Gói thầu: Xây dựng + đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929913-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 15 tỷ đồng, Ngân sách thị xã Phổ Yên và các nguồn khác 35 tỷ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 10:01:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,574,373,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.672E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính: móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống rãnh thoát nước). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục ôtô (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 70 CV ÷ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4÷1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + đảm bảo giao thông Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ Quốc lộ 3 cũ đi Viện Quân y 91, thị xã Phổ Yên 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 15 tỷ đồng, Ngân sách thị xã Phổ Yên và các nguồn khác 35 tỷ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0984811046 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Đường Nha Trang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nha Trang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nha Trang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 31,8716 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 225,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 2,2525 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 15,106 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 5,7582 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 20,8642 | 100m3 |
| 7 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,5404 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,5404 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 55,0885 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 115,0518 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 33,3117 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu chương V | 10.530,1021 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V | 115,7546 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 115,7546 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 43,8238 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường BTN, C12,5, chiều dày 12,5cm | Theo yêu cầu chương V | 49,93 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn | Theo yêu cầu chương V | 17,6604 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo yêu cầu chương V | 17,6604 | 100tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu chương V | 10,3134 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 dày 25cm | Theo yêu cầu chương V | 17,189 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu chương V | 943,28 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo tâm giác L70 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật 30x50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 49,7 | m |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 91,6965 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 18,9366 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 1.944,7 | m |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 69,95 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,05 | m3 |
| 6 | Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,47 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa hàm ếch | Theo yêu cầu chương V | 1,1718 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 29,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đón nước | Theo yêu cầu chương V | 3,5005 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đón nước | Theo yêu cầu chương V | 3.890 | cái |
| 12 | Lát gạch Terrazzo | Theo yêu cầu chương V | 5.556,21 | m2 |
| 13 | Lớp đệm gạch vữa XM dày 2cm M100 | Theo yêu cầu chương V | 5.556 | m2 |
| 14 | Bê tông móng , đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 444,5 | m3 |
| 15 | Xây gạch khóa vỉa hè vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 45,85 | m3 |
| 16 | Lớp đệm gạch vữa XM dày 2cm M100 | Theo yêu cầu chương V | 3.000 | m2 |
| 17 | Xây gạch hố trồng cây vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 30,8 | m3 |
| 18 | Đào đất hố móng trồng cây | Theo yêu cầu chương V | 2,5488 | 100m3 |
| 19 | Lấp đất mầu hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V | 246,384 | m3 |
| 20 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 186 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V | 189,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 283,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V | 5,256 | 100m2 |
| 4 | Xây thân cống gạch BTXM, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 576,63 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2.597,22 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 152,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Theo yêu cầu chương V | 17,52 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 210,24 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 22,7059 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 9,4608 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 1.752 | tấm |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu chương V | 27,36 | m3 |
| 13 | Bê tông thân, lòng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 192,76 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 29,17 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,1218 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V | 2,6249 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 1,2312 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 171 | tấm |
| 19 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 37,95 | m3 |
| 20 | Cốt thép mố, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,9902 | tấn |
| 21 | Cốt thép mố, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1447 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thân mố | Theo yêu cầu chương V | 8,2872 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,91 | m3 |
| 24 | Cốt thép mối nối | Theo yêu cầu chương V | 0,053 | tấn |
| 25 | Quét nhựa đường tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 171 | m2 |
| 26 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,999 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,936 | 100m3 |
| 28 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu chương V | 149,4955 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, M100 | Theo yêu cầu chương V | 6,32 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây gia cố thượng hạ lưu M75 | Theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, hố thu cống M100 | Theo yêu cầu chương V | 21,64 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu chương V | 14,06 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m d=800 | Theo yêu cầu chương V | 15,8 | đoạn ống |
| 34 | Mua ống cống D800 | Theo yêu cầu chương V | 39,5 | m |
| 35 | Mối nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 5 | m2 |
| 36 | Quét nhựa ống cống | Theo yêu cầu chương V | 217,0525 | m2 |
| 37 | Gia công Cốt thép dầm đỡ d | Theo yêu cầu chương V | 0,0041 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 0,0198 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0242 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,29 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,37 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 2 | cấu kiện |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo yêu cầu chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 45 | Đào đất hố móng đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 7,3575 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 5,4207 | 100m3 |
| 47 | giảm trừ đất Mua | Theo yêu cầu chương V | 37,4554 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu chương V | 16,66 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng M150 | Theo yêu cầu chương V | 24,99 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu chương V | 14,2 | m3 |
| 52 | Bê tông móng M200 | Theo yêu cầu chương V | 63,9 | m3 |
| 53 | Bê tông thân tường M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 75,03 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,8626 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép thân tường | Theo yêu cầu chương V | 0,4714 | 100m2 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu chương V | 18,96 | m3 |
| 57 | Bê tông móng M200 | Theo yêu cầu chương V | 19,92 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 46,92 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,8443 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 117,45 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 4,7316 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống d | Theo yêu cầu chương V | 17,0036 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống d> 18mm | Theo yêu cầu chương V | 4,5138 | tấn |
| 64 | Quét nhựa thành cống | Theo yêu cầu chương V | 232,5 | m2 |
| 65 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,0484 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,188 | 100m3 |
| 67 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu chương V | 48,1982 | m3 |
| 68 | Lớp đá đệm cống | Theo yêu cầu chương V | 8,33 | m3 |
| 69 | Bê tông móng cống M200 | Theo yêu cầu chương V | 16,33 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép móng cống | Theo yêu cầu chương V | 0,108 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 55 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép thân cống | Theo yêu cầu chương V | 1,848 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1382 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d | Theo yêu cầu chương V | 0,0205 | tấn |
| 75 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,24 | m3 |
| 76 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,288 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 0,1712 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5495 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 7,35 | m3 |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 18 | cấu kiện |
| 82 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, gia cố lòng kênh thượng hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 10,49 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép thân tường cánh | Theo yêu cầu chương V | 0,1652 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ đóng mở van cửa phai V5 d | Theo yêu cầu chương V | 0,0133 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ đóng mở van cửa phai V5 d | Theo yêu cầu chương V | 0,0555 | tấn |
| 86 | Bê tông trụ đỡ đóng mở van phai V5 | Theo yêu cầu chương V | 1,08 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 88 | Van V5 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.672E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính: móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống rãnh thoát nước). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 6 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông: | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục ôtô (*) | Sức nâng: ≥ 6T | 1 |
| 2 | Thiết bị nấu sơn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 3 |
| 8 | Máy lu bánh lốp (*) | Trọng lượng ≥ 16 T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T | 1 |
| 10 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng tĩnh ≥ 14 T | 2 |
| 11 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 3 |
| 15 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 2 |
| 16 | Máy ủi (*) | Công suất từ 70 CV ÷ 108CV | 1 |
| 17 | Máy đào (*) | Dung tích gầu từ 0,4÷1,2m3 | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 10T | 3 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi