Gói thầu: Xử lý nạo vét và kè mái sông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929311-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xử lý nạo vét và kè mái sông
Số hiệu KHLCNT 20210923973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 08:43:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,428,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình NN &PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp IV trở lên có tính chất tương tự.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 8,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư bảo hộ lao đông;- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phao thép 60T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xử lý nạo vét và kè mái sông
Xử lý nạo vét và gia cố mái bờ sông N2, huyện Thái Thụy
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy, khu Đồng Miễu, xã Thụy Hà, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi giao thông Tân Tiến (Địa chỉ: Phố Ngô Quang Bích, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Địa chỉ: Số 01, phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy, khu Đồng Miễu, xã Thụy Hà, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤10mTheo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt55,61100m³
2Đào kênh mương, chiều rộng ≤20mnt128,99100m³
3Phao thép 60Tnt54,39ca
4Đào xúc đất không tận dụng đổ lên phương tiện vận chuyểnnt184,6100m³
5Đào kênh mương, rộng >3m, sâu ≤1mnt137,49
B Vận chuyển
1Vận chuyển đất đổ đint185,97100m³
2San đất bãi thảint185,97100m³
C Gia cố mái
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mnt623,19100m
2Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnnt207,73
3Cát đen đệm đầu cọcnt207,73
4Kè mái móng cọc tre 2 m, phên trent2.308,1m
D Tường chân kè
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100nt207,73
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt830,92
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàint24,24100m²
4Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt415,46
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28mnt28,85100m²
6Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầunt146,34
E Khung dầm
1Bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100nt154,45
2Bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt428,48
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung dầmnt18,63100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mmnt17,77tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mmnt21,451tấn
6Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầunt623,25
F Tấm lát
1Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cmnt691,58
2Rải vải địa kỹ thuật mái kènt77,6100m²
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt511,11
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm látnt32,64100m²
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm látnt7,339tấn
6Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgnt1.131,79tấn
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgnt1.131,79tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kgnt113,17910 tấn/km
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgnt18.890cấu kiện
10Bê tông đổ chèn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt61,83
G Phần đất
1Khấu hao thép tấm làm tấm chống lầynt84,78kg
2Đào kênh mương, chiều rộng ≤10mnt30,43100m³
3Đào kênh mương, chiều rộng ≤20mnt113,77100m³
4Đào móng chân kè, chiều rộng móng ≤6mnt24,55100m³
5Đào vị trí cầu cống, rộng ≤3m, sâu ≤1mnt212
6Đào bóc phong hóant15,74100m³
7Đắp đất công trình, đạt dung trọng Yk≥1,45T/m3nt74,78100m³
8Đào xúc đất để đắpnt80,02100m³
9Đào xúc đất không tận dụng đổ lên phương tiện vận chuyểnnt104,48100m³
10Vận chuyển đất đổ đint106,6100m³
11San đất bãi thảint106,6100m³
H Bậc lên xuống
1Bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100nt12,01
2Bê tông bậc, đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt65,8
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bậcnt3,79100m²
I Dầm khóa đầu kè + tường chắn đất
1Bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100nt1,96
2Bê tông dầm khóa đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt7,65
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm khóant0,61100m²
4Bê tông tường chắn dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt8,15
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường khóant0,73100m²
6Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngnt16,33
J Đá xây
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100nt115,61
2Đá dăm 2x4 lót , dày 10cmnt37,67
K Cống nối dài
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mnt36,22100m
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5mnt40,88100m
3Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnnt12,69
4Cát đen đệm đầu cọcnt12,69
5Bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100nt4,2
6Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100nt3,34
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt21,9
8Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt13,3
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmnt1,65tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngnt0,69100m²
11Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt23,48
12Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,55tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày ≤45cmnt1,95100m²
14Bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt2,38
15Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mnt0,38tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan cống, chiều cao ≤28mnt0,11100m²
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt6,73
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmnt0,33tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống buynt1,72100m²
20Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầunt28,73
21Lắp đặt ống buy đúc sẵn trọng lượng >50kgnt46cấu kiện
22Bốc xếp lên ống buy đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgnt46cấu kiện
23Bốc xếp xuống ống buy đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgnt46cấu kiện
24Vận chuyển ống cống bê tôngnt1,5110 tấn/km
25Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6mnt3,65100m³
26Đắp đất công trình đạt dung trọng Yk≥1,45T/m3nt2,93100m³
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmnt0,06100m
L Bãi đúc cấu kiện
1Đào san đất tạo mặt bằngnt1,73100m³
2Đá dăm 2x4 lót , dày 5cmnt58
3San đầm đất mặt bằng, đạt dung trọng Yk≥1,45T/m3 - VDnt4,24100m³
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50nt1.152
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết,nt0,92100m³
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết,nt4,23100m³
7San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVnt0,92100m³
M Biện pháp thi công đập tạm
1Đắp đập tạmnt6,98100m³
2Đắp đập tạm, đạt dung trọng Yk≥1,45T/m3nt3,55100m³
3Đắp bao tải đất dưới nướcnt71,83m3
4Đào phá đập tạmnt11,25100m³
5Bơm nước hố móngnt100ca
6Phát rừng loại Int40,13100m²
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmnt83gốc cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmnt36gốc cây
N Xây bồn cây
1Bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100nt1,57
2Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50nt11,84
3Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 50nt94,02
O Phá dỡ công trình cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépnt8,69
2Phá dỡ kết cấu bê tôngnt3,68
3Phá dỡ kết cấu gạchnt124,35
4Vận chuyển phế thải đổ đint136,72
P Chân khay ống buy
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt65,8
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmnt3,1tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống buynt13,16100m²
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgnt127cấu kiện
5Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnnt127cấu kiện
6Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnnt127cấu kiện
7Vận chuyển ống buynt14,7910 tấn/km
8Thả đá hộc thả rối trong ống buynt124,62
9Đá dăm 2x4 lót , dày 5cmnt9,97
10Lót nilong 2 lớp trong ống buynt1100m²
11Bê tông nắp ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt14,95
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, thanh chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt19,85
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh chènnt1,74100m²
14Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgnt126cấu kiện
15Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgnt126cấu kiện
16Vận chuyển thanh chènnt4,3710 tấn/km
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgnt126cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình NN &PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp IV trở lên có tính chất tương tự.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 8,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
3 Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư bảo hộ lao đông;- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phao thép 60T Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt3
3 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn Còn sử dụng tốt4
4 Cần cẩu 6T Còn sử dụng tốt1
5 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt1
6 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt2
7 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn 5Kw Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn 23kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy ủi ≤ 110CV Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt3
12 Máy trộn 80 lít Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->