Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng số 04
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, phụ tùng số 04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 09:11:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,019,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X61 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, phụ tùng số 04 Vật tư, phụ tùng sửa chữa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tụ hoá 2000 MKΦ | 32 | Cái | Nhãn hiệu IB K50-20; 50B 2000 MKФ. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chưa qua sử dụng. | ||
| 2 | Tụ hoá 200 MKΦ | 4 | Cái | Nhãn B3P K50-3Б, 200 MKΦ 6B. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chưa qua sử dụng. | ||
| 3 | Chiết áp 22k | 181 | Cái | Nhãn hiệu CΠ3-9a, 22KB dạng trụ tròn, có ren phần đầu, giữa có trục xoay, phần đít được đổ kín bằng eeboxi kín quanh các chân. | ||
| 4 | Chiết áp 33k | 186 | Cái | Nhãn hiệu CΠ3-9a, 33KB dạng trụ tròn, có ren phần đầu, giữa có trục xoay, phần đít được đổ kín bằng eboxi kín quanh các chân. | ||
| 5 | Điện trở quang | 11 | Cái | Là loại điện trở thay đổi trị số khi ánh sáng tác động vào. Đảm bảo độ nhạy quang tốt. | ||
| 6 | Tụ dầu 0,5 MKΦ | 8 | Cái | Nhãn hiệu MБM 0,25 MKΦ ± 10% 160B. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 7 | Tụ dầu 0,25 MKΦ | 8 | Cái | Nhãn hiệu MБM 0,5 MKΦ ± 10% 160B. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 8 | Cầu chì ống 10A | 20 | Cái | Nhã hiệu B-8807, hình trụ tròn Φ7*30, vỏ bọc bằng thạch anh, hai đầu bịt kim loại được mạ bạc tiếp xúc tốt, độ đứt chảy của dây chì ≥ 10A. | ||
| 9 | Chuyển mạch 10 điểm | 4 | Cái | Có trục xoay Φ8, các tiếp điểm được gắn trên vòng xứ tròn, bề mặt tiếp điểm được mạ bạc đảm bảo tiếp xúc tốt, trục xoay nhẹ nhàng, chắc chắn, cách điện giữa các điểm tốt. | ||
| 10 | Đi ốt Д814 B | 65 | Cái | Nhãn hiệu Д814B, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 11 | Đi ốt Д 310 | 49 | Cái | Nhãn hiệu Д 310, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 12 | Đi ốt Д104 | 54 | Cái | Nhãn hiệu Д104A, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 13 | Tranzito 1T806B | 54 | Cái | Nhãn hiệu 1T806B, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 14 | Tranzito 2T-808A | 54 | Cái | Nhãn hiệu 2T808A, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 15 | Tranzito 2T-608Б | 45 | Cái | Nhãn hiệu 2T608Б, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 16 | Tụ hóa 20 MKΦ | 51 | Cái | Nhãn hiệu K52-2; 20 MKФ ± 20% 50B. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chưa qua sử dụng. | ||
| 17 | Cầu chì ống 2A | 20 | Cái | Hình trụ tròn Φ4*20, vỏ bọc bằng thủy tinh trong suốt, hai đầu bịt kim loại được mạ tiếp xúc tốt, độ đứt chảy của dây chì ≥ 2A. | ||
| 18 | Nút ấn điểm 0 | 58 | Cái | Nhãn hiệu KM1-1 độ nảy, tiếp xúc tốt, chưa qua sử dụng. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 19 | Công tắc 6 chân | 12 | Cái | Nhãn hiệu 220V-3A; 115V-6A , bật tắt nhẹ nhàng, chắc chắn, chưa qua sử dụng. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 20 | Ổ cầu chì máy | 34 | Cái | Dạng trụ tròn, kết cấu thành 2 phần núm vặn và thân, vỏ bằng phíp hoặc nhựa cứng có cốt bằng đồng có ren kế nối, phần vỏ ngoài của thân có ren để cố định trên mặt máy dùng cho cầu chì ống Φ7*30 và Φ4*20. | ||
| 21 | Công tắc máy 4 chân | 86 | Cái | Nhãn hiệu TB2-1; 220B-10A, kiểu chuyên dụng có rãnh định vị, bật nhẹ nhàng, tiếp xúc tốt, các chân chắc chắn cách điện tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 22 | Đi ốt Д220 | 57 | Cái | Nhãn hiệu Д220, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 23 | Núm chuyển mạch | 62 | Cái | Hình mỏ quạ bằng nhựa cứng có cốt thép có lỗ Φ4 được khoan lỗ Φ3 trên thân ta rô gien hệ mét để bắt vít cố định trục chuyển mạch. Đảm bảo nguyên vẹn, không nứt, nẻ vỏ nhựa. | ||
| 24 | Tranzito MΠ-15A | 49 | Cái | Nhãn hiệu MΠ15A, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 25 | Tranzito Π- 217 | 44 | Cái | Nhãn hiệu Π217, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 26 | Tranzito 2Π - 303Г | 158 | Cái | Nhãn hiệu 2Π303Г, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 27 | Tụ lá102K | 198 | Cái | Nhãn hiệu 102K, B 102 dạng tròn dẹt có điện áp đánh thủng từ 1KV-2KV, lớp phủ nguyên vẹn, rõ ký hiệu, chân sáng bóng tiếp xúc tốt. | ||
| 28 | Tụ lá103K | 239 | Cái | Nhãn hiệu 103K, F 103 dạng tròn dẹt có điện áp đánh thủng từ 1KV-2KV, lớp phủ nguyên vẹn, rõ ký hiệu, chân sáng bóng tiếp xúc tốt. | ||
| 29 | Tụ lá 104K | 267 | Cái | Nhãn hiệu 104K, J 104 dạng tròn dẹt có điện áp đánh thủng từ 1KV-2KV, lớp phủ nguyên vẹn, rõ ký hiệu, chân sáng bóng tiếp xúc tốt. | ||
| 30 | Công tắc hành trình 8 chân | 9 | Cái | Công tắc đạng 2 nấc có tính chuyên dụng lắp trên máy, bật tắt nhẹ nhàng, tiếp xúc tốt, đảm bảo cách điện giữa các chân tốt. | ||
| 31 | Mô tơ 1 chiều | 3 | Cái | Nhãn hiệu ДΠP-42-H1-03, dạng động cơ kiểu bảo vệ vỏ bọc thép Inốc, ro to kiểu dây quấn, tiếp xúc qua cổ góp, chổi than, điện áp một chiều 24V, đầu trục được phay kiểu then hoa để kết nối. | ||
| 32 | Thìa I nốc | 6 | Cái | Loại thìa cà phê có chiều dài từ 120-150 mm, bằng thép I nốc 304 không gỉ, chắc chắn. | ||
| 33 | Chụp che PPKhR | 6 | Cái | Được gia công bằng nhôm dẻo, có tính chuyên dụng, hình trụ tròn Φ50, đầu dưới có ren trong kết nối với thân bơm, đầu trên có kẹp giữ mảnh lọc khói, có tính chuyên dụng. | ||
| 34 | Dao I nốc | 21 | Cái | Loại dao có chiều dài từ 150-160 mm, bản rộng 40-50 mm, bằng thép I nốc 304 không gỉ, cán nhựa chắc chắn. | ||
| 35 | Kéo | 4 | Cái | Được gia công bằng thép, bề mặt được tôi để tăng độ bền, lưỡi kéo sắc bén, có chiều dài từ 180-200mm, bản rộng 15-20 mm. | ||
| 36 | Panh I nốc | 5 | Cái | Được gia công bằng thép I nốc 304 không gỉ, chắc chắn phần đầu và phần cán được vuốt nhỏ, phần giữa mặt ngoài được tạo rãnh bgang nhỏ, phần đầu mũi bên trong được tạo răng cưa, độ dài 120-150 mm.. | ||
| 37 | Cán vợt | 8 | Cái | Được gia công bằng thép CT45, tròn Φ5, một đầu ren trong, một đầu ren ngoài, ren hệ met để liên kết với nhau, độ dài mỗi đoạn 240-250 mm, bề mặt được phủ lớp mạ. | ||
| 38 | Dây cáp lụa Φ3 | 160 | m | Là loại được liên kết từ các sợi thép tốt tạo thành sợi có kích thước Ф3 dây sáng bóng các sợi không bị đứt. | ||
| 39 | Dùi lấy mẫu TP | 4 | Cái | Được gia công bằng thép I nốc 304 không gỉ, chắc chắn phần đầu được vuốt nhỏ nhọn, phần dạng ống tròn Φ16 được tạo rãnh dọc rộng 8-10 mm, độ dài 170-180 mm.. | ||
| 40 | Nắp can chuyên dụng | 6 | Cái | Được nắp vào miệng can sắt 20l, trên mặt nắp có gắn ống van để bơm hơi và đầu kết nối với ống cao su dẫn dung dịch, mặt dưới nắp có đệm kín bằng cao su. | ||
| 41 | Thanh nẹp can | 24 | Cái | Được gia công bằng thép chữ V 20*20*2, đoạn thẳng 330, đoạn bẻ góc 80, các đầu có đục lỗ và đánh móc, khóa để kết nối với nhau. | ||
| 42 | Móc giữ bơm | 10 | Cái | Được gia công bằng thép, được tôi cứng kích thước 150*50*2, đoạn giữa được uốn cong với R6 tạo gân tăng cứng, hai đầu vót nhỏ uốn móc để kết nối với thanh nẹp. | ||
| 43 | Bơm quốc phòng | 13 | Cái | Là loại bơm hơi nhãn hiệu Quốc phòng, thân bơm bằng ống thép mạ kẽm Φ40, dây bơm dài 1100 có đầu kết nối với van. | ||
| 44 | Đầu giắc nối | 54 | Cái | Đảm bảo theo tiêu chuẩn còn mới, nguyên nhãn mác, có độ kín khi làm việc, bầu bằng thép không han rỉ. bát cao su có độ đàn hồi cao, giữa có lớp bố tăng độ bền. | ||
| 45 | Ê cu BL các loại | 200 | Cái | Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét. | ||
| 46 | Đầu bơm 1 lỗ | 35 | Cái | Được gia công bằng nhôm cây, đầu trên Φ35, khoan lỗ Φ5 giữa, tiện bậc Φ22, Φ12, mặt ngoài có ren, đầu dưới Φ40 ren mặt trong, trong có giá van 1 chiều. | ||
| 47 | Đinh chốt | 20 | Cái | Được gia công bằng đồng đỏ đầu mũ phẳng, thân có ren bắt ecu M4, sau phần ren được tiên tron nhỏ hơn và vót nhọn phần cuối. | ||
| 48 | Khuyết đấu dây | 80 | Cái | Được gia công bằng đồng đỏ, phần đầu dạng tròn có lỗ Φ4, Φ6, Φ8, phần đuôi cuốn hở để kẹp dây. | ||
| 49 | Cán chữ T | 4 | Cái | Gia công bằng thép ống Φ16*1, phần thân dài 700 mm, phần cuối hàn ê cu 22 *20 ren hệ mét, phần trên hàn đoạn đầu ngang thành hình chữ T dài 145 mm | ||
| 50 | Giá kẹp máy | 8 | Bộ | Gồm vòng lò xo Φ5, hai đầu cuốn kín xỏ bu lông M10, một đầu định vị với giá cố định, đầu kia có thanh đỡ và kẹp chặt vào tai máy. | ||
| 51 | Đai kẹp ống | 86 | Cái | Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 10 ÷ 18 mm, chịu được sự tác động của môi trường. | ||
| 52 | Đinh chọc 3 | 6 | Cái | Được gia công bằng thép Inốc 304, hai đầu được bẻ góc gắn 3 đinh chọc đầu vót nhọn vật liệu cùng loại nằm trong phần góc bể chia đều nhau, trên mặt có lỗ ren M4 để kết nối với máy. | ||
| 53 | Cán bơm 1 lỗ | 27 | Cái | Được gia công bằng nhôm cây, phần cán Φ40*75, phần đáy có trụ Φ25 ren ngoài để định vị cụm đinh chọc đôi và kết nối với trục pít tông Φ25*140 đầu gắn lá gió bằng cao su chịu dầu có vít giữ. | ||
| 54 | Kẹp ắc qui | 70 | Cái | Là loại kẹp cá sấu bằng thép, bề mặt được mạ sáng, kẹp hoạt động bởi lực lò xo, phần chân kẹp được uốn cong để kẹp, hàn dây và có ống ghen cách điện. | ||
| 55 | Khóa hộp | 76 | Cái | Là loại khóa hai nửa phần móc và phần khóa sập, kết nối với nhau bằng thanh kim loại dạng khung Φ2. | ||
| 56 | Bản nề lá | 72 | Cái | Là loại bản nề lá hai nửa được kết nối với nhau bằng trục Φ3, mép của 2 lá được khoan các lỗ để tán đinh. | ||
| 57 | Cọc ba đoạn | 14 | Bộ | Được gia công bằng thép lá hình V 25*25 có kích thước dài mỗi đoạn 700 mm, được gấp mép để kết nối với nhau. | ||
| 58 | Vành kẹp ống che | 34 | Cái | Gia công bằng thép CT45, đường kính ngoài Φ45, trong Φ37, dày 1 mm bề mặt tán kẹp giữ, và chân đế để kết nối với phần ống che. | ||
| 59 | Ke góc hòm | 64 | Cái | Được gia công bằng thép CT, dập tạo góc 120 độ ôm khít với góc hòm. | ||
| 60 | Rừu + cán | 2 | Cái | Được rèn bằng thép tốt, dùng để chặt cây, có bản lưỡi rộng từ 120 - 150 mm, cán bằng gỗ chắc chắn dài 600 - 650 mm. | ||
| 61 | Xẻng + cán | 2 | Cái | Dạng vuông bản rộng từ 180 - 200 mm, cán bằng gỗ chắc chắn có độ dài từ 1000 - 1100 mm, dùng đẻ sẻ, xúc đất. | ||
| 62 | Cưa cành | 2 | Cái | Là loại dùng để cưa các loại cành cây nhỏ có kích thước dài 550-600, bản rộng 60-80. thép tốt, sắc bén. | ||
| 63 | Cáp điện 5c*1,0 | 51 | m | Dạng cáp tròn 5c * 1,0, vỏ ngoài bọc nhựa dai bóng, rõ nhãn mác, bên trong lõi giữa các sợi có dây cốt dù ở giữa. Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 64 | Đồng hồ bấm giây | 14 | Cái | Nhãn hiệu PC 396, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 65 | Túi cọc 3 đoạn | 17 | Cái | Được may bằng vải bạt thô màu rằn ri, một đầu chặn kín, miệng túi có dây buộc, kích thước 800*60. | ||
| 66 | Thiếc hàn | 24 | Cuộn | Nhãn hiệu SOLDER, dạng dây cuốn thành cuộn. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 67 | Túi PE | 530 | Cái | Loại túi màu trắng trong, mỏng có kích thước 180*100. | ||
| 68 | Bóng 2,5v | 180 | Cái | Dạng bóng tròn, đui xoáy, dùng sợi đốt, điện áp 2,5v. Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 69 | Cao su tấm dày 5-10 mm | 9 | m2 | Là cao su xốp dạng tấm kích thước 1200*3000, có độ dày 5, 10 mm, đàn hồi tốt, không bị xẹp. | ||
| 70 | Dải lụa | 64 | Cái | Là loại vải được dệt bằng sợi mềm có kích thước 900*30, láng bóng, mềm mại. | ||
| 71 | Cáp điện 2c*2,0 | 135 | m | Dạng cáp tròn 2c * 2,0, vỏ ngoài bọc cao su dai bóng, rõ nhãn mác, bên trong 2 sợi bọc nhựa lõi đồng nhiều sợi. Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 72 | Vải màn | 85 | m | Là loại vải dệt bằng sợi thô, thưa dùng để may màn chống muỗi | ||
| 73 | Xà phòng | 4 | Kg | Màu trắng giặt sạch nhanh, tẩy rửa các lớp dầu mỡ bám trên bề mặt chuẩn bị sơn. | ||
| 74 | Tô vít | 54 | Cái | Dạng tô vít có hai đầu vặn dẹt và 4 cạnh khi dùng có thể rút ra đổi đầu nhau, có kích thước Φ4*150. Đảm bảo chắc chắn, bề mặt mạ sáng bóng. | ||
| 75 | Giấy ráp mịn | 315 | Tờ | P1000; P400; P320, P240- khổ A4 23* 24 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô | ||
| 76 | Bút chì | 34 | Cái | Loại bút chì BABY 9266 - 2B, đầu có tẩy, trên thân rõ nhãn mác, đảm bảo chất lượng. | ||
| 77 | Pin tiếu | 104 | Đôi | Nhãn hiệu Con thỏ TCCS 03:2007/HABACO - ISO 9001, Madein Việt Nam. | ||
| 78 | Mỏ hàn | 2 | Cái | Dạng mỏ hàn nung, đầu hàn bằng dồng đỏ tròn, điện áp 220v, công suất 40W, đảm bảo chất lượng tốt. | ||
| 79 | Băng dính | 57 | Cuộn | Là loại 3M, dai, dính tốt, dùng để bọc dán. Che phủ phần không sơn. | ||
| 80 | Địa bàn | 15 | Cái | Nhãn hiệu LÉNATICCOMPASS. Đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 81 | Cáp điện 2c*0,5 | 490 | m | Loại cáp tròn 2c*0,5, lõi đồng nhiều sợi, nhãn mác rõ ràng, chát lượng tốt. | ||
| 82 | Keo x66 | 14 | Hộp | Keo X- 66 là keo cao cấp có độ nhớt và đàn hồi cao, kết dính tốt bám chặt, phù hợp cho mọi bề mặt. | ||
| 83 | Đèn pin siêu sáng | 61 | Cái | Nhãn hiệu POLICE, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. | ||
| 84 | Vải ráp thô | 20 | m | P40 là loại giáp phá bề mặt thô giáp chuẩn bi bả ma tít.P120 Là loại giáp mịn chuẩn bị cho bề mặt sơn lót .Khổ rộng 10cm *100cm | ||
| 85 | Ổ cắm chuyên dụng | 28 | Cái | Được gia công bằng hợp kim nhôm, trong có lõi phíp gắn các lỗ cắm và chân cấm, bền mặt của ổ và phích cắm có ren kết nối nhau, có tính chuyên dụng. | ||
| 86 | Keo 502 | 5 | Tuýp | Nhãn hiệu 502 sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015. Dùng để dán trên các bề mặt kim loại, có tính khô nhanh. | ||
| 87 | Ống ghen mềm Φ10 | 20 | m | Là loại ống ghen mềm có đường kích ngoài Φ10 dầy 0,2 mm, màu đen dai, bền, bề mặt bóng đẹp. | ||
| 88 | Ống ghen mềm Φ20 | 20 | m | Là loại ống ghen mềm có đường kích ngoài Φ20 dầy 0,5 mm, màu đen dai, bền, bề mặt bóng đẹp. | ||
| 89 | Túi đựng ăng ten | 4 | Cái | Được may bằng vải bạt màu rằn ri được chia làm 4 ngăn, một đầu may chặn, đầu còn lại may nắp gấp có dây buộc, xung quanh được viền bằng vải dệt kim, kích thước của thân túi 1200*100. | ||
| 90 | Túi công tắc ngực | 2 | Cái | Được may bằng vải bạt màu rằn ri, xung quanh được viền bằng vải dệt kim, kích thước của thân túi 150*100. | ||
| 91 | Lọ 100ml | 12 | Cái | Loại trụ tròn bằng thủy tinh màu trắng có nắp đậy, dung tích 100ml. | ||
| 92 | Dây điện bọc kim | 80 | m | Là loại dây điện đơn 1c*1,0, lõi đồng nhiều sợi mềm vỏ bọc nhựa, bên ngoài lợp vỏ nhựa có bọc lợp kim loại dạng sợi nhỏ mềm đệt liên kết với nhau để chống nhiễu cho thiết bị. | ||
| 93 | Công tắc nguồn | 6 | Cái | Nhãn hiệu AЗC-50; 50A-27B có tính chuyên dụng lắp trên xe, bật tắt nhẹ nhàng, tiếp xúc tốt, cách điện tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 94 | Bóng đèn 12V | 20 | Cái | Dạng bóng tròn sợi đốt, đui cài 12v, đảm bảo chắc chắn, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. | ||
| 95 | Đui dèn 28v | 20 | Cái | Dạng đui cài có tính chuyên dụng, dùng cho bóng 28v tín hiệu loại nhỏ trên máy. | ||
| 96 | Dây điện đơn 1c*5,0 | 20 | m | Dây đơn 1c * 5 vỏ bọc nhựa rõ nhãn mác, lõi đồng nhiều sợi. Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 97 | Dây điện đơn 1c*1,5 | 100 | m | Dây đơn 1c * 1,5 vỏ bọc nhựa rõ nhãn mác, lõi đồng nhiều sợi. Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 98 | Ống cao su Φ10 | 156 | m | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 99 | Khóa nước đồng | 13 | Cái | Được làm bằng đồng đường kính lỗ trong Φ10, hai đầu có ren kết nối, xoay nhẹ nhàng, không kẹt, không rỉ nước. | ||
| 100 | Nút ấn khởi động | 6 | Cái | Là loại nút ấn, nhả được cố định trên các bảng điều khiển, dùng để đóng ngắt mạch định có dòng từ 5-10A. | ||
| 101 | Bàn chải đánh gỉ | 10 | Cái | Ø 100mm cao 35mm sợi thép 0,3mm màu vàng là sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung gẫy sợi khi sử dụng. | ||
| 102 | Dầu bóng NIP PON | 5 | Kg | 358658180VNAMZ592104032.Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70microns đối với màng sơn ướt.Đóng gói 0,8 lít. | ||
| 103 | Sơn nhũ | 5 | Kg | Là sơn dầu LOBSTER chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng,thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại. | ||
| 104 | Sơn quân sự | 34 | Kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15, Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70.Đóng gói 3kg/ hộp sắt. | ||
| 105 | Dung môi pha sơn | 15 | Lít | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 106 | Miếng đồng 12*8*3 | 36 | Cái | Loại đồng dùng làm chổi than động cơ dạng bột đồng ép, có kích thước 12*8*3. Đảm bảo chất lượng tốt. | ||
| 107 | Đầu săm pô+ty | 26 | Cái | Loại dùng cho van săm xe máy, ô tô, đảm bảo chất lượng tốt. | ||
| 108 | Hòm gỗ | 16 | Cái | Gia công bằng gỗ dán, kích thước 497*277*132, tấm đáy có các ngăn nhỏ. Đảm bảo bề chắc. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi