Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926576-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210728166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 08:57:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,517,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công hệ thống chiếu sáng cấp II có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng.- hoặc 2 hợp đồng thi công hệ thống chiếu sáng cấp III, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Năng lực:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng đạt từ hạng II.+ Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp II hoặc 02 công trình điện chiếu sáng từ cấp III trở lên (phải cung cấp tài liệu chứng minh phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu…)- Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình điện chiếu sáng (phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện, thẻ an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình (phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng hoặc xe thang
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng bổ sung
Nâng cấp, mở rộng Hương Lộ 39 (giai đoạn 2)
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Tầng 7 khu liên cơ, số 16 Nguyễn Thiện Thuật
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư và Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Tầng 7, số 16 Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3528027.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH E.T.N.T. Địa chỉ: Tòa nhà VCN TOWER, số 2 Tố Hữu, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Trần Phúc Nguyên. Địa chỉ: Số 16C, đường Tuệ Tĩnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Trần Phúc Nguyên. Địa chỉ: Số 16C, đường Tuệ Tĩnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Tầng 7 khu liên cơ, số 16 Nguyễn Thiện Thuật
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư và Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Tầng 7, số 16 Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3528027.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư và Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Tầng 7, số 16 Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3528027.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822661.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0258.3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế1khoản
B Móng trụ bê tông ly tâm MT-2
1Móng cho cột BTLT 10,5m MT-1 (kể cả đào đắp đất hố móng trụ, nền đường, vận chuyển đất thừa đi đổ hoặc tận dụng, BT lót móng đá 4x6 M100,BT móng đá 2x4 M150, BT móng đá 1x2 M200, cung cấp và lắp đặt ván khuôn móng, cung cấp và lắp đặt cốt thép móng dTập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 2.4 (trang 6). Phần 4.4 (trang 11,12)94móng
C Lắp dựng trụ - cần - đèn
1Cung cấp, lắp dựng loại trụ BTLT 10,5 - 4,2KN (kể cả đánh số cột) và lắp dựngTập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.9 (trang 10)85cột
2Cung cấp, lắp dựng loại trụ BTLT 10,5 - 5,2KN (kể cả đánh số cột)Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.9 (trang 10)9cột
3Cung cấp, lắp đặt cần đèn CĐ-2,1x12,0M trọn bộ lắp trên cột đơnTập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.9 (trang 10)94cần
4Cung cấp, lắp đặt chóa, đèn led chiếu sáng đường phố 150WTập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.9 (trang 10)94bộ
D Hộp bảo vệ đèn
1Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ đèn và kể cả các vật liệu của hộp bảo vệ đèn94hộp
E Dây, cáp điện và phụ kiện
1Cung cấp, kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng cáp LV-ABC-4x25Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9)3.181m
2Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-2x16Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9)141m
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp hạ thế 1 lõi ruột đồng CVV-1x2,5Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9)517m
4Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp hạ thế 2 lõi ruột đồng CVV-2x2,5Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9)517m
5Cung cấp, lắp đặt khóa đỡ ĐC-ABC-4Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9)79bộ
6Cung cấp, lắp đặt, khóa néo dây dẫn NG-ABC-4Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9)10bộ
7Cung cấp, lắp đặt, khóa dây dẫn NC-ABC-4Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9)14bộ
8Cung cấp, lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện 1kVTập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9)208cái
9Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng 2,5 mm2564cái
10Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng 16 mm260cái
11Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng 35 mm220cái
12Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 25 mm212cái
13Cung cấp Băng keo cách điện 1kV34cuộn
14Cung cấp, lắp đặt kẹp ống KE-503cái
15Cung cấp, lắp đặt nút loe NL-503cái
16Cung cấp, lắp đặt kẹp ống KE-656cái
17Cung cấp, lắp đặt nút loe NL-656cái
18Cung cấp, lắp đặt Đai thép không rĩ 0,7x20mm60m
19Cung cấp, lắp đặt Khóa đai thép60cái
20Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn Ø65/5024m
21Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn Ø85/656m
22Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa bảo vệ cách điện30m
23Cung cấp, lắp đặt dây đồng 1 ruột CV-3510m
24Cung cấp, lắp đặt cáp điện kế ruột đồng ĐK-CVV-4x16Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9)9m
25Cung cấp, lắp đặt áptômát khối 3 cực 75A-415V-25kA (kể cả khởi động từ Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9)3cái
F Hệ thống tiếp địa
1Thi công hệ thống tiếp địa cột LR-2 (kể cả đào đắp đất, vật liệu của hệ thống nối đất và hoàn trả vỉa hè bê tông)Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 2.3.5 (trang 6)77bộ
2Thi công hệ thống tiếp địa cần đèn LR0-CĐ (kể cả vật liệu)Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 2.3.5 (trang 6)17bộ
3Thi công hệ thống tiếp địa lặp lại lưới điện cáp treo LR-8L (kể cả đào đắp đất và vật liệu)Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 2.3.5 (trang 6)17bộ
G Tủ điều khiển chiếu sáng
1Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha trọn bộ (kể cả cùm tủ điện CTĐ-12Đ và thiết bị tủ)Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.7 (trang 9-10)3tủ
H Chạy thử hệ thống chiêu sáng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công hệ thống chiếu sáng cấp II có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng.- hoặc 2 hợp đồng thi công hệ thống chiếu sáng cấp III, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Năng lực:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng đạt từ hạng II.+ Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp II hoặc 02 công trình điện chiếu sáng từ cấp III trở lên (phải cung cấp tài liệu chứng minh phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu…)- Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình điện chiếu sáng (phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu…)33
3 Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện, thẻ an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình (phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu…)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng hoặc xe thang Chiều cao nâng ≥ 12m1
2 Cần trục ô tô 3 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn1
4 Máy trộn bê tông 250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->