Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917144-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210877529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 08:57:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,736,778,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên ,có giá trị tối thiểu là 1.216.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.216.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Cơ hoặc điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Trường Tiểu học Công Bằng (Hạng mục: Các phòng học bộ môn)
300 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. điện thoại: 02093.893.144
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. điện thoại: 02093.893.144


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. điện thoại: 02093.893.144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Điệp. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.120.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC71,01m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,3m2
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,981m3
4Ván khuôn móng cộtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC61,1m2
5Xây móng bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,9562m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC71,28m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3472tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3543tấn
9Bê tông móng M200, đá 1x2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,7448m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,3907m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC103,35m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC17,2586m3
B PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2567tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0643tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC109,03m2
4Bê tông cột M200, đá 1x2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,318m3
5Xây tường thẳng bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,5022m3
6Xây tường thẳng bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC38,0693m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC37,94m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1544tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,6949m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC318,36m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC192,08m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4278tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,2954tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,6913tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC17,8755m3
16Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,3584m3
C PHẦN CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18,97m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1757tấn
3Bê tông cầu thang bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,9493m3
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC416,16m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC468,984m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC792,984m2
7Trát trần, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC189,8084m2
8Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC185,28m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC76,976m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC545,96m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC982,7924m2
12Gia công lan can hành lang + cầu thangThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6179tấn
13Lắp dựng lan can sắtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC48,2836m2
14Sơn lan can cầu thang+ hành lang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC48,28361m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,698tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,698tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC33,3881m2
18bản mã 200*200*5Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12Cái
19bu lông M16Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC48Cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC215,16m2
21Tôn up nóc: 19,3Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19,3md
22Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC352,8984m2
23sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kinh day 6,38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC43,2m2
24SXLD vach co dinh nhom he Viet Phap, kinh day 5mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,48m2
25Cua so nhom he Viet Phap 4400, kinh day 6,38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC34,56m2
26lắp khóa cửa đi Golking 4500Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8Bộ
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5504tấn
D TAM CẤP
1Xây móng bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,935m3
2Lát gạch bậc tam cấpThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC17,535m2
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC38m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5m
3cầu chắn rácThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
4đai giữ ống 110Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20cái
F PHẦN ĐIỆN
1tủ điện kim loại LIOA Trong nhà 300*200*150Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC150m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC300m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC120m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC150m
6Lắp đặt quạt trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16bộ
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (ÁT 16A)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
10Lắp đặt ô cắm đôiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23cái
12đế âm tườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC60cái
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC600m
14đèn compaq tiết kiệm điệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7cái
G PCCC
1Bình cứu hỏa CO2 (MFZ4)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8bình
2bảng tiêu lệnh PCCCThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
3Hộp đựng bình sơn tĩnh điệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2hộp
H NHÀ VỆ SINH NAM NỮ
I PHÁ DỠ BỂ PHỐT CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,3m3
J Phần nhà vệ sinh xây mới
1Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,33m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,4874m3
3Xây móng bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,8489m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0857tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,33m3
7Đắp đất nền móng công trìnhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,4433m3
8Bê tông nền M150, đá 1x2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,016m3
9Xây tường thẳng bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,6048m3
10Xây tường thẳng bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,6824m3
11Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC68,88m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC63,12m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC35,2m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0857tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,33m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,44m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,019tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1342m3
20Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,16m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC35,2m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC63,12m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ 4400, kính mờ dày 5mm,Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,6m2
24Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ 4400, kính mờ dày 5mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,12m2
25Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0838tấn
26Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0838tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC35,14m2
28Sản xuất, lắp dựng tôn úp nócThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,64m
29Lắp đặt trần tôn khung xương thép hộp 30x30x1,1, tôn dày 0,35mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,16m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0376tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,76m2
32Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,476m3
K Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC35m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC30m
3đèn compaq tiết kiệm điện 20WThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
5bảng điện nhựa nổi gắn tườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15m
L Phần nước:
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
4Lắp đặt xí tieuThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6bộ
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC40m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC100m
9Ga thoát sànThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
10Lắp đặt gương soiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
12Van xả (khóa) xí xổm, van nhựaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
M Phần Bể phốt mới (bể tự hoại thông minh 2000l)
1vận chuyên, lắp đặt bể tự hoại thông minh 2000 LThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
2Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4m3
4Đắp đất nền móngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2m3
N SÂN BÊ TÔNG
O PHẦN SÂN
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC228m2
P BẬC LÊN
1Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,264m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,066m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,099m3
4Bê tông nền M150, đá 1x2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5931m3
5Xây móng bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3375m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,75m2
Q XÂY KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,266m3
2Xây móng bằng đá hộc-vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,19m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,1446m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên ,có giá trị tối thiểu là 1.216.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.216.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước 1 Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn ≥80L1
3 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
5 Máy hàn điện ≥23KW1
6 Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
8 Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử)1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->