Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua các loại bông, băng, gạc, bột bó, túi ép, các loại giấy điện tim, giấy cho máy Mornitor, các loại dao mổ và một số vật tư cho khoa Mắt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200262226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua các loại bông, băng, gạc, bột bó, túi ép, các loại giấy điện tim, giấy cho máy Mornitor, các loại dao mổ và một số vật tư cho khoa Mắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 08:48:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,626,296,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng cuộn 0,07m x 3 m | 18.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn băng cuộn 0,07m x 3 m | |
| 2 | Bộ sanh đã tiệt trùng | 10.000 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | hàng mẫu: 01 bộ sanh đã tiệt trùng | |
| 3 | Gạc dẫn lưu 2m nhỏ 0,01x2m | 150 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn gạc dẫn lưu 2m nhỏ 0,01x2m | |
| 4 | Gạc ép sọ não (01 x 8)cm x 4 lớp | 400 | Gói | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 gói gạc ép sọ não 01 x 8)cm x 4 lớp | |
| 5 | Gạc hút y tế loại 1 khổ 0,8m | 30.000 | Mét | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 mét gạc hút y tế loại 1 khổ 0,8m | |
| 6 | Gạc phẫu thuật (20x 80)cm x 4 lớp, cản quang tiệt trùng | 60.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 miếng gạc phẫu thuật (20x 80)cm x 4 lớp, cản quang tiệt trùng | |
| 7 | Bông y tế không thấm nước loại 1 | 250 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 kg bông y tế không thấm nước loại 1 | |
| 8 | Bông y tế thấm nước loại 1 | 3.000 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 kg bông y tế thấm nước loại 1 | |
| 9 | Giấy siêu âm sử dụng cho máy sony UP 20 | 250 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn giấy siêu âm sử dụng cho máy sony UP 20 | |
| 10 | Giấy điện tim 1 kênh R50 x 30 RC | 400 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn giấy điện tim 1 kênh R50 x 30 RC | |
| 11 | Giấy in nhiệt cho máy điện tim 3 cần CardiofaxC . Qui cách: 63mm x 30m x 17mm | 300 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn in nhiệt cho máy điện tim 3 cần CardiofaxC. Qui cách: 63mm x 30m x 17mm | |
| 12 | Giấy in Innomed G-80 (80mm x 20m) cho máy điện tim Mac 600 hoặc tương đương | 300 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn giấy in Innomed cho máy điện tim Mac 600 | |
| 13 | Giấy điện tim 3 cần cho máy Cardico 306. Kích thước: 80cm x 20m | 500 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn giấy điện tim 3 cần cho máy Cardico 306. Kích thước: 80cm x 20m | |
| 14 | Giấy in cho monitor sản khoa | 200 | Xấp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 xấp giấy in cho monitor sản khoa | |
| 15 | Giấy in ảnh nội soi màu sử dụng cho máy Sony UP20 | 20 | Xấp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 xấp giấy in ảnh nội soi màu sử dụng cho máy Sony UP20 | |
| 16 | Giấy ECG recording R 50 x 30R-C Kenz | 70 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn giấy ECG recording R 50 x 30R-C Kenz | |
| 17 | Giấy siêu âm mắt | 50 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn giấy siêu âm mắt | |
| 18 | Giấy ghi kết quả máy đo khúc xạ | 30 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn giấy ghi kết quả máy đo khúc xạ | |
| 19 | Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | 40.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | |
| 20 | Khẩu trang tiệt trùng | 3.500 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái khẩu trang tiệt trùng | |
| 21 | Khẩu trang than hoạt tính N95 | 2.300 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái khẩu trang than hoạt tính N95 | |
| 22 | Mũ giấy tiệt trùng nữ | 6.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái mũ giấy tiệt trùng nữ | |
| 23 | Quần phẫu thuật | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái quần phẫu thuật | |
| 24 | Cán dao mổ các số | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái cán dao mổ các số | |
| 25 | Lưỡi dao phẫu thuật cong số 12 | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái lưỡi dao phẫu thuật cong số 12 | |
| 26 | Lưỡi dao phẫu thuật các số 10-11-12-15-20-21 | 15.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái lưỡi dao phẫu thuật các số 10-11-12-15-20-21 | |
| 27 | Chất nhầy | 200 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp chất nhầy | |
| 28 | Băng bột bó 6 inch 15cm x 2,7m | 17.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn băng bột bó 6 inch 15cm x 2,7m | |
| 29 | Băng keo 10cm x 10m | 1.300 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn Băng keo 10cm x 10m | |
| 30 | Băng keo lụa 1,25cm x 5m | 10.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn băng keo lụa 1,25cm x 5m | |
| 31 | Băng keo cá nhân | 70.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 miếng băng keo cá nhân | |
| 32 | Băng keo lụa có lõi liền 5cm x 5m | 1.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn băng keo lụa có lõi liền 5cm x 5m | |
| 33 | Băng keo dán sườn 10cm x 4,5m | 70 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn băng keo dán sườn 10cm x 4,5m | |
| 34 | Băng vô trùng trong suốt 6cm x 7cm | 1.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 miếng băng vô trùng trong suốt 6cm x 7cm | |
| 35 | Băng thun 0,1 x 3 m | 6.400 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn băng thun 0,1 x 3 | |
| 36 | Băng keo cá nhân 72mmx18mm | 150.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 miếng băng keo cá nhân 72mmx18mm | |
| 37 | Băng keo cuộn lụa có lõi liền 1,25cmx5m | 5.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn băng keo cuộn lụa có lõi liền 1,25cmx5m | |
| 38 | Băng keo cuộn co giãn bản rộng 10cm x 10cm | 800 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn băng keo cuộn co giãn bản rộng 10cm x 10cm | |
| 39 | Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10cm | 300 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn băng keo cuộn co giãn 10cm x 10cm | |
| 40 | Gạc lưới Lipid Colloid vô trùng 10x10 | 200 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 miếng gạc lưới Lipid Colloid vô trùng 10x10 | |
| 41 | Gạc lưới Lipid Colloid vô trùng 15cm x 20cm | 100 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 miếng gạc lưới Lipid Colloid vô trùng 15cm x 20cm | |
| 42 | Gạc lưới hydrocolloid Urgotul SSD 12 x 10cm | 150 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 miếng gạc lưới hydrocolloid Urgotul SSD 12 x 10cm | |
| 43 | Găng tay phẫu thuật các số (chưa tiệt trùng) | 100.000 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 đôi găng tay phẫu thuật các số (chưa tiệt trùng) | |
| 44 | Găng tay khám bệnh các số | 600.000 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 đôi găng tay khám bệnh các số | |
| 45 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6,5; 7; 7,5; 8 | 40.000 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 đôi găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6,5; 7; 7,5; 8 | |
| 46 | Găng tay rà soát lòng tử cung số 7+7,5 (đã tiệt trùng) | 3.000 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 đôi găng tay rà soát lòng tử cung số 7+7,5 (đã tiệt trùng) | |
| 47 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 75mm x 200m | 70 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn túi ép tiệt trùng loại dẹp 75mm x 200m | |
| 48 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m | 120 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn túi ép tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m | |
| 49 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m | 230 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn túi ép tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m | |
| 50 | Túi ép tiệt trùng loại phồng 150mm x 100m | 120 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn túi ép tiệt trùng loại phồng 150mm x 100m | |
| 51 | Túi ép tiệt trùng loại phồng 200mm x 100m | 120 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn túi ép tiệt trùng loại phồng 200mm x 100m | |
| 52 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 350mm x 200m | 5 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn túi ép tiệt trùng loại dẹp 350mm x 200m | |
| 53 | Túi ép tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m | 10 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn túi ép tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m | |
| 54 | Túi đựng tử thi | 600 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái túi đựng tử thi | |
| 55 | Bộ Cassete | 10 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 bộ Bộ Cassete | |
| 56 | Đầu bọc tưới bằng Silicol | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái đầu bọc tưới bằng Silicol | |
| 57 | Dao mổ chính dùng cho vết mổ 2,2mm -> 3,0mm | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái dao mổ chính dùng cho vết mổ 2,2mm -> 3,0mm | |
| 58 | Co đồng tử sau phẫu thuật Phaco | 24 | Lọ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 lọ Co đồng tử sau phẫu thuật Phaco | |
| 59 | Lưỡi dao mổ phụ 15 độ | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái lưỡi dao mổ phụ 15 độ | |
| 60 | Thuốc nhuộm bao thủy tinh thể | 30 | Lọ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 lọ thuốc nhuộm bao thủy tinh thể | |
| 61 | Thủy tinh thể mềm | 300 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái thủy tinh thể mềm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi