Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí lắp đặt thiết bị, Chi phí vệ sinh môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929325-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí lắp đặt thiết bị, Chi phí vệ sinh môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210927579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 09:07:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,733,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≤ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí lắp đặt thiết bị, Chi phí vệ sinh môi trường
Các hạng mục phụ trợ dự án Trụ sở Đảng ủy HĐND và UBND thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị lập thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn Quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Đơn vị thẩm định: phòng Kinh tế - Hạ tầng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có ngành nghề thi công xây dựng công trình phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, chi phí vệ sinh môi trường) hạng III trở lên đến thời điểm nộp hồ sơ còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Ống gas D6,35; D12,7 đồng+ bảo ôn + băng quấn + dây điều khiển CU/PVC 5(1x4) + vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Máy phát điện xoay chiều 3 pha 180KVA-0,4kV; phụ kiện lắp đặt theo kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ chuyển nguồn tự động 3 pha 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B Âm thanh phòng họp trực tuyến
1Khối điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Chân micro hội thảoMô tả kỹ thuật theo chương V17Chiếc
3Cần micro cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V17Chiếc
4Loa toàn dải công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Đôi
5Thiết bị chống hú tự động FA H9900Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Cục đẩy công suất : FA S8800Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
7Dây tín hiệu âm thanh GA 202Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Jack tín hiệu canon CA117Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
9Jack tín hiệu canon CA118Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
10Dây tín hiệu loaMô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Tủ thiết bị 12UMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
12Thiết bị quản lý nguồn PW 120FSMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
C Màn hình LED phòng họp trực tuyến
1PT-P2.5-Indoor kích thước 2.76m x 1.96mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
2Card phát tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Card thu tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Bộ xử lý hình ảnh chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Bộ chuyển đổi nguồn chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V15Chiếc
6Bộ máy tính điều khiển phần mềm chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bộ tủ điện ( Attomat, tủ điện )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Dây cấp nguồn 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V30md
9Phào gỗ lắp bo viền màn hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10md
10Khung giá đỡ treo lắp bảngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D Âm thanh hội trường
1Loa FA 1201Mô tả kỹ thuật theo chương V2Đôi
2Cục đẩy công suất : FA S500Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Mic hội nghị HT 101Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Mic ViệtK 411Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Vang Mixer FA85Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Zac canonMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
7Dây tín hiệu loaMô tả kỹ thuật theo chương V200m
8Tủ kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
9Jack NewtrikMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
E * Nội thất phòng Họp trực tuyến T2
1Đệm xương gỗ bằng MDF dày 17mmMô tả kỹ thuật theo chương V208m
2Vách ốp tường trang trí. Gỗ MDF dày 15mm ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
3Sơn Pu hoàn thiện tấm verneerMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
4Phào nẹp bo cạnh cột, cạnh cửa, nẹp trần nẹp sàn. Phào gỗ MDF dày 15mm ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V165,5m
5Bàn Họp trực tuyến KT W6500xD1400xH750mm sử dụng cho 18-20 ngườiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bộ chữ " UBND THỊ TRẤN CÁI RỒNG " (Mặt chữ Mika màu theo quy chuẩn, chân đế Fomex nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Biển hiệu biểu ngữ KT 4900x450mm. Khung sắt hộp bo viền nhôm, nền alu màu đỏ cờ, bộ chữ bằng alu màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Ghế họp KT W595xD740xH1035mm. Ghế chân tĩnh quỳ bằng ống thép ô van mạ, lưng liền 2 cốt đường may mang tạo dáng, đệm tựa mút bọc PV, chân mạ tay bọc PVMô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
F * Nội thất phòng hội trường T4
1Đệm xương gỗ bằng MDF dày 17mmMô tả kỹ thuật theo chương V155m
2Vách ốp tường trang trí. Gỗ MDF dày 15mm ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,6m2
3Sơn Pu hoàn thiện tấm verneerMô tả kỹ thuật theo chương V88,6m2
4Phào nẹp bo cạnh cột, cạnh cửa, nẹp trần nẹp sàn. Phào gỗ MDF dày 15mm ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,8m
5Bục phát biểu + Bục tượng bác. Gỗ MDF MDF ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mm, Sơn PU hoàn thiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Biển hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" KT 4900x450mm. Khung sắt hộp bo viền nhôm, nền alu màu đỏ cờ, bộ chữ bằng alu màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Phông cờ phía sau tượng bác KT 1200*3600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
8Sao vàng búa liềm. Bộ sao vàng búa liềm bằng Mika vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bàn hội trường KT 1600x450x750mm. Gỗ MDF MDF ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mm, Sơn PU hoàn thiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
10Ghế họp KT W420xD550xH1050mm. Ghế bọc vải nỉ, khung gỗ Sồi sơn PU đồng bộ màu theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
11Bục sân khấu. Khung sắt hộp 40x40mm, hoàn thiện tấm gỗ MDF dày 17mm tạo phẳng bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Thảm trải sàn bục sân khấu. Thảm nỉ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
13Hệ tủ trưng bày KT 4900x400x3600mm. Gỗ MDF MDF ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mm, Sơn PU hoàn thiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
14Rèm cầu vồng chất liệu vải Polyester 100% độ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V274,89m2
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng nhà đất cấp 3,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,62m3
2Đất tôn nền + lấp chân móng k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Xây móng đá hộc vữa XM75# rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
6Bê tông nền đá 2x4 M100# dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
7Bê tông dầm giằng, M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
8Bê tông sàn, M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
9SX + LD cốt thép dầm giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
10SX + LD cốt thép dầm giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
11SX + LD cốt thép sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
12Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
13SX + LD + TD ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
14Xây tường gạch không nung 200x200x400 vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
15Trát tường ngoài nhà vữa XM75# dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V32,94m2
16Trát tường trong nhà vữa XM75# dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
17Trát trần vữa XM75# dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V13,97m2
18Lát nền gạch 600x600 vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m2
19SX xà gồ thép U80x40x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
20LD xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
21Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
22Láng sê nô vữa XMM75# dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
23Lớp chống thấm sika 2 lớp (1,5kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
24Ốp chân tường gạch 125x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
25Ốp tường gạch thẻ màu ghi KT 240x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
26SX hoa sắt cửa 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
27LD hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m2
28Sơn hoa sắt, xà gồ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,751m2
29Trát gờ chỉ vữa XM75 (gờ móc nước sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m
30Sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,94m2
31Sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V36,41m2
32Dàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
33Quả cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Ống thoát nước PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
35Đai inox giữ ống nước a300Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
36Cửa đi nhôm kính 6,38ly ( dày 12mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
37Cửa sổ nhôm kính mở quay kính 6,38ly ( dày 12mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
38Đèn tuýp led L=1200; P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Đèn hộp led gắn tường 15WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Công tắc đèn 4 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Ổ cắm đơn 2 chấu ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
44Dây điện Cu/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
45Dây điện Cu/PVC 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
46Ống nhựa luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
47Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
48Quạt đảo trần D400; P=46W + hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Hạt ổ cắm điện thoại (ổ cắm RJ11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Hạt ổ cắm mạng máy tính (ổ cắm RJ45)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Cặp converter quang HDMI 1080PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Dây HDMI dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
53Đế nhựa âmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54Mặt 2 hạt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H HẠNG MỤC: NHÀ BƠM
1Đào móng nhà đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,62m3
2Đất tôn nền + lấp chân móng k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
3Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
5Xây móng đá hộc vữa XM75# rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
6Bê tông nền đá 2x4 M100# dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
7Bê tông dầm giằng M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
8Bê tông sàn, M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
9SX + LD cốt thép dầm giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
10SX + LD cốt thép dầm giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
11SX + LD cốt thép sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
12Đệm đá mạt tưới nước đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
13Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
14SX + LD + TD ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
15Xây tường gạch không nung 200x200x400 vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
16Trát tường ngoài nhà vữa XM75# dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V36,98m2
17Trát tường trong nhà vữa XM75# dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V21,72m2
18Trát trần vữa XM75# dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V13,97m2
19Lát nền gạch gốm 400x400 vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
20Bê tông bệ đá 2x4 M200# dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
21Láng mái vữa XMM75# dày 30 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V13,69m2
22Ván khuôn bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
23Cốt thép bệ máy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
24SX hoa sắt cửa 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
25LD hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m2
26Sơn hoa sắt, xà gồ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,641m2
27Trát gờ chỉ vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m
28Sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V36,98m2
29Sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V35,69m2
30Dàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
31Quả cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Ống thoát nước PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
33Đai inox giữ ống nước a300Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
34Cửa đi nhôm kính 6,38ly (dày 12mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
35Cửa sổ nhôm kính mở quay kính 6,38ly (dày 12mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
36Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Đèn hộp led gắn tường 15WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Đèn tuýp led L=1200; P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Cáp CU/XLPE/PVC 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
43Bộ rơ le an toàn phao điện 1 pha SRF-111MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
45Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
46Dây đồng CU/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
47Bản đồng 150x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
48Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
49Ốc đồng siết cáp và cọc đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
54Ống HDPE chịu lực luồn cáp D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
55Ống HDPE chịu lực luồn cáp D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
56Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
57Ống nhựa luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Aptomat 3 pha 32A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Aptomat 1 pha 40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Aptomat 1 pha 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
4Aptomat 1 pha 25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Aptomat 1 pha 20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Aptomat 1 pha 16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
7Aptomat 1 pha 10A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12000BTU - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13máy
J HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng trụ cổng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
3Bê tông móng trụ cổng đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
4Bê tông móng ray cổng đá 1x2 M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,946m3
5Bê tông cột đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399m3
6Ván khuôn móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
7Ván khuôn cột, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
8Cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
9Cốt thép cột trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
10Cốt thép cột trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
11Đắp đất móng bằng đầm cóc k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
12SXLD cổng xếp inox: Thân cổng cao 1,5m, inox sus 304. Trụ chính ống D80x2 bọc inox tấm dày 1,2ly. Thanh đứng cổng inox D40x1,5. Thanh chéo cổng inox hộp 20x20x1,2mm + bu lông liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
13Bộ động cơ và hệ thống điều khiển cổng công suất 420WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bộ lưu điện cổng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bánh xe cổng thép đặc chủng D80, có vòng bi, có tính chống mài mòn cao, độ bám dính tốtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ (2 cái)
16Biển đồng tên trụ sở KT 500x400x25 màu vàng, chữ màu đỏ cao 40-60mm, soi chỉ chìm rộng 30 sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
17Ray sắt V50x50x4 đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
18Xây trụ cổng gạch đặc không nung vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
19Trát trụ cổng vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
20Sơn trụ cổng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
21Đào móng tường rào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
22Bê tông lót đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11m3
23Xây móng đá hộc vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V17,125m3
24Bê tông giằng đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59m3
25Ván khuôn giằng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m2
26Cốt thép dầm giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
27Xây tường rào gạch đặc không nung vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V24,019m3
28Xây cột trụ rào gạch đặc không nung vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,786m3
29Trát tường rào vữa XMM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V259,892m2
30Trát trụ rào vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V83,553m2
31Trát gờ nổi vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
32Sơn tường, trụ rào 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V343,444m2
33SX hoa thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
34LD hoa thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m2
35Sơn sắt thép hàng rào 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,5381m2
36Trồng hàng rào cây dâm bụt cao 1m (mật độ 16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
37Tưới nước hàng rào hoa (tưới 2 lần/ngày/30 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2/lần
K HẠNG MỤC: ĐIỆN - CỔNG, HÀNG RÀO
1Đèn led chiếu hắt gắn tường P=2x5WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Đèn cầu gắn trụ cổng P=30W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Hộp nối dây ngầm tường KT75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
4Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
5Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Ống nhựa luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
8Ống thép luồn dây qua đường D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
9Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Đào móng băngrộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
13Bộ điều khiển cổng điện xếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (NHÀ DÂN HIỆN TRẠNG)
1Tháo dỡ mái tôn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V116,73m2
2Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
3Tháo dỡ xà gồ mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759tấn
4Phá dỡ kết cấu tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V96,28m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,687m3
6Đào phá nền móng, tương đương đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m3
7Đào xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển tương đương đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,241100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664100m3
M HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,612100m3
2San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤7Km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,837100m3
N HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đệm đá mạt độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0823100m3
2Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V7,215100m2
3Bê tông nền sân,đá 2x4 M200#,Mô tả kỹ thuật theo chương V108,228m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2910m
5Thi công khe giãn (vận dụng ĐM, bỏ VL, M không sử dụng, NC nhân hệ số 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5m
6Thi công khe co (vận dụng ĐM, bỏ VL, M không sử dụng, NC nhân hệ số 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,4m
7Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,186m3
8Lát gạch terrazzo 400x400x30 vữa XMM75# dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V131,86m2
9Vệ sinh tạo nhám mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4821100m2
10Bê tông nền sân đá 2x4 M200#,Mô tả kỹ thuật theo chương V49,64m3
11San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6002100m3
12Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4001100m3
13Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại 2, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0007100m2
14Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V2,0007100m2
15Bê tông nền sân, đá 2x4 M200#,Mô tả kỹ thuật theo chương V40,014m3
16Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5018m3
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 260x230x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,3m
18Bê tông lót đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
19Xây bồn cây gạch đặc không nung vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V11,597m3
20Ốp gạch thẻ vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V84,34m2
21Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811m3
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,851m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
O HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,969m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m3
3Rải đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646m3
5Bê tông bệ máy M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
7Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
8Vận chuyển đất,phạm vi ≤7Km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
9Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
10Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252kg
12Dây đồng trần M50 ( quy đổi 0,444kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bu lông + đai ốc + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Cột đèn bát giác 7mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
16Cần đèn 2mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
17Chóa + bóng led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V21 choá
18Bảng điện baketit - 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
19Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp
20Bu lông M6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Cầu đấu 4 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Aptomat 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Bộ khung móng M24x750Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m3
25Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
26Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m3
27Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
28Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
29Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
30Dây đơn CU/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn (0,09kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
32Cọc tiếp địa thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
33Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38kg
34Dây tiếp địa CT3-D10Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
35Bu lông M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Tủ điện KT400x300x150 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Aptomat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Cọc tiếp địa thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
40Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38kg
41Dây tiếp địa CT3-D10Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
42Bu lông M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Ống nhựa xoắn D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
44Ống nhựa xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
45Lưới ni lông báo cáp rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V130m
46Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
47Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
48Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
49Gạch đỏ làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V1.170viên
50Gạch men báo cáp hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
51Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
52Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
53Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
54Cáp CU/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
55Ống nhựa xoắn HDPE 130/105Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
56Băng cảnh báo điện (waning tape - BCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
57Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
58Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
59Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
60Gạch đỏ làm dấu (9viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V180viên
61Gạch men báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
62Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
63Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Cáp quang 8 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
66Cáp quang 4 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
67Cáp điện thoại 10x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
68Cáp điện thoại 2x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
69Ống nhựa HDPE chịu lực D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
70Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
71Tủ nhận cáp treo tường KT250x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
72Hộp chia quang ODF - 8FOMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
P HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống HDPE PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
2Ống HDPE PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100 m
3Cút HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cút HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Crephin giọ lọc D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Khớp chống rung D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Khớp chống rung D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van phao cầu D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
15Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
17Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
Q HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6519100m3
2Lấp đất hố đào k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2507100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8323m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤7Km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4012100m3
5Xây cống thoát nước bằng gạch đặc không nung vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,78m3
6Xây hố ga gạch đặc không nung vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4298m3
7BT giằng cống đá 1x2 M200#,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9263m3
8Ván khuôn gỗ giằng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2383100m2
9Cốt thép dầm giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
10Cốt thép dầm giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1633tấn
11Trát thành cống + hố ga vữa XMM75# dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V79,6492m2
12Láng đáy cống thóat nước, hố ga vữa XMM75# dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
13Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,831m3
14Cốt thép tấm đan fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
17Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
R HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cây cau vua H=8-10m; D=50cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
2Cây osaka hoa vàng H=5m; D= 15-20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
3Cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100 m2
4Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 (tưới ngày 2 lần/ tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100cây/lần
5Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (tưới ngày 2 lần/ tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m2/lần
6Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V80m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).55
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)32
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trắc địa (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤1,25m3 Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
2 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
3 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
4 Máy đầm dùi Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
5 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
6 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
7 Máy hàn điện Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
8 Máy trộn bê tông ≤ 250 lít Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->