Gói thầu: SXKD2021-HH08: Cung cấp vật tư tiêu hao điện - NMNĐ DH1 và 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878326-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH08: Cung cấp vật tư tiêu hao điện - NMNĐ DH1 và 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 14:18:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,918,558,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại vật tư, thiết bị điện cho các nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-HH08: Cung cấp vật tư tiêu hao điện - NMNĐ DH1 và 3 Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | • Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. • Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1 địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thú - Giám đốc Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294 3923 222 Fax: 0294 3923 243 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3923 222 Fax: 0294 3923 243 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 024 66941324; Fax: 024 66941235 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ăng ten cho máy bộ đàm Motorola XiR P3688 | 30 | Bộ | Ăng ten cho máy bộ đàm Motorola XiR P3688 | ||
| 2 | Ăng ten cho máy bộ đàm Vertex Standard ATU-16C, UHF 400-420 Mhz | 10 | Cây | Vertex Standard ATU-16C, UHF 400-420 Mhz; Tham khảo NSX: Vertex | ||
| 3 | Ballast điện tử HQ EB-C EP 118 TLD | 300 | Cái | Ballast EB-C EP 118 TLD 220-230V | ||
| 4 | Ballast điện tử HQ EB-C 136 TLD | 100 | Cái | Ballast EB-C EP 136 TLD 220-230V | ||
| 5 | Ballast tăng phô đèn cao áp (BSN 400) | 170 | Cái | Ballast 400W (BSN 400) | ||
| 6 | Ballast tăng phô đèn cao áp (BSN 1000) | 20 | Cái | Ballast 1000W (BSN 1000) | ||
| 7 | Ballast tăng phô đèn cao áp (BSN 250) | 150 | Cái | Ballast 250W (BSN 250) | ||
| 8 | Ballast tăng phô đèn cao áp (BSN 150) | 300 | Cái | Ballast 150W BSN150 L300I | ||
| 9 | Băng keo cách điện cao thế Nitto No.15 (20mmx10m) | 150 | Cuộn | Nitto No.15 (20mmx10m) | ||
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế Nano 20mmx20m | 840 | Cuộn | Nano 20mmx20m (màu đen) | ||
| 11 | Băng vải cách điện sợi thuỷ tinh 1,5cm | 50 | Cuộn | 1,5cm | ||
| 12 | Bình Accu N200, 12V, 200Ah | 8 | Cái | Bình Accu N200, 12V, 200Ah | ||
| 13 | Cầu Chì Ống Thủy Tinh 5x 20mm (bộ 100 cái) | 2 | Bộ | Cầu Chì Ống Thủy Tinh 5x 20mm. Từ 0.2A đến 15A | ||
| 14 | Bộ đàm Motorola XiR P3688 | 45 | Cái | XiR P3688, UHF 403-470 Mhz, 4W, 16CH | ||
| 15 | Bộ đèn exit kentom Amos A-110 | 200 | Bộ | kentom Amos A-110 | ||
| 16 | Bộ đèn led panel 34W | 50 | Bộ | Đèn led panel tấm philips 34W 600×600mm, RC091V LED26S PSU GM | ||
| 17 | Bộ đèn pha cao áp metal 400W | 20 | Bộ | metal 400W ánh sáng trắng; đèn HPI-T400, chấn lưu BHLE 400, tụ CP25, kích SI51, chóa. | ||
| 18 | Bóng đèn ánh sáng trắng, LED TUBE T8/18W | 1.000 | Cái | Công suất: 18WĐiện áp: 220VÁnh sáng: TrắngKích thước (ɸ/H)mm: 26x1213Model: Led Tube T8 N01 120/18W (S) | ||
| 19 | Bóng đèn cao áp 250W; E40 thẳng (HPI-T PLUS 250W/645 E40 | 50 | Cái | HPI-T PLUS 250W/645 E40 | ||
| 20 | Bóng đèn cao áp 150W, E27 (ánh sáng trắng). | 200 | Cái | Công suất: 150WNhiệt độ màu: 4000KĐầu đèn: E27Ánh sáng: TrắngHình dạng bóng : Bầu Metal HalideModel: MH 150W/640 E27 CL 1SL/24 | ||
| 21 | Bóng đèn cao áp 250W, E40 (ánh sáng vàng) | 150 | Cái | Công suất: 250WNhiệt độ màu: 2000KĐầu đèn: E40Ánh sáng: VàngHình dạng bóng: Thẳng sodiumTham khảo Model: SON-T 250W E E40 1SL/12 | ||
| 22 | Bóng đèn cao áp 250W, E40 thẳng (áng sáng trắng) | 100 | Cái | Công suất: 250WNhiệt độ màu: 4500KĐầu đèn: E40Ánh sáng: TrắngHình dạng bóng : Thẳng Metal HalideTham khảo Model: MASTER HPI-T Plus 250W/645 E40 1SL | ||
| 23 | Bóng đèn cao áp 1000W, E40 (ánh sáng vàng) | 100 | Cái | Công suất: 1000WNhiệt độ màu: 4000KĐầu đèn: E40Ánh sáng: VàngHình dạng bóng : Thẳng sodiumModel: SON-T 1000W E E40 SLV/4 | ||
| 24 | Bóng đèn compact 18W CDL E27 3U | 100 | Cái | 18W CDL E27 3U | ||
| 25 | Bóng đèn led Bulb | 50 | Bộ | Model: TR80N2 18W Điện áp:220V/50Hz Ánh sáng vàng Quang thông: 1500 lm Kích thước (ØxH):(80 x 145) mm; Loại đuôi:E27; Tham khảo NSX: Rạng Đông | ||
| 26 | Bóng đèn tuýp 0,6m | 50 | Cái | Bóng đèn tuýp 0,6m - 18W BrightBoost TL-D 18W | ||
| 27 | Bóng đèn tuýp 1,2m | 50 | Cái | Bóng đèn tuýp 1,2m - 36W BrightBoost TL-D 36W | ||
| 28 | Bút thử điện Junsun | 200 | Cái | Bút thử điện Junsun | ||
| 29 | Cầu chì 1.25A hệ thống DCS | 30 | Cái | Cầu chì 5 x 20 mm 1.25A, 250V | ||
| 30 | Cầu chì F5AL | 30 | Cái | Cầu chì F5AL250V BUSS GDB | ||
| 31 | Cầu chì ống 0,5A | 1 | Hộp | 0,5A-250V, 5x20mm, 100 cái/hộp | ||
| 32 | Cầu chì ống 1A | 2 | Hộp | 1A-250V, 5x20mm, 100 cái/hộp. | ||
| 33 | Cầu chì ống 2A | 1 | Hộp | 2A-250V, 5x20mm, 100 cái/hộp. | ||
| 34 | Cầu chì ống 3A | 1 | Hộp | 3A-250V, 5x20mm, 100 cái/hộp. | ||
| 35 | Cầu chì ống 5A | 1 | Hộp | 5A-250V, 5x20mm, 100 cái/hộp. | ||
| 36 | Cầu chì R055 4A | 30 | Cái | R055 4A-250V | ||
| 37 | Cầu chì sứ 10A,10x38mm | 5 | Hộp | 10A-500V, 10x38mm, 20 cái/hộp. | ||
| 38 | Cầu chì sứ 3A,10x38mm | 5 | Hộp | 3A-500V, 10x38mm, 20 cái/hộp. | ||
| 39 | Cầu chì sứ 5A,10x38mm | 5 | Hộp | 5A-500V, 10x38mm, 20 cái/hộp. | ||
| 40 | Cầu chì sứ 6A,10x38mm | 5 | Hộp | 6A-500V, 10x38mm, 20 cái/hộp. | ||
| 41 | Cầu chì tủ DEH | 30 | Cái | Cầu chì DEH 5A, BusmmanApprox Size: Length - 25.4mm, Diameter - 6.3mm | ||
| 42 | Chip led 50W-36V | 150 | Cái | 50W-36V | ||
| 43 | Công tắc xoay 3 vị trí | 10 | Cái | XB7ND33 2NO | ||
| 44 | Cuộn solenoid X-28894-7001, type ASC2 208/240VAC, 15/12W Emerson | 20 | Cái | solenoid X-28894-7001, type ASC2 208/240VAC, 15/12W Emerson | ||
| 45 | Đầu cos SC 6-8 | 200 | Cái | SC 6-8; 100 cái/bịch | ||
| 46 | Đầu cos 70mm2, SC-70-10 | 10 | Cái | 70mm2, SC-70-10 | ||
| 47 | Đầu cos 6mm2, SC 6-6 | 5 | Cái | 6mm2, SC 6-6 | ||
| 48 | Đầu cos SC 10-6 | 150 | Cái | SC 10-6 | ||
| 49 | Đầu cos SC 35-10 | 15 | Cái | SC 35-10 | ||
| 50 | Đầu cos SC16-6 (8) | 150 | Cái | SC16-6 (8) | ||
| 51 | Đầu cos thau SC 120 (12-14) | 37 | Cái | SC 120 (12-14) | ||
| 52 | Đầu cos thau SC 25 (8-10) | 37 | Cái | SC 25 (8-10) | ||
| 53 | Đầu cos thau SC 70-12 | 37 | Cái | SC 70-12 | ||
| 54 | Đầu mạng RJ45 | 400 | Cái | RJ45 | ||
| 55 | Dầu nhả rỉ sét LPS | 10 | Chai | LPS 1379ml/chai | ||
| 56 | Dây điện nguồn xoắn lò xo 4x2,5mm2x25m (D=10cm L=25mét) | 65 | Sợi | 4x2,5mm2x25m (D=10cm L=25mét) | ||
| 57 | Dây ê may 0,90mm | 200 | Kg | Dây ê may 0,90mm nhiệt độ 200C | ||
| 58 | Dây ê may 1mm | 100 | Kg | Dây ê may 1mm Փ1.0mm nhiệt độ 200C | ||
| 59 | Dây ê may 0,95mm | 115 | Kg | Dây ê may 0,95mm Փ0,95mm nhiệt độ 200C | ||
| 60 | Dây ê may 1,2mm | 100 | Kg | Dây ê may 1,2mm Փ1,2mm nhiệt độ 200C | ||
| 61 | Dây e may 1,75mm | 100 | Kg | Dây e may 1,75mm Փ1,75mm nhiệt độ 200C | ||
| 62 | Đèn chỉ thị tiếp địa | 100 | Cái | kiểu SI10-T AC 90V 230V/DC 90V-230V 1-3 Red, 1-2 green - Peaks electric | ||
| 63 | Đèn compact, bóng xoắn tornado 24w | 100 | Cái | bóng xoắn tornado 24W | ||
| 64 | Đèn đội đầu | 20 | Cái | 220-240V; 50/60HZ ELE 2005 | ||
| 65 | Đèn EXIT (KT-610 mũi tên bên phải) | 50 | Cái | (KT-610 mũi tên bên phải) | ||
| 66 | Đèn EXIT (KT-610 mũi tên bên trái) | 50 | Cái | (KT-610 mũi tên bên trái) | ||
| 67 | Đèn led công suất 150W | 20 | Bộ | Model: DJ-A423, 150W, | ||
| 68 | Đèn led pha 10W | 50 | Cái | Model: AJ-A416, 10W | ||
| 69 | Đèn pha LED 100W | 50 | Cái | Model: DJ-A422, 100W, 220V | ||
| 70 | Đèn Pin đội đầu | 55 | Cái | XML Cree T6 | ||
| 71 | Đèn pin Kentom KT5300 | 70 | Cái | Kentom KT5300 | ||
| 72 | Đèn Pin, Esmart XML-L2 | 22 | Cái | Esmart XML-L2 | ||
| 73 | Đèn tín hiệu Schneider XB7EV0MP | 10 | Cái | Schneider XB7EV0MP | ||
| 74 | Domino khối đen 4P 25A, 4cực/cây | 80 | Cây | 4P 25A, 4cực/cây | ||
| 75 | Domino khối đen 4P 35A, 4cực/cây | 80 | Cây | 4P 35A, 4cực/cây | ||
| 76 | Domino khối đen 4P 60A, 4cực/cây | 80 | Cây | 4P 60A, 4cực/cây | ||
| 77 | Domino model:SHT-10-10P;10A10P | 20 | Sợi | SHT-10-10P;10A10P; Tham khảo NSX:Sungho | ||
| 78 | Domino nhựa trắng 16mm² | 80 | Cây | 16mm², 10cực/cây | ||
| 79 | Domino nhựa trắng 4mm² | 100 | Cây | 4mm², 10cực/cây | ||
| 80 | Dung môi Jotun Thinner No.17 | 566 | Lít | Jotun Thinner No.17 (thùng 5 lít) | ||
| 81 | Đuôi đèn sứ E27 (F519) | 100 | Cái | E27 (F519) | ||
| 82 | Kích đèn cao áp SI 51 | 150 | Cái | Kích đèn cao áp SI 51 | ||
| 83 | Kích đèn cao áp từ 35-400W | 200 | Cái | 35-400W OSRAM CD-7H Electronic Ignitor220-240Vac, 50/60Hz, For lamps:HPS 70 (DE)-400W MH 35-400WIb max 5Atc = 105oC | ||
| 84 | Máng cáp nhựa 33*33 (TH/80C) | 25 | Mét | 33*33 (TH/80C), 1m/1cây | ||
| 85 | Mỏ hàn chì dạng súng 100W TOP WT03 | 2 | Cái | TOP WT03 | ||
| 86 | Mỏ hàn chì Model KX-60R | 5 | Cái | Model KX-60R | ||
| 87 | Nhựa Bakelit cách điện chịu nhiệt | 5 | Mét | Kích thước: 1mx5mx3mm | ||
| 88 | Nước rửa bo mạch A.P.C.O (Acrylic Lacquer) 300ml | 5 | Chai | A.P.C.O (Acrylic Lacquer) 300ml | ||
| 89 | Nút nhấn đỏ 240V/3AXB5AA31N | 10 | Cái | 240V/3AXB5AA31N | ||
| 90 | Nút nhấn màu đỏ XA2EA421NC+ZA2EE102 | 10 | Cái | XA2EA421NC+ZA2EE102 | ||
| 91 | Nút nhấn màu xanh XA2EA311NO+ZA2EE101 | 10 | Cái | XA2EA311NO+ZA2EE101 | ||
| 92 | Nút nhấn xanh 240V/3AXB5AA31N | 10 | Cái | 240V/3AXB5AA31N | ||
| 93 | Phích cắm 2 chấu tròn | 70 | Cái | 2 chấu tròn Ø5mm; Dòng định mức 10A đến 16A | ||
| 94 | Phim sửa cách điện 0,25mm | 20 | Tờ | 0,25mm (1 tờ/ kích thước 0,6x1m) | ||
| 95 | Pin 2A Energizer | 1.060 | Viên | Pin 2A Energizer | ||
| 96 | Pin 3A Energizer | 560 | Viên | Pin 3A Energizer | ||
| 97 | Pin nguồn cho S7-400 Siemen | 200 | Cái | Pin nguồn cho S7-400Siemen TADIRAN highenery Lithvm 6ES7971-)BA00Pin cho CPU PLC S7 400, 3,6V 6ES7971 - OBAO | ||
| 98 | Súng đo nhiệt độ hồng ngoại | 1 | Cái | Model: Fluke 62 Max; Phạm vi nhiệt độ hồng ngoại: 550°C; Tham khảo NSX: Fluke | ||
| 99 | Tụ bóng đèn cao áp 1000W | 100 | Cái | CA50FT28 CAP 250V 50uF | ||
| 100 | Tụ cho bóng cao áp (CAP32) 18uF | 200 | Cái | CP18BU28 CAP 250V 18uF | ||
| 101 | Tụ cho đèn cao áp (CAP32) 32uF | 500 | Cái | CP32ET28 CAP 250V 32uF | ||
| 102 | Túi đựng rác đen 55x65cm | 50 | Cuộn | 55x65cm | ||
| 103 | Van tiết lưu R12 R401A XC-726HC-2B: X9144B13B Emerson+ Phụ kiện XC-726HC-2B: FLANGE 9149 Emerson | 4 | Cái | R12 R401A XC-726HC-2B: X9144B13B Emerson+ Phụ kiện XC-726HC-2B: FLANGE 9149 Emerson |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại vật tư, thiết bị điện cho các nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi