Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí lắp đặt thiết bị, Chi phí vệ sinh môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí lắp đặt thiết bị, Chi phí vệ sinh môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 09:07:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,733,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≤ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí lắp đặt thiết bị, Chi phí vệ sinh môi trường Các hạng mục phụ trợ dự án Trụ sở Đảng ủy HĐND và UBND thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có ngành nghề thi công xây dựng công trình phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, chi phí vệ sinh môi trường) hạng III trở lên đến thời điểm nộp hồ sơ còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Ống gas D6,35; D12,7 đồng+ bảo ôn + băng quấn + dây điều khiển CU/PVC 5(1x4) + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Máy phát điện xoay chiều 3 pha 180KVA-0,4kV; phụ kiện lắp đặt theo kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ chuyển nguồn tự động 3 pha 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Âm thanh phòng họp trực tuyến | |||
| 1 | Khối điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Chân micro hội thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Chiếc |
| 3 | Cần micro cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Chiếc |
| 4 | Loa toàn dải công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đôi |
| 5 | Thiết bị chống hú tự động FA H9900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Cục đẩy công suất : FA S8800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Dây tín hiệu âm thanh GA 202 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Jack tín hiệu canon CA117 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 9 | Jack tín hiệu canon CA118 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 10 | Dây tín hiệu loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Tủ thiết bị 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Thiết bị quản lý nguồn PW 120FS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| C | Màn hình LED phòng họp trực tuyến | |||
| 1 | PT-P2.5-Indoor kích thước 2.76m x 1.96m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 2 | Card phát tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Card thu tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bộ xử lý hình ảnh chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Bộ chuyển đổi nguồn chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| 6 | Bộ máy tính điều khiển phần mềm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ tủ điện ( Attomat, tủ điện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dây cấp nguồn 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 9 | Phào gỗ lắp bo viền màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 10 | Khung giá đỡ treo lắp bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Âm thanh hội trường | |||
| 1 | Loa FA 1201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đôi |
| 2 | Cục đẩy công suất : FA S500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Mic hội nghị HT 101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Mic ViệtK 411 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Vang Mixer FA85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Zac canon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 7 | Dây tín hiệu loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Tủ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Jack Newtrik | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| E | * Nội thất phòng Họp trực tuyến T2 | |||
| 1 | Đệm xương gỗ bằng MDF dày 17mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 2 | Vách ốp tường trang trí. Gỗ MDF dày 15mm ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 3 | Sơn Pu hoàn thiện tấm verneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 4 | Phào nẹp bo cạnh cột, cạnh cửa, nẹp trần nẹp sàn. Phào gỗ MDF dày 15mm ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5 | m |
| 5 | Bàn Họp trực tuyến KT W6500xD1400xH750mm sử dụng cho 18-20 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chữ " UBND THỊ TRẤN CÁI RỒNG " (Mặt chữ Mika màu theo quy chuẩn, chân đế Fomex nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biển hiệu biểu ngữ KT 4900x450mm. Khung sắt hộp bo viền nhôm, nền alu màu đỏ cờ, bộ chữ bằng alu màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ghế họp KT W595xD740xH1035mm. Ghế chân tĩnh quỳ bằng ống thép ô van mạ, lưng liền 2 cốt đường may mang tạo dáng, đệm tựa mút bọc PV, chân mạ tay bọc PV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| F | * Nội thất phòng hội trường T4 | |||
| 1 | Đệm xương gỗ bằng MDF dày 17mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 2 | Vách ốp tường trang trí. Gỗ MDF dày 15mm ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6 | m2 |
| 3 | Sơn Pu hoàn thiện tấm verneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6 | m2 |
| 4 | Phào nẹp bo cạnh cột, cạnh cửa, nẹp trần nẹp sàn. Phào gỗ MDF dày 15mm ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8 | m |
| 5 | Bục phát biểu + Bục tượng bác. Gỗ MDF MDF ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mm, Sơn PU hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Biển hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" KT 4900x450mm. Khung sắt hộp bo viền nhôm, nền alu màu đỏ cờ, bộ chữ bằng alu màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phông cờ phía sau tượng bác KT 1200*3600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 8 | Sao vàng búa liềm. Bộ sao vàng búa liềm bằng Mika vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bàn hội trường KT 1600x450x750mm. Gỗ MDF MDF ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mm, Sơn PU hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Ghế họp KT W420xD550xH1050mm. Ghế bọc vải nỉ, khung gỗ Sồi sơn PU đồng bộ màu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 11 | Bục sân khấu. Khung sắt hộp 40x40mm, hoàn thiện tấm gỗ MDF dày 17mm tạo phẳng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thảm trải sàn bục sân khấu. Thảm nỉ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 13 | Hệ tủ trưng bày KT 4900x400x3600mm. Gỗ MDF MDF ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mm, Sơn PU hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 14 | Rèm cầu vồng chất liệu vải Polyester 100% độ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,89 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng nhà đất cấp 3, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 2 | Đất tôn nền + lấp chân móng k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc vữa XM75# rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 2x4 M100# dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm giằng, M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn, M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 9 | SX + LD cốt thép dầm giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | SX + LD cốt thép dầm giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | SX + LD cốt thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 13 | SX + LD + TD ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 200x200x400 vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài nhà vữa XM75# dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,94 | m2 |
| 16 | Trát tường trong nhà vữa XM75# dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 17 | Trát trần vữa XM75# dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch 600x600 vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 19 | SX xà gồ thép U80x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 20 | LD xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 22 | Láng sê nô vữa XMM75# dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 23 | Lớp chống thấm sika 2 lớp (1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường gạch 125x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch thẻ màu ghi KT 240x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 26 | SX hoa sắt cửa 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 27 | LD hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m2 |
| 28 | Sơn hoa sắt, xà gồ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | 1m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ vữa XM75 (gờ móc nước sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,94 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,41 | m2 |
| 32 | Dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 33 | Quả cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Ống thoát nước PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 35 | Đai inox giữ ống nước a300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 36 | Cửa đi nhôm kính 6,38ly ( dày 12mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm kính mở quay kính 6,38ly ( dày 12mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 38 | Đèn tuýp led L=1200; P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Đèn hộp led gắn tường 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Công tắc đèn 4 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Ổ cắm đơn 2 chấu ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 48 | Quạt đảo trần D400; P=46W + hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Hạt ổ cắm điện thoại (ổ cắm RJ11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Hạt ổ cắm mạng máy tính (ổ cắm RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Cặp converter quang HDMI 1080P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Dây HDMI dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 53 | Đế nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Mặt 2 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng nhà đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 2 | Đất tôn nền + lấp chân móng k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc vữa XM75# rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 2x4 M100# dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm giằng M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn, M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 9 | SX + LD cốt thép dầm giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | SX + LD cốt thép dầm giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | SX + LD cốt thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | Đệm đá mạt tưới nước đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 14 | SX + LD + TD ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Xây tường gạch không nung 200x200x400 vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài nhà vữa XM75# dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,98 | m2 |
| 17 | Trát tường trong nhà vữa XM75# dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 18 | Trát trần vữa XM75# dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch gốm 400x400 vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 20 | Bê tông bệ đá 2x4 M200# dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 21 | Láng mái vữa XMM75# dày 30 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m2 |
| 22 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép bệ máy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 24 | SX hoa sắt cửa 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 25 | LD hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m2 |
| 26 | Sơn hoa sắt, xà gồ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 1m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,98 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,69 | m2 |
| 30 | Dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 31 | Quả cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Ống thoát nước PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 33 | Đai inox giữ ống nước a300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 34 | Cửa đi nhôm kính 6,38ly (dày 12mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm kính mở quay kính 6,38ly (dày 12mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 36 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đèn hộp led gắn tường 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đèn tuýp led L=1200; P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 43 | Bộ rơ le an toàn phao điện 1 pha SRF-111M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 46 | Dây đồng CU/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 47 | Bản đồng 150x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 48 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 49 | Ốc đồng siết cáp và cọc đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 54 | Ống HDPE chịu lực luồn cáp D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 55 | Ống HDPE chịu lực luồn cáp D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 56 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 57 | Ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 32A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Aptomat 1 pha 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12000BTU - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | máy |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ cổng đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng ray cổng đá 1x2 M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | m3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 11 | Đắp đất móng bằng đầm cóc k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 12 | SXLD cổng xếp inox: Thân cổng cao 1,5m, inox sus 304. Trụ chính ống D80x2 bọc inox tấm dày 1,2ly. Thanh đứng cổng inox D40x1,5. Thanh chéo cổng inox hộp 20x20x1,2mm + bu lông liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 13 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển cổng công suất 420W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ lưu điện cổng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bánh xe cổng thép đặc chủng D80, có vòng bi, có tính chống mài mòn cao, độ bám dính tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ (2 cái) |
| 16 | Biển đồng tên trụ sở KT 500x400x25 màu vàng, chữ màu đỏ cao 40-60mm, soi chỉ chìm rộng 30 sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 17 | Ray sắt V50x50x4 đặt trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 18 | Xây trụ cổng gạch đặc không nung vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 19 | Trát trụ cổng vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 20 | Sơn trụ cổng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 21 | Đào móng tường rào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 23 | Xây móng đá hộc vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,125 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép dầm giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 27 | Xây tường rào gạch đặc không nung vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,019 | m3 |
| 28 | Xây cột trụ rào gạch đặc không nung vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,786 | m3 |
| 29 | Trát tường rào vữa XMM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,892 | m2 |
| 30 | Trát trụ rào vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,553 | m2 |
| 31 | Trát gờ nổi vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 32 | Sơn tường, trụ rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,444 | m2 |
| 33 | SX hoa thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 34 | LD hoa thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép hàng rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,538 | 1m2 |
| 36 | Trồng hàng rào cây dâm bụt cao 1m (mật độ 16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 37 | Tưới nước hàng rào hoa (tưới 2 lần/ngày/30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2/lần |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN - CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đèn led chiếu hắt gắn tường P=2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đèn cầu gắn trụ cổng P=30W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Hộp nối dây ngầm tường KT75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 8 | Ống thép luồn dây qua đường D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Đào móng băngrộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 13 | Bộ điều khiển cổng điện xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (NHÀ DÂN HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,28 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,687 | m3 |
| 6 | Đào phá nền móng, tương đương đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển tương đương đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,612 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤7Km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,837 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đệm đá mạt độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0823 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,215 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân,đá 2x4 M200#, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,228 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | 10m |
| 5 | Thi công khe giãn (vận dụng ĐM, bỏ VL, M không sử dụng, NC nhân hệ số 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m |
| 6 | Thi công khe co (vận dụng ĐM, bỏ VL, M không sử dụng, NC nhân hệ số 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4 | m |
| 7 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,186 | m3 |
| 8 | Lát gạch terrazzo 400x400x30 vữa XMM75# dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,86 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4821 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền sân đá 2x4 M200#, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,64 | m3 |
| 11 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4001 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại 2, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0007 | 100m2 |
| 14 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0007 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền sân, đá 2x4 M200#, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,014 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5018 | m3 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 260x230x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m |
| 18 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 19 | Xây bồn cây gạch đặc không nung vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,597 | m3 |
| 20 | Ốp gạch thẻ vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,34 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 3 | Rải đá 4x6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất,phạm vi ≤7Km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 10 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | kg |
| 12 | Dây đồng trần M50 ( quy đổi 0,444kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cột đèn bát giác 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 16 | Cần đèn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 17 | Chóa + bóng led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 choá |
| 18 | Bảng điện baketit - 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 20 | Bu lông M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Cầu đấu 4 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Bộ khung móng M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 26 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 27 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 28 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 29 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Dây đơn CU/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn (0,09kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 32 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 33 | Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | kg |
| 34 | Dây tiếp địa CT3-D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 35 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Tủ điện KT400x300x150 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Aptomat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 40 | Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | kg |
| 41 | Dây tiếp địa CT3-D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 42 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Ống nhựa xoắn D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Lưới ni lông báo cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 46 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 47 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 49 | Gạch đỏ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | viên |
| 50 | Gạch men báo cáp hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 51 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 52 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 53 | Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 54 | Cáp CU/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 55 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 56 | Băng cảnh báo điện (waning tape - BCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 59 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 60 | Gạch đỏ làm dấu (9viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | viên |
| 61 | Gạch men báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 62 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Cáp quang 8 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 66 | Cáp quang 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 67 | Cáp điện thoại 10x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 68 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 69 | Ống nhựa HDPE chịu lực D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 70 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 71 | Tủ nhận cáp treo tường KT250x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Hộp chia quang ODF - 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| P | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống HDPE PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 2 | Ống HDPE PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m |
| 3 | Cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Crephin giọ lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Khớp chống rung D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khớp chống rung D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van phao cầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6519 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố đào k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8323 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤7Km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | 100m3 |
| 5 | Xây cống thoát nước bằng gạch đặc không nung vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 6 | Xây hố ga gạch đặc không nung vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4298 | m3 |
| 7 | BT giằng cống đá 1x2 M200#, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9263 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 11 | Trát thành cống + hố ga vữa XMM75# dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6492 | m2 |
| 12 | Láng đáy cống thóat nước, hố ga vữa XMM75# dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,831 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| R | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây cau vua H=8-10m; D=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 2 | Cây osaka hoa vàng H=5m; D= 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 3 | Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100 m2 |
| 4 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 (tưới ngày 2 lần/ tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100cây/lần |
| 5 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (tưới ngày 2 lần/ tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m2/lần |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trắc địa (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤1,25m3 | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≤ 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi