Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị an toàn, dụng cụ sửa chữa, phương tiện làm việc nhỏ lẻ 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929266-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị an toàn, dụng cụ sửa chữa, phương tiện làm việc nhỏ lẻ 2021
Số hiệu KHLCNT 20210929234
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 07:51:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 167,156,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị an toàn, dụng cụ sửa chữa, phương tiện làm việc nhỏ lẻ 2021
Mua sắm trang thiết bị an toàn, dụng cụ sửa chữa, phương tiện làm việc nhỏ lẻ 2021
20 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biển "Cấm đóng điện! Có người đang làm việc" (240x300)30cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
2Biển "Đã nối đất" (120x240)30cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
3Biển "Làm việc tại đây" (210x210)30cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
4Biển báo công trường8cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
5Cọc tiêu cảnh báo an toàn16cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
6Đèn chớp cảnh báo gắn trên biển báo công trường8cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
7Bành xả dây nằm1cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
8Bạt nylon để dụng cụ, đồ nghề (3x4m)4tấmTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
9Bộ cờ lê từ 08 đến 32mm2bộTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
10Bộ lục giác 03 đến 17mm1bộTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
11Cáp vải (loại 3 tấn)2sợiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
12Dây luộc 10mm200métTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
13Dây luộc 20mm150métTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
14Đèn chiếu sáng trên nón nhựa BHLĐ15cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
15Gắp đào lỗ trụ điện1cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
16Kềm cắt dây điện hạ thế (6 ÷ 9inch)35cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
17Kềm răng mỏ bằng cách điện hạ thế (6 ÷ 9inch)35cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
18Mỏ lết 12 inch cách điện hạ thế (12inch (300mm); Độ mở ngàm: 34mm ± 10%.)1cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
19Mỏ lết răng1cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
20Thước dây 50m2cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
21Thước kéo2cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
22Tuốc nơ vít 2 cạnh các cỡ35cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
23Xích móc 2 tấn2sợiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
24Xích móc 3 tấn2sợiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
25Xích móc 5 tấn2sợiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
26Găng tay vải BHLĐ830đôiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
27Giày BHLĐ (vải) (Số 36: 1 đôi, 37: 8 đôi, 38: 15 đôi, 39: 70 đôi, 40: 129 đôi, 41: 89 đôi, 42: 36 đôi, 43: 12 đôi, 44: 5 đôi )364đôiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
28Kính bảo hộ mắt (sử dụng máy mài, máy cắt…)4cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
29Mặt nạ hàn điện tử (Trang bị cho CN sử dụng máy hàn)1cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
30Quần áo mưa157bộTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
31Túi đựng đồ nghề83cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->