Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VỀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 09:27:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,258,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III, có các đầu mục công việc tương tự với gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu:- Có trình độ Cao đẳng hoặc đại học trở lên.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nề: 05 người+ Cốp pha: 01 người+ Cốt thép: 01 người+ Cơ khí: 01 người+ Điện: 01 người+ Cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu:- Số lượng phải đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm công việc tương tự;- Có đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn, hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VỀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa Kho bạc Nhà nước Tam Điệp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công, biểu đồ nhân lực, biểu đồ cung ứng vật tư....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
Địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Ninh Bình Địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình SĐT: (0229) 3871570 Fax: (0229) 3871570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước Ninh Bình Địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình SĐT: (0229) 3871570 Fax: (0229) 3871570 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Ninh Bình Địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình SĐT: (0229) 3871570 Fax: (0229) 3871570 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng ra vào - hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng thép | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ bằng gạch đá | Chương V của E-HSMT | 6,81 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,81 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 6,81 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 6,81 | m3 |
| B | Cổng ra vào - hạng mục: Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,53 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 48,4 | kg |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 9 | Bốc xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 6,69 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 8,6 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 249,6 | kg |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 17 | Trát tường trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 10,45 | m2 |
| 18 | Đắp phào chỉ, gờ trang trí | Chương V của E-HSMT | 93,12 | m |
| 19 | Gia công sản xuất cổng thép | Chương V của E-HSMT | 440,9 | kg |
| 20 | Lắp dựng cánh cổng thép | Chương V của E-HSMT | 27,91 | m2 |
| 21 | Mũ mác thép | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 22 | Phụ kiện thanh ray, thanh hãm, bánh xe, chốt khóa... | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Motor cổng lùa cửa chính, loại | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Sơn cánh cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,91 | m2 |
| 26 | Sơn trụ cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,45 | m2 |
| C | Tường rào - hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 28,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường, cột trụ bằng gạch đá | Chương V của E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 5,35 | m3 |
| D | Tường rào - hạng mục: Tường rào hoa sắt (DE) | |||
| 1 | Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 11,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng tường rào | Chương V của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 3 | Bốc xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,51 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 kg trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 7,51 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 7,51 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 7,51 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 37,6 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 117,2 | kg |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 27,78 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 27,78 | m2 |
| 16 | Mũ mác thép | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| E | Tường rào - hạng mục: Tường rào đoạn AB, BC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,53 | m2 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | m |
| 4 | Sơn tường rào bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,53 | m2 |
| 5 | Sản xuất hàng rào hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 6 | Sơn hoa sắt tường rào 3 nước | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 7 | Mua mũi mác bằng gang | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| F | Tường rào - hạng mục: Tường rào xây đặc (FG, GH, HA) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.072,6 | m2 |
| 2 | Sơn tường rào bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.072,6 | m2 |
| 3 | Thay hàng rào dây thép gai | Chương V của E-HSMT | 53,36 | m2 |
| G | Tường rào - hạng mục: Biển hiệu | |||
| 1 | Lát đá mặt tường vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 3 | Chữ Inox màu đồng cao 10cm | Chương V của E-HSMT | 22 | chữ |
| 4 | Chữ Inox màu đồng cao 18cm | Chương V của E-HSMT | 21 | chữ |
| 5 | Chữ Inox màu đồng cao 6cm | Chương V của E-HSMT | 45 | chữ |
| H | Sân vườn - hạng mục: Sân đường | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sân bê tông tạo dốc | Chương V của E-HSMT | 852,83 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 31,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 31,98 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 31,98 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông sân | Chương V của E-HSMT | 1.362 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền sân đường bù cos | Chương V của E-HSMT | 14,84 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 17,62 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 112,83 | m3 |
| 9 | Cán lớp lót vữa XM M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 2.181,22 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 40x40, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.126,78 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch XM 40x40, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,44 | m2 |
| I | Sân vườn - hạng mục: Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa xây gạch đoạn cổng chính | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 4 | Đổ đất màu bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 5 | Cắt hè đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT | 52,2 | m |
| 6 | Phá dỡ bó vỉa bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm bó vỉa BTXM | Chương V của E-HSMT | 26,1 | cái |
| 8 | Đắp cát hoàn trả vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 12,52 | m3 |
| 9 | Lớp vữa đệm XM dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 62,58 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch xi măng tự chèn lục giác, chiều dày 3,5cm | Chương V của E-HSMT | 62,58 | m2 |
| J | Sân vườn - hạng mục: Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ tường bồn hoa xây gạch | Chương V của E-HSMT | 18,38 | m3 |
| 2 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 37,77 | m3 |
| 4 | Bốc xếp gạch vỡ lên xe | Chương V của E-HSMT | 56,15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 56,15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 56,15 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,96 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 179,4 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa, gạch KT 6x24, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 132,19 | m2 |
| 11 | Đổ đất màu bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 100 | m3 |
| 12 | Trồng và chăm sóc hoa nguyệt quế làm viền | Chương V của E-HSMT | 60,12 | m2 |
| 13 | Trồng và chăm sóc hoa ngũ sắc | Chương V của E-HSMT | 64,5 | m2 |
| K | Sân vườn - hạng mục: Rãnh nước | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 54,9 | kg |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 8,9 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| L | Sân vườn - hạng mục: Cột cờ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 5 | Bu lông mạ kẽm D16 L=500 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Cột cờ inox D60-120, H=12m (gồm bản mã, dây cáp, buli, tay quay, cầu đỉnh cột...) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | Nhà bảo vệ - hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 21,56 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 65,74 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 15,19 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Chương V của E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Chương V của E-HSMT | 7,22 | m2 |
| N | Nhà bảo vệ - hạng mục: Cải tạo | |||
| 1 | Cán vữa XM tạo phẳng dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,38 | m2 |
| 2 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò | Chương V của E-HSMT | 11,38 | m2 |
| 3 | Láng nền sê nô tạo dốc, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,38 | m2 |
| 4 | Trát tường sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,22 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,25 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,1 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 82,36 | m2 |
| 11 | Khung vách nhựa dày 20mm che vệ sinh ngoài nhà, kèm cửa mở 1 cánh có khóa chốt ngang | Chương V của E-HSMT | 4,12 | m2 |
| 12 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 3,68mm | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V của E-HSMT | 69,9 | kg |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 4,51 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 18 | Lắp rem cửa sổ, rèm lá | Chương V của E-HSMT | 4,51 | m2 |
| O | Nhà bảo vệ - hạng mục: Điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC dài 6m, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| P | Nhà làm việc - hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 17,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 24,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 582,78 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 52,28 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 30,95 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 25,31 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 25,31 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 25,31 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 25,31 | m3 |
| Q | Nhà làm việc - hạng mục: Cải tạo | |||
| 1 | Cán nền tạo phẳng dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,23 | m2 |
| 2 | Chống thấm mái sảnh bằng màng khò | Chương V của E-HSMT | 24,92 | m2 |
| 3 | Láng nền tạo dốc dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,23 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,28 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,95 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá sần vào tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,23 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 8 | Làm trần thả nhôm | Chương V của E-HSMT | 64,92 | m2 |
| 9 | Lắp đặt lại trần vệ sinh tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 15,46 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm máng xối | Chương V của E-HSMT | 73,68 | m2 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 250 | lỗ khoan |
| 12 | Bu lông nở M16-140 | Chương V của E-HSMT | 250 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 454 | kg |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 582,78 | m2 |
| 15 | Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ | Chương V của E-HSMT | 162 | cái |
| 16 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Chương V của E-HSMT | 115,76 | md |
| 17 | Mua cửa nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.210,26 | m2 |
| R | Nhà làm việc - hạng mục: Điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Panel 600x600/35W | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x4+1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x10cm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Thay máy bơm nước chân không | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| S | Nhà công vụ - hạng mục: Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đường ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 75,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 28,5 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 181,8 | m |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 11 | Phá dỡ đá lát nền tam cấp | Chương V của E-HSMT | 24,04 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| T | Nhà công vụ - hạng mục: Cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tam cấp, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá sần chân tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 30,1 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,05 | m2 |
| 8 | Mua cửa nhôm, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 75,72 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 75,72 | m2 |
| U | Nhà để xe của khách | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 60,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 263 | kg |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 263 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 263 | kg |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 60,38 | m2 |
| 6 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 14,09 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép nhà để xe, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,67 | m2 |
| 8 | Cán vữa xi măng dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung 40x40, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| V | Nhà để xe của nhân viên | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép nhà để xe | Chương V của E-HSMT | 109,55 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép nhà để xe | Chương V của E-HSMT | 109,55 | m2 |
| 3 | Cán vữa xi măng dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 79,36 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung 40x40, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 79,36 | m2 |
| W | Bể nước | |||
| 1 | Bơm tiêu thoát nước bể, vệ sinh trong bể | Chương V của E-HSMT | 42,04 | m3 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường bể | Chương V của E-HSMT | 55,88 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 23,35 | m2 |
| 4 | Trát lót tạo phẳng tường bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,83 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm tường bể | Chương V của E-HSMT | 63,83 | m2 |
| 6 | Trát lớp bảo vệ chống thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,48 | m2 |
| 7 | Quét màu nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 40,48 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 23,35 | m2 |
| 9 | Cán nền tạo phẳng nắp bể, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 10 | Lát gạch xi măng 40x40, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| X | Nhà để máy phát điện | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 62,19 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trước khi sơn | Chương V của E-HSMT | 62,19 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,49 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trước khi sơn | Chương V của E-HSMT | 57,49 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,82 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 16,08 | m |
| 7 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 3,68mm | Chương V của E-HSMT | 5,82 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III, có các đầu mục công việc tương tự với gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu:- Có trình độ Cao đẳng hoặc đại học trở lên.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Nề: 05 người+ Cốp pha: 01 người+ Cốt thép: 01 người+ Cơ khí: 01 người+ Điện: 01 người+ Cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu:- Số lượng phải đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm công việc tương tự;- Có đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn, hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 4 | Máy hàn | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi