Gói thầu: Mua sắm, sửa chữa cho các trường học trên địa bàn huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929292-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Mua sắm, sửa chữa cho các trường học trên địa bàn huyện
Số hiệu KHLCNT 20210929230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp đào tạo năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 08:31:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,493,551,317 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình có đồng thời hạng mục: xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị máy tính. có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng hoặc (có 01 hợp đồng xây lắp công trình có giá trị ≥ 2 tỷ đồng, và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị ≥ 1,2 tỷ đồng)Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề(05 người), cofa/mộc (02 người) , vận hành máy (01 người), điện (03 người) , hàn/cơ khí/ cốt thép ( 02 người) , cấp thoát nước (01 người), sơn ( 01 người).+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lítĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy bơm nước.Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy cắt thépĐặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy khoan cầm tayĐặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Dàn giáoĐặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 50
9-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 05 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Đầm bànĐặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Mua sắm, sửa chữa cho các trường học trên địa bàn huyện
Mua sắm, sửa chữa cho các trường học trên địa bàn huyện
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp đào tạo năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tình Bình Phước
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng; địa chỉ: Xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; điện thoại: 0908540808
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tổng hợp tư vấn xây dựng Lộc Phát - Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại 379 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại Phước Hưng.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tình Bình Phước
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng; địa chỉ: Xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; điện thoại: 0908540808


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu (nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết để phục vụ đánh giá E-HSDT). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Qúy II/2021. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: Thi công công trình dân dụng/thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật/thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của phần công việc đảm nhận theo quy định này).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng; địa chỉ: Xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; điện thoại: 0908540808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Riềng; Xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng; địa chỉ: Xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; điện thoại: 0908540808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới 01 nhà vệ sinh, cổng, hàng rào, bờ kè, tấm đan trước cổng trường thôn Bình Trung; Xây lại 21m hàng rào điểm chính bị đổ - Trường TH&THCS Trần Phú
B I. CỔNG (ĐIỂM BÌNH TRUNG)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,373m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Phần 2 của E-HSMT11,55m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,087100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,608m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,484m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,53m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,804m3
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,648m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,058100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,877m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0916100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1992100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0954100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1165100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0332tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0329tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1321tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0281tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0971tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0423tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0252tấn
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,026m3
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6394m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT38m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,094m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,6m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5832m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,68m2
29Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT8,57m2
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT23,2m
31Đắp chỉ cuốn sách bảng bên cổng phụ Chương V Phần 2 của E-HSMT1công
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,18m2
33Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1234tấn
34Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1234tấn
35Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,176100m2
36Sản xuất cổng sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT13,865m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT13,865m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT27,73m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT23,8m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,84m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT28,71m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT28,71m2
43SXLD bộ chữ Mica màu đồng Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
C II. HÀNG RÀO SONG SẮT (ĐIỂM BÌNH TRUNG)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,568m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Phần 2 của E-HSMT1,28m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Phần 2 của E-HSMT38,4m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0493100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0925100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,772m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,078m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,078m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,046m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0945100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,156m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0341tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1002tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,165tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0325tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0528100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2156100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1445100m2
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,734m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT16,28m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT34,68m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT23,12m2
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT8,8m
24Đắp đầu trụ cột hàng rào Chương V Phần 2 của E-HSMT11cái
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT74,08m2
26Gia công hàng rào song sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT34,68m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT34,68m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT69,36m2
D III. HÀNG RÀO XÂY GẠCH (ĐIỂM BÌNH TRUNG)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,6485m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Phần 2 của E-HSMT0,484m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0224100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0387100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,764m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,49m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,49m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,452m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0407100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,484m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0155tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0422tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,075tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0148tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V Phần 2 của E-HSMT0,024100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,098100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0605100m2
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,178m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT6,2m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT43,56m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT9,68m2
22Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT4m
23Đắp đầu trụ cột hàng rào Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT59,44m2
25SXLD chông sắt hàng rào Chương V Phần 2 của E-HSMT12,1m
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT2,42m2
E IV. CỐNG THOÁT NƯỚC (ĐIỂM BÌNH TRUNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0192100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,24m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,24m3
4SXLD cống thoát nước phi 600 Chương V Phần 2 của E-HSMT2m
5SXLD gối cống thoát nước phi 600 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8748m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,52m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,064m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,51m3
F V. BỜ KÈ (ĐIỂM BÌNH TRUNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0773100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,288m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,796m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT19,32m2
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1932100m3
6Lu lèn lại nền đất Chương V Phần 2 của E-HSMT1,288100m2
G VI. XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2192100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,436m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,308m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1462100m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0069tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3145tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0127tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2376100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0386100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,436m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,044m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0417tấn
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,206m3
14Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,958m3
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,575m3
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT106,57m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT12,89m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT58,75m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT82,095m2
20Mua đất đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT1,62m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0162100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0648100m3/1km
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0162100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,58m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT46,89m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT82,095m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT58,75m2
28SX cửa nhôm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT15m2
29SX cửa sổ lật khung sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT16,8m2
31SXLD kính trắng 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m2
33Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1767tấn
34Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1767tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0237tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0237tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4032100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,138100m2
39Lắp đặt chậu xí xổm Chương V Phần 2 của E-HSMT9bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
42Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT13cái
43SXLD máng tiểu Inox, dài 4m Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8100m
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT33cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
H VII. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2737100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9311m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,012100m2
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,344m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7228m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT36,96m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,44m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,036100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,895m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0275100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0654tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
I VIII. XÂY LẠI 21M HÀNG RÀO BỊ ĐỔ (ĐIỂM ĐỒNG THÁP)
1Dọn dẹp tường đổ, bằng máy Chương V Phần 2 của E-HSMT2ca máy
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2314100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,92m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,124tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1528tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1152100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,456m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2208100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,104m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,576m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1338100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0824tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1042tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1872100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,564m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,048m3
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,448m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,508m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT18m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT57,1m2
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT106,8m
22Đắp đầu trụ cột hàng rào Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V Phần 2 của E-HSMT80,608m2
24SXLD chông sắt hàng rào Chương V Phần 2 của E-HSMT19,5m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0945100m
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT233,72m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT84,5m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT128,84m2
29Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V Phần 2 của E-HSMT39,265m2
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,589m3
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V Phần 2 của E-HSMT39,265m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT39,265m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V Phần 2 của E-HSMT6m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT6m2
35SXLD kính mờ 5ly cửa D1 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,6m2
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
39Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5100m
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT32cái
J Làm mái che 200m2; Sơn sửa hàng rào phía trước - Trường TH Long Hà A
K I. SƠN SỬA HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT222,415m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT16,872m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V Phần 2 của E-HSMT203,74m2
4Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT89,475m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT149,812m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT239,287m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT203,74m2
8Hàn gia cố Hàng rào song sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT3công
L II. MÁI CHE DI ĐỘNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Phần 2 của E-HSMT0,24m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,72m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,16m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8m3
5CCLĐ Bu lông neo M16x500 Chương V Phần 2 của E-HSMT40bộ
6Gia công cột bằng thép hình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,491tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8981tấn
8Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5155tấn
9Lắp dựng cột thép các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,491tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8981tấn
11Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5155tấn
12SXLD bạt Korea dày 0.4mm (bao gồm bánh xe treo bạt, Buli ròng rọc, dây kéo bạt) Chương V Phần 2 của E-HSMT212,8m2
13Sơn dặm các mối hàn Chương V Phần 2 của E-HSMT1công
14Cung cấp nắp chụp PVC, D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
M Làm mái che sân trường 200m2 - Trường THCS Lý Tự Trọng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Phần 2 của E-HSMT0,24m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,72m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,16m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8m3
5CCLĐ Bu lông neo M16x500 Chương V Phần 2 của E-HSMT40bộ
6Gia công cột bằng thép hình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,491tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8474tấn
8Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5349tấn
9Lắp dựng cột thép các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,491tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8474tấn
11Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5349tấn
12SXLD bạt Korea dày 0.4mm (bao gồm bánh xe treo bạt, Buli ròng rọc, dây kéo bạt) Chương V Phần 2 của E-HSMT218,4m2
13Sơn dặm các mối hàn Chương V Phần 2 của E-HSMT1công
14Cung cấp nắp chụp PVC, D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
N Sửa chữa 5 phòng học thành phòng chức năng - Trường TH Lê Văn Tám
O I. DÃY 03 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,816m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Phần 2 của E-HSMT0,144m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1032tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0107tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,065100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,52m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Phần 2 của E-HSMT4,6538m3
8Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V Phần 2 của E-HSMT212,9575m2
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V Phần 2 của E-HSMT11,8082m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V Phần 2 của E-HSMT59,0408m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT219,1625m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT219,1625m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT417,22m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT79,76m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT272,595m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT228,96m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,2646100m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V Phần 2 của E-HSMT64,08m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT64,08m2
20Tháo dỡ, thay mới 6 tấm kính dày 5mm bị bể Chương V Phần 2 của E-HSMT1,404m2
21Thay khóa cửa (khóa tay nắm tròn) Chương V Phần 2 của E-HSMT6khóa
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V Phần 2 của E-HSMT58,68m2
23Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7604m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT58,68m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT58,68m2
26Chống dột góc mái (trục D-7) Chương V Phần 2 của E-HSMT1công
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V Phần 2 của E-HSMT3bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT18bộ
30Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
31Lắp đặt ổ cắm ba Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
33Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT250m
34Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT180m
35Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
P II. DÃY 02 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT432,414m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT189,714m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT203,82m2
4Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT34,7m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1316100m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V Phần 2 của E-HSMT19,92m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT19,92m2
8Tháo dỡ, thay mới 7 tấm kính dày 5mm bị bể Chương V Phần 2 của E-HSMT3,5112m2
9Thay khóa cửa (khóa tay nắm tròn) Chương V Phần 2 của E-HSMT3khóa
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8063m3
11Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V Phần 2 của E-HSMT71,785m2
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V Phần 2 của E-HSMT3,242m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V Phần 2 của E-HSMT16,2098m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT71,785m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT71,785m2
16Tháo tấm lợp tôn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2046100m2
17Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0096tấn
18Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0096tấn
19SXLD tôn trần màu, dày 3.5 Zem Chương V Phần 2 của E-HSMT49,91m2
20Nẹp chỉ la phông Chương V Phần 2 của E-HSMT28,5m
21Sản xuất cửa đi khung sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT2,2m2
22Sản xuất kính trắng 5mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2615m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT4,4m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT2,2m2
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT16bộ
28Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
29Lắp đặt ổ cắm ba Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
31Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT200m
32Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
33Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
Q Làm mái che và bạt che nắng 04 phòng học lầu tại điểm chính, làm 01 giếng khoan ở điểm chính; Làm 01 giếng khoan ở điểm chính, 1 giếng khoan ở điểm Phước Thịnh - Trường Mẫu giáo Hướng Dương
R I. ĐIỂM CHÍNH
1Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0204tấn
2Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0204tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1808tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1808tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT28,42m2
6SXLD tấm lấy sáng Carbonate, dày 5mm Chương V Phần 2 của E-HSMT20,8m2
7CCLD bu lông liên kết cột với tường lan can, loại D14x150 Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
8Trét Silicon chống dột Chương V Phần 2 của E-HSMT2chai
9SXLD bạt che nắng (khung quay + bạt) Chương V Phần 2 của E-HSMT78,3m2
10Khoang giếng, ống chống vách PVC, lắp đặt bơm, dây điện, dây treo, ống D34 cấp nước lên bồn Chương V Phần 2 của E-HSMT1giếng
S II. ĐIỂM PHƯỚC THỊNH
1Khoang giếng, ống chống vách PVC, lắp đặt bơm, dây điện, dây treo, ống D34 cấp nước lên bồn Chương V Phần 2 của E-HSMT1Giếng
T Khoan 01 giếng khoan điểm chính; Làm 32m2 mái che hiên điểm Phú Thuận - Trường Mẫu giáo Phú Riềng Đỏ
U I. ĐIỂM CHÍNH
1Khoang giếng, ống chống vách PVC, lắp đặt bơm, dây điện, dây treo, ống D34 cấp nước lên bồn Chương V Phần 2 của E-HSMT1Giếng
V II. ĐIỂM THÔN PHÚ THUẬN
1Gia công cột bằng thép hình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1282tấn
2Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1024tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1051tấn
4Lắp dựng cột thép các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1282tấn
5Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1024tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1051tấn
7SXLD lớp cách nhiệt mái Chương V Phần 2 của E-HSMT40m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m2
9CCLD bu long liên kết Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
W Đổ bê tông và làm cống thoát nước; Lắp hệ thống lưới điện và cột điện trước công trường - Trường Mẫu giáo Phú Trung
X I. LÀM CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1104100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0112100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,96m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT0,016100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,96m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,56m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,048100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3674tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
Y II. ĐỔ BÊ TÔNG TRƯỚC CỔNG
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT9,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT6,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,48m3
4Xoa mặt sân bê tông Chương V Phần 2 của E-HSMT64m2
Z III. HỆ THỐNG LƯỚI ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT460m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT0,295m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,218m3
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V Phần 2 của E-HSMT1cột
5Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC  Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
6Lắp đặt bu lông móc 16x150 Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
7Lắp đặt tủ điện Chương V Phần 2 của E-HSMT1tủ
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
AA Xây lại hàng rào điểm chính thay thế hàng rào thép gai hiện hữu; Xây 01 nhà vệ sinh - Trường Tiểu học Long Hưng
AB I. XÂY HÀNG RÀO TẠI ĐIỂM CHÍNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT13,275m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,959100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,256m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2827tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,396100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,9m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4003tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6301tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8448100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,224m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT17,6868m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6393100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1299tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5593tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4914100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,914m3
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT13,923m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT42,9m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT49,14m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT322,71m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V Phần 2 của E-HSMT424,75m2
22Đắp đầu trụ cột hàng rào Chương V Phần 2 của E-HSMT33cái
23SXLD chông sắt hàng rào Chương V Phần 2 của E-HSMT81,9m
AC II. XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây  Chương V Phần 2 của E-HSMT8cây
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2192100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,436m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,308m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1462100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0069tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0127tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2376100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0386100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,436m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,044m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0417tấn
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,206m3
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,958m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,575m3
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT106,57m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT12,89m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT58,75m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT82,095m2
21Mua đất đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT1,62m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0162100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0648100m3/1km
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0162100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,58m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT46,89m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT82,095m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT58,75m2
29SX cửa nhôm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT15m2
30SX cửa sổ lật khung sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT16,8m2
32SXLD kính trắng 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m2
34Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1767tấn
35Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1767tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0237tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0237tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4032100m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,138100m2
40Lắp đặt chậu xí xổm Chương V Phần 2 của E-HSMT9bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
43Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT13cái
44SXLD máng tiểu Inox, dài 4m Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8100m
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT33cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
AD III. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2737100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9311m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,012100m2
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,344m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7228m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT36,96m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,44m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,036100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,895m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0275100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0654tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
AE Xây 20m tường rào, cổng Trường Tiểu học Long Hà B; Xây mới 01 nhà vệ sinh học sinh điểm thôn 7 - Trường Tiểu học Long Hà B
AF I. XÂY LẠI 20 TƯỜNG RÀO BỊ ĐỔ
1Dọn dẹp tường đổ, bằng máy Chương V Phần 2 của E-HSMT1ca
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2174100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,842m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0691tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,096100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,4m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0307tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,145tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2048100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,024m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,944m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1449100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0546tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0994tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1104100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,104m3
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,76m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,68m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT11,04m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT55,2m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V Phần 2 của E-HSMT73,92m2
22Đắp đầu trụ cột hàng rào Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
23SXLD chông sắt hàng rào Chương V Phần 2 của E-HSMT18,4m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0945100m
AG II. XÂY CỔNG PHỤ TẠI ĐIỂM CHÍNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,84m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0374100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,374m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0237tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0612tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0142tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0348100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,843m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0944100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,472m3
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,154m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0213100m3
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,6m
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT14m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,8m2
16Sản xuất cổng sắt 02 cánh Chương V Phần 2 của E-HSMT14,65m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT14,65m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT29,3m2
19SXLD bảng tên ( khung + sơn + chữ ) Chương V Phần 2 của E-HSMT6m2
AH III. MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT13,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0539tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,56m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT0,019100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,256100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4273tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,06100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
AI IV. LỐI ĐI BÊ TÔNG
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT29,766m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT19,844m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT13,8908m3
4Xoa mặt sân bê tông Chương V Phần 2 của E-HSMT198,44m2
AJ V. NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT21,924m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,436m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,308m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1462100m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0069tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3145tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0127tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2376100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0386100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,436m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,044m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0417tấn
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,206m3
14Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,958m3
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,575m3
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT106,57m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT12,89m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT58,75m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT82,095m2
20Mua đất đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT1,62m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0162100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0648100m3/1km
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0162100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,58m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT46,89m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT82,095m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT58,75m2
28SX cửa nhôm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT15m2
29SX cửa sổ lật khung sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT16,8m2
31SXLD kính trắng 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m2
33Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1767tấn
34Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1767tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0237tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0237tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4032100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,138100m2
39Lắp đặt chậu xí xổm Chương V Phần 2 của E-HSMT9bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
42Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT13cái
43SXLD máng tiểu Inox, dài 4m Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8100m
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT33cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
AK VI. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT27,3743m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9311m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,012100m2
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,344m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7228m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT36,96m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,44m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,036100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,895m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0275100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0654tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
AL Làm mới 01 nhà vệ sinh tại điểm chính - Trường THCS Long Hà
AM I. XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2192100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,436m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,308m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1462100m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0069tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3145tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0127tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2376100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0386100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,436m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,044m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0417tấn
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,206m3
14Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,958m3
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,575m3
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT106,57m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT12,89m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT58,75m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT82,095m2
20Mua đất đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT1,62m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0162100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0648100m3/1km
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0162100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,58m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT46,89m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT82,095m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT58,75m2
28SX cửa nhôm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT15m2
29SX cửa sổ lật khung sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT16,8m2
31SXLD kính trắng 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m2
33Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1767tấn
34Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1767tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0237tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0237tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4032100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,138100m2
39Lắp đặt chậu xí xổm Chương V Phần 2 của E-HSMT9bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
42Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT13cái
43SXLD máng tiểu Inox, dài 4m Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8100m
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT33cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
AN II. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2737100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9311m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,012100m2
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,344m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7228m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT36,96m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,44m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,036100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,895m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0275100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0654tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
AO Xây mới nhà vệ sinh học sinh - Trường TH Phú Riềng A
AP I. XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc  Chương V Phần 2 của E-HSMT1gốc cây
3Phá dỡ nhà vệ sinh hiện hữu Chương V Phần 2 của E-HSMT2ca máy
4Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2192100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,436m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,308m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1462100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0069tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3145tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0127tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2376100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0386100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,436m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,044m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0417tấn
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,206m3
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,958m3
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,575m3
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT106,57m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT12,89m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT58,75m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT82,095m2
23Mua đất đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT1,62m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0162100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0648100m3/1km
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0162100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,58m3
28Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT46,89m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT82,095m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT58,75m2
31SX cửa nhôm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT15m2
32SX cửa sổ lật khung sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT16,8m2
34SXLD kính trắng 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8m2
36Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1767tấn
37Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1767tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0237tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0237tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4032100m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,138100m2
42Lắp đặt chậu xí xổm Chương V Phần 2 của E-HSMT9bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT13cái
46SXLD máng tiểu Inox, dài 4m Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8100m
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT33cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5100m
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
AQ II. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2737100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9311m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,012100m2
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,344m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7228m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT36,96m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,44m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,036100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,895m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0275100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0654tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
AR III. CHÂN BỒN NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,18m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,036m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0092tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0059tấn
5SXLD bu lông D=22 dài 70mm Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,216m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3852tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3852tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT17,008m2
10Lắp đặt hệ thống điện, rờ le tự động bơm nước lên bồn Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
AS THIẾT BỊ
AT Trường Tiểu học Lê Văn Tám
1Máy vi tính Chương V Phần 2 của E-HSMT20bộ
2Máy chủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
3Thiết bị mạng: Switch 16 cổng TP-Link, dây mạng; dây điện, vật tư, công lắp đặt... Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
4Ổn áp Robot 10KVA Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
AU Trường Tiểu học Phú Riềng B
1Máy vi tính Chương V Phần 2 của E-HSMT20bộ
2Máy chủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
3Thiết bị mạng: Switch 16 cổng TP-Link, dây mạng; dây điện, vật tư, công lắp đặt... Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
4Ổn áp Robot 10KVA Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
AV Trường THCS Long Tân
1Máy vi tính Chương V Phần 2 của E-HSMT20bộ
2Máy chủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
3Thiết bị mạng: Switch 16 cổng TP-Link, dây mạng; dây điện, vật tư, công lắp đặt... Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
4Ổn áp Robot 10KVA Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
AW Trường TH & THCS Phú Trung
1Máy vi tính Chương V Phần 2 của E-HSMT20bộ
2Máy chủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
3Thiết bị mạng: Switch 16 cổng TP-Link, dây mạng; dây điện, vật tư, công lắp đặt... Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
4Ổn áp Robot 10KVA Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
AX Trường THCS Long Bình
1Máy vi tính Chương V Phần 2 của E-HSMT20bộ
2Máy chủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
3Thiết bị mạng: Switch 16 cổng TP-Link, dây mạng; dây điện, vật tư, công lắp đặt... Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
4Ổn áp Robot 10KVA Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
AY Trường TH Lê Hoàn
1Máy vi tính Chương V Phần 2 của E-HSMT20bộ
2Máy chủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
3Thiết bị mạng: Switch 16 cổng TP-Link, dây mạng; dây điện, vật tư, công lắp đặt... Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
4Ổn áp Robot 10KVA Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình có đồng thời hạng mục: xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị máy tính. có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng hoặc (có 01 hợp đồng xây lắp công trình có giá trị ≥ 2 tỷ đồng, và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị ≥ 1,2 tỷ đồng)Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
4 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
6 Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
7 Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
8 Công nhân kỹ thuật 15 + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề(05 người), cofa/mộc (02 người) , vận hành máy (01 người), điện (03 người) , hàn/cơ khí/ cốt thép ( 02 người) , cấp thoát nước (01 người), sơn ( 01 người).+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lítĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
2 Máy bơm nước Loại thiết bị: Máy bơm nước.Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
3 Máy hàn Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
4 Máy cắt thép Loại thiết bị: Máy cắt thépĐặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
5 Máy khoan cầm tay Loại thiết bị: Máy khoan cầm tayĐặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
6 Máy cắt gạch đá Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
7 Đầm dùi Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
8 Dàn giáo Loại thiết bị: Dàn giáoĐặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn50
9 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 05 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
10 Đầm bàn Loại thiết bị: Đầm bànĐặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->