Gói thầu: Gói số 13: Thi công xây dựng Kho lưu trữ, công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật đồng bộ( bao gồm thiết bị công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 13: Thi công xây dựng Kho lưu trữ, công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật đồng bộ( bao gồm thiết bị công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 08:09:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,470,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, tính theo thời điểm ký hợp đồng;Kèm theo: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng giám sát thi công hê thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc, lực ép theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn thép (đơn vị tính m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 13: Thi công xây dựng Kho lưu trữ, công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật đồng bộ( bao gồm thiết bị công trình) Kho lưu trữ, thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp.
Địa chỉ: số…, QL30, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, Đồng Tháp; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 14,61 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 1,453 | 100m3 |
| 4 | Ép cọc BTCT bằng máy ép thủy lực, KT cọc 35x35cm - Cấp đất I | Như trên | 26,8 | 100m |
| 5 | Ép cọc BTCT bằng máy ép thủy lực, KT cọc35x35cm - Cấp đất I (ép âm) | Như trên | 0,549 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT cọc 35x35cm | Như trên | 201 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Như trên | 4,104 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 327,069 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 7,819 | m3 |
| 10 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 6,107 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Như trên | 99,551 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Như trên | 2,264 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Như trên | 1,856 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Như trên | 31,655 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Như trên | 125,495 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Như trên | 36,779 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Như trên | 108,728 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Như trên | 5,913 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 12,613 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 250 | Như trên | 4,086 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép nền, ĐK =10mm | Như trên | 2,59 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép nền, ĐK =8mm | Như trên | 2,737 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Như trên | 2,899 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm | Như trên | 0,748 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mm | Như trên | 0,17 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cọc, ĐK =6mm | Như trên | 8,121 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cọc, ĐK =18mm | Như trên | 22,86 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép bản nối cọc (theo TK) | Như trên | 6.223,25 | Kg |
| 29 | SXLD cốt thép cọc, ĐK =20mm | Như trên | 0,083 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,63 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,903 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,084 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 5,398 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,987 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,333 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,906 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,914 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,473 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 2,098 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =25mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,19 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,859 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,209 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,74 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,166 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,456 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,709 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,713 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,037 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =25mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,666 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,54 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,388 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 8,448 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép cầu thang, tam cấp, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,014 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép cầu thang, tam cấp, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,282 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép cầu thang, tam cấp, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,399 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép cầu thang, tam cấp, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,068 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép cầu thang, tam cấp, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,023 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,643 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,166 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,436 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,193 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x45x15x1,8 | Như trên | 1,315 | tấn |
| 63 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C 100x45x15x1,8 | Như trên | 1.315,44 | Kg |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 19,958 | 1m2 |
| 65 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Như trên | 18,76 | 100m2 |
| 66 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 9,38 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 2,86 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,752 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 14,3 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 10,294 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,961 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,373 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 - chân tường chắn mái | Như trên | 1,67 | m3 |
| 74 | Đào tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 0,302 | 1m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 1,96 | 100m3 |
| 76 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,067 | 100m2 |
| 77 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 7,991 | m3 |
| 78 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 1,281 | m3 |
| 79 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 1,374 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 0,267 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 1,007 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 0,52 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 15,157 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 33,199 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 144,824 | m3 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm chân tường khu WC | Như trên | 7,8 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch ceramic 300x600 | Như trên | 46,8 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤0,075m2, gạch ceramic 500x150 (theo gạch nền) | Như trên | 83,19 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 62,588 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 494,08 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 491,642 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 1.298,436 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía trong) | Như trên | 526,51 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía ngoài) | Như trên | 138,98 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75 (phía trong) | Như trên | 646,268 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75 (phía ngoài) | Như trên | 231,15 | m2 |
| 97 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (phía ngoài) | Như trên | 152,38 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát ngoài) | Như trên | 59,97 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 (trát trong) | Như trên | 176,439 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 277,225 | m2 |
| 101 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 qui trình theo ghi chú bản vẽ | Như trên | 214,78 | m2 |
| 102 | CCLĐ chống thấm màng khò nóng bitum dày 3mm (qui trình thi công theo TK) | Như trên | 277,225 | m2 |
| 103 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4.5 dem | Như trên | 4,112 | 100m2 |
| 104 | Cung cấp tole úp nóc dày 4,5 dem khổ 0.46m | Như trên | 53,72 | M |
| 105 | CCLĐ trần tấm nhựa 600x600 khung thép chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 138,35 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường đá chẻ | Như trên | 32,48 | m2 |
| 107 | Lát bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 18mm vữa XM M75 | Như trên | 11 | m2 |
| 108 | Lát bậc cầu thang, đá granite tự nhiên dày 18mm vữa XM M75 | Như trên | 30,649 | m2 |
| 109 | Lát mặt bệ các loại, đá granite tự nhiên dày 18mm | Như trên | 0,438 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch ceramic 500x500 vữa XM M75 | Như trên | 949,315 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn -Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch ceramic nhám 300x300 vữa XM M75 | Như trên | 12,41 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như trên | 214,4 | m |
| 113 | Làm rãnh nước nền gạch R=50 (theo TK) | Như trên | 6,208 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Như trên | 1.215,246 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong) | Như trên | 1.336,106 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Như trên | 1.015,829 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Như trên | 461,528 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.477,358 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.551,352 | m2 |
| 120 | CCLĐ lan can inox 304 (theo TK) | Như trên | 77,361 | m2 |
| 121 | CCLĐ lan can tay vịn inox 304 + kính cường lực dày 10 ly (theo TK) | Như trên | 4,4 | m2 |
| 122 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 92,25 | m2 |
| 123 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 71,88 | m2 |
| 124 | CCLĐ vách khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 33,368 | m2 |
| 125 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính mờ dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 3 | m2 |
| 126 | CCLĐ khung lam nhôm chữ Z + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 11,046 | m2 |
| 127 | CCLĐ khung lam nhôm chắn nắng (theo TK) | Như trên | 441,488 | m2 |
| 128 | CCLĐ tấm compact dày 18mm chống ẩm chịu nước + phụ kiện Inox 304 (theo TK) | Như trên | 0,71 | m2 |
| 129 | CCLD gương soi dày 3 ly | Như trên | 0,65 | m2 |
| 130 | Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 567,471 | m2 |
| 131 | CCLĐ bát neo tường thép La 30x0,8 L=300 khoảng cách 400 | Như trên | 60 | Cái |
| 132 | CCLĐ cửa đậy lỗ thông trần, thép tấm KT 1050x850x2 + sơn | Như trên | 1 | Cái |
| 133 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mm dày 1,8mm | Như trên | 0,144 | 100m |
| 134 | CCLĐ đèn thoát hiểm 5,5W | Như trên | 46 | bộ |
| 135 | CCLĐ đèn sự cố 3,5W | Như trên | 14 | bộ |
| 136 | CCLĐ đèn led pha 100W | Như trên | 4 | bộ |
| 137 | CCLĐ đèn led ốp trần D325-18W | Như trên | 73 | bộ |
| 138 | CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, đơn 18W | Như trên | 3 | bộ |
| 139 | CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, đôi 36W | Như trên | 95 | bộ |
| 140 | CCLĐ 1 công tắc cầu thang -16A | Như trên | 4 | bảng |
| 141 | CCLĐ công tắc 1 hạt - 16A | Như trên | 37 | bảng |
| 142 | CCLĐ ổ cắm đôi có màn che và dây tiếp đất -16A | Như trên | 35 | cái |
| 143 | CCLĐ MCCB-125A-4P-50kA | Như trên | 2 | cái |
| 144 | CCLĐ MCB-80A-4P-10kA | Như trên | 3 | cái |
| 145 | CCLĐ MCB-50A-4P-5kA | Như trên | 2 | cái |
| 146 | CCLĐ MCB-20A-4P-6kA | Như trên | 2 | cái |
| 147 | CCLĐ MCB-16A-2P-10kA | Như trên | 30 | cái |
| 148 | CCLĐ MCB-10A-2P-10kA | Như trên | 12 | cái |
| 149 | CCLĐ MCB-6A-2P-10kA | Như trên | 17 | cái |
| 150 | CCLĐ hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy | Như trên | 5 | cái |
| 151 | CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy | Như trên | 10 | cái |
| 152 | CCLĐ hộp nhựa 3 công tắc âm tường + nắp đậy | Như trên | 4 | cái |
| 153 | CCLĐ hộp nhựa 2 ổ cắm âm tường + nắp đậy | Như trên | 35 | cái |
| 154 | CCLĐ hộp cực + mặt viền 1 công tắc cầu thang | Như trên | 4 | cái |
| 155 | CCLĐ hộp cực + mặt viền MCB | Như trên | 11 | cái |
| 156 | CCLĐ hộp đấu nối 100x100 | Như trên | 89 | hộp |
| 157 | CCLĐ hộp đấu nối 200x200 | Như trên | 21 | hộp |
| 158 | CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 12 module) | Như trên | 8 | hộp |
| 159 | CCLĐ tủ điện composite 300x500x200 | Như trên | 3 | hộp |
| 160 | CCLĐ dây đơn CV 1x1,5mm2 | Như trên | 2.700 | m |
| 161 | CCLĐ dây đơn CV 1x2,5mm2 | Như trên | 1.480 | m |
| 162 | CCLĐ dây đơn CV 1x4mm2 | Như trên | 1.700 | m |
| 163 | CCLĐ dây đơn CV 1x10mm2 | Như trên | 190 | m |
| 164 | CCLĐ dây đơn CV 1x25mm2 | Như trên | 30 | m |
| 165 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Như trên | 1.030 | m |
| 166 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Như trên | 900 | m |
| 167 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Như trên | 115 | m |
| 168 | CCLĐ đèn báo | Như trên | 6 | cái |
| 169 | CCLĐ cầu chì ống 2A | Như trên | 12 | cái |
| 170 | CCLĐ đồng hồ Volt kế | Như trên | 6 | cái |
| 171 | CCLĐ đồng hồ Ampe kế | Như trên | 6 | cái |
| 172 | CCLĐ biến dòng 150/5A | Như trên | 6 | cái |
| 173 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 2 | 1 bộ |
| 174 | Cung cấp và kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Như trên | 8 | m |
| 175 | CCLĐ bass treo đèn (thép dẹp 25x3, L=500+300) | Như trên | 95 | bộ |
| 176 | CCLĐ bảng đấu nối 4P- 200A (Domino) | Như trên | 2 | Cây |
| 177 | CCLĐ bình chữa cháy bột 4kg + giá đỡ bình | Như trên | 8 | Bộ |
| 178 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ bình | Như trên | 8 | Bộ |
| 179 | CCLĐ máy điều hoà 2 cục - 2HP, loại máy treo tường, inverter (phụ kiện LĐ hoàn chỉnh) | Như trên | 30 | máy |
| 180 | CCLĐ máy điều hoà 2 cục - 1,5HP, loại máy treo tường, inverter (phụ kiện LĐ hoàn chỉnh) | Như trên | 3 | máy |
| 181 | CCLĐ quạt hút gắn trên tường 20W | Như trên | 32 | cái |
| 182 | CCLĐ ống đồng dẫn ga, đường kính 12,7mm x 0.8mm + ống bảo ôn cách nhiệt dày 19mm | Như trên | 1,47 | 100m |
| 183 | CCLĐ ống đồng dẫn ga, đường kính 6,4mm x 0,7mm + ống bảo ôn cách nhiệt dày 19mm | Như trên | 1,47 | 100m |
| 184 | Cung cấp băng quấn ống bảo ôn | Như trên | 27 | Cuộn |
| 185 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi, Đường kính =16mm | Như trên | 665 | m |
| 186 | CCLĐ kim thu sét tia tiên đạo + hộp + bộ đếm sét (bán kính bảo vệ 75m) | Như trên | 1 | Bộ |
| 187 | Cung cấp và kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên mái | Như trên | 98 | m |
| 188 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=20mm, L=3m | Như trên | 10 | bộ |
| 189 | CCLĐ kẹp xiết cáp tiếp đất | Như trên | 55 | Cái |
| 190 | CCLĐ tủ bảo vệ composite KT 300x400 + thiết bị kiểm tra điện trở đất | Như trên | 2 | hộp |
| 191 | CCLĐ ống STK D60 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét) | Như trên | 0,073 | 100m |
| 192 | CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Như trên | 55 | m |
| 193 | CCLĐ ống STK, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 27mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 194 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 9,28 | m3 |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,093 | 100m3 |
| 196 | Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,254 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,085 | 100m3 |
| 198 | Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (chỉ tính công) | Như trên | 0,015 | 100m3 |
| 199 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,456 | m3 |
| 200 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,172 | 100m2 |
| 201 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,013 | 100m2 |
| 202 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,208 | m3 |
| 203 | Ván khuôn thép đan hầm tự hoại | Như trên | 0,027 | 100m2 |
| 204 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,103 | 100m2 |
| 205 | Bê tông nắp hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 0,873 | m3 |
| 206 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 4 | cái |
| 207 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 6mm | Như trên | 0,042 | tấn |
| 208 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 8mm | Như trên | 0,103 | tấn |
| 209 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy HTH đk = 10mm | Như trên | 0,109 | tấn |
| 210 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 8mm | Như trên | 0,017 | tấn |
| 211 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 10mm | Như trên | 0,004 | tấn |
| 212 | SXLD cốt thép đan nắp hố thăm HTH thép đk = 12mm | Như trên | 0,002 | tấn |
| 213 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 4,784 | m3 |
| 214 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,512 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 34,159 | m2 |
| 216 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Như trên | 7,58 | m2 |
| 217 | CCLĐ van thau 1 chiều , ĐK34mm | Như trên | 1 | cái |
| 218 | CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK34mm | Như trên | 3 | cái |
| 219 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Như trên | 8 | cái |
| 220 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, RT -ĐK 21mm | Như trên | 1 | cái |
| 221 | CCLĐ khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm | Như trên | 1 | cái |
| 222 | CCLĐ co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 4 | cái |
| 223 | CCLĐ co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 8 | cái |
| 224 | CCLĐ co rút 90 nhựa PVC ren trong thau, ĐK 21-RT21mm | Như trên | 1 | cái |
| 225 | CCLĐ co rút 90 nhựa PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mm | Như trên | 1 | cái |
| 226 | CCLĐ co rút 90 nhựa PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RN21mm | Như trên | 4 | cái |
| 227 | CCLĐ co rút 90 nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mm | Như trên | 1 | cái |
| 228 | CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Như trên | 18 | cái |
| 229 | CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Như trên | 1 | cái |
| 230 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 231 | CCLĐ tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Như trên | 2 | cái |
| 232 | CCLĐ tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Như trên | 4 | cái |
| 233 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x 1.6mm | Như trên | 0,005 | 100m |
| 234 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1,8mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 235 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Như trên | 0,234 | 100m |
| 236 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mm | Như trên | 0,006 | 100m |
| 237 | CCLĐ Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Như trên | 1 | cái |
| 238 | CCLĐ Co lơi 135o nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 239 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 240 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 5 | cái |
| 241 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 6 | cái |
| 242 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 243 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Như trên | 1 | cái |
| 244 | CCLĐ mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 245 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 0,03 | 100m |
| 246 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mm | Như trên | 0,182 | 100m |
| 247 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mm | Như trên | 0,204 | 100m |
| 248 | CCLĐ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Như trên | 5 | cái |
| 249 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 9 | cái |
| 250 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 1 | cái |
| 251 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 6 | cái |
| 252 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 253 | CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 254 | CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 255 | CCLĐ nối giảm nhựa Đường kính 60/42mm | Như trên | 2 | cái |
| 256 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 257 | CCLĐ Phểu thu nước Inox Ø150mm | Như trên | 4 | cái |
| 258 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 0,034 | 100m |
| 259 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mm | Như trên | 0,072 | 100m |
| 260 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 3,8mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 261 | CCLĐ Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Như trên | 1 | cái |
| 262 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 9 | cái |
| 263 | CCLĐ tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 264 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 265 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 266 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm x 6,2mm | Như trên | 0,005 | 100m |
| 267 | CCLĐ xí bệt + vòi xịt + bộ chia nước | Như trên | 2 | bộ |
| 268 | CCLĐ lavabo + vòi + bộ xả | Như trên | 2 | bộ |
| 269 | CCLĐ vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Như trên | 2 | bộ |
| 270 | CCLĐ tiểu nam + xi phông + bộ xả + van nhấn xả | Như trên | 2 | bộ |
| 271 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Như trên | 2 | cái |
| 272 | CCLĐ bể nước Inox 1m3 + chân | Như trên | 1 | bể |
| 273 | CCLĐ van phao đóng mở tự động (bồn nước) | Như trên | 1 | cái |
| 274 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 48 | cái |
| 275 | CCLĐ tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 19 | cái |
| 276 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 25 | cái |
| 277 | CCLĐ quả cầu chắn rác inox D100 | Như trên | 43 | cái |
| 278 | CCLĐ ống thép không rỉ , Đường kính 90mm (ống inox) | Như trên | 0,065 | 100m |
| 279 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mm | Như trên | 0,044 | 100m |
| 280 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 3,8mm | Như trên | 2,872 | 100m |
| 281 | CCLĐ ống nhựa HDPE miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm x 7,7mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 282 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 0,09 | 100m |
| 283 | CCLĐ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 lớp (theo TK) | Như trên | 1 | trung tâm |
| 284 | CCLĐ nguồn dự phòng trung tâm (bình ắc quy) | Như trên | 1 | Cái |
| 285 | CCLĐ đầu báo khói | Như trên | 2,6 | 10 đầu |
| 286 | CCLĐ đầu báo nhiệt | Như trên | 2,6 | 10 đầu |
| 287 | CCLĐ Nút nhấn xả khí | Như trên | 1,6 | 5 nút |
| 288 | CCLĐ nút dừng xả khí | Như trên | 1,6 | 5 nút |
| 289 | CCLĐ đèn cảnh báo xả khí cấm vào | Như trên | 3,4 | 5 đèn |
| 290 | CCLĐ còi báo xả khí | Như trên | 3,2 | 5 nút |
| 291 | CCLĐ thiết bị kiểm soát cuối đưởng dây (theo TK) | Như trên | 4 | trung tâm |
| 292 | Cung cấp và kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy chống cháy, loại dây 2x1,5mm2 | Như trên | 860 | m |
| 293 | CCLĐ ống nhựa PVC D=20mm đi âm (chống cháy) | Như trên | 490 | m |
| 294 | CCLĐ hệ thống chữa cháy bình FM200 (theo TK) | Như trên | 1 | trung tâm |
| 295 | CCLĐ ống đồng kích hoạt D6 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 296 | CCLĐ ống thép mạ kẽm nhúng nóng - D60mm x 3,2mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 297 | CCLĐ ống thép mạ kẽm nhúng nóng - D49mm x 3,2mm | Như trên | 1,6 | 100m |
| 298 | CCLĐ tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - D60mm | Như trên | 3 | cái |
| 299 | CCLĐ co thép nối bằng p/p hàn - D60mm | Như trên | 4 | cái |
| 300 | CCLĐ tê thép nối bằng p/p hàn - D49 | Như trên | 32 | cái |
| 301 | CCLĐ đầu phun xả khí 360° - ĐK 32mm | Như trên | 31 | cái |
| 302 | CCLĐ co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Như trên | 31 | cái |
| 303 | CCLĐ măng sông - Đường kính 32mm | Như trên | 31 | cái |
| 304 | Cung cấp cụm bass treo ống D60 | Như trên | 25 | bộ |
| 305 | Cung cấp cụm bass treo ống D49 | Như trên | 161 | bộ |
| 306 | CCLĐ tủ trung tâm báo cháy 4 zone (theo TK) | Như trên | 1 | trung tâm |
| 307 | CCLĐ đầu báo khói | Như trên | 2,4 | 10 đầu |
| 308 | CCLĐ Nút nhấn khẩn | Như trên | 0,8 | 5 nút |
| 309 | CCLĐ chuông báo động | Như trên | 1,2 | 5 chuông |
| 310 | CCLĐ biến thế sạc bình 24V | Như trên | 1 | cái |
| 311 | CCLĐ bình ăc quy 24V - 7AH (nguồn dự phòng) | Như trên | 1 | cái |
| 312 | Cung cấp và kéo rải dây cáp tín hiệu loa, loại dây 2x1,5mm2 (loại chống cháy) | Như trên | 460 | m |
| 313 | CCLĐ ống nhựa PVC D20mm (chống cháy) | Như trên | 460 | m |
| 314 | CCLĐ bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Như trên | 7 | bộ |
| 315 | CCLĐ dây cáp đồng trần 11mm2 | Như trên | 20 | m |
| 316 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400 | Như trên | 1 | cọc |
| 317 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài, xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (thuốc bột 12kg/m3) | Như trên | 62,04 | 1m3 |
| 318 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (xử lý thuốc bột 12kg/m3) | Như trên | 51,078 | 1m3 |
| 319 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC (xử lý rải 2kg thuốc /m2 + dụng dịch EC 1 lít /m2) | Như trên | 516,443 | 1m2 |
| B | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,491 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như trên | 10,468 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,909 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 99,498 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 105,308 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 6,327 | m2 |
| 7 | Vệ sinh khung thép, lưới B40 hiện trạng | Như trên | 36,743 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Như trên | 99,498 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Như trên | 105,308 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 204,806 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (thép đen) | Như trên | 43,07 | 1m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,625 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,417 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 10,676 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,046 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 4,827 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 9,778 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 4,04 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như trên | 9,231 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,534 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,591 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,898 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,316 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,428 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,808 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,057 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,147 | 100m2 |
| 28 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,989 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép móng, ĐK 10mm | Như trên | 0,329 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,133 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,043 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,583 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,254 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,078 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,194 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,597 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,072 | tấn |
| 38 | Đục nhám mặt bê tông, tường hiện trạng | Như trên | 0,06 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (theo TK) | Như trên | 0,06 | m2 |
| 40 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Fi =20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Như trên | 4 | lỗ khoan |
| 41 | Bơm dung dịch keo liên kết giữa BT cũ và cốt thép (hóa chất ) | Như trên | 0,226 | chai |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,01 | 100m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 0,136 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,001 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,109 | m3 |
| 46 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,014 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,005 | 100m2 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 3,246 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 4,442 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 3,502 | m3 |
| 51 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,486 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 3,546 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 141,788 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 63,208 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Như trên | 68,793 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như trên | 52,96 | m |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Như trên | 6,144 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Như trên | 138,419 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Như trên | 133,06 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 271,479 | m2 |
| 61 | Gia công hàng rào song sắt (theo TK) | Như trên | 95,16 | m2 |
| 62 | Gia công cửa song sắt (theo TK) | Như trên | 23,4 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa thép, cổng thép, hàng rào | Như trên | 118,56 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (thép đen) | Như trên | 107,236 | 1m2 |
| 65 | Sơn sắt thép (mạ kẽm) bằng sơn chuyên dụng 1nươc lót + 2 nước phủ | Như trên | 12,187 | 1m2 |
| 66 | Cung cấp thép mạ kẽm V50x50x4 | Như trên | 331,19 | Kg |
| 67 | Cung cấp thép mạ kẽm V40x40x4 | Như trên | 31,5 | Kg |
| 68 | Cung cấp bản lề cối Fi 20 | Như trên | 3 | cái |
| 69 | Cung cấp bánh xe bạc đạn D100 | Như trên | 9 | cái |
| 70 | Cung cấp thép tròn đk 14mm | Như trên | 875,621 | Kg |
| 71 | Cung cấp thép tấm dày 4mm | Như trên | 436,587 | Kg |
| 72 | Cung cấp thép tấm dày 2mm | Như trên | 166,622 | Kg |
| 73 | Cung cấp thép tấm dày 1mm | Như trên | 28,17 | Kg |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ dày 18mm có chốt inox | Như trên | 2,638 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ đậm dày 18mm có chốt inox | Như trên | 0,732 | m2 |
| 76 | CCLĐ bộ chữ bảng tên cổng bằng inox 304 màu vàng (theo TK) | Như trên | 0,433 | m2 |
| 77 | Lát bậc tam cấp gạch vĩa hè KT 400x400x3,2mm vữa XM M75 | Như trên | 3,465 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (H=0.3m; cát bù lấy từ cát thừa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,323 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 31,014 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,103 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 10,366 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 88,616 | m3 |
| 7 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 12,373 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép nền, ĐK 6mm | Như trên | 3,306 | tấn |
| 9 | Cắt ron sân đan | Như trên | 42 | 10m |
| 10 | Ván khuôn thép - nền sân | Như trên | 0,474 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 30,914 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 314,946 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Như trên | 116,828 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 116,828 | m2 |
| 15 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 114x4,9mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 16 | Cung cấp cát san lấp | Như trên | 2.086,993 | m3 |
| 17 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nước | Như trên | 0,183 | m2 |
| 18 | Xếp đá 1x2 đầu ống thoát nước | Như trên | 0,125 | m3 |
| 19 | Bơm cát san lấp mặt bằng, bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Như trên | 20,87 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Như trên | 25,136 | m3 |
| 3 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,484 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,207 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (không tính cát, H=0.3m) | Như trên | 0,296 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 9,615 | m3 |
| 8 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,535 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,249 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 4,221 | m3 |
| 11 | Bê tông đổ bằng thủ công, hố ga, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,222 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,063 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đan | Như trên | 0,196 | 100m2 |
| 14 | CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 103 | 1cấu kiện |
| 15 | SXLD cốt thép móng, ĐK 6mm (Đan đáy rãnh) | Như trên | 0,282 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng, ĐK 8mm (Đan đáy hố ga) | Như trên | 0,081 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk 6mm | Như trên | 0,179 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk 8mm | Như trên | 0,037 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk 10mm | Như trên | 0,011 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m (thành hố ga) | Như trên | 0,017 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m (thành hố ga) | Như trên | 0,007 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 21,443 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 107,213 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Như trên | 32,368 | m2 |
| 25 | CCLĐ cấu kiện trọng lượng > 50kg - song gang chắn rác KT 550x350 | Như trên | 4 | cấu kiện |
| 26 | Cung cấp song gang chắn rác KT 550x350 | Như trên | 4 | Cái |
| 27 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | Như trên | 2 | cái |
| 28 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm dày 8,7mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 29 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm x 3,8mm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 30 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 2 | cái |
| 31 | CCLĐ ống nhựa HDPE, ĐK 280mm dày 10,7mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Như trên | 0,12 | 100m |
| 32 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Như trên | 1,17 | 100m |
| 33 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 34 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 2 | cái |
| 35 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Như trên | 2 | cái |
| 36 | CCLĐ Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 1 | cái |
| 37 | CCLĐ Van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 1 | cái |
| 38 | CCLĐ Van khóa 1 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 1 | cái |
| 39 | CCLĐ Van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 2 | cái |
| 40 | CCLĐ ống STK 42,2x 2,3mm | Như trên | 0,09 | 100m |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,595 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,06 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, ĐK 6mm | Như trên | 0,033 | tấn |
| 6 | Đào rãnh, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 10,36 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,104 | 100m3 |
| 8 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Như trên | 0,111 | 100m2 |
| 9 | CCLĐ ống STK nối bằng p/p hàn, Đường kính 90x2.5mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 10 | CCLĐ trụ bê tông ly tâm (F350; k=1,5) chiều cao cột 10,5m bằng máy | Như trên | 4 | 1 cột |
| 11 | CCLĐ Rack 4 + Sứ ống chỉ | Như trên | 3 | bộ |
| 12 | CCLĐ bulon đường kính 16mm, L=600mm | Như trên | 2 | bộ |
| 13 | CCLĐ bulon đường kính 16mm, L=700mm | Như trên | 2 | bộ |
| 14 | CCLĐ bulon đường kính 16mm, L=250mm | Như trên | 3 | bộ |
| 15 | CCLĐ bulon đường kính 16mm, L=500mm | Như trên | 6 | bộ |
| 16 | CCLĐ kẹp IPC loại 2 bulon | Như trên | 24 | bộ |
| 17 | CCLĐ dây dẫn cáp CV 1x70mm² | Như trên | 320 | m |
| 18 | CCLĐ dây dẫn 4 ruột - Cáp CXV/DSTA 4x70mm² | Như trên | 45 | m |
| 19 | CCLĐ ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Như trên | 50 | m |
| 20 | CCLĐ đai Inox | Như trên | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, tính theo thời điểm ký hợp đồng;Kèm theo: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 7 | 7 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện | 1 | Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 4 | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát | 1 | Kỹ cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng giám sát thi công hê thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đào đất | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy ép cọc, lực ép theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Ván khuôn thép (đơn vị tính m2) | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thiết bị đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi