Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng số 04

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929714-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, phụ tùng số 04
Số hiệu KHLCNT 20210929661
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 09:11:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 139,019,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X61
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, phụ tùng số 04
Vật tư, phụ tùng sửa chữa
30 Ngày
E-CDNT 3 Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy X61 , địa chỉ: Sơn Đông - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tụ hoá 2000 MKΦ32CáiNhãn hiệu IB K50-20; 50B 2000 MKФ. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chưa qua sử dụng.
2Tụ hoá 200 MKΦ4Cái Nhãn B3P K50-3Б, 200 MKΦ 6B. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chưa qua sử dụng.
3Chiết áp 22k181CáiNhãn hiệu CΠ3-9a, 22KB dạng trụ tròn, có ren phần đầu, giữa có trục xoay, phần đít được đổ kín bằng eeboxi kín quanh các chân.
4Chiết áp 33k186CáiNhãn hiệu CΠ3-9a, 33KB dạng trụ tròn, có ren phần đầu, giữa có trục xoay, phần đít được đổ kín bằng eboxi kín quanh các chân.
5Điện trở quang11CáiLà loại điện trở thay đổi trị số khi ánh sáng tác động vào. Đảm bảo độ nhạy quang tốt.
6Tụ dầu 0,5 MKΦ8CáiNhãn hiệu MБM 0,25 MKΦ ± 10% 160B. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
7Tụ dầu 0,25 MKΦ8CáiNhãn hiệu MБM 0,5 MKΦ ± 10% 160B. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
8Cầu chì ống 10A20CáiNhã hiệu B-8807, hình trụ tròn Φ7*30, vỏ bọc bằng thạch anh, hai đầu bịt kim loại được mạ bạc tiếp xúc tốt, độ đứt chảy của dây chì ≥ 10A.
9Chuyển mạch 10 điểm4CáiCó trục xoay Φ8, các tiếp điểm được gắn trên vòng xứ tròn, bề mặt tiếp điểm được mạ bạc đảm bảo tiếp xúc tốt, trục xoay nhẹ nhàng, chắc chắn, cách điện giữa các điểm tốt.
10Đi ốt Д814 B65CáiNhãn hiệu Д814B, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
11Đi ốt Д 31049CáiNhãn hiệu Д 310, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
12Đi ốt Д10454CáiNhãn hiệu Д104A, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
13Tranzito 1T806B54Cái Nhãn hiệu 1T806B, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
14Tranzito 2T-808A54Cái Nhãn hiệu 2T808A, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
15Tranzito 2T-608Б45Cái Nhãn hiệu 2T608Б, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
16Tụ hóa 20 MKΦ51CáiNhãn hiệu K52-2; 20 MKФ ± 20% 50B. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chưa qua sử dụng.
17Cầu chì ống 2A20CáiHình trụ tròn Φ4*20, vỏ bọc bằng thủy tinh trong suốt, hai đầu bịt kim loại được mạ tiếp xúc tốt, độ đứt chảy của dây chì ≥ 2A.
18Nút ấn điểm 058CáiNhãn hiệu KM1-1 độ nảy, tiếp xúc tốt, chưa qua sử dụng. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
19Công tắc 6 chân12CáiNhãn hiệu 220V-3A; 115V-6A , bật tắt nhẹ nhàng, chắc chắn, chưa qua sử dụng. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
20Ổ cầu chì máy34Cái Dạng trụ tròn, kết cấu thành 2 phần núm vặn và thân, vỏ bằng phíp hoặc nhựa cứng có cốt bằng đồng có ren kế nối, phần vỏ ngoài của thân có ren để cố định trên mặt máy dùng cho cầu chì ống Φ7*30 và Φ4*20.
21Công tắc máy 4 chân86CáiNhãn hiệu TB2-1; 220B-10A, kiểu chuyên dụng có rãnh định vị, bật nhẹ nhàng, tiếp xúc tốt, các chân chắc chắn cách điện tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
22Đi ốt Д22057CáiNhãn hiệu Д220, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
23Núm chuyển mạch62CáiHình mỏ quạ bằng nhựa cứng có cốt thép có lỗ Φ4 được khoan lỗ Φ3 trên thân ta rô gien hệ mét để bắt vít cố định trục chuyển mạch. Đảm bảo nguyên vẹn, không nứt, nẻ vỏ nhựa.
24Tranzito MΠ-15A49Cái Nhãn hiệu MΠ15A, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
25Tranzito Π- 21744Cái Nhãn hiệu Π217, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
26Tranzito 2Π - 303Г158Cái Nhãn hiệu 2Π303Г, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
27Tụ lá102K198Cái Nhãn hiệu 102K, B 102 dạng tròn dẹt có điện áp đánh thủng từ 1KV-2KV, lớp phủ nguyên vẹn, rõ ký hiệu, chân sáng bóng tiếp xúc tốt.
28Tụ lá103K239Cái Nhãn hiệu 103K, F 103 dạng tròn dẹt có điện áp đánh thủng từ 1KV-2KV, lớp phủ nguyên vẹn, rõ ký hiệu, chân sáng bóng tiếp xúc tốt.
29Tụ lá 104K267Cái Nhãn hiệu 104K, J 104 dạng tròn dẹt có điện áp đánh thủng từ 1KV-2KV, lớp phủ nguyên vẹn, rõ ký hiệu, chân sáng bóng tiếp xúc tốt.
30Công tắc hành trình 8 chân9Cái Công tắc đạng 2 nấc có tính chuyên dụng lắp trên máy, bật tắt nhẹ nhàng, tiếp xúc tốt, đảm bảo cách điện giữa các chân tốt.
31Mô tơ 1 chiều3CáiNhãn hiệu ДΠP-42-H1-03, dạng động cơ kiểu bảo vệ vỏ bọc thép Inốc, ro to kiểu dây quấn, tiếp xúc qua cổ góp, chổi than, điện áp một chiều 24V, đầu trục được phay kiểu then hoa để kết nối.
32Thìa I nốc6Cái Loại thìa cà phê có chiều dài từ 120-150 mm, bằng thép I nốc 304 không gỉ, chắc chắn.
33Chụp che PPKhR6Cái Được gia công bằng nhôm dẻo, có tính chuyên dụng, hình trụ tròn Φ50, đầu dưới có ren trong kết nối với thân bơm, đầu trên có kẹp giữ mảnh lọc khói, có tính chuyên dụng.
34Dao I nốc21Cái Loại dao có chiều dài từ 150-160 mm, bản rộng 40-50 mm, bằng thép I nốc 304 không gỉ, cán nhựa chắc chắn.
35Kéo4CáiĐược gia công bằng thép, bề mặt được tôi để tăng độ bền, lưỡi kéo sắc bén, có chiều dài từ 180-200mm, bản rộng 15-20 mm.
36Panh I nốc5Cái Được gia công bằng thép I nốc 304 không gỉ, chắc chắn phần đầu và phần cán được vuốt nhỏ, phần giữa mặt ngoài được tạo rãnh bgang nhỏ, phần đầu mũi bên trong được tạo răng cưa, độ dài 120-150 mm..
37Cán vợt8CáiĐược gia công bằng thép CT45, tròn Φ5, một đầu ren trong, một đầu ren ngoài, ren hệ met để liên kết với nhau, độ dài mỗi đoạn 240-250 mm, bề mặt được phủ lớp mạ.
38Dây cáp lụa Φ3160mLà loại được liên kết từ các sợi thép tốt tạo thành sợi có kích thước Ф3 dây sáng bóng các sợi không bị đứt.
39Dùi lấy mẫu TP4Cái Được gia công bằng thép I nốc 304 không gỉ, chắc chắn phần đầu được vuốt nhỏ nhọn, phần dạng ống tròn Φ16 được tạo rãnh dọc rộng 8-10 mm, độ dài 170-180 mm..
40Nắp can chuyên dụng6CáiĐược nắp vào miệng can sắt 20l, trên mặt nắp có gắn ống van để bơm hơi và đầu kết nối với ống cao su dẫn dung dịch, mặt dưới nắp có đệm kín bằng cao su.
41Thanh nẹp can24CáiĐược gia công bằng thép chữ V 20*20*2, đoạn thẳng 330, đoạn bẻ góc 80, các đầu có đục lỗ và đánh móc, khóa để kết nối với nhau.
42Móc giữ bơm10CáiĐược gia công bằng thép, được tôi cứng kích thước 150*50*2, đoạn giữa được uốn cong với R6 tạo gân tăng cứng, hai đầu vót nhỏ uốn móc để kết nối với thanh nẹp.
43Bơm quốc phòng13CáiLà loại bơm hơi nhãn hiệu Quốc phòng, thân bơm bằng ống thép mạ kẽm Φ40, dây bơm dài 1100 có đầu kết nối với van.
44Đầu giắc nối54CáiĐảm bảo theo tiêu chuẩn còn mới, nguyên nhãn mác, có độ kín khi làm việc, bầu bằng thép không han rỉ. bát cao su có độ đàn hồi cao, giữa có lớp bố tăng độ bền.
45Ê cu BL các loại200CáiGia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét.
46Đầu bơm 1 lỗ35CáiĐược gia công bằng nhôm cây, đầu trên Φ35, khoan lỗ Φ5 giữa, tiện bậc Φ22, Φ12, mặt ngoài có ren, đầu dưới Φ40 ren mặt trong, trong có giá van 1 chiều.
47Đinh chốt20CáiĐược gia công bằng đồng đỏ đầu mũ phẳng, thân có ren bắt ecu M4, sau phần ren được tiên tron nhỏ hơn và vót nhọn phần cuối.
48Khuyết đấu dây80CáiĐược gia công bằng đồng đỏ, phần đầu dạng tròn có lỗ Φ4, Φ6, Φ8, phần đuôi cuốn hở để kẹp dây.
49Cán chữ T4CáiGia công bằng thép ống Φ16*1, phần thân dài 700 mm, phần cuối hàn ê cu 22 *20 ren hệ mét, phần trên hàn đoạn đầu ngang thành hình chữ T dài 145 mm
50Giá kẹp máy8Bộ Gồm vòng lò xo Φ5, hai đầu cuốn kín xỏ bu lông M10, một đầu định vị với giá cố định, đầu kia có thanh đỡ và kẹp chặt vào tai máy.
51Đai kẹp ống86Cái Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 10 ÷ 18 mm, chịu được sự tác động của môi trường.
52Đinh chọc 36Cái Được gia công bằng thép Inốc 304, hai đầu được bẻ góc gắn 3 đinh chọc đầu vót nhọn vật liệu cùng loại nằm trong phần góc bể chia đều nhau, trên mặt có lỗ ren M4 để kết nối với máy.
53Cán bơm 1 lỗ27CáiĐược gia công bằng nhôm cây, phần cán Φ40*75, phần đáy có trụ Φ25 ren ngoài để định vị cụm đinh chọc đôi và kết nối với trục pít tông Φ25*140 đầu gắn lá gió bằng cao su chịu dầu có vít giữ.
54Kẹp ắc qui70Cái Là loại kẹp cá sấu bằng thép, bề mặt được mạ sáng, kẹp hoạt động bởi lực lò xo, phần chân kẹp được uốn cong để kẹp, hàn dây và có ống ghen cách điện.
55Khóa hộp76CáiLà loại khóa hai nửa phần móc và phần khóa sập, kết nối với nhau bằng thanh kim loại dạng khung Φ2.
56Bản nề lá72Cái Là loại bản nề lá hai nửa được kết nối với nhau bằng trục Φ3, mép của 2 lá được khoan các lỗ để tán đinh.
57Cọc ba đoạn14BộĐược gia công bằng thép lá hình V 25*25 có kích thước dài mỗi đoạn 700 mm, được gấp mép để kết nối với nhau.
58Vành kẹp ống che34CáiGia công bằng thép CT45, đường kính ngoài Φ45, trong Φ37, dày 1 mm bề mặt tán kẹp giữ, và chân đế để kết nối với phần ống che.
59Ke góc hòm64Cái Được gia công bằng thép CT, dập tạo góc 120 độ ôm khít với góc hòm.
60Rừu + cán2CáiĐược rèn bằng thép tốt, dùng để chặt cây, có bản lưỡi rộng từ 120 - 150 mm, cán bằng gỗ chắc chắn dài 600 - 650 mm.
61Xẻng + cán2CáiDạng vuông bản rộng từ 180 - 200 mm, cán bằng gỗ chắc chắn có độ dài từ 1000 - 1100 mm, dùng đẻ sẻ, xúc đất.
62Cưa cành2CáiLà loại dùng để cưa các loại cành cây nhỏ có kích thước dài 550-600, bản rộng 60-80. thép tốt, sắc bén.
63Cáp điện 5c*1,051mDạng cáp tròn 5c * 1,0, vỏ ngoài bọc nhựa dai bóng, rõ nhãn mác, bên trong lõi giữa các sợi có dây cốt dù ở giữa. Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
64Đồng hồ bấm giây14CáiNhãn hiệu PC 396, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật.
65Túi cọc 3 đoạn17CáiĐược may bằng vải bạt thô màu rằn ri, một đầu chặn kín, miệng túi có dây buộc, kích thước 800*60.
66Thiếc hàn24Cuộn Nhãn hiệu SOLDER, dạng dây cuốn thành cuộn. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
67Túi PE530CáiLoại túi màu trắng trong, mỏng có kích thước 180*100.
68Bóng 2,5v180CáiDạng bóng tròn, đui xoáy, dùng sợi đốt, điện áp 2,5v. Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật.
69Cao su tấm dày 5-10 mm9m2Là cao su xốp dạng tấm kích thước 1200*3000, có độ dày 5, 10 mm, đàn hồi tốt, không bị xẹp.
70Dải lụa64CáiLà loại vải được dệt bằng sợi mềm có kích thước 900*30, láng bóng, mềm mại.
71Cáp điện 2c*2,0135mDạng cáp tròn 2c * 2,0, vỏ ngoài bọc cao su dai bóng, rõ nhãn mác, bên trong 2 sợi bọc nhựa lõi đồng nhiều sợi. Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
72Vải màn85m Là loại vải dệt bằng sợi thô, thưa dùng để may màn chống muỗi
73Xà phòng4KgMàu trắng giặt sạch nhanh, tẩy rửa các lớp dầu mỡ bám trên bề mặt chuẩn bị sơn.
74Tô vít54CáiDạng tô vít có hai đầu vặn dẹt và 4 cạnh khi dùng có thể rút ra đổi đầu nhau, có kích thước Φ4*150. Đảm bảo chắc chắn, bề mặt mạ sáng bóng.
75Giấy ráp mịn315TờP1000; P400; P320, P240- khổ A4 23* 24 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô
76Bút chì34CáiLoại bút chì BABY 9266 - 2B, đầu có tẩy, trên thân rõ nhãn mác, đảm bảo chất lượng.
77Pin tiếu104ĐôiNhãn hiệu Con thỏ TCCS 03:2007/HABACO - ISO 9001, Madein Việt Nam.
78Mỏ hàn2CáiDạng mỏ hàn nung, đầu hàn bằng dồng đỏ tròn, điện áp 220v, công suất 40W, đảm bảo chất lượng tốt.
79Băng dính57CuộnLà loại 3M, dai, dính tốt, dùng để bọc dán. Che phủ phần không sơn.
80Địa bàn15CáiNhãn hiệu LÉNATICCOMPASS. Đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
81Cáp điện 2c*0,5490mLoại cáp tròn 2c*0,5, lõi đồng nhiều sợi, nhãn mác rõ ràng, chát lượng tốt.
82Keo x6614HộpKeo X- 66 là keo cao cấp có độ nhớt và đàn hồi cao, kết dính tốt bám chặt, phù hợp cho mọi bề mặt.
83Đèn pin siêu sáng61Cái Nhãn hiệu POLICE, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu.
84Vải ráp thô20mP40 là loại giáp phá bề mặt thô giáp chuẩn bi bả ma tít.P120 Là loại giáp mịn chuẩn bị cho bề mặt sơn lót .Khổ rộng 10cm *100cm
85Ổ cắm chuyên dụng28CáiĐược gia công bằng hợp kim nhôm, trong có lõi phíp gắn các lỗ cắm và chân cấm, bền mặt của ổ và phích cắm có ren kết nối nhau, có tính chuyên dụng.
86Keo 5025Tuýp Nhãn hiệu 502 sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015. Dùng để dán trên các bề mặt kim loại, có tính khô nhanh.
87Ống ghen mềm Φ1020mLà loại ống ghen mềm có đường kích ngoài Φ10 dầy 0,2 mm, màu đen dai, bền, bề mặt bóng đẹp.
88Ống ghen mềm Φ2020mLà loại ống ghen mềm có đường kích ngoài Φ20 dầy 0,5 mm, màu đen dai, bền, bề mặt bóng đẹp.
89Túi đựng ăng ten4CáiĐược may bằng vải bạt màu rằn ri được chia làm 4 ngăn, một đầu may chặn, đầu còn lại may nắp gấp có dây buộc, xung quanh được viền bằng vải dệt kim, kích thước của thân túi 1200*100.
90Túi công tắc ngực2CáiĐược may bằng vải bạt màu rằn ri, xung quanh được viền bằng vải dệt kim, kích thước của thân túi 150*100.
91Lọ 100ml12CáiLoại trụ tròn bằng thủy tinh màu trắng có nắp đậy, dung tích 100ml.
92Dây điện bọc kim80mLà loại dây điện đơn 1c*1,0, lõi đồng nhiều sợi mềm vỏ bọc nhựa, bên ngoài lợp vỏ nhựa có bọc lợp kim loại dạng sợi nhỏ mềm đệt liên kết với nhau để chống nhiễu cho thiết bị.
93Công tắc nguồn6Cái Nhãn hiệu AЗC-50; 50A-27B có tính chuyên dụng lắp trên xe, bật tắt nhẹ nhàng, tiếp xúc tốt, cách điện tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
94Bóng đèn 12V20Cái Dạng bóng tròn sợi đốt, đui cài 12v, đảm bảo chắc chắn, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu.
95Đui dèn 28v20CáiDạng đui cài có tính chuyên dụng, dùng cho bóng 28v tín hiệu loại nhỏ trên máy.
96Dây điện đơn 1c*5,020mDây đơn 1c * 5 vỏ bọc nhựa rõ nhãn mác, lõi đồng nhiều sợi. Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.
97Dây điện đơn 1c*1,5100mDây đơn 1c * 1,5 vỏ bọc nhựa rõ nhãn mác, lõi đồng nhiều sợi. Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.
98Ống cao su Φ10156mLà loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
99Khóa nước đồng13CáiĐược làm bằng đồng đường kính lỗ trong Φ10, hai đầu có ren kết nối, xoay nhẹ nhàng, không kẹt, không rỉ nước.
100Nút ấn khởi động6Cái Là loại nút ấn, nhả được cố định trên các bảng điều khiển, dùng để đóng ngắt mạch định có dòng từ 5-10A.
101Bàn chải đánh gỉ10CáiØ 100mm cao 35mm sợi thép 0,3mm màu vàng là sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung gẫy sợi khi sử dụng.
102Dầu bóng NIP PON5Kg358658180VNAMZ592104032.Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70microns đối với màng sơn ướt.Đóng gói 0,8 lít.
103Sơn nhũ5KgLà sơn dầu LOBSTER chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng,thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại.
104Sơn quân sự34KgĐộ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15, Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70.Đóng gói 3kg/ hộp sắt.
105Dung môi pha sơn15LítLà hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn.
106Miếng đồng 12*8*336CáiLoại đồng dùng làm chổi than động cơ dạng bột đồng ép, có kích thước 12*8*3. Đảm bảo chất lượng tốt.
107Đầu săm pô+ty26CáiLoại dùng cho van săm xe máy, ô tô, đảm bảo chất lượng tốt.
108Hòm gỗ16CáiGia công bằng gỗ dán, kích thước 497*277*132, tấm đáy có các ngăn nhỏ. Đảm bảo bề chắc.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->