Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929329-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210926818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 09:41:00 đến ngày 2021-09-24 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,515,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hànhLà kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 14kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Chợ xã Đài Xuyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.793532.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại Gia Hưng; Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần xây dựng Triều Vũ + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.793532.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ CHỢ CHÍNH
1Đào sửa móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,303m3
2Đào sửa móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,966m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,483100m3
4Xử lý nền đất yếu bằng vật liệu san nền chọn lọc đầm chặt, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m2
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,089m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
8Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
9Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
10Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,178m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
12Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,842m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m2
15Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
16Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25tấn
17Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,947m3
18Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,117100m3
19Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V54m3
20Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN NHÀ CHỢ CHÍNH
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m2
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,582m3
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,712tấn
6Bu lông D16 L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,712tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,689tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,689tấn
10Sơn vì kèo, xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V288,967m2
11Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,202100m2
12Tôn úp nóc, máng xối, diềm tôn 2 đầu hồi, ốp 2 đầu tường thu hồi, tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,073100m2
13Ốp chống bão bằng vít 65mm, 6 chiếc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000chiếc
14Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
C PHẦN ĐIỆN NHÀ CHỢ CHÍNH
1Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m, P=40W - Máng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
9Lắp đặt Cáp điện 3x25+1x16mm2 nối từ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Lắp đặt tủ điện tổng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Đóng cọc chống sét cho tủ điện, cọc V63xV63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
16Kéo rải dây chống sét cho tủ điện, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D CHỐNG SÉT NHÀ CHỢ CHÍNH
1Kim thu sét D16, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đóng cọc chống sét, cọc V63xV63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
E PCC NHÀ CHỢ CHÍNH
1Lắp đặt hộp PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
2Bình khí CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
3Bình bọt chữa cháy loại 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V16bình
4Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8Bảng
5Xô tôn đựng nước 12LMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Câu liêm, lưỡi mác, cán cheMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Rìu phá dỡ cán gỗ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F BỂ NƯỚC SẠCH NHÀ CHỢ CHÍNH
1Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
4Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
5Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
6Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m2
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701tấn
9Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn trần bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
11Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
12Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,653m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nắp bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107m3
14Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m2
15Quét nước xi măng thành bể 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
16Láng bể nước chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
17Nắp tôn đậy bểMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
G CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CHỢ CHÍNH
1Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
3Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
4Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
H PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH
1Đào sửa móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,871m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,767m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,243m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
6Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,955m3
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
8Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
10Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448m3
I PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,622m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
3Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
4Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, H Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
5Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
7Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
8Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
9Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,975m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509tấn
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,497m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,584m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,065m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,68m
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,68m
18Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,966m2
19Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,706m2
20Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,969m2
21Lắp đặt ống thoát PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
22Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,664m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,848m2
J PHẦN CỬA NHÀ VỆ SINH
1Cửa đi hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm (1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,12m2
2Cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (19)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
3Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
K BỂ TỰ HOẠI NHÀ VỆ SINH
1Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,068m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
4Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,831m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,147m3
6Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,816m2
7Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,787m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862m3
10Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
12SX, lắp đặt cút thoát trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
L PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn Led âm trần nhà vệ sinh KT 300x300, P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Mặt công tắc, mặt át tô átMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt hộp nối phân dây 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 - Lấy từ NVHMô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
M CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt máy bơm nước ItalyaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
7Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Xi phông + Thoát chậu (Chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Van xả tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
27Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt tê nhựa PVC D76/34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N PHẦN ĐẤT CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào sửa móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,558m3
2Đào sửa móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,252m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,205m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
O PHẦN XÂY LẮP CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,511m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,06m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m2
4Cốt thép cột, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
5Cốt thép cột, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
6Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,829m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m2
8Cốt thép giằng tường rào, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
9Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,353m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,333m3
12Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,704m2
13Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,174m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V418m
15Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,544tấn
16Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
17Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,115tấn
18Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V178,2m2
19Bản lề gôngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,8m2
21Sơn tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V498,778m2
22Khoan, xử lý cắm thép cho cột tường rào đoạn qua kèMô tả kỹ thuật theo chương V14vị trí
23Bánh xe cánh cổng chính, cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Tay nắm cánh cổng chính, cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Trang trí chi tiết đầu cột (NC 4,0/7 - Nhóm 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V50CT
26Biển đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
P PHẦN ĐIỆN CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt đèn trụ cổng - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
Q BÓ VỈA BỒN HOA
1Đào đất bó vỉa bồn hoa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m3
4Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2m2
R PHẦN NỀN SÂN BÊ TÔNG
1Đào khuôn sân, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,435100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,435100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,435100m3
S PHẦN MẶT SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới: Sân bao quanh khu chợ + Sân chợ ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2,977100m3
2Lót ni long 2 lớp chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,048100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn be sân chợ ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn sân bao quanh khu chợMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
5Bê tông nền sân chợ ngoài trời, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V115,848m3
6Bê tông nền sân bao quanh khu chợ, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V229,92m3
7Matits trám kheMô tả kỹ thuật theo chương V47,610m
8Cắt khe 1x4 sân chợ ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V19,610m
9Cắt khe 2x4 sân bao quanh khu chợMô tả kỹ thuật theo chương V2,810m
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm. Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
2Lắp đặt cáp ngầm DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
3Lắp đặt ống sun đặt chìm bảo hộ cáp ngầm, đk 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V185m
4Lắp dựng cột đèn thép liền cần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
5Bộ đèn cao áp chiếu sáng sân, bóng đèn 50WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
7Bu lông M6Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Bộ khung móng cột M24x75Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (lên bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
12Đào đất đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m3
14Lắp đặt công tắc đóng mở bóng chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
2Lắp đặt ống vách bằng ống thép mạ kẽm, đk ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V29m
3Lắp đặt ống vách bằng ống thép đen, đk ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Lắp đặt ống lọc bằng ống thép đen, đk ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Lắp đặt ống lắng bằng ống thép đen, đk ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
6Khoan lỗ + Bọc lưới Inox ống lọc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đk nút bịt 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đk nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt côn thép không rỉ, đường kính côn D140/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống đẩy bằng ống thép mạ kẽm, đk ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
13Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15barMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt bầu + Van xả khí D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 15x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt ống thép bằng ống thép mạ kẽm, đk ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
22Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống 40x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt măng sông Inox, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt nắp giếng D280 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
27Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
28Trám bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
29Bu lông M20, L = 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Hệ thống cáp treo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt hộp điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 từ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
V RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào sửa rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,742m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
5Bê tông lót móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,199m3
6Bê tông móng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,038m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,098m3
8Láng rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,74m2
9Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,24m2
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,366m3
11Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
13Bộ khung + Song chắn rác composite KT 960x530x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V107tấm
14Lắp dựng tấm gang thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V107tấm
W NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
3Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,695m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
5Bê tông nền nhà xe, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,306m3
6Láng nền nhà xe, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,04m2
7Bu lông liên kết M20 L600Mô tả kỹ thuật theo chương V20chiếc
8Gia công hệ khung nhà xe bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
12Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,063m2
13Lợp mái tôn nhà xe, tôn dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,628100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hànhLà kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư trắc địa(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
2 Đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
3 Đầm dùi 1,5Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
4 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
5 Máy cắt uốn 5Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
6 Máy đào 1,25m3 Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
7 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
8 Máy hàn 14kW Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
9 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->