Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Trường MN Gáo Giồng (điểm chính): Xây dựng mới 08 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929897-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Trường MN Gáo Giồng (điểm chính): Xây dựng mới 08 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ
Số hiệu KHLCNT 20210648844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 09:56:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,161,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 209,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.848E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 11,50 tỷ đồng; X ≥ 11,50 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1:- Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2:≥ 01 người+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy;+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 02 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 80,5 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đo, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đào đất đắp đê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị copha
- Số lượng tối thiểu 900
5-Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m)
- Đặc điểm thiết bị chống
- Số lượng tối thiểu 200
6-Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng
- Đặc điểm thiết bị lắp dựng
- Số lượng tối thiểu 200
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn, máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hàn, cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt, duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước ≥ 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷300T và thiết bị bơm cát. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, bơn cát
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Nâng vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02: Trường MN Gáo Giồng (điểm chính): Xây dựng mới 08 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ
Trường MN Gáo Giồng
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng EPC; địa chỉ: 387A, Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 128, Đường Phù Đổng, Phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 209.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V3,1442100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt2,0961100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất Int49,374100m
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm nhân công, MTC điều chỉnh hệ số 1.05)nt0,9284100m
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnnt4,6156m3
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép)nt2111 mối nối
7Gia công và lắp thép hộp đầu cọc (không tính thép)nt3,6572tấn
8Cung cấp thép tấm đầu cọc và nối cọc dày 8mmnt5.756,15kg
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt15,6393m3
10Lót nilon chống mất nước xi măngnt28,5566100m2
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt306,5936m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt6,5009100m3
13Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt6,6524100m3
14Cung cấp cát san nềnnt665,24m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt71,2654m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt69,3694m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (GM TD 250x350)nt2,2973m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (GM TD 250x400)nt31,168m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt8,1554m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40nt61,4229m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt17,2435m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt4,584m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt92,2438m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt103,1216m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt97,0263m3
26Bê tông sê nô M250, đá 1x2, PCB40nt11,6669m3
27Bê tông sê nô M250, đá 1x2, PCB40nt8,7941m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt41,8126m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt16,5311m3
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt7,1537m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmnt8,6828tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmnt2,0979tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmnt31,1715tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmnt0,5204tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmnt4,5697tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,7658tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,4347tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt5,7535tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0096tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mnt0,3704tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,2046tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt2,1969tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mnt1,1823tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt1,8985tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt0,232tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mnt2,5252tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mnt2,1036tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mnt2,3774tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mnt2,145tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,5566tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,4499tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt1,6713tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,3198tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt0,1398tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt1,8267tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt1,1012tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mnt0,4721tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mnt3,5164tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mnt4,5691tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mnt3,0112tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mnt4,1617tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt4,7691tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt6,2233tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt11,4837tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mnt0,0218tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mnt0,1414tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,9178tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt0,2466tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt2,232tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mnt0,4017tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lá chớp, ĐK =6mmnt0,6013tấn
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lá chớp, ĐK =8mmnt0,7004tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,0684tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6mnt0,3026tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6mnt0,5857tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤6mnt0,0961tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6mnt0,2523tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=20mm, chiều cao ≤6mnt0,1287tấn
79Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =6mmnt3,6033tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt12,5148100m2
81Ván khuôn thép móng cộtnt3,3321100m2
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt3,5221100m2
83Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt11,4506100m2
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt2,7647100m2
85Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt5,1009100m2
86Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt4,5465100m2
87Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt21,0929100m2
88Ván khuôn gỗ sê nônt2,9902100m2
89Ván khuôn gỗ thành trong sê nô (không sơn P)nt1,3276100m2
90Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt7,9481100m2
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,9164100m2
92Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,7261100m2
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt170cái
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt1961cấu kiện
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần ốp đá chẻ)nt15,48m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)nt439,2636m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)nt94,152m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)nt275,279m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)nt243,1632m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75 (quét chống thấm)nt65,7802m2
101Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà)nt712,992m2
102Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà)nt1.443,498m2
103Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM M75 (sơn P)nt299,0192m2
104Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)nt153,183m2
105Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM M75 (sơn P)nt286,8872m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt158,3732m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt55,5142m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt33,28m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt128,822m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt98,64m2
111Chống thấm màng compositnt296,7242m2
112Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40nt73,78m2
113Sơn giả đá cẩm thạch (NC + VL)nt27,4436m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàint2.301,76m2
115Bả bằng bột bả, dầm, trần trong nhànt1.993,7168m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.301,76m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.993,71m2
118Gia công xà gồ thépnt3,2827tấn
119Lắp dựng xà gồ thépnt3,2827tấn
120Thép V50x50x3 mạ kẽmnt159,24kg
121Thép hộp 60x120x2 mạ kẽmnt3.123,49kg
122Bulong M12x150mmnt508bộ
123Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt13,092m3
124Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt9,534m3
125Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt38,7445m3
126Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt19,8814m3
127Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt13,8615m3
128Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường biên)nt22,9826m3
129Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn)nt58,9907m3
130Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn)nt4,2761m3
131Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên)nt216,9958m3
132Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P)nt387,1504m2
133Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt1.793,8717m2
134Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt2.149,9137m2
135Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ốp đá chẻ)nt115,43m2
136Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt16,32m2
137Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt9,18m2
138Đắp vữa trang trí hoa sen sảnh chínhnt1bộ
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt44,3812m2
140Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt63,2084m2
141Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40nt908,7m
142Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40nt244,0528m
143Miết mạch tường gạch loại lõmnt14,8534m2
144Láng granitô cầu thangnt44,3812m2
145Láng granitô nền sànnt63,2084m2
146Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40nt236,28m
147Ốp đá thẻ 50x200mm sảnhnt7,474m2
148Ốp chân tường đá chẻ không qui cáchnt115,43m2
149Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 600x600mmnt1.752,951m2
150Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300mmnt108,62m2
151Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600nt333m2
152Ốp tường trụ, cột gạch men KT 300x600nt367,3m2
153Ốp tường trụ, cột gạch men KT 300x600nt265,012m2
154Lát nền, sàn gạch Ceramic bóng KT 400x400mmnt4,158m2
155Bả bằng bột bả vào tường ngoàint1.808,9327m2
156Bả bằng bột bả vào tường trongnt2.102,8737m2
157Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.808,9327m2
158Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.149,9137m2
159Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dzemnt13,6747100m2
160Tole úp nócnt79,14m2
161Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2nt5,3033tấn
162Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2nt5.303,2699kg
163Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng dày 5mm (NC + VL)nt163,24m2
164Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính tráng thủy dày 5mm (NC + VL)nt58,6m2
165Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mài mờ dày 5mm (NC + VL)nt142,84m2
166Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 10mm (NC + VL)nt8,88m2
167Cung cấp hoa sắt cửa Inox 304 hộp (VL+NC)nt135,84m2
168Gia công lan can (không tính thép)nt0,1729tấn
169Lắp dựng lan can sắtnt19,346m2
170Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,048tấn
171Lắp dựng hoa sắt cửant0,048m2
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt19,11371m2
173Cung cấp thép hộp 40x80x2, mạ kẽm (trọng lượng 3,64kg/m)nt48,0429kg
174Cung cấp ống STK D34, dày 2mm (trọng lượng 1,58kg/m)nt141,4985kg
175Cung cấp ống STK D21, dày 1,5mm (trọng lượng 0,72kg/m)nt86,7456kg
176Tay vịn cầu thang gỗ thao lao 60x100 + sơn PU (NC + VL)nt23,9m
177Trụ cầu thang gỗ thao lao + sơn PU (NC + VL)nt2trụ
178Cung cấp Inox tròn D42,7mm, dày 1,5mm (trọng lượng 1,233kg/m)nt22,4406kg
179Cung cấp kính tráng thủy dày 5 ly khung nhôm hệ việt nhậtnt23,04m2
180Cung cấp khung ảnh bácnt1bộ
181Cung cấp trần thép tương tự lysaghtnt53,6m2
182Cung cấp vách ngăn xếp ống Inox 304 dày 1ly (NC +VL)nt13,86m2
183Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt235,4m2
184Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,7525100m3
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,2386100m3
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt4,32m3
187Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư)nt12,96100m3
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt3,22m3
189Ván khuôn móng cộtnt0,059100m2
190Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,051100m2
191Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt51cấu kiện
192Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmnt0,2602tấn
193Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK=8mmnt0,2028tấn
194Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt18,485m3
195Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt114m2
196Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt24m2
197Rải nilon chống thấmnt0,754100m2
198Khung thép rây 4U100 (7,46kg/m)nt223,8kg
199Khung Thép STK 40x40x1.5 lynt37kg
200Khung Thép STK 30x30x1.5nt12,328kg
201Đáy thùng Tole thép tấm dày 2lynt20,41kg
202Tủ điều khiển KT300x400x150nt1Bộ
203Cửa thùng nâng bằng Tôn dày 1lynt1,3m2
204Gia công thang nângnt0,3037tấn
205Lắp đặt thang nângnt0,3037tấn
206Lắp đặt MCB 2P-30Ant1cái
207Lắp đặt Dây đơn 1x4mm2nt20m
208Cáp thép D10nt30m
209Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt10,61m2
210Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt103bộ
211Lắp đặt đèn led sát trần nổi 24W D300x300 H38mmnt63bộ
212Lắp đặt quạt treo trần + bộ điều tốcnt56cái
213Lắp đặt MCCB 2P - 175Ant1cái
214Lắp đặt MCCB 2P - 125Ant1cái
215Lắp đặt MCCB 2P - 80Ant1cái
216Lắp đặt MCCB 2P - 75Ant1cái
217Lắp đặt MCB 2P - 30Ant1cái
218Lắp đặt MCB 2P - 10Ant26cái
219Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có nối đất, màn chent48cái
220Lắp đặt công tắc đơnnt110cái
221Lắp đặt tủ điện 180x240x120nt21 tủ
222Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22nt988m
223Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30nt179m
224Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40nt230m
225Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 3 thiết bịnt43bộ
226Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 6 thiết bịnt47bộ
227Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2nt3.462m
228Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2nt1.133m
229Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2nt131m
230Lắp đặt dây đơn CV - 16mm2nt305m
231Lắp đặt dây đơn CV - 25mm2nt306m
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x50mm2nt65m
233Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mnt2cọc
234Kéo rải dây đồng trần 25mm2nt21m
235Kéo rải dây đồng trần 50mm2nt3m
236Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =21mmnt21m
237Cung cấp thép la 20x3 sơn chống sét treo đènnt177kg
238Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt15,03181m2
239Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IInt3,32351m3
240Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0332100m3
241Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt21cấu kiện
242Cung cấp đà cản BTCT dài 1.2mnt2bộ
243Cung cấp bulon ren 2 đầu M22x600 + londen 60x60x8nt2bộ
244Cung cấp bitumnt0,4kg
245Lắp đặt sứ hạ thếnt2bộ
246Cung cấp kẹp treont2cái
247Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máynt11 cột
248Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42x2.1mmnt0,36100m
249Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3.8mmnt4,39100m
250Lắp đặt co 90 nhựa PVC - ĐK D90nt50cái
251Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D90nt8cái
252Lắp đặt Giảm nhựa PVC - ĐK D90/60nt11cái
253Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D60nt11cái
254Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90nt65cái
255Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315x12,1mmnt0,06100m
256Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 220x8.7mmnt0,072100m
257Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114x4.9mmnt0,69100m
258Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3.8mmnt0,6100m
259Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2.8mmnt1,68100m
260Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42x2.1mmnt2,11100m
261Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 21x1.6mmnt1,61100m
262Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D21nt180cái
263Lắp đặt nối nhựa PVC - ĐK D42/21nt4cái
264Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D42nt166cái
265Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D60/42nt32cái
266Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D60nt33cái
267Lắp đặt nối nhựa PVC - ĐK D114/60nt8cái
268Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D90nt24cái
269Lắp đặt co giảm nhựa PVC - ĐK D114/90nt8cái
270Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D114nt66cái
271Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D21nt106cái
272Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D60/42nt40cái
273Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D42nt13cái
274Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D42/21nt6cái
275Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK D90/60nt4cái
276Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK D60nt16cái
277Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK D90nt40cái
278Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK D114nt39cái
279Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 90mmnt8cái
280Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 220mmnt5cái
281Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=21mmnt10cái
282Lắp đặt van khóa 1 chiều - ĐK=42mmnt6cái
283Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=42mmnt8cái
284Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Inox 304 (loại trẻ nhỏ)nt40bộ
285Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Inox 304 (loại lớn)nt10bộ
286Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 rửa bằng Inoxnt18bộ
287Lắp đặt chậu tiểu + vòi xả Inox 304 (loại nhỏ)nt24bộ
288Lắp đặt lavabo góc + vòi xả Inox 304nt1bộ
289Lắp đặt lavabo + vòi xả Inox 304nt49bộ
290Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox - KT 150x150mmnt19cái
291Lắp đặt Luppe nhựa PVC - ĐK 42mmnt1cái
292Lắp đặt đầu ren tê đồng D21mmnt50cái
293Lắp đặt đầu ren D42mmnt10cái
294Lắp đặt đầu ren D21mmnt142cái
295Cung cấp gạt nướcnt5bộ
296Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0246100m3
297Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0199100m3
298Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,108m3
299Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt2,4m2
300Cung cấp và lắp đặt nắp + ổ khóant1bộ
301Lắp đặt MCB 2P - 10Ant1cái
302Lắp đặt dây đồng bọc CV- 4mm2nt40m
303Lắp đặt Dây dẫn điện CV - 1,5mm2nt280m
304Lắp đặt hộp + mặt chứa CBnt1cái
305Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - ĐK20mmnt160m
306Lắp đặt Rơ le điệnnt4cái
307Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, R=65mnt1cái
308Cung cấp khớp nối composit kim thu sétnt1cái
309Lắp đặt thân kim thu sét (ống STK D49x2mm), L=5mnt1cái
310CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongnt1Bộ
311Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int131m3
312Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,13100m3
313Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mnt10cọc
314Lắp đặt hộp kiểm tra KT 270x190x100 (bao gồm phụ kiện: Bulong, cầu đấu, sứ đỡ, đầu cốt,...)nt21 tủ
315Lắp đặt thiết bị điếm sétnt1bộ
316Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmnt117m
317Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên máint141m
318Bộ neo chằng kim thunt1Bộ
319Mối hàn hóa nhiệtnt10mối
320Vật tư phụ (đai định vị, ốc vít nở, bulon...)nt1
321Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 kênh + bàn phím điều khiểnnt1bộ
322Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 kênh + bàn phím điều khiển + Bình điện dự phòng 12VDCnt1bộ
323Lắp đặt đầu báo cháy khốint7,810 đầu
324Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtnt110 đầu
325Lắp đặt chuông báo cháynt0,85 chuông
326Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpnt0,85 nút
327Cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x1,5mm2)nt450m
328Cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x2mm2)nt135m
329Lđ ống nhựa tròn xoắn PVC phi 20nt550m
330Lắp đặt hộp nối dâynt42cái
331Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt (có định hướng đường thoát)nt0,85 đèn
332Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVnt21m3
333Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,02100m3
334Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2nt3m
335Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2nt10m
336Cọc tiếp địa mạ đồng Fi16, L=2,4mnt2bộ
337Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC phi 21nt8,5m
338Lắp điện trở khángnt3cái
339Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,7274100m3
340Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,5488100m3
341Rải Nilong chống mất nước xi măngnt0,8096100m2
342Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt9,679m3
343Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt7,12m3
344Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,06m3
345Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,906m3
346Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,2253m3
347Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt8,0272m3
348Ván khuôn móng cộtnt0,8864100m2
349Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,8846100m2
350Ván khuôn móng cộtnt0,6646100m2
351Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,2967m3
352Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,2971tấn
353Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,09tấn
354Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,4009tấn
355Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,0471tấn
356Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmnt0,0764tấn
357Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmnt0,2386tấn
358Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,1706tấn
359Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,1503tấn
360Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,6077tấn
361Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt431cấu kiện
362Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,72m3
363Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt4,4584m3
364Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt103,831m2
365Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt37,475m2
366Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)nt41,28m2
367Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt55,73m2
368Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt50,8m
369Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt16,8m
370Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt6,4m
371Đắp phù điêu nổi, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40nt0,72m2
372Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,8075m3
373Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inoxnt5,4945m2
374Khắc bộ chữ mạ đồng + Logont1bộ
375Gia công hàng rào song sắt.nt142,752m2
376Lắp dựng hoa sắt cửant142,752m2
377Gia công cửa song sắtnt15,68m2
378Lắp dựng cửa cổng chính, phụnt15,68m2
379Cung cấp thép d =14mmnt1.435,104kg
380Cung cấp thép d =16mmnt141,73kg
381Cung cấp thép tấm dày từ 2-5mmnt384,2883kg
382Cung cấp thép hộp 40x40x2nt134,69kg
383Cung cấp thép V40x40x4nt553,4056kg
384Cung cấp tay nắm cửa Inox D27nt3cái
385Cung cấp bánh xe nhựa D80nt3cái
386Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt132,46391m2
387Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt103,831m2
388Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt93,205m2
389Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt197,036m2
390Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,6m dày cọng 3ly (2,5kg/m2)nt130,55m
391Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,3681m3
392Nilong chống mất nước xi măngnt0,0368100m2
393Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,368m3
394Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,368m3
395Ván khuôn móng dàint0,0184100m2
396Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,0368100m2
397Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mnt0,0093tấn
398Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,0369tấn
399Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt1,5m2
400Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,2205m3
401Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,441m3
402Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 400x400mmnt6,25m2
403Sản xuất cột thép hộp STK 40x60 dày 2ly (không tính thép)nt0,0347tấn
404Lắp cột thép thép hộp STK 40x60 dày 2lynt0,0347tấn
405Cột thép hộp mạ kẽm 40x60x2nt33,09kg
406Thép bản dày 5mmnt1,57kg
407Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)nt0,0097tấn
408Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,0097tấn
409Vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2nt9,67kg
410Sản xuất lắp dựng vách khung thép mạ kẽm 30x30 ốp tấm tôn sóng nhỏnt17,052m2
411Sản xuất lắp dựng vách khung thép mạ kẽm 30x30 ốp tôn phẳngnt3,552m2
412Trần tấm nhựa khung thép 20x20nt6,25m2
413Lắp dựng xà gồ thép 30x30x1.2nt0,0135tấn
414Xà gồ thép mạ kẽm 30x30x1.2nt13,46kg
415Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4.5demnt0,0961100m2
416Máng xối bằng tôn tráng kẽm dày 4,5 Dzemnt3,1m
417Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60mmnt0,025100m
418Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60mmnt3cái
419Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung sắt (chưa kính)nt1,4m2
420Cửa đi khung sắt (chưa kính)nt1,4m2
421Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung sắt (chưa kính)nt10,584m2
422Cửa sổ khung sắt (chưa kính)nt10,584m2
423Cung cấp kính trắng 4,8lynt9,296M2
424Lắp đặt ổ khóant1Cái
425Cung cấp bulong nở D10, L=150nt12Bộ
426Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt5,3761m2
427Lắp đặt đèn Led đơn, loại 1,2m, không hộp micant1bộ
428Lắp đặt quạt trầnnt1cái
429Lắp đặt CB 2P - 10Ant1cái
430Lắp đặt ổ cắm loại 2 cực hộp 2 ổ cắmnt1cái
431Lắp đặt hộp nhựa + mặt viền cho ổ cắmnt1hộp
432Lắp công tắc 1 công tắc 1 cầu chìnt1cái
433Lắp đặt hộp nhựa + mặt viền cho 1 công tắc + 1 cầu chìnt1hộp
434Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt20m
435Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt60m
436Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt40m
437Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0779100m3
438Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int3,71521m3
439Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0692100m3
440Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0794100m3
441Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt1,936m3
442Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,5075m3
443Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt4,784m3
444Nilong chống mất nước xi măngnt0,7228100m2
445Ván khuôn móng cộtnt0,108100m2
446Ván khuôn móng dàint0,097100m2
447Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmnt0,2024tấn
448Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmnt0,0239tấn
449Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt0,0288tấn
450Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt1210m
451Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,8438m3
452Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt4,6m2
453Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt59,8m2
454Gia công cột bằng thép hìnhnt0,2476tấn
455Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,1266tấn
456Gia công giằng mái thépnt0,0687tấn
457Lắp cột thép các loạint0,2476tấn
458Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,1266tấn
459Lắp dựng giằng thépnt0,0687tấn
460Cung cấp thép tấm dày 3mmnt6,68kg
461Cung cấp thép tấm dày 6mmnt11,75kg
462Cung cấp thép tấm dày 8mmnt40,19kg
463Cung cấp thép STK D90, dày 3mmnt155,1kg
464Cung cấp thép STK D60, dày 2mmnt114,27kg
465Cung cấp thép STK D42, dày 2,2mmnt91,25kg
466Cung cấp thép STK D27, dày 1,4mmnt11,34kg
467Cung cấp thép L63x63x6nt12,36kg
468Cung cấp thép C100x50x15x2, mạ kẽmnt272,22kg
469Cung cấp bulon D16, L=550nt32cái
470Cung cấp bulon D16, L=140nt8cái
471Cung cấp bulon D12, L=50nt48cái
472Lắp dựng xà gồ thépnt0,2722tấn
473Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzemnt0,5877100m2
474Cung cấp và lắp đặt tôn phẳng dày 5dem bít đầu tolent13,52m2
475Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1,64621m2
476Tạo phẳng mặt bằng trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất Int1,7501100m3
477Rải Nilon chống thấm nước xi măngnt17,5011100m2
478Thép đan sân , ĐK =6mmnt5,4441tấn
479Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt105,0066m3
480Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4nt175,210m
481Xoa phẵng mặt đan bằng máynt1.750,11m2
482Bê tông gờ bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt4,458m3
483Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,4458100m2
484Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int2,2753100m3
485Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,4454100m3
486Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt26,8384m3
487Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt26,8384m3
488Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40nt8,082m3
489Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40nt59,2484m3
490Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt323,7683m2
491Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt117,82m2
492Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt10,0085m3
493Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,4831100m2
494Rải Nilon chống thấm nước xi măngnt4,353100m2
495Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =10mmnt1,6954tấn
496Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =8mmnt0,0108tấn
497Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt2271cấu kiện
498Lắp đặt Ống PVC D315x9,2mm (VLP * 1,56 & NC * 1,15)nt0,14100m
499Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,4757100m3
500Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1699100m3
501Rải Nilon chống thấmnt0,204100m2
502Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt1,936m3
503Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt6,607m3
504Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,32m3
505Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,064m3
506Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,21m3
507Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,0855m3
508Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt20,72m2
509Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt14,852m2
510Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt35,572m2
511Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,2433tấn
512Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,2955tấn
513Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0759tấn
514Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mnt0,0049tấn
515Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,0068tấn
516Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mnt0,0831tấn
517Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt0,0846tấn
518Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,0139tấn
519Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0019tấn
520Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,0524tấn
521Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,059tấn
522Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0254tấn
523Thép nắp đan D=6mmnt0,007tấn
524Ván khuôn thép móng dàint0,0416100m2
525Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt0,5268100m2
526Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,1348100m2
527Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,0128100m2
528Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,035100m2
529Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0104100m2
530Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt11cấu kiện
531Cung cấp ổ khóa bấmnt2bộ
532Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,741m3
533Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,2467m3
534Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,199m3
535Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt0,7862m3
536Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt0,022m3
537Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt9,9596m2
538Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,4761m3
539Trải Nilonnt0,0086100m2
540Ván khuôn móng cộtnt0,0269100m2
541Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt6,5297m2
542Quét vôi 3 nướcnt10,6667m2
543Gia công cột bằng thép hìnhnt0,0483tấn
544Lắp cột thép các loạint0,0483tấn
545Cung cấp Thép C45x100x2, mạ kẽmnt7,9996kg
546Cung cấp ống Inox D75x3nt17,2096kg
547Cung cấp ống Inox D60x3nt21,29kg
548Cung cấp ống Inox D42x1,5nt1,0213kg
549Cung cấp ống Inox D34x1,5nt0,6981kg
550Cung cấp lá cờ + dây kéont1bộ
551Cung cấp bulong D14, L=250nt2bộ
552Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int26,7979100m3
553Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất Int25,8661m3
554Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3nt24,3618100m3
555Cát san lấpnt13.784,85m3
556Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt137,8485100m3
557Thi công tầng lọc đá dăm 1x2nt0,018100m3
558Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmnt0,45100m
559Nắp bít nhựa PVC, ĐK 114mmnt5cái
560Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngnt2,25m2
561Bể chứa nước Inox 1,0m3nt4Cái
562Bình chữa cháy bột 8kgnt12bình
563Máy bơm ly tâm 2MC 25/160B, 1HPnt1bộ
564Cầu thang nhôm rút cao 3,8m; độ dày nhơm 1,5mm.nt1bộ
565Motor 2HP kéont1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.848E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 11,50 tỷ đồng; X ≥ 11,50 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 cán bộ kỹ thuật trực tiếp 2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1:- Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2:≥ 01 người+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy;+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Đội trưởng 1 - Kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
4 công nhân 20 Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 02 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 80,5 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Ép cọc1
2 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Đo, định vị1
3 Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Đào đất đắp đê2
4 Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn copha900
5 Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m) chống200
6 Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng lắp dựng200
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn bt2
8 Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn Đầm BT4
9 Máy hàn, máy cắt gạch Hàn, cắt gạch4
10 Máy cắt, duỗi thép Cắt, duỗi thép4
11 Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước ≥ 1,5HP Bơm nước2
12 Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷300T và thiết bị bơm cát. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Vận chuyển, bơn cát1
13 Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Nâng vật tư1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->