Gói thầu: Gói thầu 07: Xây lắp hạng mục - Lát hè, hạ ngầm HTKT và cải tạo đường Nguyễn Cao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929228-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu 07: Xây lắp hạng mục - Lát hè, hạ ngầm HTKT và cải tạo đường Nguyễn Cao
Số hiệu KHLCNT 20210923041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 08:17:00 đến ngày 2021-09-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,774,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.132E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) ≥ 9.642.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV – Có hạng mục Đường giao thông (cấp công trình theo quy định của Nhà nước); Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 9.642.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 9.642.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.642.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng (hoặc xe thang)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu 07: Xây lắp hạng mục - Lát hè, hạ ngầm HTKT và cải tạo đường Nguyễn Cao
Lát vỉa hè, cải tạo hệ thống điện và hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC LÁT HÈ, CẢI TẠO THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NGUYỄN CAO
1Cắt mặt đường bê tông Asphan hiện trạng chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,895100m
2Đào phá dỡ nền hè hiện trạng (bê tông, gạch block, gạch Terazo,..), tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,479100m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V24,79810m3
4Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.131,26m
5Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,27m
6Đào móng bó vỉa + rãnh biên, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379100m3
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7910m3
8Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,69m3
9Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,63m3
10Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,379100m2
11Đào nền hè, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,44910m3
13Đầm lại nền hè sau đào bóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính chiều sâu đầm trung bình 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,113100m3
14Đệm cát tạo phẳng nền hè dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,044100m3
15Mua bê tông thương phẩm M150, đá 2x4, độ sụt 12 ± 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,52m3
16Đổ bê tông nền hè bằng bê tông thương phẩm M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,52m3
17Lát gạch vỉa hè bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men sần, giả đá), KT 40x40cm, dày 45 ± 3mm, (màu đen, ghi xám), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.367,12m2
18Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men bóng), KT 30x30cm, dày 45 ± 3mm, (màu trắng, vàng, xanh), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,35m2
19Lát gạch vỉa hè làm viền đỗ xe bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men sần, giả đá), KT 40x10cm, dày 45 ± 3mm, (màu đỏ, vàng, trắng, xanh), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,838m2
20Đào móng hố trồng cây, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
21Ván khuôn bê tông móng bo bồn hố câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408100m2
22Bê tông móng bo bồn hố cây, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,114m3
23Mua + lắp đặt bo bồn hố cây bằng đá Thanh Hóa màu xanh đen KT 10x15cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V407,6m
24Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khôMô tả kỹ thuật theo Chương V98cây/lần
25Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cây/tháng
26Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân >60cm (vận chuyển vào công viên Hoàng Hoa Thám cây Xà cừ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây/tháng
27Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V821 cây/ năm
28Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân >30 và Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cây/tháng
29Chặt hạ, đào gốc cây (Bàng, Hoa sữa, Phượng, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V21cây/lần
30Đào móng cống D600 + D1000, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,603100m3
31Đào móng cống D600 + D1000 + hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,323100m3
32Đắp cát hoàn trả móng cống D1000 + hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,701100m3
33Đắp cát hoàn trả móng cống D600 + D1000 lòng đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,425100m3
34Đắp đất hoàn trả móng cống D600 + D1000 lòng đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m3
35Đắp đất hoàn trả móng cống D1000 + hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,975100m3
36Đệm đá dăm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
37Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,89m3
38Bê tông lót móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,32m3
39Ván khuôn bê tông móng rãnh xông + hố thu + hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,784100m2
40Xây hố ga + rãnh xông bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,08m3
41Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V441,01m2
42Bê tông tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
43Bê tông cổ hố ga + rãnh xông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m3
44Ván khuôn bê tông rãnh xông + hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,676100m2
45Bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm sàn HG, tấm đan rãnh), đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,04m3
46Ván bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm sàn HG, tấm đam rãnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,175100m2
47Cốt thép tấm đan đúc sẵn (tấm sàn HG, tấm đan rãnh, hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,157tấn
48Mua Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V37tấm
49Mua Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V74tấm
50Lắp đặt tấm đan rãnh xông, nắp hố ga, song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V346cấu kiện
51Mua + lắp đặt Đế cống bê tông đúc sẵn D600 (bản rộng 38cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
52Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn ống
53Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo Chương V21đoạn ống
54Nối ống cống BTCT D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V28mối nối
55Mua + lắp đặt Đế cống bê tông đúc sẵn D1000 (bản rộng 38cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V702cái
56Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V275đoạn ống
57Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 1,0m, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V13đoạn ống
58Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo Chương V60đoạn ống
59Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 1,0m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
60Nối ống cống BTCT D1000 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V313mối nối
61Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,44100m
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m3
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,617100m3
64Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,887100m2
65Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,887100m2
B HẠNG MỤC CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG NGUYỄN CAO
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,34100m2
2Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,34100m2
3Mua Bê tông nhựa rỗng C25, hàm lượng nhựa 4%, bù vênh mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.280,726tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,34100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng C25 chiều dày mặt đường đã lèn ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,34100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,748100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng C25 chiều dày mặt đường đã lèn ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,748100m2
8Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,83m3
C HẠNG MỤC THÔNG TIN LIÊN LẠC ĐƯỜNG NGUYỄN CAO
1Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19610m3
3Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,129m3
4Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,854m3
5Ván khuôn bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m2
6Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,766m3
7Gia công + lắp đặt thép góc L70x70x5 bo viền tấm đan bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
8Cốt thép tấm đan bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
9Bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
10Trát tường trong bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,971m2
11Lắp đặt tấm đan bê tông bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
12Đào móng tủ đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0110m3
14Ván khuôn bê tông tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
15Bê tông lót móng tủ cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
16Bê tông tủ đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
17Lắp đặt khung móng tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
18Mua khung móng tủ đấu cáp 4M12x320mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,35kg
19Mua + lắp đặt tủ cáp thông tin KT 830x700x320mm, bằng tôn sơn tĩnh điện màu ghi, tôn dày 1,5mm (1 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
20Ốp gạch Ceramic vào bệ tủ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
21Đào móng Ganivo đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0810m3
23Bê tông lót móng ganivo đấu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,401m3
24Ván khuôn bê tông ganivo đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,323100m2
25Xây Ganivo đấu cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,442m3
26Trát tường trong ganivo đấu cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,8m2
27Bê tông cổ ganivo đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,719m3
28Mua + lắp đặt nắp Ganivo Composite ép nóng KT: 320x320x43mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,66100m
30Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,97m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
32Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,18m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,049100m2
34Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,48510m2
35Đào móng cống cáp đường ống thông tin liên lạc, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,433100m3
36Đắp cát đường ống thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,487100m3
37Đắp đất công hoàn trả móng đường ống đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
38Đắp đất hoàn trả móng đường ống đoạn trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,465100m3
39Bê tông mốc báo hiệu cáp thông tin, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,781m3
40Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V127cái
41Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V16,13310m3
42Kéo dải băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,383100m2
43Mua băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.461m
44Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D110mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,36100m
45Mua + ắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D60mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,43100m
46Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,18100m
47Bê tông cổ bể cáp dưới đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902m3
48Ván khuôn cổ bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
49Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10.5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,666m3
50Trát tường trong tường bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m2
51Tháo dỡ + lắp đặt lại tấm đan bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
D HẠNG MỤC ĐẶT ỐNG CHỜ HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐƯỜNG NGUYỄN CAO
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810m2
6Đào móng hố ga + rãnh chôn ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,963100m3
7Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m3
8Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,757100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống dưới đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,57810m3
11Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
12Bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834m3
13Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,72m3
14Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,752m3
15Trát tường trong hố ga,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,487m2
16Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan hố ga, tấm đan rãnh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m2
17Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,784m3
18Gia công + lắp đặt thép góc bo viền cổ + tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
19Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,826tấn
20Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan ga cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
21Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V202cái
22Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Bê tông mốc báo hiệu cáp điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082m3
24Rải băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,505100m2
25Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V101m
26Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D168mm dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
27Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100m
E HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGUYỄN CAO
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V410m2
6Đào móng rãnh cáp + cột điện + tủ điện, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,818100m3
7Đắp cát hoàn trả móng rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251100m3
8Đắp đất hoàn trả rãnh cáp đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh cáp đoạn qua trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75710m3
11Ván khuôn bê tông móng cột đèn + tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785100m2
12Bê tông móng cột đèn + tủ điện, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,271m3
13Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D75 đặt trong móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
14Ốp gạch Ceramic bệ tủ chiếu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
15Mua khung móng tủ chiếu sáng, KT: 4M16x240x240x(550-600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt khung móng cột đèn + tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
17Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Mua khung móng cột điện M16x240x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
19Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082m3
20Mua dây cáp cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
21Mua dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V774m
22Lắp đặt dây cáp ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V7,99100m
23Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,29100m
24Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21100m
25Mua + lắp đặt Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơnthép mạ kẽm nhúng nóng; Cột cao 7m, vươn 1,5m, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cột
26Rải băng báo hiệu cáp điện khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,616100m2
27Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V154m
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,810 cọc
29Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,689100kg
30Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa (T2C-1,5 và T4C-1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V666,605kg
31Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V54đầu cáp
32Mụa + lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
33Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V27bảng
34Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V27cửa
35Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,810 cột
36Mua + luồn dây lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,03100m
37Mua + lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 1000x600x350, Công suất 35A ÷ 50A, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,... hoặc tương đương), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
38Mua + lắp đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
39Mua + lắp đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V162cái
40Mua + lắp đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Mua + lắp đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,410 đầu cốt
43Láng vữa chân cột đèn bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m2
44Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V281 vị trí
45Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8sợi
F HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV ĐƯỜNG NGUYỄN CAO
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m3
4Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m2
6Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,710m2
7Đào móng rãnh cáp + tủ công tơ + cột điện, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,02100m3
8Đắp cát hoàn trả rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6,908100m3
9Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,912100m3
10Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp dưới lòng đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,555100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V38,39310m3
12Ván khuôn bê tông móng tủ công tơ + cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,448100m2
13Bê tông lót móng tủ công tơ + cột điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
14Bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,968m3
15Bê tông tủ công tơ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,618m3
16Ốp gạch Ceramic vào móng bệ tủ công tơ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
17Mua khung móng tủ điện M16x500mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
18Lắp đặt khung móng tủ điện M16x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
19Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,241m3
20Mua + lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V151cái
21Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,65100m
22Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,82100m
23Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,09100m
24Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09100m
25Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,39100m
26Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm dày 5,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82100m
27Rải băng cảnh báo cáp khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,02100m2
28Mua băng báo hiệu cáp điện rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.505m
29Mua cột bê tông, Cột - LT10 : NPC - 4,3 (B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
30Lắp dựng cột bê tông LT10: NPC-4,3 (B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
31Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V637m
32Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ dây cáp 3x120+1x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,37100m
33Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V780m
34Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Dây 3x95+1x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8100m
35Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V184m
36Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ dây cáp 3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84100m
37Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V258m
38Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Dây 3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58100m
39Mua + lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.940m
40Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V265m
41Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, dây cáp 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,65100m
42Mua + lắp đặt tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ, KT 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24tủ
43Mua + lắp đặt tủ tụ bù 20kVAR kích thước tủ 1200x700x450mm, vỏ tủ bằng nhựa composite ép nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Tủ
44Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.344,585kg
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,210 cọc
46Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,793100kg
47Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x120+1x95)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
48Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
49Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V621 đầu cáp (3 pha)
50Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
51Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x50+1x35)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
52Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 đầu cáp (3 pha)
53Mua chống sét van hạ thế 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Lắp chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
55Lắp xà chống sét van. hạ thế 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Mua + lắp đặt dây đồng CU/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
57Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
58Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V122,89kg
59Lắp dựng tiếp địa cột đèn, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100kg
60Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo Chương V11,28kg
61Mua cổ đề treo cáp cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7kg
62Lắp cổ dềMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
63Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
64Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
65Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V652cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,410 đầu cốt
67Lắp đặt công tơ điện 1 pha (lắp tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V162cái
68Lắp đặt công tơ điện 3 pha (lắp tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
69Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V331 vị trí
70Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V12sợi
71Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
G HẠNG MỤC THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG ĐƯỜNG NGUYỄN CAO
1Hạ cột bê tông, cột cao 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cột
2Hạ cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 cột
3Tháo dỡ cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V21cần đèn
4Tháo chóa đènMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
5Tháo dỡ hòm công tơ H4 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V491 hộp
6Tháo dỡ hòm công tơ H2 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V381 hộp
7Tháo công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1621 cái
8Tháo công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cái
9Tháo dỡ hộp phân phối trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V141 tủ
10Tháo dỡ tủ điều khiển chiếu sáng, tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
11Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0441km/ 1dây (4 sợi)
12Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0281km/ 1dây (4 sợi)
13Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4841km/ 1dây (4 sợi)
14Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851km/ 1dây (4 sợi)
15Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091km/ 1dây (4 sợi)
16Tháo dỡ dây, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6251km / 1dây
17Tháo dỡ dây, tiết diện dây Cu/PVC/PVC (4x25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,611km / 1dây
18Tháo dỡ dây, tiết diện dây Cu/PVC/PVC (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151km / 1dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.132E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) ≥ 9.642.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV – Có hạng mục Đường giao thông (cấp công trình theo quy định của Nhà nước); Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 9.642.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 9.642.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.642.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Còn hoạt động tốt2
3 Máy lu Còn hoạt động tốt3
4 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
5 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Còn hoạt động tốt1
6 Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt3
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
10 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
11 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
12 Cưa máy cầm tay Còn hoạt động tốt2
13 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
14 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
15 Cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
16 Xe nâng (hoặc xe thang) Còn hoạt động tốt1
17 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
18 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
20 Máy bơm bê tông Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->