Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Trường MN Gáo Giồng (điểm chính): Xây dựng mới 08 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02: Trường MN Gáo Giồng (điểm chính): Xây dựng mới 08 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 09:56:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,161,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 209,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.848E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 11,50 tỷ đồng; X ≥ 11,50 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1:- Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2:≥ 01 người+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy;+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 02 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 80,5 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất đắp đê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | copha |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
| 5-Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chống |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 6-Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn, máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn, cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷300T và thiết bị bơm cát. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, bơn cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02: Trường MN Gáo Giồng (điểm chính): Xây dựng mới 08 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ Trường MN Gáo Giồng 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 209.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150
Số fax: 02773.821.072
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 3,1442 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 2,0961 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | nt | 49,374 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm nhân công, MTC điều chỉnh hệ số 1.05) | nt | 0,9284 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 4,6156 | m3 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép) | nt | 211 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công và lắp thép hộp đầu cọc (không tính thép) | nt | 3,6572 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm đầu cọc và nối cọc dày 8mm | nt | 5.756,15 | kg |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,6393 | m3 |
| 10 | Lót nilon chống mất nước xi măng | nt | 28,5566 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 306,5936 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 6,5009 | 100m3 |
| 13 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 6,6524 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp cát san nền | nt | 665,24 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 71,2654 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 69,3694 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (GM TD 250x350) | nt | 2,2973 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (GM TD 250x400) | nt | 31,168 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,1554 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 61,4229 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,2435 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,584 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 92,2438 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 103,1216 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 97,0263 | m3 |
| 26 | Bê tông sê nô M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,6669 | m3 |
| 27 | Bê tông sê nô M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,7941 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 41,8126 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 16,5311 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,1537 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | nt | 8,6828 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | nt | 2,0979 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | nt | 31,1715 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | nt | 0,5204 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | nt | 4,5697 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7658 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4347 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 5,7535 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0096 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3704 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2046 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,1969 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,1823 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,8985 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,232 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,5252 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,1036 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,3774 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,145 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5566 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4499 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,6713 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3198 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1398 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,8267 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1012 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4721 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,5164 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,5691 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,0112 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,1617 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,7691 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,2233 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 11,4837 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0218 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1414 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9178 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2466 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,232 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4017 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lá chớp, ĐK =6mm | nt | 0,6013 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lá chớp, ĐK =8mm | nt | 0,7004 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0684 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3026 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5857 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0961 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2523 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=20mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1287 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =6mm | nt | 3,6033 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 12,5148 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 3,3321 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 3,5221 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 11,4506 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 2,7647 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 5,1009 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,5465 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 21,0929 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ sê nô | nt | 2,9902 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ thành trong sê nô (không sơn P) | nt | 1,3276 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 7,9481 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,9164 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,7261 | 100m2 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 170 | cái |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 196 | 1cấu kiện |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần ốp đá chẻ) | nt | 15,48 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | nt | 439,2636 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | nt | 94,152 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | nt | 275,279 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | nt | 243,1632 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (quét chống thấm) | nt | 65,7802 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) | nt | 712,992 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà) | nt | 1.443,498 | m2 |
| 103 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM M75 (sơn P) | nt | 299,0192 | m2 |
| 104 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) | nt | 153,183 | m2 |
| 105 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM M75 (sơn P) | nt | 286,8872 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 158,3732 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 55,5142 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 33,28 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 128,822 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 98,64 | m2 |
| 111 | Chống thấm màng composit | nt | 296,7242 | m2 |
| 112 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | nt | 73,78 | m2 |
| 113 | Sơn giả đá cẩm thạch (NC + VL) | nt | 27,4436 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | nt | 2.301,76 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả, dầm, trần trong nhà | nt | 1.993,7168 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.301,76 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.993,71 | m2 |
| 118 | Gia công xà gồ thép | nt | 3,2827 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,2827 | tấn |
| 120 | Thép V50x50x3 mạ kẽm | nt | 159,24 | kg |
| 121 | Thép hộp 60x120x2 mạ kẽm | nt | 3.123,49 | kg |
| 122 | Bulong M12x150mm | nt | 508 | bộ |
| 123 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,092 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,534 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 38,7445 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 19,8814 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,8615 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường biên) | nt | 22,9826 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn) | nt | 58,9907 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) | nt | 4,2761 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | nt | 216,9958 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P) | nt | 387,1504 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 1.793,8717 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2.149,9137 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ốp đá chẻ) | nt | 115,43 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,32 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,18 | m2 |
| 138 | Đắp vữa trang trí hoa sen sảnh chính | nt | 1 | bộ |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 44,3812 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 63,2084 | m2 |
| 141 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | nt | 908,7 | m |
| 142 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | nt | 244,0528 | m |
| 143 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 14,8534 | m2 |
| 144 | Láng granitô cầu thang | nt | 44,3812 | m2 |
| 145 | Láng granitô nền sàn | nt | 63,2084 | m2 |
| 146 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | nt | 236,28 | m |
| 147 | Ốp đá thẻ 50x200mm sảnh | nt | 7,474 | m2 |
| 148 | Ốp chân tường đá chẻ không qui cách | nt | 115,43 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 600x600mm | nt | 1.752,951 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300mm | nt | 108,62 | m2 |
| 151 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600 | nt | 333 | m2 |
| 152 | Ốp tường trụ, cột gạch men KT 300x600 | nt | 367,3 | m2 |
| 153 | Ốp tường trụ, cột gạch men KT 300x600 | nt | 265,012 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn gạch Ceramic bóng KT 400x400mm | nt | 4,158 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 1.808,9327 | m2 |
| 156 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 2.102,8737 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.808,9327 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.149,9137 | m2 |
| 159 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | nt | 13,6747 | 100m2 |
| 160 | Tole úp nóc | nt | 79,14 | m2 |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2 | nt | 5,3033 | tấn |
| 162 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2 | nt | 5.303,2699 | kg |
| 163 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng dày 5mm (NC + VL) | nt | 163,24 | m2 |
| 164 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính tráng thủy dày 5mm (NC + VL) | nt | 58,6 | m2 |
| 165 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mài mờ dày 5mm (NC + VL) | nt | 142,84 | m2 |
| 166 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 10mm (NC + VL) | nt | 8,88 | m2 |
| 167 | Cung cấp hoa sắt cửa Inox 304 hộp (VL+NC) | nt | 135,84 | m2 |
| 168 | Gia công lan can (không tính thép) | nt | 0,1729 | tấn |
| 169 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 19,346 | m2 |
| 170 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,048 | tấn |
| 171 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 0,048 | m2 |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 19,1137 | 1m2 |
| 173 | Cung cấp thép hộp 40x80x2, mạ kẽm (trọng lượng 3,64kg/m) | nt | 48,0429 | kg |
| 174 | Cung cấp ống STK D34, dày 2mm (trọng lượng 1,58kg/m) | nt | 141,4985 | kg |
| 175 | Cung cấp ống STK D21, dày 1,5mm (trọng lượng 0,72kg/m) | nt | 86,7456 | kg |
| 176 | Tay vịn cầu thang gỗ thao lao 60x100 + sơn PU (NC + VL) | nt | 23,9 | m |
| 177 | Trụ cầu thang gỗ thao lao + sơn PU (NC + VL) | nt | 2 | trụ |
| 178 | Cung cấp Inox tròn D42,7mm, dày 1,5mm (trọng lượng 1,233kg/m) | nt | 22,4406 | kg |
| 179 | Cung cấp kính tráng thủy dày 5 ly khung nhôm hệ việt nhật | nt | 23,04 | m2 |
| 180 | Cung cấp khung ảnh bác | nt | 1 | bộ |
| 181 | Cung cấp trần thép tương tự lysaght | nt | 53,6 | m2 |
| 182 | Cung cấp vách ngăn xếp ống Inox 304 dày 1ly (NC +VL) | nt | 13,86 | m2 |
| 183 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 235,4 | m2 |
| 184 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,7525 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,2386 | 100m3 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,32 | m3 |
| 187 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư) | nt | 12,96 | 100m3 |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,22 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,059 | 100m2 |
| 190 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,051 | 100m2 |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 5 | 1cấu kiện |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | nt | 0,2602 | tấn |
| 193 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK=8mm | nt | 0,2028 | tấn |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 18,485 | m3 |
| 195 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 114 | m2 |
| 196 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 24 | m2 |
| 197 | Rải nilon chống thấm | nt | 0,754 | 100m2 |
| 198 | Khung thép rây 4U100 (7,46kg/m) | nt | 223,8 | kg |
| 199 | Khung Thép STK 40x40x1.5 ly | nt | 37 | kg |
| 200 | Khung Thép STK 30x30x1.5 | nt | 12,328 | kg |
| 201 | Đáy thùng Tole thép tấm dày 2ly | nt | 20,41 | kg |
| 202 | Tủ điều khiển KT300x400x150 | nt | 1 | Bộ |
| 203 | Cửa thùng nâng bằng Tôn dày 1ly | nt | 1,3 | m2 |
| 204 | Gia công thang nâng | nt | 0,3037 | tấn |
| 205 | Lắp đặt thang nâng | nt | 0,3037 | tấn |
| 206 | Lắp đặt MCB 2P-30A | nt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt Dây đơn 1x4mm2 | nt | 20 | m |
| 208 | Cáp thép D10 | nt | 30 | m |
| 209 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 10,6 | 1m2 |
| 210 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 103 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn led sát trần nổi 24W D300x300 H38mm | nt | 63 | bộ |
| 212 | Lắp đặt quạt treo trần + bộ điều tốc | nt | 56 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCCB 2P - 175A | nt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt MCCB 2P - 125A | nt | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt MCCB 2P - 80A | nt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCCB 2P - 75A | nt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 2P - 30A | nt | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | nt | 26 | cái |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có nối đất, màn che | nt | 48 | cái |
| 220 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 110 | cái |
| 221 | Lắp đặt tủ điện 180x240x120 | nt | 2 | 1 tủ |
| 222 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22 | nt | 988 | m |
| 223 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30 | nt | 179 | m |
| 224 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40 | nt | 230 | m |
| 225 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 3 thiết bị | nt | 43 | bộ |
| 226 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 6 thiết bị | nt | 47 | bộ |
| 227 | Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2 | nt | 3.462 | m |
| 228 | Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2 | nt | 1.133 | m |
| 229 | Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2 | nt | 131 | m |
| 230 | Lắp đặt dây đơn CV - 16mm2 | nt | 305 | m |
| 231 | Lắp đặt dây đơn CV - 25mm2 | nt | 306 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x50mm2 | nt | 65 | m |
| 233 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | nt | 2 | cọc |
| 234 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | nt | 21 | m |
| 235 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | nt | 3 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =21mm | nt | 21 | m |
| 237 | Cung cấp thép la 20x3 sơn chống sét treo đèn | nt | 177 | kg |
| 238 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 15,0318 | 1m2 |
| 239 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | nt | 3,3235 | 1m3 |
| 240 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0332 | 100m3 |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 2 | 1cấu kiện |
| 242 | Cung cấp đà cản BTCT dài 1.2m | nt | 2 | bộ |
| 243 | Cung cấp bulon ren 2 đầu M22x600 + londen 60x60x8 | nt | 2 | bộ |
| 244 | Cung cấp bitum | nt | 0,4 | kg |
| 245 | Lắp đặt sứ hạ thế | nt | 2 | bộ |
| 246 | Cung cấp kẹp treo | nt | 2 | cái |
| 247 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | nt | 1 | 1 cột |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42x2.1mm | nt | 0,36 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3.8mm | nt | 4,39 | 100m |
| 250 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC - ĐK D90 | nt | 50 | cái |
| 251 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D90 | nt | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt Giảm nhựa PVC - ĐK D90/60 | nt | 11 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D60 | nt | 11 | cái |
| 254 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | nt | 65 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315x12,1mm | nt | 0,06 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 220x8.7mm | nt | 0,072 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114x4.9mm | nt | 0,69 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3.8mm | nt | 0,6 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2.8mm | nt | 1,68 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42x2.1mm | nt | 2,11 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 21x1.6mm | nt | 1,61 | 100m |
| 262 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D21 | nt | 180 | cái |
| 263 | Lắp đặt nối nhựa PVC - ĐK D42/21 | nt | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D42 | nt | 166 | cái |
| 265 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D60/42 | nt | 32 | cái |
| 266 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D60 | nt | 33 | cái |
| 267 | Lắp đặt nối nhựa PVC - ĐK D114/60 | nt | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D90 | nt | 24 | cái |
| 269 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC - ĐK D114/90 | nt | 8 | cái |
| 270 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D114 | nt | 66 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D21 | nt | 106 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D60/42 | nt | 40 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D42 | nt | 13 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D42/21 | nt | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK D90/60 | nt | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK D60 | nt | 16 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK D90 | nt | 40 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK D114 | nt | 39 | cái |
| 279 | Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 90mm | nt | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 220mm | nt | 5 | cái |
| 281 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=21mm | nt | 10 | cái |
| 282 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - ĐK=42mm | nt | 6 | cái |
| 283 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=42mm | nt | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Inox 304 (loại trẻ nhỏ) | nt | 40 | bộ |
| 285 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Inox 304 (loại lớn) | nt | 10 | bộ |
| 286 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 rửa bằng Inox | nt | 18 | bộ |
| 287 | Lắp đặt chậu tiểu + vòi xả Inox 304 (loại nhỏ) | nt | 24 | bộ |
| 288 | Lắp đặt lavabo góc + vòi xả Inox 304 | nt | 1 | bộ |
| 289 | Lắp đặt lavabo + vòi xả Inox 304 | nt | 49 | bộ |
| 290 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox - KT 150x150mm | nt | 19 | cái |
| 291 | Lắp đặt Luppe nhựa PVC - ĐK 42mm | nt | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt đầu ren tê đồng D21mm | nt | 50 | cái |
| 293 | Lắp đặt đầu ren D42mm | nt | 10 | cái |
| 294 | Lắp đặt đầu ren D21mm | nt | 142 | cái |
| 295 | Cung cấp gạt nước | nt | 5 | bộ |
| 296 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0246 | 100m3 |
| 297 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0199 | 100m3 |
| 298 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,108 | m3 |
| 299 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,4 | m2 |
| 300 | Cung cấp và lắp đặt nắp + ổ khóa | nt | 1 | bộ |
| 301 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | nt | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt dây đồng bọc CV- 4mm2 | nt | 40 | m |
| 303 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV - 1,5mm2 | nt | 280 | m |
| 304 | Lắp đặt hộp + mặt chứa CB | nt | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - ĐK20mm | nt | 160 | m |
| 306 | Lắp đặt Rơ le điện | nt | 4 | cái |
| 307 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, R=65m | nt | 1 | cái |
| 308 | Cung cấp khớp nối composit kim thu sét | nt | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt thân kim thu sét (ống STK D49x2mm), L=5m | nt | 1 | cái |
| 310 | CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | nt | 1 | Bộ |
| 311 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 13 | 1m3 |
| 312 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,13 | 100m3 |
| 313 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | nt | 10 | cọc |
| 314 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT 270x190x100 (bao gồm phụ kiện: Bulong, cầu đấu, sứ đỡ, đầu cốt,...) | nt | 2 | 1 tủ |
| 315 | Lắp đặt thiết bị điếm sét | nt | 1 | bộ |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | nt | 117 | m |
| 317 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên mái | nt | 141 | m |
| 318 | Bộ neo chằng kim thu | nt | 1 | Bộ |
| 319 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 10 | mối |
| 320 | Vật tư phụ (đai định vị, ốc vít nở, bulon...) | nt | 1 | lô |
| 321 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 kênh + bàn phím điều khiển | nt | 1 | bộ |
| 322 | Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 kênh + bàn phím điều khiển + Bình điện dự phòng 12VDC | nt | 1 | bộ |
| 323 | Lắp đặt đầu báo cháy khối | nt | 7,8 | 10 đầu |
| 324 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | nt | 1 | 10 đầu |
| 325 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,8 | 5 chuông |
| 326 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,8 | 5 nút |
| 327 | Cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x1,5mm2) | nt | 450 | m |
| 328 | Cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x2mm2) | nt | 135 | m |
| 329 | Lđ ống nhựa tròn xoắn PVC phi 20 | nt | 550 | m |
| 330 | Lắp đặt hộp nối dây | nt | 42 | cái |
| 331 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt (có định hướng đường thoát) | nt | 0,8 | 5 đèn |
| 332 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | nt | 2 | 1m3 |
| 333 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,02 | 100m3 |
| 334 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | nt | 3 | m |
| 335 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | nt | 10 | m |
| 336 | Cọc tiếp địa mạ đồng Fi16, L=2,4m | nt | 2 | bộ |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC phi 21 | nt | 8,5 | m |
| 338 | Lắp điện trở kháng | nt | 3 | cái |
| 339 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,7274 | 100m3 |
| 340 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,5488 | 100m3 |
| 341 | Rải Nilong chống mất nước xi măng | nt | 0,8096 | 100m2 |
| 342 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,679 | m3 |
| 343 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,12 | m3 |
| 344 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,06 | m3 |
| 345 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,906 | m3 |
| 346 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,2253 | m3 |
| 347 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,0272 | m3 |
| 348 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,8864 | 100m2 |
| 349 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,8846 | 100m2 |
| 350 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,6646 | 100m2 |
| 351 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,2967 | m3 |
| 352 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,2971 | tấn |
| 353 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,09 | tấn |
| 354 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4009 | tấn |
| 355 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0471 | tấn |
| 356 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | nt | 0,0764 | tấn |
| 357 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | nt | 0,2386 | tấn |
| 358 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1706 | tấn |
| 359 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1503 | tấn |
| 360 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6077 | tấn |
| 361 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 43 | 1cấu kiện |
| 362 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,72 | m3 |
| 363 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,4584 | m3 |
| 364 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 103,831 | m2 |
| 365 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 37,475 | m2 |
| 366 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | nt | 41,28 | m2 |
| 367 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 55,73 | m2 |
| 368 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 50,8 | m |
| 369 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,8 | m |
| 370 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,4 | m |
| 371 | Đắp phù điêu nổi, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | nt | 0,72 | m2 |
| 372 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,8075 | m3 |
| 373 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | nt | 5,4945 | m2 |
| 374 | Khắc bộ chữ mạ đồng + Logo | nt | 1 | bộ |
| 375 | Gia công hàng rào song sắt. | nt | 142,752 | m2 |
| 376 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 142,752 | m2 |
| 377 | Gia công cửa song sắt | nt | 15,68 | m2 |
| 378 | Lắp dựng cửa cổng chính, phụ | nt | 15,68 | m2 |
| 379 | Cung cấp thép d =14mm | nt | 1.435,104 | kg |
| 380 | Cung cấp thép d =16mm | nt | 141,73 | kg |
| 381 | Cung cấp thép tấm dày từ 2-5mm | nt | 384,2883 | kg |
| 382 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | nt | 134,69 | kg |
| 383 | Cung cấp thép V40x40x4 | nt | 553,4056 | kg |
| 384 | Cung cấp tay nắm cửa Inox D27 | nt | 3 | cái |
| 385 | Cung cấp bánh xe nhựa D80 | nt | 3 | cái |
| 386 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 132,4639 | 1m2 |
| 387 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 103,831 | m2 |
| 388 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 93,205 | m2 |
| 389 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 197,036 | m2 |
| 390 | Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,6m dày cọng 3ly (2,5kg/m2) | nt | 130,55 | m |
| 391 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,368 | 1m3 |
| 392 | Nilong chống mất nước xi măng | nt | 0,0368 | 100m2 |
| 393 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,368 | m3 |
| 394 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,368 | m3 |
| 395 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0184 | 100m2 |
| 396 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0368 | 100m2 |
| 397 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0093 | tấn |
| 398 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0369 | tấn |
| 399 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,5 | m2 |
| 400 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,2205 | m3 |
| 401 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,441 | m3 |
| 402 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 400x400mm | nt | 6,25 | m2 |
| 403 | Sản xuất cột thép hộp STK 40x60 dày 2ly (không tính thép) | nt | 0,0347 | tấn |
| 404 | Lắp cột thép thép hộp STK 40x60 dày 2ly | nt | 0,0347 | tấn |
| 405 | Cột thép hộp mạ kẽm 40x60x2 | nt | 33,09 | kg |
| 406 | Thép bản dày 5mm | nt | 1,57 | kg |
| 407 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép) | nt | 0,0097 | tấn |
| 408 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,0097 | tấn |
| 409 | Vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 | nt | 9,67 | kg |
| 410 | Sản xuất lắp dựng vách khung thép mạ kẽm 30x30 ốp tấm tôn sóng nhỏ | nt | 17,052 | m2 |
| 411 | Sản xuất lắp dựng vách khung thép mạ kẽm 30x30 ốp tôn phẳng | nt | 3,552 | m2 |
| 412 | Trần tấm nhựa khung thép 20x20 | nt | 6,25 | m2 |
| 413 | Lắp dựng xà gồ thép 30x30x1.2 | nt | 0,0135 | tấn |
| 414 | Xà gồ thép mạ kẽm 30x30x1.2 | nt | 13,46 | kg |
| 415 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4.5dem | nt | 0,0961 | 100m2 |
| 416 | Máng xối bằng tôn tráng kẽm dày 4,5 Dzem | nt | 3,1 | m |
| 417 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60mm | nt | 0,025 | 100m |
| 418 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60mm | nt | 3 | cái |
| 419 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung sắt (chưa kính) | nt | 1,4 | m2 |
| 420 | Cửa đi khung sắt (chưa kính) | nt | 1,4 | m2 |
| 421 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung sắt (chưa kính) | nt | 10,584 | m2 |
| 422 | Cửa sổ khung sắt (chưa kính) | nt | 10,584 | m2 |
| 423 | Cung cấp kính trắng 4,8ly | nt | 9,296 | M2 |
| 424 | Lắp đặt ổ khóa | nt | 1 | Cái |
| 425 | Cung cấp bulong nở D10, L=150 | nt | 12 | Bộ |
| 426 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,376 | 1m2 |
| 427 | Lắp đặt đèn Led đơn, loại 1,2m, không hộp mica | nt | 1 | bộ |
| 428 | Lắp đặt quạt trần | nt | 1 | cái |
| 429 | Lắp đặt CB 2P - 10A | nt | 1 | cái |
| 430 | Lắp đặt ổ cắm loại 2 cực hộp 2 ổ cắm | nt | 1 | cái |
| 431 | Lắp đặt hộp nhựa + mặt viền cho ổ cắm | nt | 1 | hộp |
| 432 | Lắp công tắc 1 công tắc 1 cầu chì | nt | 1 | cái |
| 433 | Lắp đặt hộp nhựa + mặt viền cho 1 công tắc + 1 cầu chì | nt | 1 | hộp |
| 434 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 20 | m |
| 435 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 60 | m |
| 436 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 40 | m |
| 437 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0779 | 100m3 |
| 438 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 3,7152 | 1m3 |
| 439 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0692 | 100m3 |
| 440 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0794 | 100m3 |
| 441 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,936 | m3 |
| 442 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,5075 | m3 |
| 443 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,784 | m3 |
| 444 | Nilong chống mất nước xi măng | nt | 0,7228 | 100m2 |
| 445 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,108 | 100m2 |
| 446 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,097 | 100m2 |
| 447 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | nt | 0,2024 | tấn |
| 448 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | nt | 0,0239 | tấn |
| 449 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,0288 | tấn |
| 450 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 12 | 10m |
| 451 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,8438 | m3 |
| 452 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,6 | m2 |
| 453 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 59,8 | m2 |
| 454 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,2476 | tấn |
| 455 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,1266 | tấn |
| 456 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,0687 | tấn |
| 457 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,2476 | tấn |
| 458 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,1266 | tấn |
| 459 | Lắp dựng giằng thép | nt | 0,0687 | tấn |
| 460 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | nt | 6,68 | kg |
| 461 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | nt | 11,75 | kg |
| 462 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | nt | 40,19 | kg |
| 463 | Cung cấp thép STK D90, dày 3mm | nt | 155,1 | kg |
| 464 | Cung cấp thép STK D60, dày 2mm | nt | 114,27 | kg |
| 465 | Cung cấp thép STK D42, dày 2,2mm | nt | 91,25 | kg |
| 466 | Cung cấp thép STK D27, dày 1,4mm | nt | 11,34 | kg |
| 467 | Cung cấp thép L63x63x6 | nt | 12,36 | kg |
| 468 | Cung cấp thép C100x50x15x2, mạ kẽm | nt | 272,22 | kg |
| 469 | Cung cấp bulon D16, L=550 | nt | 32 | cái |
| 470 | Cung cấp bulon D16, L=140 | nt | 8 | cái |
| 471 | Cung cấp bulon D12, L=50 | nt | 48 | cái |
| 472 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2722 | tấn |
| 473 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzem | nt | 0,5877 | 100m2 |
| 474 | Cung cấp và lắp đặt tôn phẳng dày 5dem bít đầu tole | nt | 13,52 | m2 |
| 475 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1,6462 | 1m2 |
| 476 | Tạo phẳng mặt bằng trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | nt | 1,7501 | 100m3 |
| 477 | Rải Nilon chống thấm nước xi măng | nt | 17,5011 | 100m2 |
| 478 | Thép đan sân , ĐK =6mm | nt | 5,4441 | tấn |
| 479 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 105,0066 | m3 |
| 480 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | nt | 175,2 | 10m |
| 481 | Xoa phẵng mặt đan bằng máy | nt | 1.750,11 | m2 |
| 482 | Bê tông gờ bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,458 | m3 |
| 483 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,4458 | 100m2 |
| 484 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 2,2753 | 100m3 |
| 485 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,4454 | 100m3 |
| 486 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 26,8384 | m3 |
| 487 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 26,8384 | m3 |
| 488 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,082 | m3 |
| 489 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 59,2484 | m3 |
| 490 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 323,7683 | m2 |
| 491 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 117,82 | m2 |
| 492 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 10,0085 | m3 |
| 493 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,4831 | 100m2 |
| 494 | Rải Nilon chống thấm nước xi măng | nt | 4,353 | 100m2 |
| 495 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =10mm | nt | 1,6954 | tấn |
| 496 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =8mm | nt | 0,0108 | tấn |
| 497 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 227 | 1cấu kiện |
| 498 | Lắp đặt Ống PVC D315x9,2mm (VLP * 1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,14 | 100m |
| 499 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,4757 | 100m3 |
| 500 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1699 | 100m3 |
| 501 | Rải Nilon chống thấm | nt | 0,204 | 100m2 |
| 502 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,936 | m3 |
| 503 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,607 | m3 |
| 504 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,32 | m3 |
| 505 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,064 | m3 |
| 506 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,21 | m3 |
| 507 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,0855 | m3 |
| 508 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,72 | m2 |
| 509 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,852 | m2 |
| 510 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 35,572 | m2 |
| 511 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,2433 | tấn |
| 512 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2955 | tấn |
| 513 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0759 | tấn |
| 514 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0049 | tấn |
| 515 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0068 | tấn |
| 516 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0831 | tấn |
| 517 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0846 | tấn |
| 518 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0139 | tấn |
| 519 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0019 | tấn |
| 520 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0524 | tấn |
| 521 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,059 | tấn |
| 522 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0254 | tấn |
| 523 | Thép nắp đan D=6mm | nt | 0,007 | tấn |
| 524 | Ván khuôn thép móng dài | nt | 0,0416 | 100m2 |
| 525 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,5268 | 100m2 |
| 526 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,1348 | 100m2 |
| 527 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,0128 | 100m2 |
| 528 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,035 | 100m2 |
| 529 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0104 | 100m2 |
| 530 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 531 | Cung cấp ổ khóa bấm | nt | 2 | bộ |
| 532 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,74 | 1m3 |
| 533 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,2467 | m3 |
| 534 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,199 | m3 |
| 535 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,7862 | m3 |
| 536 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,022 | m3 |
| 537 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,9596 | m2 |
| 538 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,4761 | m3 |
| 539 | Trải Nilon | nt | 0,0086 | 100m2 |
| 540 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0269 | 100m2 |
| 541 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 6,5297 | m2 |
| 542 | Quét vôi 3 nước | nt | 10,6667 | m2 |
| 543 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0483 | tấn |
| 544 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,0483 | tấn |
| 545 | Cung cấp Thép C45x100x2, mạ kẽm | nt | 7,9996 | kg |
| 546 | Cung cấp ống Inox D75x3 | nt | 17,2096 | kg |
| 547 | Cung cấp ống Inox D60x3 | nt | 21,29 | kg |
| 548 | Cung cấp ống Inox D42x1,5 | nt | 1,0213 | kg |
| 549 | Cung cấp ống Inox D34x1,5 | nt | 0,6981 | kg |
| 550 | Cung cấp lá cờ + dây kéo | nt | 1 | bộ |
| 551 | Cung cấp bulong D14, L=250 | nt | 2 | bộ |
| 552 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 26,7979 | 100m3 |
| 553 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | nt | 25,866 | 1m3 |
| 554 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | nt | 24,3618 | 100m3 |
| 555 | Cát san lấp | nt | 13.784,85 | m3 |
| 556 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 137,8485 | 100m3 |
| 557 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | nt | 0,018 | 100m3 |
| 558 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 0,45 | 100m |
| 559 | Nắp bít nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 5 | cái |
| 560 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | nt | 2,25 | m2 |
| 561 | Bể chứa nước Inox 1,0m3 | nt | 4 | Cái |
| 562 | Bình chữa cháy bột 8kg | nt | 12 | bình |
| 563 | Máy bơm ly tâm 2MC 25/160B, 1HP | nt | 1 | bộ |
| 564 | Cầu thang nhôm rút cao 3,8m; độ dày nhơm 1,5mm. | nt | 1 | bộ |
| 565 | Motor 2HP kéo | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.848E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 11,50 tỷ đồng; X ≥ 11,50 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1:- Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2:≥ 01 người+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy;+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | - Kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | công nhân | 20 | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 02 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 80,5 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | Ép cọc | 1 |
| 2 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Đo, định vị | 1 |
| 3 | Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Đào đất đắp đê | 2 |
| 4 | Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | copha | 900 |
| 5 | Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m) | chống | 200 |
| 6 | Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng | lắp dựng | 200 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | trộn bt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | Đầm BT | 4 |
| 9 | Máy hàn, máy cắt gạch | Hàn, cắt gạch | 4 |
| 10 | Máy cắt, duỗi thép | Cắt, duỗi thép | 4 |
| 11 | Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước ≥ 1,5HP | Bơm nước | 2 |
| 12 | Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷300T và thiết bị bơm cát. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Vận chuyển, bơn cát | 1 |
| 13 | Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | Nâng vật tư | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi