Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 07:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 07:35:00 đến ngày 2021-09-24 07:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,317,743,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thanh Xuân A 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | SÂN VƯỜN, SAN NỀN | |||
| 1 | Nilon chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 384 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,53 | 10m |
| 4 | Cung cấp đất đồi san nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 489,7 | m3 |
| 5 | San đất bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,897 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| D | Lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 800x500x350 tôn dày 2.0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 4P-200A, 50KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cuộn Suntrip | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCCB 3P-125A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCCB 3P-63A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCCB 3P-25A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCCB 2P-50A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCCB 4P-125A, 36KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ - Vol kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ - Ampe kế, 0-200A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Chống sét PRD 3P+N, IMAX=65KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | Phần nối đất an toàn điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây AL/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 3 | Cáp đồng trần M95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| F | Phần cấp điện tổng thể ngoài nhà | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E CU/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D100/85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D80/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 14 | chi phí đấu nối điện nguồn ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| G | Phần chiếu sáng ngoài nhà : | |||
| 1 | Đèn pha bóng cao áp 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 (đi ngầm trong đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp CU/PVC 2x2.5mm2 (đi âm tường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D30/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (dùng luồn đi ngầm tường và hành lang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121 | m |
| H | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=15m3/H-H=20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H=10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt van phao D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Crefin(Rọ bơm nước) D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông PPR D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Van một chiều PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Van một chiều PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Van một chiều PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| I | Điện nhẹ tổng thể | |||
| 1 | Cung cấp cáp mạng UTP cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | 10m |
| 3 | Cung cấp cáp thoại 10x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp thoại 10x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5 | 10m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D30/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| J | Rãnh chôn cáp: | |||
| 1 | Đào rãnh chôn cáp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4866 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9461 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp gạch bê tông đặc kích thước: 220x105x65mm chặn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.422,7273 | viên |
| 4 | Cung cấp băng cảnh báo cáo ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 313 | md |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,9 | m3 |
| 6 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,75 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,25 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4866 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4866 | 100m3 |
| K | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| L | Phá dỡ, tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8067 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,408 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,779 | m2 |
| M | Cải tạo | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1549 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2006 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2154 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4578 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2694 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5781 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9381 | m3 |
| 13 | Trát dầm, sàn mái cổng, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,1736 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,8 | m |
| 16 | Đắp biển tên trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2334 | 100m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,0816 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,779 | m2 |
| N | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| O | Tháo dỡ, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,04 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,6991 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,5224 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,7256 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 428,8924 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5075 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,7539 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.064,7252 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 359,6092 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,44 | 1m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,675 | m3 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9002 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4551 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4551 | 100m3 |
| P | Cải tạo, nâng cấp phần Kết cấu: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1493 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,9005 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,3124 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6309 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3224 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5181 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5181 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2045 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9374 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6867 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2756 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4068 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,9662 | m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7623 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0247 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9018 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3471 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,5643 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,84 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8281 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,872 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,668 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,5886 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,8996 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,5057 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,17 | m3 |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5177 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8611 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7464 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9577 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9213 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0908 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,2365 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4732 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5904 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4437 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4437 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,182 | m2 |
| Q | Cải tạo phần Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 330,9738 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8136 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,1332 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.407,2218 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 511,97 | m |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.700,906 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 511,221 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 547,7166 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.202,823 | m2 |
| 11 | Cung cấp lưới trát tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,298 | m2 |
| 12 | Trát granitô bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,782 | m2 |
| 13 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4788 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 614,0167 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,538 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 251,5965 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207,288 | m2 |
| 18 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,3085 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 274,824 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.269,9613 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131,4458 | m2 |
| 22 | Cung cấp con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 765 | con tiện |
| 23 | Cung cấp vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,6962 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,456 | m2 |
| 25 | Khoét mặt bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | lỗ |
| 26 | Gia công khung bàn đá inox 304 30x30x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung inox 304 30x30x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 28 | Cung cấp trần nhôm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130,0126 | m2 |
| 29 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1002 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,448 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,4063 | m2 |
| 32 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 559,5 | md |
| 33 | Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1.5mm; sơn tính điện, chiều dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | md |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa kín, khuôn hở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 664,5 | m cấu kiện |
| 35 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm dày 1.2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập nổi, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,4652 | m2 |
| 36 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính, kính trắng dày 6.38ly, toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,2407 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt cửa chống cháy EI70, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223,7057 | m2 cấu kiện |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.397,763 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.918,441 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8797 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,474 | md |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0835 | 100m2 |
| R | Cải tạo phần Điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 600x500x170 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo hiển thị pha + cầu trì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Biến dòng 125/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Đèn báo hiển thị pha + cầu trì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Vol kế giới hạn 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn kế 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ampe kế thang đo 0-125A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P-50A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 5 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU=4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Tủ nhựa âm tường 7MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU=4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Tủ nhựa âm tường 5MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU=4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Tủ nhựa âm tường 12MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU=4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Tủ nhựa âm tường 10MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU=4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 25A, 30MMA ICU=4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Tủ nhựa âm tường 11MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU=4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 25A, 30MMA ICU=4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D15, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 65 | Chân bật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 66 | Ống luồn dây D25 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 67 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 68 | Đệm chì lá 40x120, A=3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Bulong đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2m-2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led đôi máng treo sát trần 1.2m-2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt quạt gắn tường 220V-60W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | bộ |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng led 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 82 | Quạt hút mùi gắn tường 350m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp 0.6KV, CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp 0.6KV, CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp 0.6KV, CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp 0.6KV, CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp 0.6KV, CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp 0.6KV, CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 880 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.980 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.810 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 720 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.490 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.405 | m |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D50 đi âm tường sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 đi âm tường sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 đi âm tường sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 940 | m |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi âm tường sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.130 | m |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi âm tường sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Ống PPR DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt Ống PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt Ống PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Ống PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Ống PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 108 | Đầu nối gen trong PPR DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Đầu nối gen trong PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Đầu nối gen trong PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Đầu nối gen trong PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Đầu nối gen trong PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt Cút PPR DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt Cút PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt Cút PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt Cút PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt Cút PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Cút PPR DN25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt Tê PPR DN50x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Tê PPR DN40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Tê PPR DN32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Tê PPR DN25x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Tê PPR DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Tê PPR DN20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu PPR DN50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu PPR DN40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu PPR DN32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Van PPR 2 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt Van PPR 2 chiều DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Van PPR 2 chiều DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt Van PPR 2 chiều DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt Van PPR 2 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt Van phao điện D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Van điện từ điều khiển bật tắt máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Cảm biến mực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D125, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D110, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D90, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D75, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D60, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D42, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Ống kiểm tra PVC D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Nắp đậy ống kiểm tra PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt Cút chếch PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt Cút chếch PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Cút chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt Cút chếch PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt Tê chếch PVC D125x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt Tê chếch PVC D125x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt Tê chếch PVC D110x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt Tê chếch PVC D90x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt Tê chếch PVC D75x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt + vỏi rửa trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 164 | Lắp đặt tiểu treo trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 167 | Giá đỡ bể chứa nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 169 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 170 | Phễu thu sàn inox D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D125, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D90, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D60, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt Tê PVC 135" D60x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt Tê PVC 135" D125x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt Chếch PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 178 | Chếch PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 179 | Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 180 | Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 181 | Cung cấp thiết bị phát Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 182 | Lắp đặt thiết bị mạng Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 183 | Cung cấp cáp mạng UTP cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 840 | m |
| 184 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | 10m |
| 185 | Cung cấp thiết bị Switch quản lý 24 cổng 10/100/1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 186 | Lắp đặt thiết bị Switch quản lý 24 cổng 10/100/1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 187 | Cung cấp thiết bị Switch quản lý 40 cổng 10/100/1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 188 | Lắp đặt thiết bị Switch quản lý 40 cổng 40/100/1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 189 | Cung cấp thiết bị Modem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 190 | Lắp đặt thiết bị Modem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 191 | Cung cấp Patch Panel 24P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 192 | Cung cấp Patch Panel 24P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 193 | Cung cấp tủ kỹ thuật 15U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 194 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 15U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng, đường kính =40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 196 | Lắp đặt máng gen dẫn cáp âm sàn 80x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đường kính =20mm đi âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đường kính =20mm đi nổi trong máng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 490 | m |
| 199 | Lắp đặt ống máng cáp 100x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141 | m |
| 200 | Lắp đặt cáp HDMI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | 10 m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính =32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 202 | Lắp đặt hộp nối PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 203 | Ổ cắm điện thoại âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 204 | Tổng đài điện thoại analog 3CO-8EXT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 205 | Tủ đấu dây điện thoại MDF 10 Pair | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại MDF 10 Pair | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 207 | Cung cấp dây điện thoại UTP, Cat3-1 Pair | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 208 | Cung cấp dây điện thoại UTP, Cat3-1 Pair | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | 10m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây đi âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây đi nổi trong máng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| S | NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| T | Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,0467 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,9072 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,1286 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lan can, trang trí mặt đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7237 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2903 | m3 |
| 9 | Đánh bóng lại mặt Granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,737 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 689,6302 | m2 |
| 11 | Phá dỡ toàn bộ vữa và lớp chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131,08 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 437,2346 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ, 8 ống thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,5172 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3552 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3552 | 100m3 |
| U | Cải tạo: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,6562 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7128 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2534 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1834 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt con tiện bê tông 170x170x700 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288 | cây |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 312,1508 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,7558 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 372,5584 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,48 | m |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 717,082 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131,08 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131,08 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,129 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,96 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,9072 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.550,066 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.011,337 | m2 |
| 19 | Cung cấp khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134 | md |
| 20 | Cung cấp khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | md |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa hở, khuôn kín | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m cấu kiện |
| 22 | Cung cấp cửa đi pano kính : Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh lồng kính huỳnh dập nổi, kính trắng 6.38ly, kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,34 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,34 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ô kính bị vỡ, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1646 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6284 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 600x500x170 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Biến dòng 63/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Chuyển mạch vol kế 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế, thang đo 0-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Chuyển mạch ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150, tôn dày1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Tủ nhựa âm tường 6 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU=4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m-2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt gắn tường 220V-60W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Đèn ốp trần bóng led 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 51 | Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 52 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 56 | Kéo dải dây Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Kéo dải dây Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 58 | Kéo dải dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 59 | Kéo dải dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.290 | m |
| 60 | Kéo dải dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.620 | m |
| 61 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 63 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 64 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 645 | m |
| 65 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 810 | m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.090 | m |
| 69 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Phễu thu sàn D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D90, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D60, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Tê PVC 135" D60x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Chếch PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Ổ cắm mạng 1xRJ45 một cổng âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Cung cấp thiết bị phát Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 78 | Lắp đặt thiết bị phát Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 79 | Cung cấp cáp mạng UTP cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | 10m |
| 81 | Cung cấp thiết bị Switch quản lý 12 cổng 10/100/1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 82 | Lắp đặt thiết bị Switch quản lý 12 cổng 10/100/1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 83 | Cung cấp thiết bị Modem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 84 | Lắp đặt thiết bị Modem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng, đường kính =40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng, đường kính =20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 87 | Lắp đặt ống máng cáp 100x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp VGA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 10 m |
| 89 | Lắp đặt cáp HDMI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 10 m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính =32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| V | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,95 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4158 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,298 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,694 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,694 | m2 |
| 7 | Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,572 | md |
| 8 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6 | md |
| 9 | Khuôn cửa 80 hở, kích thước 80x60x1.5mm, bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,76 | md |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa kín, khuôn hở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,932 | m cấu kiện |
| 11 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9074 | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt nan chớp sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,7296 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,637 | m2 cấu kiện |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4436 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1365 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5355 | m3 |
| 17 | Trát mặt bậc tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,612 | m2 |
| 18 | Trát granitô mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,612 | m2 |
| W | NHÀ CẦU | |||
| X | Kết cấu: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4278 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1467 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3428 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3745 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1611 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2616 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2534 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2408 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3024 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2014 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2177 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3618 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4048 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4002 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,012 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,484 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,742 | m2 |
| 27 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,484 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,484 | m2 |
| 29 | Cung cấp con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | con tiện |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,496 | m2 |
| Y | NHÀ TRẠM BƠM + BỂ PCCC | |||
| Z | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4293 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,649 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4796 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1705 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4215 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9255 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,9608 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8692 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8604 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,25 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290,351 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,76 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 362,601 | m2 |
| 20 | Băng cản nước giữa phần bê tông đổ trước và sau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,6 | m |
| 21 | Nắp đậy bể bằng tôn 800x800 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8171 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6123 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6123 | 100m3 |
| AA | Kết cấu nhà bơm | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2205 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0871 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0708 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9658 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,4232 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,142 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,346 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,4232 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,156 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4864 | m2 |
| 22 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,7424 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,7424 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa 80 hở, kích thước 80x60x1.5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,8 | md |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,8 | m cấu kiện |
