Gói thầu: Xử lý nạo vét và kè mái sông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xử lý nạo vét và kè mái sông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 08:43:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,428,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình NN &PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp IV trở lên có tính chất tương tự.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 8,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư bảo hộ lao đông;- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phao thép 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xử lý nạo vét và kè mái sông Xử lý nạo vét và gia cố mái bờ sông N2, huyện Thái Thụy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤10m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,61 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m | nt | 128,99 | 100m³ |
| 3 | Phao thép 60T | nt | 54,39 | ca |
| 4 | Đào xúc đất không tận dụng đổ lên phương tiện vận chuyển | nt | 184,6 | 100m³ |
| 5 | Đào kênh mương, rộng >3m, sâu ≤1m | nt | 137,49 | m³ |
| B | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 185,97 | 100m³ |
| 2 | San đất bãi thải | nt | 185,97 | 100m³ |
| C | Gia cố mái | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | nt | 623,19 | 100m |
| 2 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | nt | 207,73 | m³ |
| 3 | Cát đen đệm đầu cọc | nt | 207,73 | m³ |
| 4 | Kè mái móng cọc tre 2 m, phên tre | nt | 2.308,1 | m |
| D | Tường chân kè | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 207,73 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 830,92 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 24,24 | 100m² |
| 4 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 415,46 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | nt | 28,85 | 100m² |
| 6 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | nt | 146,34 | m² |
| E | Khung dầm | |||
| 1 | Bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | nt | 154,45 | m³ |
| 2 | Bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 428,48 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung dầm | nt | 18,63 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm | nt | 17,77 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm | nt | 21,451 | tấn |
| 6 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | nt | 623,25 | m² |
| F | Tấm lát | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cm | nt | 691,58 | m³ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | nt | 77,6 | 100m² |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 511,11 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lát | nt | 32,64 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | nt | 7,339 | tấn |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | nt | 1.131,79 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | nt | 1.131,79 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg | nt | 113,179 | 10 tấn/km |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 18.890 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông đổ chèn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 61,83 | m³ |
| G | Phần đất | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm làm tấm chống lầy | nt | 84,78 | kg |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤10m | nt | 30,43 | 100m³ |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m | nt | 113,77 | 100m³ |
| 4 | Đào móng chân kè, chiều rộng móng ≤6m | nt | 24,55 | 100m³ |
| 5 | Đào vị trí cầu cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m | nt | 212 | m³ |
| 6 | Đào bóc phong hóa | nt | 15,74 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, đạt dung trọng Yk≥1,45T/m3 | nt | 74,78 | 100m³ |
| 8 | Đào xúc đất để đắp | nt | 80,02 | 100m³ |
| 9 | Đào xúc đất không tận dụng đổ lên phương tiện vận chuyển | nt | 104,48 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 106,6 | 100m³ |
| 11 | San đất bãi thải | nt | 106,6 | 100m³ |
| H | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | nt | 12,01 | m³ |
| 2 | Bê tông bậc, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 65,8 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bậc | nt | 3,79 | 100m² |
| I | Dầm khóa đầu kè + tường chắn đất | |||
| 1 | Bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | nt | 1,96 | m³ |
| 2 | Bê tông dầm khóa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 7,65 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm khóa | nt | 0,61 | 100m² |
| 4 | Bê tông tường chắn dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 8,15 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường khóa | nt | 0,73 | 100m² |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | nt | 16,33 | m³ |
| J | Đá xây | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | nt | 115,61 | m³ |
| 2 | Đá dăm 2x4 lót , dày 10cm | nt | 37,67 | m³ |
| K | Cống nối dài | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | nt | 36,22 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | nt | 40,88 | 100m |
| 3 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | nt | 12,69 | m³ |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc | nt | 12,69 | m³ |
| 5 | Bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | nt | 4,2 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | nt | 3,34 | m³ |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 21,9 | m³ |
| 8 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 13,3 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 1,65 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | nt | 0,69 | 100m² |
| 11 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 23,48 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,55 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm | nt | 1,95 | 100m² |
| 14 | Bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,38 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,38 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan cống, chiều cao ≤28m | nt | 0,11 | 100m² |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 6,73 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | nt | 0,33 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống buy | nt | 1,72 | 100m² |
| 20 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | nt | 28,73 | m² |
| 21 | Lắp đặt ống buy đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 46 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp lên ống buy đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | nt | 46 | cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp xuống ống buy đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | nt | 46 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông | nt | 1,51 | 10 tấn/km |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m | nt | 3,65 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất công trình đạt dung trọng Yk≥1,45T/m3 | nt | 2,93 | 100m³ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | nt | 0,06 | 100m |
| L | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng | nt | 1,73 | 100m³ |
| 2 | Đá dăm 2x4 lót , dày 5cm | nt | 58 | m³ |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, đạt dung trọng Yk≥1,45T/m3 - VD | nt | 4,24 | 100m³ |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | nt | 1.152 | m² |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, | nt | 0,92 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, | nt | 4,23 | 100m³ |
| 7 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | nt | 0,92 | 100m³ |
| M | Biện pháp thi công đập tạm | |||
| 1 | Đắp đập tạm | nt | 6,98 | 100m³ |
| 2 | Đắp đập tạm, đạt dung trọng Yk≥1,45T/m3 | nt | 3,55 | 100m³ |
| 3 | Đắp bao tải đất dưới nước | nt | 71,83 | m3 |
| 4 | Đào phá đập tạm | nt | 11,25 | 100m³ |
| 5 | Bơm nước hố móng | nt | 100 | ca |
| 6 | Phát rừng loại I | nt | 40,13 | 100m² |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | nt | 83 | gốc cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | nt | 36 | gốc cây |
| N | Xây bồn cây | |||
| 1 | Bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 1,57 | m³ |
| 2 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 11,84 | m³ |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 94,02 | m² |
| O | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 8,69 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 3,68 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | nt | 124,35 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | nt | 136,72 | m³ |
| P | Chân khay ống buy | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 65,8 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | nt | 3,1 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống buy | nt | 13,16 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 127 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | nt | 127 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | nt | 127 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống buy | nt | 14,79 | 10 tấn/km |
| 8 | Thả đá hộc thả rối trong ống buy | nt | 124,62 | m³ |
| 9 | Đá dăm 2x4 lót , dày 5cm | nt | 9,97 | m³ |
| 10 | Lót nilong 2 lớp trong ống buy | nt | 1 | 100m² |
| 11 | Bê tông nắp ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 14,95 | m³ |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, thanh chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 19,85 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh chèn | nt | 1,74 | 100m² |
| 14 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | nt | 126 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | nt | 126 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển thanh chèn | nt | 4,37 | 10 tấn/km |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 126 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình NN &PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp IV trở lên có tính chất tương tự.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 8,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư bảo hộ lao đông;- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình NN&PTNT (thủy lợi, đê điều) cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phao thép 60T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Cần cẩu 6T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy trộn 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi