Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924303-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210876438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 08:12:00 đến ngày 2021-09-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,927,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng khác có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn.- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường giao thông nội đồng thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ tịch UBND thị trấn Yên Lạc, Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02112.217.368.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng Đặng Gia + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Lạc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ACIF Việt Nam + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XD Nhật Minh Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ tịch UBND thị trấn Yên Lạc, Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02112.217.368.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu (6) Xác nhận của cơ quan thế tính đến hết ngày 31/12/2020 trong đó có xác nhận không nợ đọng thuế; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ tịch UBND thị trấn Yên Lạc, Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02112.217.368.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Yên Lạc địa chỉ Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02112.217.368.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02112.217.368.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Yên Lạc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
1Đào bùn - Cấp đất I bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT209,821m3
2Đào nền đường - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết để đắp bờ vây, đắp kèPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.101,9m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết để đắp bờ vây, đắp kèPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.790,122m3
4Đắp đất nền đường tuyến nhánh thôn đoài và tuyến 1 thôn Đông độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị tri đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,9594100m3
5Đắp đất nền đường tuyến 1 thôn Đoài, tuyến 2, tuyến 3 thôn Đông độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,1747100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT565,47m3
7Ván khuôn nền đườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,7665100m2
8Dải bạt xác rắnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11.565,14m2
9Bê tông mặt đường M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.313,01m3
10Thi công khe coPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.127m
11Thi công khe giãnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT185,5m
B Thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,52m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,54m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,52m3
4Đào móng cống - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,851m3
5Thi công lớp đá đệm móng cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,48m3
6Ván khuôn móng cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0063100m2
7Bê tông móng cống M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4m3
8Cung cấp lắp đặt đế cống D1000Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
9Cung cấp lắp đặt ống cống D1000Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6m
10Quét nhựa bi tum 2 lớp nhựaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT46,72m2
11Nối ống cống bê tông- Đường kính 1000mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5mối nối
12Đắp đất hoàn trả cống độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đén vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0323100m3
C Tường chắn, nâng rãnh
1Đóng cọc tre vào bùn thôn ĐoàiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44,8100m
2Giằng cọc trePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.120m
3Phên tre nứaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT420m2
4Thép neo D6Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT105Kg
5Lắp đặt, tháo dỡ cọc tre, phên tre nứaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28Công
6Đắp bờ vây thôn Đoài tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT210m3
7Đào xúc đất bờ vây thôn Đoài bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,1100m3
8Đắp bờ vây thôn Đông tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24m3
9Bơm nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25ca
10Đào xúc đất bờ vây thôn Đông bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,24100m3
11Đóng cọc tre vào bùn thôn ĐôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT247,8100m
12Phên tre nứaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT590m2
13Thép neo D6Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT106,2Kg
14Đào móng kè Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT336,988m3
15Thi công lớp đá đệm móng đá hộcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,15m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT92,05m3
17Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51,29m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT102,58m3
19Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0725100m
20Dán bao tải tẩm nhựaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,76m2
21Ván khuôn giằng kèPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5352100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng kè ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2991tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng kè ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7289tấn
24Bê tông giằng đỉnh kè M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,64m3
25Đắp đất trả phía ngoài kèPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3075100m3
26Xây gờ chắn bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,72m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT101,84m2
28Sơn gờ chắn bánhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT101,84m2
29Gắn mắt phản quangPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67cái
30Xây nâng rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT221,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng khác có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn.- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm cóc hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy đào hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy lu hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy ủi hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn thép hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Ô tô tự đổ hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->