Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ hạng mục xây lắp công trình nhà xe máy tuyến xe điện đưa đón công nhân ra vào Cảng Quy Nhơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925581-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ hạng mục xây lắp công trình nhà xe máy tuyến xe điện đưa đón công nhân ra vào Cảng Quy Nhơn
Số hiệu KHLCNT 20210877324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 09:30:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,052,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, công nghiệp cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.825.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công ngiệp.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng chứng chỉ, bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công ngiệp, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề (08 người), thợ cơ khí (04 người), thợ hàn (04 người), thợ điện (04 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ > 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 07T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,3KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,5Hp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ hạng mục xây lắp công trình nhà xe máy tuyến xe điện đưa đón công nhân ra vào Cảng Quy Nhơn
Nhà để xe máy và tuyến xe điện đưa đón công nhân ra vào cảng Quy Nhơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn , địa chỉ: 02 Phan Chu Trinh, Phường Hải Cảng, Tp Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn Địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3892.363 – Fax: 0256.3891.783
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng - Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Đạt


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn , địa chỉ: 02 Phan Chu Trinh, Phường Hải Cảng, Tp Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn Địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3892.363 – Fax: 0256.3891.783


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đối với các máy móc thiết bị như: xe ô tô, máy đào, xe lu, cần cẩu, máy thủy bình, kinh vỹ (hoặc toàn đạt) phải có cà vẹt xe, hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn Địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3892.363 – Fax: 0256.3891.783
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn Địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3892.363 – Fax: 0256.3891.783
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn Địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3892.363 – Fax: 0256.3891.783
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn Địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3892.363 – Fax: 0256.3891.783
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG, SÂN BÊ TÔNG
1Chặt tỉa bớt cành câyMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4984tấn
3Phá dỡ hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,9m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (tận dụng tôn nền tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8653m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,72100m3
6Đất được mua từ mỏ đất khai thác tại địa phương cự ly vận chuyển đến chân công trình tạm tính khoảng 25km. Đường loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V648,6331m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4863100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (tạm tính hệ số nở rời 1,23)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,000710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Vận chuyển 9km) (tạm tính hệ số nở rời 1,23)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,000710m³/9km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Vận chuyển 15km) (tạm tính hệ số nở rời 1,23)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,000710m³/15km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m3
12Rải lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,65100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5m3
14Cắt ron sân nền bê tông KT 3x3mMô tả kỹ thuật theo chương V3910m
15Xoa nền bằng máy xoa cánh xoay, lăn tạo nhám bề mặt. Khi xoa phải bù lõm, bù lỗ kim.Mô tả kỹ thuật theo chương V665m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,635100m3
17Rải lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,35100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
20Xoa nền bằng máy xoa cánh xoay, lăn tạo nhám bề mặt. Khi xoa phải bù lõm, bù lỗ kim.Mô tả kỹ thuật theo chương V635m2
21Thi công khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V231,8333m
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9788100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3187m3
25Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5632100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1182tấn
28Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,1545m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,095m3
30Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,991100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0213tấn
33Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-3mm, thoát nước thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m
34Thi công lớp đá khan đầu ống thoát nước để tạo Điểm thoát nước đá 4x6 , có chèn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,528m3
35Lấp lớp vải địa tại vị trí đổ đá khan đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7752100m3
37Khối lượng đất thừa phần kè chuyển qua san nền (tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,3522m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4225m3
39Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5862100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2061tấn
42Sơn giao thông hệ nước lên bó vỉa bằng thủ công (quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,5824m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,89681m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
45Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
46Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn hai màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
47Cung cấp biển báo trạm dừng xe điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
48Cung cấp + lắp đặt bu longMô tả kỹ thuật theo chương V281bộ
49Gia công, lắp đặt thanh V30x30x3mm đỡ bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
50Lấp đất hố móng, còn thừa san xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V5,8968m3
51Sơn giao thông hệ nước tạo vạch kẻ màu trắng phân tuyến bằng thủ công (quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,6857m2
B HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,35521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75,8161m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2741100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,272m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m2
6Xây hố ga, mương bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,096m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,264m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm, dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,5957m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2888100m3
17Khối lượng đất thừa tận dụng san nền tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V86,6995m3
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0586100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,556m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4843m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2339100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2298tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,335m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,364m3
9Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2389100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1846tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2242tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9085m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1425m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,39m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,085m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V141,6175m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
18Gia công khung thép tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9724tấn
19Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,315m2
20Lắp dựng tường rào khung thép, lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,656m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,23561m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5721100m3
23Khối lượng đất thừa tận dụng san nền tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V48,6453m3
D NHÀ XE ĐIỆN 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2485100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,234m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6755m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
8Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0685tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0845100m3
13Rải lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,671100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,313m3
15Ván khuôn chặn lúc đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0878100m2
16Cắt ron sân nền bê tông KT 3x3mMô tả kỹ thuật theo chương V2,32510m
17Xoa nền bằng máy xoa cánh xoay, lăn tạo nhám bề mặt. Khi xoa phải bù lõm, bù lỗ kim.Mô tả kỹ thuật theo chương V67,095m2
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7456tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2901tấn
20Gia công xà gồ thép C150x50x5x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3196tấn
21Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7456tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2901tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3196tấn
24Bulông M16 - L700Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
25Cung cấp Bulông M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
26Cung cấp Bulông M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
27Cung cấp cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
28Cung cấp tăng đơ phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7425100m2
E NHÀ XE ĐIỆN 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6378m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
8Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m3
13Rải lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3434100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3621m3
15Ván khuôn chặn lúc đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618100m2
16Cắt ron sân nền bê tông KT 3x3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,54510m
17Xoa nền bằng máy xoa cánh xoay, lăn tạo nhám bề mặt. Khi xoa phải bù lõm, bù lỗ kim.Mô tả kỹ thuật theo chương V34,335m2
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4929tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1459tấn
20Gia công xà gồ thép C150x50x5x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1683tấn
21Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4929tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1459tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1683tấn
24Bulông M16 - L700Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
25Cung cấp Bulông M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Cung cấp Bulông M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
27Cung cấp cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
28Cung cấp tăng đơ phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,86161m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3915100m2
F NHÀ BẢO VỆ + BIÊN PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2477100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8131m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,745m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
9Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
13Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
17Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3783tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,692m3
21Ván khuôn thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2692100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3735tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
24Ván khuôn thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453tấn
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2214100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
30Xây vỉa hè bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,238m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,92m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,23m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,19m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,41m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,83m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,04m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,04m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V47,92m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐM x3 )Mô tả kỹ thuật theo chương V47,92m2
45Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính, hệ 700, STĐ, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
48Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt ty giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G CỔNG RA VÀO NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4323m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
9Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
12Gia công, lắp đặt hệ khung dàn bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,2961m2
14Cung cấp + lắp đặt chữ Mica, quy cách theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2,96m2
H NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1399100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1345100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,002m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,293m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8695100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2031tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1671tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6733tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,034m3
10Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7758100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8656100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755100m3
15Rải lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1236100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5165m3
17Cắt ron nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,710m
18Xoa nền bằng máy xoa cánh xoay, lăn tạo nhám bề mặt. Khi xoa phải bù lõm, bù lỗ kim.Mô tả kỹ thuật theo chương V522,9m2
19Gia công cột bằng thép hình (tận dụng có sẵn, tính 50% chi phí gia công, chỉ tính vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6329tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (tận dụng có sẵn, tính 0,3% chi phí gia công, chỉ tính vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4442tấn
21Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép (tận dụng có sẵn, tính chi phí gia công, chỉ tính vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4655tấn
22Cung cấp Xà gồ C150x50x5x2 mạ kẽm (cắt sẵn không gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1392tấn
23Gia công các bản mã, chi tiết phụMô tả kỹ thuật theo chương V0,6292tấn
24Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6329tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V7,4442tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4655tấn
27Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7684tấn
28Cung cấp lắp đặt bulông chân cột: M24-L=1200Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
29Cung cấp bulông M24-80Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
30Cung cấp bulông M12-40Mô tả kỹ thuật theo chương V504bộ
31Cung cấp tăng đơ fi12Mô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
32Cung cấp cáp fi12Mô tả kỹ thuật theo chương V534m
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V655,5489m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,5686100m2
35Gia công xà gồ thép, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,5432tấn
36Gia công khung thép lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0735tấn
37Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V188,256m2
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5432tấn
39Lắp dựng khung lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V188,256m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6233100m2
41Cung cấp + lắp đặt bu lông nở fi12 (L100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
I HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cung cấp + lắp đặt tủ điện H600xW(400)x250xT1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Công tắc chuyển đổi đo điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Công tắc chuyển đổi đo dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cầu chì bảo vệ 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt biến dòng điện đo đếm MCT 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt các MCCB 3P-60A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các MCB 2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các MCB 2P-30A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt các MCB 2P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Thanh đồng Busbar 250A + Đế sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt tủ điện lắp nổi 8 module, loại chống nước IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt các MCB 2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt thiết bị chống giật RCBO 2P-30A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt MCB 1 pha 30A -10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt MCB 1 pha 20A -10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Phụ tùng, phụ kiện thanh đồng busbar đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1
21Lắp đặt tủ điện lắp nổi 8 module, loại chống nước IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Lắp đặt các MCB 2P-30A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt thiết bị chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt MCB 1 pha 30A -10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt MCB 1 pha 20A -10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Phụ tùng, phụ kiện thanh đồng busbar đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1
27Lắp đặt tủ điện lắp nổi 8 module, loại chống nước IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt MCB 1 pha 30A -10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt MCB 1 pha 20A -10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt MCB 1 pha 16A -10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Phụ tùng, phụ kiện thanh đồng busbar đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1
32Cung cấp + lắp đặt tủ điện H400xW(300)x200xT1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
33Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Lắp đặt các MCB 2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt các MCB 2P-30A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt các MCB 2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt MCB 1 pha 16A -10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt công tắc điều khiển 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt Timer hẹn giờ kỹ thuật số KG316TMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt Khởi động từ (Contactor) 2P-16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Phụ tùng, phụ kiện thanh đồng busbar đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1
42Lắp đặt các automat 2 pha 30A-6kA (lắp nhà bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt đế + mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
44Lắp đặt thiết bị chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kA (lắp tại trạm xe điện cấp nguồn sạc xe điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt tủ điện chống nước KT: 300x300mm lắp RCBO cấp nguồn cho xe điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
46Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W dài 1.2m (lắp nhà bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Lắp đặt đèn LED Panel gắn nổi 12W ánh sáng trắng (lắp nhà bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt đèn LED treo 100W, ánh sáng trắng (nhà xe, trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
49Công tắc đôi 1 chiều (lắp nhà bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
51Công tắc đôi 1 chiều (lắp nhà xe và trạm xe điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
53Ổ cắm đôi 16A + Cầu chì + mặt nạ + đế (lắp tại nhà xe và trạm xe điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Ổ cắm đơn 16A + Cầu chì + mặt nạ + đế (dành cho quạt treo tường nhà bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Ổ cắm đôi 16A + Cầu chì + mặt nạ + đế (lắp nhà bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt đèn thoát hiểm - chiếu sáng sự cố 2x1W + pin lưu trữ 2hMô tả kỹ thuật theo chương V7đèn
58Bình chữa cháy Co2 T5 + bộ giá dỡ đôi (Bình CO2 5kg Samwoo MT5: 500.000đ + Giá treo: 80.000đ=580.000đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
59Bình chữa cháy bột F8 (BC 8kg Samwoo MFZ8 - hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
60Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
61Phụ tùng, phụ kiện (vít, tắc kê, băng keo, dây rút...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
62Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(4x25mm2) (cấp nguồn từ hạ tầng vào)Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
63Cáp Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2 (cấp nguồn từ tủ tổng đến các tủ phân phối khu vực)Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
64Cáp E-Cu/PVC 6.0mm2 (cấp nguồn từ tủ tổng đến các tủ phân phối khu vực)Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
65Cáp Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2 (cấp nguồn từ tủ chiếu sáng đến trạm xe điện 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
66Cáp E-Cu/PVC 1x4.0mm2 (cấp nguồn từ tủ chiếu sáng đến trạm xe điện 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
67Cáp Cu/PVC/PVC 1x(2x2.5mm2) (cấp nguồn cho máy bơm nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
68Cáp Cu/PVC 2(1x4.0mm2) (cấp nguồn từ tủ điện đến các vị trí sạc xe điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
69Cáp Cu/PVC 2(1x2.5mm2) (cấp nguồn cho ổ cắm, quạt tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
70Cáp Cu/PVC 2(1x1.5mm2) (cấp nguồn cho đèn chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
71Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V228m
72Lắp đặt ống mềm PVC D20, đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
73Phụ tùng, phụ kiện (vít, tắc kê, băng keo, dây rút, co ren, nối...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
74Lắp đặt hộp hộp kiểm tra điện trở đất KT: 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
77Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
78Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
79Vật tư phụ: sơn, mối hàn cadweld, sứ....Mô tả kỹ thuật theo chương V1
80Lắp đặt Đèn LED Pha 100W, lắp ngoài trời IP66 (chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
81Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường 95W, 4000K, IP66-IK08Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
82Lắp dựng cột thép mạ kẽm nhúng nóng 8m + cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
83Khung bu lông móng cột 4M24-750 bẻ L, 02 đai thép 40-4, mạ kẽm (gia công & lắp đặt trọn bộ theo TK):Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,38181m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,742m3
87Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
88Lấp đất hố móng, còn thừa san xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V10,3818m3
89Lắp đặt thiết bị chống giật RCBO 2P-16A-30mA-6kA (lắp trong trụ đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Domino đấu nối cáp 30A (lắp trong trụ đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Cáp Cu/PVC/PVC 1x(2x2.5mm2) (cấp nguồn cho đèn chiếu sáng sân bãi)Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
92Cáp Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2 (cấp nguồn đến trụ đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
93Cáp Cu/PVC/PVC 1x(2x2.5mm2) (từ RCBO trong trụ đèn lên đèn chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
94Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100 m
95Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
96Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2, nối cọc tiếp địa lên trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V4m
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V321m3
98Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
99Đắp móng đường ống bằng thủ công (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
100Gạch thẻ làm dấu cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V125viên
101Băng cảnh báo cáp ngầm W150Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
102Vật tư phụ: Ốc xiếc, sơn, mối hàn, sứ, băng keo, dây rút....Mô tả kỹ thuật theo chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, công nghiệp cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.825.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công ngiệp.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng chứng chỉ, bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công ngiệp, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Kỹ sư điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
4 Phụ trách hồ sơ, thanh toán 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
5 Phụ trách trắc đạc 1 - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
6 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề (08 người), thợ cơ khí (04 người), thợ hàn (04 người), thợ điện (04 người).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gầu từ > 0,5m31
2 Xe tải tự đổ Trọng tải ≥ 07T1
3 Xe lu bánh thép Tải trọng ≥ 10T1
4 Xe lu tự hành Tải trọng ≥ 16T1
5 Máy ủi Công suất1
6 Cần trục ô tô Tải trọng 16 Tấn1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 150l3
8 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW3
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW2
11 Máy đầm đất cầm tay Tải trọng 70kg2
12 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW2
13 Máy hàn điện Công suất ≥23KW4
14 Máy cắt gạch Công suất ≥1,7KW2
15 Máy cưa gỗ cầm tay Công suất 1,3KW1
16 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62KW2
17 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
18 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
19 Máy xoa nền Công suất ≥5,5Hp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->