Gói thầu: Gói số 13: Thi công xây dựng Kho lưu trữ, công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật đồng bộ( bao gồm thiết bị công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927923-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói số 13: Thi công xây dựng Kho lưu trữ, công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật đồng bộ( bao gồm thiết bị công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210849165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 08:09:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,470,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, tính theo thời điểm ký hợp đồng;Kèm theo: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng giám sát thi công hê thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc, lực ép theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn thép (đơn vị tính m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói số 13: Thi công xây dựng Kho lưu trữ, công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật đồng bộ( bao gồm thiết bị công trình)
Kho lưu trữ, thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số…, QL30, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, Đồng Tháp;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn Đồng Tháp. Địa chỉ: số 60, đường 30/4, P.1, TPCL, Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVTK và XD Tổng Hợp. Địa chỉ: số…,đường Trần Hưng Đạo, P.1, TPCL, Đồng Tháp. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp + Tư vấn lập E.HSMT, đánh giá E.HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định E.HSMT và KQLCNT: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp (thuê Tư vấn thực hiện).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số…, QL30, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, Đồng Tháp;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số…, QL30, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, Đồng Tháp;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO LƯU TRỮ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,106100m3
2Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên14,611m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên1,453100m3
4Ép cọc BTCT bằng máy ép thủy lực, KT cọc 35x35cm - Cấp đất INhư trên26,8100m
5Ép cọc BTCT bằng máy ép thủy lực, KT cọc35x35cm - Cấp đất I (ép âm)Như trên0,549100m
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT cọc 35x35cmNhư trên201mối nối
7Phá dỡ bê tông đầu cọcNhư trên4,104m3
8Bê tông cọc, M250, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên327,069m3
9Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên7,819m3
10Lót nilon đổ bê tôngNhư trên6,107100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Như trên99,551m3
12Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Như trên2,264m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Như trên1,856m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Như trên31,655m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Như trên125,495m3
16Bê tông nền, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Như trên36,779m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Như trên108,728m3
18Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Như trên5,913m3
19Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên12,613m3
20Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 250Như trên4,086m3
21SXLD cốt thép nền, ĐK =10mmNhư trên2,59tấn
22SXLD cốt thép nền, ĐK =8mmNhư trên2,737tấn
23SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mmNhư trên2,899tấn
24SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mmNhư trên0,748tấn
25SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mmNhư trên0,17tấn
26SXLD cốt thép cọc, ĐK =6mmNhư trên8,121tấn
27SXLD cốt thép cọc, ĐK =18mmNhư trên22,86tấn
28Cung cấp thép bản nối cọc (theo TK)Như trên6.223,25Kg
29SXLD cốt thép cọc, ĐK =20mmNhư trên0,083tấn
30SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,63tấn
31SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,903tấn
32SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,084tấn
33SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,398tấn
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,987tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,333tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,906tấn
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,914tấn
38SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,473tấn
39SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mNhư trên2,098tấn
40SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =25mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,19tấn
41SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,859tấn
42SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,209tấn
43SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,74tấn
44SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,166tấn
45SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,456tấn
46SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,709tấn
47SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,713tấn
48SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,037tấn
49SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =25mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,666tấn
50SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,54tấn
51SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,388tấn
52SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên8,448tấn
53SXLD cốt thép cầu thang, tam cấp, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,014tấn
54SXLD cốt thép cầu thang, tam cấp, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,282tấn
55SXLD cốt thép cầu thang, tam cấp, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,399tấn
56SXLD cốt thép cầu thang, tam cấp, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,068tấn
57SXLD cốt thép cầu thang, tam cấp, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,023tấn
58SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,643tấn
59SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,166tấn
60SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,436tấn
61SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,193tấn
62Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x45x15x1,8Như trên1,315tấn
63Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C 100x45x15x1,8Như trên1.315,44Kg
64Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên19,9581m2
65Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcNhư trên18,76100m2
66Lót nilon đổ bê tôngNhư trên9,38100m2
67Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên2,86100m2
68Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên6,752100m2
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên14,3100m2
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên10,294100m2
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên1,961100m2
72Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,373100m2
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 - chân tường chắn máiNhư trên1,67m3
74Đào tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên0,3021m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên1,96100m3
76Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,067100m2
77Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên7,991m3
78Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như trên1,281m3
79Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như trên1,374m3
80Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên0,267m3
81Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên1,007m3
82Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên0,52m3
83Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên15,157m3
84Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên33,199m3
85Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên144,824m3
86Quét dung dịch chống thấm chân tường khu WCNhư trên7,8m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch ceramic 300x600Như trên46,8m2
88Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤0,075m2, gạch ceramic 500x150 (theo gạch nền)Như trên83,19m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên62,588m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên494,08m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên491,642m2
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên1.298,436m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía trong)Như trên526,51m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía ngoài)Như trên138,98m2
95Trát trần, vữa XM M75 (phía trong)Như trên646,268m2
96Trát trần, vữa XM M75 (phía ngoài)Như trên231,15m2
97Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (phía ngoài)Như trên152,38m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát ngoài)Như trên59,97m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 (trát trong)Như trên176,439m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như trên277,225m2
101Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 qui trình theo ghi chú bản vẽNhư trên214,78m2
102CCLĐ chống thấm màng khò nóng bitum dày 3mm (qui trình thi công theo TK)Như trên277,225m2
103Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4.5 demNhư trên4,112100m2
104Cung cấp tole úp nóc dày 4,5 dem khổ 0.46mNhư trên53,72M
105CCLĐ trần tấm nhựa 600x600 khung thép chuyên dụng (theo TK)Như trên138,35m2
106Ốp chân tường đá chẻNhư trên32,48m2
107Lát bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 18mm vữa XM M75Như trên11m2
108Lát bậc cầu thang, đá granite tự nhiên dày 18mm vữa XM M75Như trên30,649m2
109Lát mặt bệ các loại, đá granite tự nhiên dày 18mmNhư trên0,438m2
110Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch ceramic 500x500 vữa XM M75Như trên949,315m2
111Lát nền, sàn -Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch ceramic nhám 300x300 vữa XM M75Như trên12,41m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75Như trên214,4m
113Làm rãnh nước nền gạch R=50 (theo TK)Như trên6,208m2
114Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Như trên1.215,246m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong)Như trên1.336,106m2
116Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Như trên1.015,829m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài)Như trên461,528m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.477,358m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.551,352m2
120CCLĐ lan can inox 304 (theo TK)Như trên77,361m2
121CCLĐ lan can tay vịn inox 304 + kính cường lực dày 10 ly (theo TK)Như trên4,4m2
122CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK)Như trên92,25m2
123CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK)Như trên71,88m2
124CCLĐ vách khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK)Như trên33,368m2
125CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính mờ dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên3m2
126CCLĐ khung lam nhôm chữ Z + phụ kiện (theo TK)Như trên11,046m2
127CCLĐ khung lam nhôm chắn nắng (theo TK)Như trên441,488m2
128CCLĐ tấm compact dày 18mm chống ẩm chịu nước + phụ kiện Inox 304 (theo TK)Như trên0,71m2
129CCLD gương soi dày 3 lyNhư trên0,65m2
130Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư trên567,471m2
131CCLĐ bát neo tường thép La 30x0,8 L=300 khoảng cách 400Như trên60Cái
132CCLĐ cửa đậy lỗ thông trần, thép tấm KT 1050x850x2 + sơnNhư trên1Cái
133CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mm dày 1,8mmNhư trên0,144100m
134CCLĐ đèn thoát hiểm 5,5WNhư trên46bộ
135CCLĐ đèn sự cố 3,5WNhư trên14bộ
136CCLĐ đèn led pha 100WNhư trên4bộ
137CCLĐ đèn led ốp trần D325-18WNhư trên73bộ
138CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, đơn 18WNhư trên3bộ
139CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, đôi 36WNhư trên95bộ
140CCLĐ 1 công tắc cầu thang -16ANhư trên4bảng
141CCLĐ công tắc 1 hạt - 16ANhư trên37bảng
142CCLĐ ổ cắm đôi có màn che và dây tiếp đất -16ANhư trên35cái
143CCLĐ MCCB-125A-4P-50kANhư trên2cái
144CCLĐ MCB-80A-4P-10kANhư trên3cái
145CCLĐ MCB-50A-4P-5kANhư trên2cái
146CCLĐ MCB-20A-4P-6kANhư trên2cái
147CCLĐ MCB-16A-2P-10kANhư trên30cái
148CCLĐ MCB-10A-2P-10kANhư trên12cái
149CCLĐ MCB-6A-2P-10kANhư trên17cái
150CCLĐ hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậyNhư trên5cái
151CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậyNhư trên10cái
152CCLĐ hộp nhựa 3 công tắc âm tường + nắp đậyNhư trên4cái
153CCLĐ hộp nhựa 2 ổ cắm âm tường + nắp đậyNhư trên35cái
154CCLĐ hộp cực + mặt viền 1 công tắc cầu thangNhư trên4cái
155CCLĐ hộp cực + mặt viền MCBNhư trên11cái
156CCLĐ hộp đấu nối 100x100Như trên89hộp
157CCLĐ hộp đấu nối 200x200Như trên21hộp
158CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 12 module)Như trên8hộp
159CCLĐ tủ điện composite 300x500x200Như trên3hộp
160CCLĐ dây đơn CV 1x1,5mm2Như trên2.700m
161CCLĐ dây đơn CV 1x2,5mm2Như trên1.480m
162CCLĐ dây đơn CV 1x4mm2Như trên1.700m
163CCLĐ dây đơn CV 1x10mm2Như trên190m
164CCLĐ dây đơn CV 1x25mm2Như trên30m
165CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmNhư trên1.030m
166CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmNhư trên900m
167CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmNhư trên115m
168CCLĐ đèn báoNhư trên6cái
169CCLĐ cầu chì ống 2ANhư trên12cái
170CCLĐ đồng hồ Volt kếNhư trên6cái
171CCLĐ đồng hồ Ampe kếNhư trên6cái
172CCLĐ biến dòng 150/5ANhư trên6cái
173Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4mNhư trên21 bộ
174Cung cấp và kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm²Như trên8m
175CCLĐ bass treo đèn (thép dẹp 25x3, L=500+300)Như trên95bộ
176CCLĐ bảng đấu nối 4P- 200A (Domino)Như trên2Cây
177CCLĐ bình chữa cháy bột 4kg + giá đỡ bìnhNhư trên8Bộ
178CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ bìnhNhư trên8Bộ
179CCLĐ máy điều hoà 2 cục - 2HP, loại máy treo tường, inverter (phụ kiện LĐ hoàn chỉnh)Như trên30máy
180CCLĐ máy điều hoà 2 cục - 1,5HP, loại máy treo tường, inverter (phụ kiện LĐ hoàn chỉnh)Như trên3máy
181CCLĐ quạt hút gắn trên tường 20WNhư trên32cái
182CCLĐ ống đồng dẫn ga, đường kính 12,7mm x 0.8mm + ống bảo ôn cách nhiệt dày 19mmNhư trên1,47100m
183CCLĐ ống đồng dẫn ga, đường kính 6,4mm x 0,7mm + ống bảo ôn cách nhiệt dày 19mmNhư trên1,47100m
184Cung cấp băng quấn ống bảo ônNhư trên27Cuộn
185CCLĐ ống nhựa đặt nổi, Đường kính =16mmNhư trên665m
186CCLĐ kim thu sét tia tiên đạo + hộp + bộ đếm sét (bán kính bảo vệ 75m)Như trên1Bộ
187Cung cấp và kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên máiNhư trên98m
188Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=20mm, L=3mNhư trên10bộ
189CCLĐ kẹp xiết cáp tiếp đấtNhư trên55Cái
190CCLĐ tủ bảo vệ composite KT 300x400 + thiết bị kiểm tra điện trở đấtNhư trên2hộp
191CCLĐ ống STK D60 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét)Như trên0,073100m
192CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mmNhư trên55m
193CCLĐ ống STK, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 27mmNhư trên0,04100m
194Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên9,28m3
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên0,093100m3
196Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,254100m3
197Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,085100m3
198Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (chỉ tính công)Như trên0,015100m3
199Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên1,456m3
200Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,172100m2
201Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,013100m2
202Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,208m3
203Ván khuôn thép đan hầm tự hoạiNhư trên0,027100m2
204Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên0,103100m2
205Bê tông nắp hầm, đá 1x2, vữa mác 200Như trên0,873m3
206Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên4cái
207SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 6mmNhư trên0,042tấn
208SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 8mmNhư trên0,103tấn
209SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy HTH đk = 10mmNhư trên0,109tấn
210SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 8mmNhư trên0,017tấn
211SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 10mmNhư trên0,004tấn
212SXLD cốt thép đan nắp hố thăm HTH thép đk = 12mmNhư trên0,002tấn
213Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên4,784m3
214Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên0,512m3
215Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên34,159m2
216Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Như trên7,58m2
217CCLĐ van thau 1 chiều , ĐK34mmNhư trên1cái
218CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK34mmNhư trên3cái
219CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmNhư trên8cái
220CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, RT -ĐK 21mmNhư trên1cái
221CCLĐ khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mmNhư trên1cái
222CCLĐ co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhư trên4cái
223CCLĐ co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên8cái
224CCLĐ co rút 90 nhựa PVC ren trong thau, ĐK 21-RT21mmNhư trên1cái
225CCLĐ co rút 90 nhựa PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mmNhư trên1cái
226CCLĐ co rút 90 nhựa PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RN21mmNhư trên4cái
227CCLĐ co rút 90 nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mmNhư trên1cái
228CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmNhư trên18cái
229CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmNhư trên1cái
230CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên2cái
231CCLĐ tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmNhư trên2cái
232CCLĐ tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmNhư trên4cái
233CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x 1.6mmNhư trên0,005100m
234CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1,8mmNhư trên0,06100m
235CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmNhư trên0,234100m
236CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mmNhư trên0,006100m
237CCLĐ Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmNhư trên1cái
238CCLĐ Co lơi 135o nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên1cái
239CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên4cái
240CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhư trên5cái
241CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên6cái
242CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên1cái
243CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmNhư trên1cái
244CCLĐ mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mmNhư trên1cái
245CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên0,03100m
246CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mmNhư trên0,182100m
247CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mmNhư trên0,204100m
248CCLĐ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmNhư trên5cái
249CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên9cái
250CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên1cái
251CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên6cái
252CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên4cái
253CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên4cái
254CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên4cái
255CCLĐ nối giảm nhựa Đường kính 60/42mmNhư trên2cái
256CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmNhư trên1cái
257CCLĐ Phểu thu nước Inox Ø150mmNhư trên4cái
258CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên0,034100m
259CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mmNhư trên0,072100m
260CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 3,8mmNhư trên0,1100m
261CCLĐ Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmNhư trên1cái
262CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhư trên9cái
263CCLĐ tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên1cái
264CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên1cái
265CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mmNhư trên0,06100m
266CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm x 6,2mmNhư trên0,005100m
267CCLĐ xí bệt + vòi xịt + bộ chia nướcNhư trên2bộ
268CCLĐ lavabo + vòi + bộ xảNhư trên2bộ
269CCLĐ vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)Như trên2bộ
270CCLĐ tiểu nam + xi phông + bộ xả + van nhấn xảNhư trên2bộ
271CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxNhư trên2cái
272CCLĐ bể nước Inox 1m3 + chânNhư trên1bể
273CCLĐ van phao đóng mở tự động (bồn nước)Như trên1cái
274CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên48cái
275CCLĐ tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên19cái
276CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên25cái
277CCLĐ quả cầu chắn rác inox D100Như trên43cái
278CCLĐ ống thép không rỉ , Đường kính 90mm (ống inox)Như trên0,065100m
279CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mmNhư trên0,044100m
280CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 3,8mmNhư trên2,872100m
281CCLĐ ống nhựa HDPE miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm x 7,7mmNhư trên0,1100m
282CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên0,09100m
283CCLĐ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 lớp (theo TK)Như trên1trung tâm
284CCLĐ nguồn dự phòng trung tâm (bình ắc quy)Như trên1Cái
285CCLĐ đầu báo khóiNhư trên2,610 đầu
286CCLĐ đầu báo nhiệtNhư trên2,610 đầu
287CCLĐ Nút nhấn xả khíNhư trên1,65 nút
288CCLĐ nút dừng xả khíNhư trên1,65 nút
289CCLĐ đèn cảnh báo xả khí cấm vàoNhư trên3,45 đèn
290CCLĐ còi báo xả khíNhư trên3,25 nút
291CCLĐ thiết bị kiểm soát cuối đưởng dây (theo TK)Như trên4trung tâm
292Cung cấp và kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy chống cháy, loại dây 2x1,5mm2Như trên860m
293CCLĐ ống nhựa PVC D=20mm đi âm (chống cháy)Như trên490m
294CCLĐ hệ thống chữa cháy bình FM200 (theo TK)Như trên1trung tâm
295CCLĐ ống đồng kích hoạt D6Như trên0,3100m
296CCLĐ ống thép mạ kẽm nhúng nóng - D60mm x 3,2mmNhư trên0,2100m
297CCLĐ ống thép mạ kẽm nhúng nóng - D49mm x 3,2mmNhư trên1,6100m
298CCLĐ tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - D60mmNhư trên3cái
299CCLĐ co thép nối bằng p/p hàn - D60mmNhư trên4cái
300CCLĐ tê thép nối bằng p/p hàn - D49Như trên32cái
301CCLĐ đầu phun xả khí 360° - ĐK 32mmNhư trên31cái
302CCLĐ co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên31cái
303CCLĐ măng sông - Đường kính 32mmNhư trên31cái
304Cung cấp cụm bass treo ống D60Như trên25bộ
305Cung cấp cụm bass treo ống D49Như trên161bộ
306CCLĐ tủ trung tâm báo cháy 4 zone (theo TK)Như trên1trung tâm
307CCLĐ đầu báo khóiNhư trên2,410 đầu
308CCLĐ Nút nhấn khẩnNhư trên0,85 nút
309CCLĐ chuông báo độngNhư trên1,25 chuông
310CCLĐ biến thế sạc bình 24VNhư trên1cái
311CCLĐ bình ăc quy 24V - 7AH (nguồn dự phòng)Như trên1cái
312Cung cấp và kéo rải dây cáp tín hiệu loa, loại dây 2x1,5mm2 (loại chống cháy)Như trên460m
313CCLĐ ống nhựa PVC D20mm (chống cháy)Như trên460m
314CCLĐ bộ nội quy tiêu lệnh PCCCNhư trên7bộ
315CCLĐ dây cáp đồng trần 11mm2Như trên20m
316Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400Như trên1cọc
317Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài, xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (thuốc bột 12kg/m3)Như trên62,041m3
318Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (xử lý thuốc bột 12kg/m3)Như trên51,0781m3
319Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC (xử lý rải 2kg thuốc /m2 + dụng dịch EC 1 lít /m2)Như trên516,4431m2
B CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V4,491m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư trên10,468m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên1,909tấn
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên99,498m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNhư trên105,308m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư trên6,327m2
7Vệ sinh khung thép, lưới B40 hiện trạngNhư trên36,743m2
8Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Như trên99,498m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Như trên105,308m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên204,806m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (thép đen)Như trên43,071m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,625100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,417100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên10,6761m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên0,046100m3
16Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên4,827m3
17Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên9,778m3
18Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên4,04m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Như trên9,231m3
20Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên0,534m3
21Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên0,591m3
22Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Như trên0,898m3
23Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên1,316m3
24Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,428100m2
25Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,808100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên1,057100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,147100m2
28Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,989100m2
29SXLD cốt thép móng, ĐK 10mmNhư trên0,329tấn
30SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,133tấn
31SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,043tấn
32SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,583tấn
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,254tấn
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,078tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,194tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,597tấn
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,072tấn
38Đục nhám mặt bê tông, tường hiện trạngNhư trên0,06m2
39Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (theo TK)Như trên0,06m2
40Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Fi =20mm, chiều sâu khoan ≤20cmNhư trên4lỗ khoan
41Bơm dung dịch keo liên kết giữa BT cũ và cốt thép (hóa chất )Như trên0,226chai
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,01100m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên0,1361m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,001100m3
45Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên0,109m3
46Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,014100m2
47Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,005100m2
48Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên3,246m3
49Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên4,442m3
50Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên3,502m3
51Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như trên0,486m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như trên3,546m3
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên141,788m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên63,208m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Như trên68,793m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Như trên52,96m
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Như trên6,144m2
58Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Như trên138,419m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Như trên133,06m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên271,479m2
61Gia công hàng rào song sắt (theo TK)Như trên95,16m2
62Gia công cửa song sắt (theo TK)Như trên23,4m2
63Lắp dựng cửa thép, cổng thép, hàng ràoNhư trên118,56m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (thép đen)Như trên107,2361m2
65Sơn sắt thép (mạ kẽm) bằng sơn chuyên dụng 1nươc lót + 2 nước phủNhư trên12,1871m2
66Cung cấp thép mạ kẽm V50x50x4Như trên331,19Kg
67Cung cấp thép mạ kẽm V40x40x4Như trên31,5Kg
68Cung cấp bản lề cối Fi 20Như trên3cái
69Cung cấp bánh xe bạc đạn D100Như trên9cái
70Cung cấp thép tròn đk 14mmNhư trên875,621Kg
71Cung cấp thép tấm dày 4mmNhư trên436,587Kg
72Cung cấp thép tấm dày 2mmNhư trên166,622Kg
73Cung cấp thép tấm dày 1mmNhư trên28,17Kg
74Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ dày 18mm có chốt inoxNhư trên2,638m2
75Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ đậm dày 18mm có chốt inoxNhư trên0,732m2
76CCLĐ bộ chữ bảng tên cổng bằng inox 304 màu vàng (theo TK)Như trên0,433m2
77Lát bậc tam cấp gạch vĩa hè KT 400x400x3,2mm vữa XM M75Như trên3,465m2
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SAN NỀN
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (H=0.3m; cát bù lấy từ cát thừa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,323100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,109100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên31,0141m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,103100m3
5Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên10,366m3
6Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên88,616m3
7Lót nilon đổ bê tôngNhư trên12,373100m2
8SXLD cốt thép nền, ĐK 6mmNhư trên3,306tấn
9Cắt ron sân đanNhư trên4210m
10Ván khuôn thép - nền sânNhư trên0,474100m2
11Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên30,914m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên314,946m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Như trên116,828m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên116,828m2
15CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 114x4,9mmNhư trên0,08100m
16Cung cấp cát san lấpNhư trên2.086,993m3
17Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nướcNhư trên0,183m2
18Xếp đá 1x2 đầu ống thoát nướcNhư trên0,125m3
19Bơm cát san lấp mặt bằng, bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmNhư trên20,87100m3
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,761m3
2Đắp đất đường ống công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Như trên25,136m3
3Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,136100m3
4Đào rãnh thoát nước chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất INhư trên0,484100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,207100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (không tính cát, H=0.3m)Như trên0,296100m3
7Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên9,615m3
8Lót nilon đổ bê tôngNhư trên1,535100m2
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,249100m2
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên4,221m3
11Bê tông đổ bằng thủ công, hố ga, M200, đá 1x2Như trên0,222m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư trên0,063100m2
13Ván khuôn thép đanNhư trên0,196100m2
14CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên1031cấu kiện
15SXLD cốt thép móng, ĐK 6mm (Đan đáy rãnh)Như trên0,282tấn
16SXLD cốt thép móng, ĐK 8mm (Đan đáy hố ga)Như trên0,081tấn
17SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk 6mmNhư trên0,179tấn
18SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk 8mmNhư trên0,037tấn
19SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk 10mmNhư trên0,011tấn
20SXLD cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m (thành hố ga)Như trên0,017tấn
21SXLD cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m (thành hố ga)Như trên0,007tấn
22Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên21,443m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên107,213m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Như trên32,368m2
25CCLĐ cấu kiện trọng lượng > 50kg - song gang chắn rác KT 550x350Như trên4cấu kiện
26Cung cấp song gang chắn rác KT 550x350Như trên4Cái
27CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mmNhư trên2cái
28CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm dày 8,7mmNhư trên0,4100m
29CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm x 3,8mmNhư trên0,24100m
30CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhư trên2cái
31CCLĐ ống nhựa HDPE, ĐK 280mm dày 10,7mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtNhư trên0,12100m
32CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmNhư trên1,17100m
33CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên2cái
34CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhư trên2cái
35CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmNhư trên2cái
36CCLĐ Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên1cái
37CCLĐ Van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên1cái
38CCLĐ Van khóa 1 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên1cái
39CCLĐ Van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhư trên2cái
40CCLĐ ống STK 42,2x 2,3mmNhư trên0,09100m
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,791m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,084100m3
3Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên1,595m3
4Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,06100m2
5SXLD cốt thép móng, ĐK 6mmNhư trên0,033tấn
6Đào rãnh, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên10,361m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên0,104100m3
8CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầmNhư trên0,111100m2
9CCLĐ ống STK nối bằng p/p hàn, Đường kính 90x2.5mmNhư trên0,08100m
10CCLĐ trụ bê tông ly tâm (F350; k=1,5) chiều cao cột 10,5m bằng máyNhư trên41 cột
11CCLĐ Rack 4 + Sứ ống chỉNhư trên3bộ
12CCLĐ bulon đường kính 16mm, L=600mmNhư trên2bộ
13CCLĐ bulon đường kính 16mm, L=700mmNhư trên2bộ
14CCLĐ bulon đường kính 16mm, L=250mmNhư trên3bộ
15CCLĐ bulon đường kính 16mm, L=500mmNhư trên6bộ
16CCLĐ kẹp IPC loại 2 bulonNhư trên24bộ
17CCLĐ dây dẫn cáp CV 1x70mm²Như trên320m
18CCLĐ dây dẫn 4 ruột - Cáp CXV/DSTA 4x70mm²Như trên45m
19CCLĐ ống nhựa xoắn HDPE D85/65Như trên50m
20CCLĐ đai InoxNhư trên6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, tính theo thời điểm ký hợp đồng;Kèm theo: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.77
2 Giám sát thi công xây lắp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.55
3 Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện 1 Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).55
4 Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát 1 Kỹ cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng giám sát thi công hê thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1
2 Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1
3 Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1
4 Máy đào đất Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1
5 Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1
6 Máy ép cọc, lực ép theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1
7 Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1
8 Ván khuôn thép (đơn vị tính m2) Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->