Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VỀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 09:59:00 đến ngày 2021-09-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,105,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III, có các đầu mục công việc tương tự với gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điệnYêu cầu:- Có trình độ Cao đẳng hoặc đại học trở lên.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nề: 05 người+ Cốp pha: 01 người+ Cốt thép: 01 người+ Cơ khí: 01 người+ Điện: 01 người+ Cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu:- Số lượng phải đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm công việc tương tự;- Có đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn, hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VỀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa Kho bạc Nhà nước Gia Viễn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công, biểu đồ nhân lực, biểu đồ cung ứng vật tư....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
Địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Ninh Bình Địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: (0229) 3871570 Fax: (0229) 3871570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước Ninh Bình Địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: (0229) 3871570 Fax: (0229) 3871570 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Ninh Bình Địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: (0229) 3871570 Fax: (0229) 3871570 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân vườn, tường rào - hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 34,86 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch đất nung | Chương V của E-HSMT | 542,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa xi măng tạo dốc | Chương V của E-HSMT | 542,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp bê tông | Chương V của E-HSMT | 37,97 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 188,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9Km bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 188,9 | m3 |
| B | Sân vườn, tường rào - hạng mục: san nền | |||
| 1 | Phát quang cỏ cây bụi tạo mặt bằng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1.031,82 | m2 |
| 2 | Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 4 | Bơm tiêu thoát nước ao | Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 194,38 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tính 5%) | Chương V của E-HSMT | 72,46 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0.85 (tính 10%) | Chương V của E-HSMT | 144,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0.85 (tính 85%) | Chương V của E-HSMT | 1.413,81 | m3 |
| 9 | Mua đất đồi san lấp ao (hệ số rời 1.121) | Chương V của E-HSMT | 1.610,66 | m3 |
| C | Sân vườn, tường rào - hạng mục: Sân vườn | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 140,55 | m3 |
| 2 | Rải lớp lót nền đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.263 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 148,8 | m3 |
| 4 | Cán nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.713 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung, gạch 400x400mm, xi măng PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.713 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,17 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,06 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 182,85 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 116,36 | m2 |
| 11 | Đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 88,78 | m3 |
| 12 | Trồng cây long não | Chương V của E-HSMT | 11 | Cây |
| 13 | Trồng cây bằng lăng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 19 | Cây |
| D | Sân vườn, tường rào - hạng mục: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 20,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 13,98 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 101,81 | kg |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 73,69 | kg |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,9 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| E | Sân vườn, tường rào - hạng mục: Cột điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột điện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 2 | Đào hào chôn cáp bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát chôn dây cáp điện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đăt khung móng cột M24 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bản mã chân cột | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cột thép bát giác tròn côn 7m, D78-3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Chóa đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đèn led pha 150W | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp dựng cột thép hình bát giác, chiều cao cột 6m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp 3x16+1x10mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bảng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 18 | Cần đấu dây 4p-60a | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa V63X5x2500 | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| F | Sân vườn, tường rào - hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Vệ sinh cạo lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào | Chương V của E-HSMT | 616,05 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 616,05 | m2 |
| 3 | Tẩy rỉ hoa sắt hàng rào, cổng | Chương V của E-HSMT | 56,3 | m2 |
| 4 | Sơn hoa sắt hàng rào, cổng - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,3 | m2 |
| G | Sân vườn, tường rào - hạng mục: Biển hiệu | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 99,6 | kg |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 7,84 | kg |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,61 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 9 | Gắn chữ nổi INOX | Chương V của E-HSMT | 3,05 | m2 |
| H | Sân vườn, tường rào - hạng mục: Bể nước | |||
| 1 | Bơm tiêu thoát nước, vệ sinh bể trước khi chống thấm, lát gạch | Chương V của E-HSMT | 40,23 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng bể | Chương V của E-HSMT | 14,83 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 62,62 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 62,62 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Chương V của E-HSMT | 59,39 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể | Chương V của E-HSMT | 44,56 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,83 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,12 | m2 |
| I | Nhà để máy phát điện - hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 64,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 122,6 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 8,09 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 10,68 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự, phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 10,68 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 10,68 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 10,68 | m3 |
| J | Nhà để máy phát điện - hạng mục: Xây dựng mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 20,21 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,23 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 44,18 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 157,12 | kg |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 11,21 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,19 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự, phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 38,96 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 137,29 | kg |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,47 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 295,2 | kg |
| 20 | Ván khuôn thép sàn mái | Chương V của E-HSMT | 35,56 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 6,9 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 40,91 | kg |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6,51 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 47,36 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 70,99 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,59 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,84 | m |
| 29 | Đắp trang trí cột | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 32 | Láng nền tạo phẳng dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 33 | Sơn lớp tăng cứng nền | Chương V của E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 34 | Quét chống thấm mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 32,71 | m2 |
| 35 | Láng vữa xi măng cát mịn mác 75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 32,33 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm mác 200 trộn phụ gia chống thấm, đặt lưới thép D4 A200 | Chương V của E-HSMT | 16,41 | m2 |
| 37 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,41 | m2 |
| 38 | Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,41 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 115,4 | kg |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung thép | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 43 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ chớp kính khung sắt | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,36 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 102,58 | m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 97 | kg |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 50 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 52 | Láng nền rãnh cáp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 10,02 | kg |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| K | Nhà để máy phát điện - hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m |
| L | Nhà để máy phát điện - hạng mục: Điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D60/50mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| M | Nhà bếp - hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 44,93 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 248,79 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 23,83 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 7 | Bốc xếp trạc thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9m bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 4,18 | m3 |
| N | Nhà bếp - hạng mục: Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,49 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,49 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 248,79 | kg |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 248,79 | kg |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 7 | Tôn úp nóc, xối góc khổ rộng 0,4m | Chương V của E-HSMT | 2,81 | md |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 32,61 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | m2 |
| 12 | Vệ sinh cạo lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 126,15 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,61 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,53 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa cũ | Chương V của E-HSMT | 4,25 | m2 |
| O | Nhà bếp - hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thông điện cũ | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m 35W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Móc quạt trần D16 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100 | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nổi, KT 60x80 | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 250x400x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| P | Nhà bếp - hạng mục: Phần cấp nước | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi inox 304 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van Khóa - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Nhà bếp - hạng mục: Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt Chếch PVC ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chêch PVC ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu 90/76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút D76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| R | Nhà bảo vệ - hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 9,95 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền Sênô láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 5 | Bốc xếp trạc thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| S | Nhà bảo vệ - hạng mục: Cải tạo | |||
| 1 | Vệ sinh mái để chống thấm | Chương V của E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 2 | Cán nền sàn sênô tạo phẳng chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Chương V của E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 4 | Láng nền sênô tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,95 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 9 | Lắp đặt rèm cửa, rèm lá | Chương V của E-HSMT | 7,35 | m2 |
| T | Nhà công vụ số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 54,15 | m2 |
| 2 | Láng nền sê nô tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 54,15 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 54,15 | m2 |
| 4 | Láng nền sê nô bảo vệ chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 54,15 | m2 |
| 5 | Lắp rèm cuốn cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn Compact 14W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| U | Nhà công vụ số 2 - hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 135,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 311,88 | kg |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 133,15 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 14,94 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 14,94 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 14,94 | m3 |
| V | Nhà công vụ số 2 - hạng mục: Cải tạo mái | |||
| 1 | Láng nền sê nô tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 3 | Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 311,88 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 311,88 | kg |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 128,9 | m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, xối góc khổ rộng 0,4m | Chương V của E-HSMT | 15,72 | md |
| 9 | Ke chống bão (5c/m2) | Chương V của E-HSMT | 644,5 | chiếc |
| W | Nhà công vụ số 2 - hạng mục: Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,31 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trần trước khi lăn sơn | Chương V của E-HSMT | 445,74 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 261,68 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 184,06 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 95,38 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 86,73 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,66 | m2 |
| 12 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600m XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 38,66 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi,cửa sổ khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 34,29 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 34,29 | m2 |
| X | Nhà công vụ số 2 - hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thông điện cũ | Chương V của E-HSMT | 7 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m 35W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led panen 60x60/35W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Móc quạt trần D16 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100 | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đế nổi, KT 60x80 | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục (tận dụng 2 máy cũ) | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 200x300x100 | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 250x400x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| Y | Nhà công vụ số 2 - hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lô gắn giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| Z | Nhà công vụ số 2 - hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van D25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van D20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AA | Nhà công vụ số 2 - hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chếch PVC ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC ĐK 76-42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK 90-42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK 110-76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AB | Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 240 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 223,92 | m2 |
| 3 | Tôn úp nóc, xối góc khổ rộng 0,4m | Chương V của E-HSMT | 40,2 | md |
| 4 | Ke chống bão (5c/m2) | Chương V của E-HSMT | 1.119,6 | chiếc |
| 5 | Lắp rèm cuốn cửa sổ, vách kính | Chương V của E-HSMT | 6,71 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III, có các đầu mục công việc tương tự với gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điệnYêu cầu:- Có trình độ Cao đẳng hoặc đại học trở lên.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Nề: 05 người+ Cốp pha: 01 người+ Cốt thép: 01 người+ Cơ khí: 01 người+ Điện: 01 người+ Cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu:- Số lượng phải đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm công việc tương tự;- Có đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn, hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.- Giấy tờ chứng thực cá nhân: chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 13 | Máy xúc | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi