Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần thi công xây dựng thôn Tiên Chu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926350-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần thi công xây dựng thôn Tiên Chu
Số hiệu KHLCNT 20210854359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 08:07:00 đến ngày 2021-09-24 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,937,408,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV hoặc công trình HTKT (xét hạng mục tương đương) cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu. Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu. Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu. Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu. Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu. Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần thi công xây dựng thôn Tiên Chu
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục chính xã Bắc Sơn (giai đoạn 3)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức khảo sát, lập dự án: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Đại Việt. + Tổ chức thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng DILEC. + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,5m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,2551100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,9100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,9100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206,811m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,2941100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,947100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,855m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,8335100m3
10Mua đất về đắp nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT452,9874m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6812100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6812100m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,12m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,04m2
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0352100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,44m3
3Rải nilon lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,721100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.874,58m3
5Làm khe coTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT199,710m
6Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,110m
7Nhựa đường chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT999,46kg
8Gỗ chèn khe giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1591100m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC
E PHẦN CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3405100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1264100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1977100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1977100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,33m3
7Rải nilon lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4487100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1936100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3136100m2
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,83m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,94m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0428tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,68m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1456100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5264tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cấu kiện
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0512100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0275100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0275100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,76m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,14m3
24Rải nilon lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0762100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0487100m2
27Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,94m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,99m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,58m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0259100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cấu kiện
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2976100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1429100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1361100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1361100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,79m3
39Rải nilon lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0752100m2
40Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,69m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,17m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,12m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0328100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0664100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0428tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0304100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,164tấn
50Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10mối nối
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7đoạn ống
53Ống cống D400 dài 2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
54Ống cống D400 dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m
55Đế cống ĐK D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
56Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1476100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0705100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0679100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0679100m3
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,35m3
62Rải nilon lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0188100m2
63Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,61m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,55m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0082100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0166100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0107tấn
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0076100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041tấn
73Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9mối nối
74Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2đoạn ống
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9đoạn ống
76Ống cống D600 dài 2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
77Ống cống D600 dài 1,0mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
78Đế cống ĐK 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
79Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1097100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0847100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
84Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,57m3
85Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2mối nối
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3đoạn ống
87Ống cống D1000 dài 2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5m
88Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
89Đế cống D1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2495100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,126100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1071100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1071100m3
94Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,34m3
95Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,03m3
96Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14đoạn ống
97Ống cống D1000 dài 1,0mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
F PHẦN TƯỜNG CHẮN
G TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,5487100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT294,986m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1563100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,29m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT609,16m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT570,8m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT474,62m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,86m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0248100m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,154100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,933100m
12Ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193,3m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,85m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5712100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0143tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0256tấn
19Đắp bờ vây thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,38100m3
20Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2100m
21Nẹp tre D6-D8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT690m
22Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT276m2
23Đào phá bờ quây thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,38100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,38100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,38100m3
H TƯỜNG CHẮN GẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8024m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5112100m2
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,3624m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,7058m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT309,892m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,6m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0016100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m2
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,98m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,16m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV hoặc công trình HTKT (xét hạng mục tương đương) cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu. Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
3 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu. Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu. Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu. Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
6 Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu. Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
7 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->