Gói thầu: Gói thầu 08: Xây lắp hạng mục - Lát hè, hạ ngầm HTKT đường Ngô Gia Tự

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928632-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu 08: Xây lắp hạng mục - Lát hè, hạ ngầm HTKT đường Ngô Gia Tự
Số hiệu KHLCNT 20210923041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 09:01:00 đến ngày 2021-09-24 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,178,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.584E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) ≥ 8.364.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV – Có hạng mục đường giao thông (cấp công trình theo quy định của Nhà nước); Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 8.364.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 8.364.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.364.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng (hoặc xe thang)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu 08: Xây lắp hạng mục - Lát hè, hạ ngầm HTKT đường Ngô Gia Tự
Lát vỉa hè, cải tạo hệ thống điện và hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC LÁT HÈ, CẢI TẠO THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan hiện trạng chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,243100m
2Đào phá dỡ nền hè hiện trạng (bê tông, gạch block, gạch Terazo,..), tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62100m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V46,19910m3
4Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.564,7m
5Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,62m
6Đào móng bó vỉa + rãnh biên, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,447100m3
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4710m3
8Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,73m3
9Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,851m3
10Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,649100m2
11Đào nền hè, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,003100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V150,03110m3
13Đầm lại nền hè sau đào bóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính chiều sâu đầm trung bình 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,692100m3
14Đệm cát tạo phẳng nền hè dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,608100m3
15Mua bê tông thương phẩm M150, đá 2x4, độ sụt 12 ± 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V695,33m3
16Đổ bê tông nền hè bằng bê tông thương phẩm M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V695,33m3
17Lát gạch vỉa hè bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men sần, giả đá), KT 40x40cm, dày 45 ± 3mm, (màu đen, ghi xám), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.779,94m2
18Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men bóng), KT 30x30cm, dày 45 ± 3mm, (màu trắng, vàng, xanh), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V656,48m2
19Lát gạch vỉa hè làm viền đỗ xe bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men sần, giả đá), KT 40x10cm, dày 45 ± 3mm, (màu đỏ, vàng, trắng, xanh), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,242m2
20Đào phá mặt đường bê tông lối vào cơ quan hiện trạng, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m3
21Đào nền đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1710m3
23Đầm lại đáy khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính chiều sâu đầm trung bình 20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298100m3
24Đệm cát tạo phẳng dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
25Bê tông lối vào cơ quan, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,79m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,489100m2
27Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,489100m2
28Đào móng hố trồng cây, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
29Ván khuôn bê tông móng bo bồn hố câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,896100m2
30Bê tông móng bo bồn hố cây, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m3
31Mua + lắp đặt bo bồn hố cây bằng đá Thanh Hóa màu xanh đen KT 10x15cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V896m
32Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khôMô tả kỹ thuật theo Chương V105cây/lần
33Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cây/tháng
34Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>60 cm (đánh chuyển vào công viên Hoàng Hoa Thám các loại cây Xà cừ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cây/tháng
35Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V621 cây/ năm
36Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát ĐK thân >30 và Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cây/tháng
37Chặt hạ, đào gốc cây (Bàng, Hoa sữa, Phượng, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V38cây/lần
38Tháo dỡ tấm đan bê tông hố ga, trọng lượng 1 cấu kiện >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V120cấu kiện
39Phá dỡ bê tông cổ hố ga + rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,58m3
40Đào móng hố thu, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m3
41Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,07310m3
42Bê tông tấm đan sàn hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,33m3
43Bê tông hố thu mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,97m3
44Bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
45Ván khuôn bê tông đúc sẵn (tấm đan HG, Hố thu, Rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,699100m2
46Cốt thép bê tông đúc sẵn (tấm đan HG, hố thu, rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,516tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan hố ga + rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73cấu kiện
48Mua Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
49Mua Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V92bộ
50Lắp đặt nắp Composit và Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V145cấu kiện
51Xây rãnh xông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
52Trát tường rãnh xông, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,65m2
53Ván khuôn bê tông móng rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
54Bê tông lót móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,37m3
B HẠNG MỤC THÔNG TIN LIÊN LẠC ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ
1Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,382100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38210m3
3Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,159m3
4Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,655m3
5Ván khuôn bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m2
6Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,967m3
7Gia công + lắp đặt thép góc L70x70x5 bo viền tấm đan bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,476tấn
8Cốt thép tấm đan bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
9Bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798m3
10Trát tường trong bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,425m2
11Lắp đặt tấm đan bê tông bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V26cấu kiện
12Đào móng tủ đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01710m3
14Ván khuôn bê tông tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m2
15Bê tông lót móng tủ đấu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
16Bê tông tủ đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m3
17Lắp đặt khung móng tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
18Mua khung móng tủ 4M12x320mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,63kg
19Mua + lắp đặt tủ cáp thông tin KT 830x700x320mm, bằng tôn sơn tĩnh điện màu ghi, tôn dày 1,5mm (1 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9tủ
20Ốp gạch Ceramic vào bệ tủ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
21Đào móng Ganivo đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03710m3
23Bê tông lót ganivo đấu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,305m3
24Ván khuôn bê tông ganivo đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m2
25Xây Ganivo đấu cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,264m3
26Trát tường trong ganivo đấu cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,568m2
27Bê tông cổ ganivo đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
28Mua + lắp đặt nắp Ganivo Composite ép nóng KT: 320x320x43mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,928100m
30Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,676m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
32Bê tông hoàn trả nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,98m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,884100m2
34Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,83810m2
35Đào móng cống cáp đường ống thông tin liên lạc, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,689100m3
36Đắp cát đường ống thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,963100m3
37Đắp đất công hoàn trả móng đường ống đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m3
38Đắp đất hoàn trả móng đường ống đoạn trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176100m3
39Bê tông mốc báo hiệu cáp thông tin, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,044m3
40Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V127cái
41Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,13710m3
42Kéo dải băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,941100m2
43Mua băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.980,4m
44Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D110mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,95100m
45Mua + ắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D60mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,67100m
46Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,07100m
47Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,127m3
48Ván khuôn bê tông cổ bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m2
49Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10.5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,833m3
50Trát tường trong tường bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,063m2
51Tháo dỡ + lắp đặt lại tấm đan bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
C HẠNG MỤC ĐẶT ỐNG CHỜ HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,510m2
6Đào móng hố ga + rãnh chôn ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,989100m3
7Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,099100m3
8Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,182100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống dưới đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,815100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V20,20110m3
11Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572100m2
12Bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,085m3
13Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,743m3
14Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,398m3
15Trát tường trong hố ga,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,284m2
16Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan hố ga, tấm đan rãnh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,019100m2
17Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,045m3
18Gia công + lắp đặt thép góc bo viền cổ + tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,301tấn
19Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,084tấn
20Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan ga cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cấu kiện
21Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.968cái
22Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
23Bê tông mốc báo hiệu cáp điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,805m3
24Rải băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,92100m2
25Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V984m
26Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D168mm dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62100m
27Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84100m
D HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,725100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2510m2
6Đào móng rãnh cáp + cột điện, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,188100m3
7Đắp cát hoàn trả móng rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745100m3
8Đắp đất hoàn trả rãnh cáp đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,254100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh cáp đoạn qua trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,736100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6710m3
11Ván khuôn bê tông móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m2
12Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m3
13Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D75 đặt trong móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
14Lắp đặt khung móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
15Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
16Mua khung móng cột điện M24x300x675mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
17Đổ bê tông, bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
18Mua dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.276m
19Lắp đặt dây cáp ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V12,76100m
20Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,47100m
21Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,795100m
22Mua + lắp đặt Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơnthép mạ kẽm nhúng nóng; Cột cao 9m, vươn 1,5m , dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cột
23Rải băng báo hiệu cáp điện khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,832100m2
24Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V458m
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,610 cọc
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,924100kg
27Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa (T2C-1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V764,94kg
28Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V66đầu cáp
29Mụa + lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
30Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V33bảng
31Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V33cửa
32Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,310 cột
33Mua + luồn dây lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,09100m
34Mua đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
35Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V213cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,410 đầu cốt
37Láng vữa chân cột đèn bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m2
38Thí nghiệm tiếp địa cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V331 vị trí
39Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8sợi
E HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,35100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,75m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,877100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,76510m2
6Đào móng rãnh cáp + tủ công tơ + cột điện, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,694100m3
7Đắp cát hoàn trả rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,893100m3
8Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,045100m3
9Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp dưới lòng đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,587100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V48,06910m3
11Ván khuôn bê tông móng tủ công tơ + cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,714100m2
12Bê tông lót móng tủ công tơ + cột điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
13Bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984m3
14Bê tông tủ công tơ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,629m3
15Ốp gạch Ceramic vào móng bệ tủ công tơ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,96m2
16Mua khung móng tủ điện M16x500mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
17Lắp đặt khung thép móng tủ công tơ M16x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
18Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945m3
19Mua + lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V115cái
20Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
21Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,31100m
22Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,21100m
23Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53100m
24Mua+ l ắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,22100m
25Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm dày 5,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07100m
26Bảo vệ cáp ngầm bằng rãi băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5,86100m2
27Rải băng cảnh báo cáp khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.465m
28Mua băng báo hiệu cáp điện rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
29Mua + Lắp dựng cột bê tông, cột - LT10 : NPC - 4.3 (B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
30Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ dây cáp 3x120+1x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.259m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Dây 3x95+1x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,59100m
34Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V696m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ dây cáp 3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,96100m
36Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V221m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Dây 3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,21100m
38Mua + lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.074m
39Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V888m
40Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, dây cáp 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,88100m
41Mua + lắp đặt tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ, KT 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29tủ
42Mua + lắp đặt tủ tụ bù 20kVAR kích thước tủ 1200x700x450mm, vỏ tủ bằng nhựa composite ép nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Tủ
43Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.711,29kg
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,810 cọc
45Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,828100kg
46Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x120+1x95)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
48Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V601 đầu cáp (3 pha)
49Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
50Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x50+1x35)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
51Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V421 đầu cáp (3 pha)
52Mua chống sét van hạ thế 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
53Lắp chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
54Lắp xà chống sét van. hạ thế 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
55Mua + lắp đặt dây đồng CU/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
56Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
57Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V408,23kg
58Lắp dựng tiếp địa cột đèn, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100kg
59Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2kg
60Mua cổ đề treo cáp cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V45,03kg
61Lắp cổ đềMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
62Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
63Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
64Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V588cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,610 đầu cốt
66Lắp đặt điện kế 1 pha (lắp tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V195cái
67Lắp đặt công tơ điện 3 pha (lắp tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
68Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V421 vị trí
69Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V20sợi
70Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
F HẠNG MỤC THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ
1Hạ cột bê tông, chiều cao cột 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V311 cột
2Hạ cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 cột
3Tháo dỡ cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V31cần đèn
4Tháo chóa đènMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
5Tháo dỡ hòm công tơ H4 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V471 hộp
6Tháo dỡ hòm công tơ H2 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V541 hộp
7Tháo công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1951 cái
8Tháo công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V391 cái
9Tháo dỡ hộp phân phối trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V101 tủ
10Tháo dỡ tủ điều khiển chiếu sáng, tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
11Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2371km/ 1dây (4 sợi)
12Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,591km/ 1dây (4 sợi)
13Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0941km/ 1dây (4 sợi)
14Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471km/ 1dây (4 sợi)
15Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521km/ 1dây (4 sợi)
16Tháo dỡ dây, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1071km / 1dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.584E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) ≥ 8.364.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV – Có hạng mục đường giao thông (cấp công trình theo quy định của Nhà nước); Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 8.364.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 8.364.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.364.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
6 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
7 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
8 Cưa máy cầm tay Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
10 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
11 Máy bơm bê tông Còn hoạt động tốt1
12 Cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
13 Xe nâng (hoặc xe thang) Còn hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
15 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->