Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 09:41:00 đến ngày 2021-09-24 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,515,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hànhLà kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Chợ xã Đài Xuyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn.
Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Đào sửa móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,303 | m3 |
| 2 | Đào sửa móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | 100m3 |
| 4 | Xử lý nền đất yếu bằng vật liệu san nền chọn lọc đầm chặt, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,089 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 10 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,178 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,842 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,947 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 20 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| B | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,582 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | tấn |
| 6 | Bu lông D16 L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | tấn |
| 10 | Sơn vì kèo, xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,967 | m2 |
| 11 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, máng xối, diềm tôn 2 đầu hồi, ốp 2 đầu tường thu hồi, tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | 100m2 |
| 13 | Ốp chống bão bằng vít 65mm, 6 chiếc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | chiếc |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m, P=40W - Máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện 3x25+1x16mm2 nối từ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Đóng cọc chống sét cho tủ điện, cọc V63xV63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét cho tủ điện, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CHỐNG SÉT NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Kim thu sét D16, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét, cọc V63xV63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| E | PCC NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt hộp PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy loại 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bảng |
| 5 | Xô tôn đựng nước 12L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Câu liêm, lưỡi mác, cán che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Rìu phá dỡ cán gỗ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | BỂ NƯỚC SẠCH NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 6 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 9 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trần bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 12 | Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,653 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nắp bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | m3 |
| 14 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng thành bể 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 16 | Láng bể nước chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 17 | Nắp tôn đậy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| H | PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào sửa móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,871 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,243 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | m3 |
| I | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,622 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,497 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,584 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,065 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m |
| 18 | Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,966 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,706 | m2 |
| 20 | Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,969 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thoát PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,664 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,848 | m2 |
| J | PHẦN CỬA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cửa đi hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm (1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 2 | Cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 3 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| K | BỂ TỰ HOẠI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,147 | m3 |
| 6 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,816 | m2 |
| 7 | Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,787 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | SX, lắp đặt cút thoát trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led âm trần nhà vệ sinh KT 300x300, P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Mặt công tắc, mặt át tô át | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối phân dây 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 - Lấy từ NVH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước Italya | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Xi phông + Thoát chậu (Chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | PHẦN ĐẤT CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào sửa móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,558 | m3 |
| 2 | Đào sửa móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,252 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,205 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| O | PHẦN XÂY LẮP CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,511 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,829 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng tường rào, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,353 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,333 | m3 |
| 12 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,704 | m2 |
| 13 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,174 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| 15 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m2 |
| 19 | Bản lề gông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8 | m2 |
| 21 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,778 | m2 |
| 22 | Khoan, xử lý cắm thép cho cột tường rào đoạn qua kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | vị trí |
| 23 | Bánh xe cánh cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tay nắm cánh cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Trang trí chi tiết đầu cột (NC 4,0/7 - Nhóm 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | CT |
| 26 | Biển đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| P | PHẦN ĐIỆN CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn trụ cổng - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| Q | BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa bồn hoa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 4 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m2 |
| R | PHẦN NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn sân, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | 100m3 |
| S | PHẦN MẶT SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới: Sân bao quanh khu chợ + Sân chợ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,977 | 100m3 |
| 2 | Lót ni long 2 lớp chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,048 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn be sân chợ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân bao quanh khu chợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền sân chợ ngoài trời, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,848 | m3 |
| 6 | Bê tông nền sân bao quanh khu chợ, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,92 | m3 |
| 7 | Matits trám khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | 10m |
| 8 | Cắt khe 1x4 sân chợ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | 10m |
| 9 | Cắt khe 2x4 sân bao quanh khu chợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10m |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm. Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 3 | Lắp đặt ống sun đặt chìm bảo hộ cáp ngầm, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 4 | Lắp dựng cột đèn thép liền cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Bộ đèn cao áp chiếu sáng sân, bóng đèn 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 7 | Bu lông M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bộ khung móng cột M24x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (lên bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 12 | Đào đất đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 14 | Lắp đặt công tắc đóng mở bóng chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt ống vách bằng ống thép mạ kẽm, đk ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 3 | Lắp đặt ống vách bằng ống thép đen, đk ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Lắp đặt ống lọc bằng ống thép đen, đk ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Lắp đặt ống lắng bằng ống thép đen, đk ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Khoan lỗ + Bọc lưới Inox ống lọc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đk nút bịt 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đk nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép không rỉ, đường kính côn D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống đẩy bằng ống thép mạ kẽm, đk ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bầu + Van xả khí D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép bằng ống thép mạ kẽm, đk ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống 40x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông Inox, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp giếng D280 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 27 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 28 | Trám bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 29 | Bu lông M20, L = 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Hệ thống cáp treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 từ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| V | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào sửa rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,742 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,199 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,038 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,098 | m3 |
| 8 | Láng rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,74 | m2 |
| 9 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,24 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 13 | Bộ khung + Song chắn rác composite KT 960x530x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | tấm |
| 14 | Lắp dựng tấm gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | tấm |
| W | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền nhà xe, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,306 | m3 |
| 6 | Láng nền nhà xe, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m2 |
| 7 | Bu lông liên kết M20 L600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 8 | Gia công hệ khung nhà xe bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn nhà xe, tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hànhLà kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư trắc địa(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5Kw | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5Kw | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25m3 | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 8 | Máy hàn 14kW | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi