Gói thầu: Mua sắm, sửa chữa cho các trường học trên địa bàn huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm, sửa chữa cho các trường học trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp đào tạo năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 08:31:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,493,551,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình có đồng thời hạng mục: xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị máy tính. có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng hoặc (có 01 hợp đồng xây lắp công trình có giá trị ≥ 2 tỷ đồng, và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị ≥ 1,2 tỷ đồng)Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề(05 người), cofa/mộc (02 người) , vận hành máy (01 người), điện (03 người) , hàn/cơ khí/ cốt thép ( 02 người) , cấp thoát nước (01 người), sơn ( 01 người).+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lítĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy bơm nước.Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy cắt thépĐặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy khoan cầm tayĐặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Dàn giáoĐặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 05 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Đầm bànĐặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, sửa chữa cho các trường học trên địa bàn huyện Mua sắm, sửa chữa cho các trường học trên địa bàn huyện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp đào tạo năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu (nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết để phục vụ đánh giá E-HSDT). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Qúy II/2021. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: Thi công công trình dân dụng/thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật/thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của phần công việc đảm nhận theo quy định này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng; địa chỉ: Xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; điện thoại: 0908540808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Riềng; Xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng; địa chỉ: Xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; điện thoại: 0908540808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới 01 nhà vệ sinh, cổng, hàng rào, bờ kè, tấm đan trước cổng trường thôn Bình Trung; Xây lại 21m hàng rào điểm chính bị đổ - Trường TH&THCS Trần Phú | |||
| B | I. CỔNG (ĐIỂM BÌNH TRUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,373 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,484 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,804 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,648 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,877 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0916 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1992 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0954 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1165 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1321 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0971 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,026 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6394 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,094 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5832 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,57 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,2 | m |
| 31 | Đắp chỉ cuốn sách bảng bên cổng phụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | công |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1234 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1234 | tấn |
| 35 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cổng sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,865 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,865 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,73 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,71 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,71 | m2 |
| 43 | SXLD bộ chữ Mica màu đồng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | II. HÀNG RÀO SONG SẮT (ĐIỂM BÌNH TRUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,568 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0925 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,772 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,046 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0945 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2156 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1445 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,28 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,12 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,8 | m |
| 24 | Đắp đầu trụ cột hàng rào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,08 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,36 | m2 |
| D | III. HÀNG RÀO XÂY GẠCH (ĐIỂM BÌNH TRUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6485 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,764 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0407 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 23 | Đắp đầu trụ cột hàng rào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,44 | m2 |
| 25 | SXLD chông sắt hàng rào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,1 | m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,42 | m2 |
| E | IV. CỐNG THOÁT NƯỚC (ĐIỂM BÌNH TRUNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | SXLD cống thoát nước phi 600 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 5 | SXLD gối cống thoát nước phi 600 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8748 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| F | V. BỜ KÈ (ĐIỂM BÌNH TRUNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0773 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,288 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,796 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1932 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại nền đất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,288 | 100m2 |
| G | VI. XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2192 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,308 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1462 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3145 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,958 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106,57 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,89 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,75 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82,095 | m2 |
| 20 | Mua đất đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0648 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,89 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82,095 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,75 | m2 |
| 28 | SX cửa nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | m2 |
| 29 | SX cửa sổ lật khung sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 31 | SXLD kính trắng 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | SXLD máng tiểu Inox, dài 4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| H | VII. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2737 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9311 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7228 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,895 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| I | VIII. XÂY LẠI 21M HÀNG RÀO BỊ ĐỔ (ĐIỂM ĐỒNG THÁP) | |||
| 1 | Dọn dẹp tường đổ, bằng máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | ca máy |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2314 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1528 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1338 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,564 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,048 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,508 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57,1 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106,8 | m |
| 22 | Đắp đầu trụ cột hàng rào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80,608 | m2 |
| 24 | SXLD chông sắt hàng rào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0945 | 100m |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 233,72 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 84,5 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 128,84 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,265 | m2 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,589 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,265 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,265 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | m2 |
| 35 | SXLD kính mờ 5ly cửa D1 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| J | Làm mái che 200m2; Sơn sửa hàng rào phía trước - Trường TH Long Hà A | |||
| K | I. SƠN SỬA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 222,415 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,872 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 203,74 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 89,475 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 149,812 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 239,287 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 203,74 | m2 |
| 8 | Hàn gia cố Hàng rào song sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | công |
| L | II. MÁI CHE DI ĐỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | CCLĐ Bu lông neo M16x500 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8981 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5155 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8981 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5155 | tấn |
| 12 | SXLD bạt Korea dày 0.4mm (bao gồm bánh xe treo bạt, Buli ròng rọc, dây kéo bạt) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 212,8 | m2 |
| 13 | Sơn dặm các mối hàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Cung cấp nắp chụp PVC, D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| M | Làm mái che sân trường 200m2 - Trường THCS Lý Tự Trọng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | CCLĐ Bu lông neo M16x500 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8474 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5349 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8474 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5349 | tấn |
| 12 | SXLD bạt Korea dày 0.4mm (bao gồm bánh xe treo bạt, Buli ròng rọc, dây kéo bạt) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 218,4 | m2 |
| 13 | Sơn dặm các mối hàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Cung cấp nắp chụp PVC, D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| N | Sửa chữa 5 phòng học thành phòng chức năng - Trường TH Lê Văn Tám | |||
| O | I. DÃY 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,816 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,6538 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 212,9575 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,8082 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,0408 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 219,1625 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 219,1625 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 417,22 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,76 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 272,595 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 228,96 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2646 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,08 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,08 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ, thay mới 6 tấm kính dày 5mm bị bể | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,404 | m2 |
| 21 | Thay khóa cửa (khóa tay nắm tròn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | khóa |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,68 | m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7604 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,68 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,68 | m2 |
| 26 | Chống dột góc mái (trục D-7) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | công |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| P | II. DÃY 02 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 432,414 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 189,714 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 203,82 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,7 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1316 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,92 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,92 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, thay mới 7 tấm kính dày 5mm bị bể | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5112 | m2 |
| 9 | Thay khóa cửa (khóa tay nắm tròn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | khóa |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8063 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,785 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,242 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,2098 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,785 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,785 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2046 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 19 | SXLD tôn trần màu, dày 3.5 Zem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,91 | m2 |
| 20 | Nẹp chỉ la phông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,5 | m |
| 21 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 22 | Sản xuất kính trắng 5mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2615 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| Q | Làm mái che và bạt che nắng 04 phòng học lầu tại điểm chính, làm 01 giếng khoan ở điểm chính; Làm 01 giếng khoan ở điểm chính, 1 giếng khoan ở điểm Phước Thịnh - Trường Mẫu giáo Hướng Dương | |||
| R | I. ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1808 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1808 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,42 | m2 |
| 6 | SXLD tấm lấy sáng Carbonate, dày 5mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 7 | CCLD bu lông liên kết cột với tường lan can, loại D14x150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Trét Silicon chống dột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | chai |
| 9 | SXLD bạt che nắng (khung quay + bạt) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 78,3 | m2 |
| 10 | Khoang giếng, ống chống vách PVC, lắp đặt bơm, dây điện, dây treo, ống D34 cấp nước lên bồn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| S | II. ĐIỂM PHƯỚC THỊNH | |||
| 1 | Khoang giếng, ống chống vách PVC, lắp đặt bơm, dây điện, dây treo, ống D34 cấp nước lên bồn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Giếng |
| T | Khoan 01 giếng khoan điểm chính; Làm 32m2 mái che hiên điểm Phú Thuận - Trường Mẫu giáo Phú Riềng Đỏ | |||
| U | I. ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Khoang giếng, ống chống vách PVC, lắp đặt bơm, dây điện, dây treo, ống D34 cấp nước lên bồn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Giếng |
| V | II. ĐIỂM THÔN PHÚ THUẬN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 7 | SXLD lớp cách nhiệt mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 9 | CCLD bu long liên kết | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| W | Đổ bê tông và làm cống thoát nước; Lắp hệ thống lưới điện và cột điện trước công trường - Trường Mẫu giáo Phú Trung | |||
| X | I. LÀM CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1104 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3674 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| Y | II. ĐỔ BÊ TÔNG TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 4 | Xoa mặt sân bê tông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64 | m2 |
| Z | III. HỆ THỐNG LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 460 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt bu lông móc 16x150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AA | Xây lại hàng rào điểm chính thay thế hàng rào thép gai hiện hữu; Xây 01 nhà vệ sinh - Trường Tiểu học Long Hưng | |||
| AB | I. XÂY HÀNG RÀO TẠI ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,275 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,959 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,256 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2827 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4003 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6301 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8448 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,6868 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6393 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1299 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4914 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,914 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,923 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,14 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 322,71 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 424,75 | m2 |
| 22 | Đắp đầu trụ cột hàng rào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 23 | SXLD chông sắt hàng rào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 81,9 | m |
| AC | II. XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cây |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2192 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,308 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1462 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3145 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,958 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106,57 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,89 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,75 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82,095 | m2 |
| 21 | Mua đất đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0648 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,89 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82,095 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,75 | m2 |
| 29 | SX cửa nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | m2 |
| 30 | SX cửa sổ lật khung sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 32 | SXLD kính trắng 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 44 | SXLD máng tiểu Inox, dài 4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| AD | III. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2737 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9311 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7228 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,895 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| AE | Xây 20m tường rào, cổng Trường Tiểu học Long Hà B; Xây mới 01 nhà vệ sinh học sinh điểm thôn 7 - Trường Tiểu học Long Hà B | |||
| AF | I. XÂY LẠI 20 TƯỜNG RÀO BỊ ĐỔ | |||
| 1 | Dọn dẹp tường đổ, bằng máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2174 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,842 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2048 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1449 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0994 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 22 | Đắp đầu trụ cột hàng rào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | SXLD chông sắt hàng rào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,4 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0945 | 100m |
| AG | II. XÂY CỔNG PHỤ TẠI ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,843 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0944 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,154 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0213 | 100m3 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 16 | Sản xuất cổng sắt 02 cánh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,65 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,65 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,3 | m2 |
| 19 | SXLD bảng tên ( khung + sơn + chữ ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | m2 |
| AH | III. MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4273 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| AI | IV. LỐI ĐI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,766 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,844 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,8908 | m3 |
| 4 | Xoa mặt sân bê tông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 198,44 | m2 |
| AJ | V. NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,924 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,308 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1462 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3145 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,958 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106,57 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,89 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,75 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82,095 | m2 |
| 20 | Mua đất đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0648 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,89 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82,095 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,75 | m2 |
| 28 | SX cửa nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | m2 |
| 29 | SX cửa sổ lật khung sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 31 | SXLD kính trắng 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | SXLD máng tiểu Inox, dài 4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| AK | VI. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,3743 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9311 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7228 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,895 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| AL | Làm mới 01 nhà vệ sinh tại điểm chính - Trường THCS Long Hà | |||
| AM | I. XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2192 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,308 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1462 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3145 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,958 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106,57 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,89 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,75 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82,095 | m2 |
| 20 | Mua đất đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0648 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,89 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82,095 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,75 | m2 |
| 28 | SX cửa nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | m2 |
| 29 | SX cửa sổ lật khung sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 31 | SXLD kính trắng 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | SXLD máng tiểu Inox, dài 4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| AN | II. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2737 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9311 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7228 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,895 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| AO | Xây mới nhà vệ sinh học sinh - Trường TH Phú Riềng A | |||
| AP | I. XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện hữu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | ca máy |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2192 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,308 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1462 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3145 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,958 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106,57 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,89 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,75 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82,095 | m2 |
| 23 | Mua đất đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0648 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,89 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82,095 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,75 | m2 |
| 31 | SX cửa nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | m2 |
| 32 | SX cửa sổ lật khung sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 34 | SXLD kính trắng 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 46 | SXLD máng tiểu Inox, dài 4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| AQ | II. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2737 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9311 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7228 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,895 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| AR | III. CHÂN BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 5 | SXLD bu lông D=22 dài 70mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3852 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3852 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,008 | m2 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện, rờ le tự động bơm nước lên bồn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AS | THIẾT BỊ | |||
| AT | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | |||
| 1 | Máy vi tính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Máy chủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị mạng: Switch 16 cổng TP-Link, dây mạng; dây điện, vật tư, công lắp đặt... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ổn áp Robot 10KVA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AU | Trường Tiểu học Phú Riềng B | |||
| 1 | Máy vi tính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Máy chủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị mạng: Switch 16 cổng TP-Link, dây mạng; dây điện, vật tư, công lắp đặt... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ổn áp Robot 10KVA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AV | Trường THCS Long Tân | |||
| 1 | Máy vi tính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Máy chủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị mạng: Switch 16 cổng TP-Link, dây mạng; dây điện, vật tư, công lắp đặt... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ổn áp Robot 10KVA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AW | Trường TH & THCS Phú Trung | |||
| 1 | Máy vi tính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Máy chủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị mạng: Switch 16 cổng TP-Link, dây mạng; dây điện, vật tư, công lắp đặt... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ổn áp Robot 10KVA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AX | Trường THCS Long Bình | |||
| 1 | Máy vi tính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Máy chủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị mạng: Switch 16 cổng TP-Link, dây mạng; dây điện, vật tư, công lắp đặt... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ổn áp Robot 10KVA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AY | Trường TH Lê Hoàn | |||
| 1 | Máy vi tính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Máy chủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị mạng: Switch 16 cổng TP-Link, dây mạng; dây điện, vật tư, công lắp đặt... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ổn áp Robot 10KVA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình có đồng thời hạng mục: xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị máy tính. có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng hoặc (có 01 hợp đồng xây lắp công trình có giá trị ≥ 2 tỷ đồng, và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị ≥ 1,2 tỷ đồng)Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề(05 người), cofa/mộc (02 người) , vận hành máy (01 người), điện (03 người) , hàn/cơ khí/ cốt thép ( 02 người) , cấp thoát nước (01 người), sơn ( 01 người).+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lítĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Loại thiết bị: Máy bơm nước.Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy hàn | Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Loại thiết bị: Máy cắt thépĐặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Loại thiết bị: Máy khoan cầm tayĐặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 8 | Dàn giáo | Loại thiết bị: Dàn giáoĐặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 50 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 05 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Loại thiết bị: Đầm bànĐặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi