Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 08:57:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,517,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công hệ thống chiếu sáng cấp II có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng.- hoặc 2 hợp đồng thi công hệ thống chiếu sáng cấp III, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Năng lực:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng đạt từ hạng II.+ Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp II hoặc 02 công trình điện chiếu sáng từ cấp III trở lên (phải cung cấp tài liệu chứng minh phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu…)- Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình điện chiếu sáng (phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện, thẻ an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình (phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng bổ sung Nâng cấp, mở rộng Hương Lộ 39 (giai đoạn 2) 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư và Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Khánh Hòa;
Địa chỉ: Tầng 7, số 16 Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;
Điện thoại: 0258.3528027. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822661. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0258.3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | Móng trụ bê tông ly tâm MT-2 | |||
| 1 | Móng cho cột BTLT 10,5m MT-1 (kể cả đào đắp đất hố móng trụ, nền đường, vận chuyển đất thừa đi đổ hoặc tận dụng, BT lót móng đá 4x6 M100,BT móng đá 2x4 M150, BT móng đá 1x2 M200, cung cấp và lắp đặt ván khuôn móng, cung cấp và lắp đặt cốt thép móng d | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 2.4 (trang 6). Phần 4.4 (trang 11,12) | 94 | móng |
| C | Lắp dựng trụ - cần - đèn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng loại trụ BTLT 10,5 - 4,2KN (kể cả đánh số cột) và lắp dựng | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.9 (trang 10) | 85 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng loại trụ BTLT 10,5 - 5,2KN (kể cả đánh số cột) | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.9 (trang 10) | 9 | cột |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn CĐ-2,1x12,0M trọn bộ lắp trên cột đơn | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.9 (trang 10) | 94 | cần |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chóa, đèn led chiếu sáng đường phố 150W | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.9 (trang 10) | 94 | bộ |
| D | Hộp bảo vệ đèn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ đèn và kể cả các vật liệu của hộp bảo vệ đèn | 94 | hộp | |
| E | Dây, cáp điện và phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp, kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng cáp LV-ABC-4x25 | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9) | 3.181 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-2x16 | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9) | 141 | m |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp hạ thế 1 lõi ruột đồng CVV-1x2,5 | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9) | 517 | m |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp hạ thế 2 lõi ruột đồng CVV-2x2,5 | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9) | 517 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khóa đỡ ĐC-ABC-4 | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9) | 79 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt, khóa néo dây dẫn NG-ABC-4 | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9) | 10 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt, khóa dây dẫn NC-ABC-4 | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9) | 14 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện 1kV | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9) | 208 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng 2,5 mm2 | 564 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng 16 mm2 | 60 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng 35 mm2 | 20 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 25 mm2 | 12 | cái | |
| 13 | Cung cấp Băng keo cách điện 1kV | 34 | cuộn | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ống KE-50 | 3 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt nút loe NL-50 | 3 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ống KE-65 | 6 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt nút loe NL-65 | 6 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Đai thép không rĩ 0,7x20mm | 60 | m | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Khóa đai thép | 60 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn Ø65/50 | 24 | m | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn Ø85/65 | 6 | m | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa bảo vệ cách điện | 30 | m | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng 1 ruột CV-35 | 10 | m | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện kế ruột đồng ĐK-CVV-4x16 | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9) | 9 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt áptômát khối 3 cực 75A-415V-25kA (kể cả khởi động từ | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.1-3.6 (trang 7-9) | 3 | cái |
| F | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Thi công hệ thống tiếp địa cột LR-2 (kể cả đào đắp đất, vật liệu của hệ thống nối đất và hoàn trả vỉa hè bê tông) | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 2.3.5 (trang 6) | 77 | bộ |
| 2 | Thi công hệ thống tiếp địa cần đèn LR0-CĐ (kể cả vật liệu) | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 2.3.5 (trang 6) | 17 | bộ |
| 3 | Thi công hệ thống tiếp địa lặp lại lưới điện cáp treo LR-8L (kể cả đào đắp đất và vật liệu) | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 2.3.5 (trang 6) | 17 | bộ |
| G | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha trọn bộ (kể cả cùm tủ điện CTĐ-12Đ và thiết bị tủ) | Tập 1: Thuyết minh-Tổng kê-Liệt kê-Bản vẽ. Chương 3.7 (trang 9-10) | 3 | tủ |
| H | Chạy thử hệ thống chiêu sáng | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công hệ thống chiếu sáng cấp II có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng.- hoặc 2 hợp đồng thi công hệ thống chiếu sáng cấp III, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Năng lực:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng đạt từ hạng II.+ Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp II hoặc 02 công trình điện chiếu sáng từ cấp III trở lên (phải cung cấp tài liệu chứng minh phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu…)- Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình điện chiếu sáng (phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu…) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện, thẻ an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình (phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu…) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng hoặc xe thang | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | 3 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi