x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
24Lăng phun D13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
25Van góc D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
26Cuộn vòi D50 kèm khớp nối, dài 20m, 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cuộn
27Bình chữa cháy ABC 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bình
28Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
29Cút thép hàn D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
30Gía đỡ ống D80,65,50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
31Đai ôm ống D50 bao gồm nở sắt,ubolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
32Đai ôm ống D65 bao gồm nở sắt,ubolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
33Đai ôm ống D80 bao gồm nở sắt,ubolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35bộ
34Giá đỡ D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
35Giá đỡ D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
36Giá đỡ D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
37Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,63100m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,3m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,08m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,52m3
41Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,2m2
42Lắp dựng dàn giáo thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m2
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08100m
44Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,63100m
45Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 lỗ khoan
46Quấn bitum bảo vệ ống ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT263m2
AH HỆ THỐNG PHÒNG BƠM
1Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
2Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
3Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
4Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
5Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
6Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
7Cung cấp, lắp đặt rọ hút DN125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Cung cấp, lắp đặt rọ hút DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Cung cấp, lắp đặt van cổng DN125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Cung cấp, lắp đặt van cổng DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Cung cấp, lắp đặt van cổng DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Cung cấp, lắp đặt van cổng DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Cung cấp, lắp đặt van khóa DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
14Cung cấp, lắp đặt van bi DN15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
24Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
25Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Cung cấp, lắp đặt bích thép DN125 cho van và thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cặp bích
27Cung cấp, lắp đặt bích thép DN125 cho rọ hútTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
28Cung cấp, lắp đặt bích thép DN100 cho van và thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cặp bích
29Cung cấp, lắp đặt bích thép DN50 cho van và thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
30Cung cấp, lắp đặt bích thép DN50 cho rọ hútTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
31Cung cấp, lắp đặt bích thép mù D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
32Cung cấp, lắp đặt cút DN125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33Cung cấp, lắp đặt cút DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
34Cung cấp, lắp đặt cút DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
35Cung cấp, lắp đặt cút DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
36Cung cấp, lắp đặt cút DN15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Cung cấp, lắp đặt Tê DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
38Cung cấp, lắp đặt Tê DN100/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Cung cấp, lắp đặt Tê DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
40Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN125/đầu hút bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN100/đầu đẩy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
42Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN50/đầu hút bơm bù ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN40/đầu đẩy bơm bù ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,77m2
45Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống DN125 (thép U M10, cùm U DN125,….)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
46Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống DN100 (thép U M10, cùm U DN125,….)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
47Đổ bệ bê tông máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m3
48Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=22.5 l/s, H=50 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
49Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=22.5 l/s, H=50 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
50Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q=1 l/s, H=60 M.C.NTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
51Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
52Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 1 bơm diezelTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
53Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
54Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
55Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm bù áp 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
56Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu điều khiển 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
57Van xả khí D25 kèm van biTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
58Cung cấp lắt đặt ống HDPE D32 luồn dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
AI PHẦN THIẾT BỊ
AJ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Bộ
2Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). - Hàng mới 100%, Sản xuất năm 2018.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200Bộ
3Bàn làm việc: Quy cách một bàn chính, một hộc di động kích thước 180x90x76 cm.Chất liệu: Bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên phủ PUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Bảng chống lóaKTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
5Máy vi tính để bànBộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controller - Màn hình: 18.5" LED độ phân giải 1366X768- Mini ATX case + nguồn 450W - Bàn phím, Chuột có cổng kết nối USB - Lưu điện 500 vATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Ảnh chân dung Bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
7Khẩu hiệu" Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
8Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
9Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
10Biển báo"Đề nghị tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
11Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
12Biển tên lớp, tên phòng Bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
AK THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=22.5l/s, H=50mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=22.5 l/s, H=50mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1l/s, H=60 M.C.NTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Tủ điều khiển 2 bơm điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
6Tủ điều khiển 1 bơm diezelTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
4 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
5 Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
6 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
7 Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng) 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
8 Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
9 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
5 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
10 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
11 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
12 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
15 Đầm cóc Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->