Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929878-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210919351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nhiệm vụ không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 09:34:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,994,058,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98217E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao công chứng/chứng thực hoặc “sao y bản chính” có chữ ký người đại diện pháp luật hợp đồng; Bản sao công chứng/chứng thực hoặc “sao y bản chính” có chữ ký người đại diện pháp luật biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc tài liệu khác để chứng minh quy mô, cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động(Bản sao công chứng hợp lệ).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực hoặc “sao y bản chính” có chữ ký người đại diện pháp luật, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc C
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nhiệm vụ không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: đường Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn - Địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Xây dựng và Y tế Palico; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán công trình: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ánh Kiên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: đường Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn - Địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm kê khai trong hồ sơ dự thầu để phục vụ đối chiếu khi Chủ đầu tư/ Bên mời thầu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: đường Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn - Địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG Địa chỉ: Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH BÌNH DƯƠNG Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH DƯƠNG Địa chỉ: Đường Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Điện thoại: (0274) 3.826.896
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Phá dỡ Nền gạchĐáp ứng Chương V332,66m2
2Phá dỡ Nền gạchĐáp ứng Chương V335,23m2
3Phá dỡ bê tông nềnĐáp ứng Chương V33,266m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng Chương V33,266m3
5Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng Chương V440,45m2
6Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng Chương V196,78m2
7Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng Chương V30,66m2
8Vận chuyển xà bần đi đổĐáp ứng Chương V3,327100m3
9Đánh bóng đá graniteĐáp ứng Chương V63,14m2
10Đục nhám mặt bê tôngĐáp ứng Chương V75m2
11Lát đá granite khò nhám ram dốc, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V75m2
12Cạo bỏ lớp sơn trong nhà (50%)Đáp ứng Chương V512,615m2
13Bả ma tít vào tường trong (50%)Đáp ứng Chương V512,615m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%)Đáp ứng Chương V1.218,59m2
15Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà (50%)Đáp ứng Chương V374,66m2
16Bả ma tít vào tường ngoài (50%)Đáp ứng Chương V757,655m2
17Quét flinkote chống thấm (100%)Đáp ứng Chương V913,92m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%)Đáp ứng Chương V913,92m2
19Đục nhám mặt bê tôngĐáp ứng Chương V81,058m2
20Ngâm nước hồ dầuĐáp ứng Chương V81,058m2
21Quét vật liệu chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Đáp ứng Chương V81,058m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V81,058m2
23Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà (50%)Đáp ứng Chương V25,2m2
24Bả ma tít vào tường ngoài (50%)Đáp ứng Chương V25,2m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%)Đáp ứng Chương V50,4m2
26Tháo dỡ trầnĐáp ứng Chương V341,72m2
27Trần thạch cao chống ẩm khung chìmĐáp ứng Chương V341,72m2
28Cạo bỏ lớp sơn trần trong nhà (50%)Đáp ứng Chương V208,745m2
29Bả ma tít vào trần trong (50%)Đáp ứng Chương V208,745m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%)Đáp ứng Chương V417,49m2
31Tháo dỡ cửaĐáp ứng Chương V205,72m2
32Gia công lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điệnĐáp ứng Chương V108,92m2
33Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điệnĐáp ứng Chương V96,8m2
34Đục nhám mặt bê tôngĐáp ứng Chương V12,1m2
35Ngâm nước hồ dầuĐáp ứng Chương V12,1m2
36Quét dung dịch chống thấmĐáp ứng Chương V12,1m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V12,1m2
38Phá dỡ mặt đá hiện hữuĐáp ứng Chương V7,7m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa M75Đáp ứng Chương V7,7m2
40Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng Chương V316,28m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng Chương V316,28m2
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng Chương V14bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng Chương V14bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Đáp ứng Chương V14bộ
45Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Đáp ứng Chương V360m
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng Chương V36m2
47Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmĐáp ứng Chương V3,5100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng Chương V3,4100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng Chương V0,9100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng Chương V3,6100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng Chương V0,4100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng Chương V0,16100m
53Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mmĐáp ứng Chương V54cái
54Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mmĐáp ứng Chương V54cái
55Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 21mmĐáp ứng Chương V54cái
56Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 27mmĐáp ứng Chương V54cái
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmĐáp ứng Chương V36cái
58Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmĐáp ứng Chương V36cái
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmĐáp ứng Chương V36cái
60Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmĐáp ứng Chương V18cái
61Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 34mmĐáp ứng Chương V5cái
62Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mmĐáp ứng Chương V18cái
63Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mmĐáp ứng Chương V18cái
64Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmĐáp ứng Chương V18cái
65Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 21mmĐáp ứng Chương V18cái
66Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmĐáp ứng Chương V18cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmĐáp ứng Chương V18cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmĐáp ứng Chương V18cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmĐáp ứng Chương V18cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmĐáp ứng Chương V18cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Đáp ứng Chương V22bộ
72Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng Chương V21bộ
73Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng Chương V2bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V22bộ
75Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng Chương V20bộ
76Lắp đặt gương soiĐáp ứng Chương V22cái
77Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng Chương V22cái
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng Chương V21cái
79Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng Chương V21cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Đáp ứng Chương V1bể
81Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mmĐáp ứng Chương V4cái
82Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Đáp ứng Chương V380m
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng Chương V38m2
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng Chương V380m
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmĐáp ứng Chương V380m
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng Chương V19hộp
87Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Đáp ứng Chương V550m
88Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Đáp ứng Chương V750m
89Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2Đáp ứng Chương V320m
90Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kVAĐáp ứng Chương V2cái
91Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5kVAĐáp ứng Chương V19cái
92Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5kVAĐáp ứng Chương V19cái
93Lắp đặt bóng đèn neon 2x30W dài 1.2m + phụ kiệnĐáp ứng Chương V76bộ
94Lắp đặt bóng đèn neon 1x30W dài 1.2m + phụ kiệnĐáp ứng Chương V18bộ
95Lắp đặt đèn ngủĐáp ứng Chương V18bộ
96Lắp đặt ổ cắm đôi 10A + đếĐáp ứng Chương V57cái
97Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngĐáp ứng Chương V38cái
98Lắp đặt đèn ốp trần 40WĐáp ứng Chương V19bộ
99Lắp công tắc âm tường 1 mặt + đếĐáp ứng Chương V19cái
100Lắp công tắc âm tường 2 mặt + đếĐáp ứng Chương V19cái
101Lắp công tắc âm tường 3 mặt + đếĐáp ứng Chương V19cái
102Lắp đặt CB 2P 30AĐáp ứng Chương V19cái
103Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng Chương V400m
104Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Đáp ứng Chương V19máy
105Máy lạnh 2HPĐáp ứng Chương V19máy
106Ống gas máy lạnhĐáp ứng Chương V114m
107Lắp đặt quạt hút 300x300Đáp ứng Chương V19cái
108Lắp đặt CB 2P 30AĐáp ứng Chương V19cái
109Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng Chương V400m
110Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Chương V400m
111Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Chương V5,386100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐáp ứng Chương V6,766100m2
113Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng Chương V82cấu kiện
114Nạo vét bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V18,72m3
115Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V18,72m3
116Vệ sinh nắp đan mươngĐáp ứng Chương V49,2m2
117Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V70,2m2
118Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V1,476m3
119Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,122100kg
120Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V7,8721m2
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng Chương V82cấu kiện
122Lu lèn lại mặt bằngĐáp ứng Chương V3100m2
123Mua đất trồng câyĐáp ứng Chương V90m2
124Đắp đất bằng thủ côngĐáp ứng Chương V90m3
125Trồng mới cỏ lá gừngĐáp ứng Chương V3100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98217E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao công chứng/chứng thực hoặc “sao y bản chính” có chữ ký người đại diện pháp luật hợp đồng; Bản sao công chứng/chứng thực hoặc “sao y bản chính” có chữ ký người đại diện pháp luật biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc tài liệu khác để chứng minh quy mô, cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động(Bản sao công chứng hợp lệ).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực hoặc “sao y bản chính” có chữ ký người đại diện pháp luật, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->