| 26 | Cửa đi 1 cánh cửa thép sơn tĩnh điện sần ( cửa dùng kính trắng an toàn 6.38 ly ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 27 | Cửa sổ cửa thép sơn tĩnh điện sần ( cửa dùng kính trắng an toàn 6.38 ly ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,82 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4352 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt Khung tủ điện KT 300x200x200 mm tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt APTOMAT MCB 3P-25A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt APTOMAT MCB 3P-25A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-16A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp công tơ 3P-32A kèm Rơ le nhiệt 12-18A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Time Le7M-2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Đèn tuýp led đơn 1x220V/16W dài 1,2m không chao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Kéo dải dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 45 | Kéo dải dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 46 | Kéo dải dây CU/PVC/XLPE 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Kéo dải dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Kéo dải dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Kéo dải dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (đi ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 (đi ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Cút PVC 135 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt Cút PVC 90 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AB | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| AC | Kết cấu: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2229 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2592 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0981 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1582 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0096 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6653 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6653 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3029 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3029 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0155 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0155 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,467 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,2394 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,9296 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9061 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,5 | md |
| AD | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AE | Lắp đặt hệ thống đèn dây dẫn, chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Acquy 12VDC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa cho trung tâm báo cháy M4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Đầu báo khói quang kèm đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | 10 đầu |
| 6 | Đèn chỉ thị báo cháy phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2 | 5 đèn |
| 7 | Điện trở cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Chuông đèn báo cháy kết hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 chuông |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu cho đầu báo và nút ấn báo cháy 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 851,8 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp loại 2x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 421 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen cứng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.273 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Ống xoắn HDPE bảo vệ dây cáp tín hiệu D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 253 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kĩ thuật 100x100x80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 19 | Khớp nối trơn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 617 | cái |
| 20 | Cút ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.273 | cái |
| 22 | Cắt sàn bê tông, đào đất đi cáp tín hiệu kích thước 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| 26 | Đục lỗ xuyên tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | 1lỗ |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| AF | HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2 | 5 đèn |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 3 | Aptomat 1P 6A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 553 | m |
| 5 | Ống ghen cứng luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 553 | m |
| 6 | Ống ghen mềm luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 8 | Khớp nối trơn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190,6897 | cái |
| 9 | Cút ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 10 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 553 | cái |
| 11 | Đục lỗ xuyên tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | 1lỗ |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| AG | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,67 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn DN100/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê thép ren D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút thép ren D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cút thép ren D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn DN100/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,2371 | m2 |
| 13 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100-65-65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 600x600x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Lăng phun D19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cuộn vòi D65 kèm khớp nối, dài 20m, 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 18 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ : búa, kèm cộng lực, xà beng đặt tại phòng bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Bích nối ống D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cặp bích |
| 20 | Bích bịt đầu ống D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 21 | Van xả khí D25 kèm van bi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tê thép hàn D80/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Tủ chữa cháy vách tường 1200x600x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 24 | Lăng phun D13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Van góc D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Cuộn vòi D50 kèm khớp nối, dài 20m, 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 27 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bình |
| 28 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Cút thép hàn D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Gía đỡ ống D80,65,50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 31 | Đai ôm ống D50 bao gồm nở sắt,ubol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Đai ôm ống D65 bao gồm nở sắt,ubol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Đai ôm ống D80 bao gồm nở sắt,ubol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 34 | Giá đỡ D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Giá đỡ D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Giá đỡ D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 37 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,3 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,08 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,52 | m3 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,2 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 45 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Quấn bitum bảo vệ ống ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 263 | m2 |
| AH | HỆ THỐNG PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút DN125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt van khóa DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van bi DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt khớp chống rung DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bích thép DN125 cho van và thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bích thép DN125 cho rọ hút | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bích thép DN100 cho van và thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bích thép DN50 cho van và thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bích thép DN50 cho rọ hút | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bích thép mù D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cút DN125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cút DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cút DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cút DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cút DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Tê DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Tê DN100/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Tê DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN125/đầu hút bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN100/đầu đẩy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN50/đầu hút bơm bù áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN40/đầu đẩy bơm bù áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,77 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống DN125 (thép U M10, cùm U DN125,….) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống DN100 (thép U M10, cùm U DN125,….) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Đổ bệ bê tông máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=22.5 l/s, H=50 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=22.5 l/s, H=50 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q=1 l/s, H=60 M.C.N | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 1 bơm diezel | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm bù áp 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu điều khiển 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Van xả khí D25 kèm van bi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Cung cấp lắt đặt ống HDPE D32 luồn dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AJ | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). - Hàng mới 100%, Sản xuất năm 2018. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | Bộ |
| 3 | Bàn làm việc: Quy cách một bàn chính, một hộc di động kích thước 180x90x76 cm.Chất liệu: Bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên phủ PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bảng chống lóaKTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Máy vi tính để bànBộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controller - Màn hình: 18.5" LED độ phân giải 1366X768- Mini ATX case + nguồn 450W - Bàn phím, Chuột có cổng kết nối USB - Lưu điện 500 vA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ảnh chân dung Bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Khẩu hiệu" Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Biển báo"Đề nghị tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Biển tên lớp, tên phòng Bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| AK | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=22.5l/s, H=50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=22.5 l/s, H=50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1l/s, H=60 M.C.N | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 2 bơm điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển 1 bơm diezel | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 9 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy cắt thép + uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi