Gói thầu: Gói thầu số 29: Thi công cải tạo nhà khách 3 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29: Thi công cải tạo nhà khách 3 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 09:54:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,004,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.201E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ván khuôn (tính theo m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 29: Thi công cải tạo nhà khách 3 tầng ĐTXD Doanh trại cơ quan Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm tài chính 2020 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 đường Nguyễn Tri Phương, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 240,244 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 66,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | m |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: sen tắm | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cái |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 932,735 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 467,574 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 53,017 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lớp đá granit ốp bậc sảnh, cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 54,883 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,829 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 369,65 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK | 648,21 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 1.154,831 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 2.530,051 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 870,368 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 148,937 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 148,937 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,489 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 50,606 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,81 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.386,753 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.530,051 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,324 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 825,044 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 216,56 | m |
| 8 | Hoa inox ô lan can, inox hộp 30x30x1 (đơn giá hoàn thiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 134,514 | kg |
| 9 | Vét rãnh lòng mo 50x30 | Theo yêu cầu của HSTK | 115,42 | m |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 815,561 | m2 |
| 11 | Lát đá len cửa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,197 | m2 |
| 12 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,376 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm WC | Theo yêu cầu của HSTK | 111,755 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 98,662 | m2 |
| 15 | Ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 353,535 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,425 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,876 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 24,496 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 101,1 | m |
| 20 | Kẻ chỉ lõm | Theo yêu cầu của HSTK | 174,76 | m |
| 21 | Đắp phào, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 948,96 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.287,903 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 3.400,419 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 98,662 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo yêu cầu của HSTK | 148,65 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,455 | tấn |
| 27 | Bu long d12 | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | cái |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,455 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 192,04 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,697 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSTK | 56,8 | m |
| 32 | Gia công cửa đi pano gỗ khuôn kép (cửa gỗ nhóm 3, đơn giá bao gồm bản lề) | Theo yêu cầu của HSTK | 8,58 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sổ pano kính khuôn kép (cửa gỗ nhóm 3, đơn giá bao gồm bản lề) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,676 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sổ pano gỗ + kính khuôn kép (cửa gỗ nhóm 3, đơn giá bao gồm bản lề) | Theo yêu cầu của HSTK | 39,216 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sổ pano kính khuôn đơn (cửa gỗ nhóm 3, đơn giá bao gồm bản lề) | Theo yêu cầu của HSTK | 8,862 | m2 |
| 36 | GC vách kính khung nhôm mặt đứng kính dày 5 ly (đơn giá bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | m2 |
| 37 | GC vách kính khung nhôm cầu thang kính dày 5 ly (đơn giá bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7 | m2 |
| 38 | GC khuôn cửa đơn (tương đương gỗ dổi) | Theo yêu cầu của HSTK | 66,6 | m |
| 39 | GC khuôn cửa kép (tương đương gỗ dổi) | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | m |
| 40 | GC song gỗ cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 57 | m2 |
| 41 | GCLD nẹp khuôn cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1.275,9 | m |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 66,6 | m |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 212,412 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 23,7 | m2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 408,866 | m2 |
| 47 | Khóa cửa đi (tương đương Minh Khai) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 48 | Crêmon không khóa cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | bộ |
| 49 | Móc gió + chốt cửa sổ mới | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | bộ |
| 50 | Hít cửa đi D1, D2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | bộ |
| 51 | Nạo vét bùn rác, vệ sinh rãnh thoát nước, vận chuyển phế thải đổ vào nơi quy định | Theo yêu cầu của HSTK | 101,92 | md |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,62 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,704 | m3 |
| 55 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1.5cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,4 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,018 | tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | m3 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,004 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,027 | 100m3 |
| 62 | Bình bột chữa cháy MFZL-4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bình |
| 63 | Bình khí chữa cháy MT-3 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bình |
| 64 | Giá đỡ bình chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 65 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,596 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 11,448 | 100m2 |
| 68 | Bạt bao che phục vụ thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 1.144,836 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 3 | Biến dòng 150/5A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Ampe kế 150/5A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 5 | Vôn kế kèm chuyển mạch | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 7 | MCCB 3P-150A-30KA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P-75A-10KA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P-63A-10KA | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 10 | MCB 1P-32A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 11 | MCB 1P-25A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 15 | MCCB 3P-63A-10KA | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 16 | MCB 1P-40A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 17 | MCB 1P-32A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 18 | MCB 1P-25A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 19 | MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện 10 module | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 21 | MCB 2P-32A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 22 | MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 23 | MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 24 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 25 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 26 | Tủ điện 10 module | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | hộp |
| 27 | MCB 2P-32A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 28 | MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 29 | MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 30 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 31 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 32 | Tủ điện 10 module | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | hộp |
| 33 | MCB 2P-40A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 34 | MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 35 | MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 36 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 37 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 38 | Tủ điện 10 module | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 39 | MCB 2P-25A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 40 | MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 41 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 42 | Tủ rack 6U | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 43 | Bộ chia truyền hình 1 ra 12 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Bộ kích sóng truyền hình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 45 | Tủ rack 6U | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tủ |
| 46 | Bộ chia truyền hình 1 ra 8 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 47 | Bộ kích sóng truyền hình | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 48 | Đèn tuýp led đơn 1,2m 25W | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | bộ |
| 49 | Đèn ốp trần 20W | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 52 | Đèn gắn tường phòng ngủ 20W | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 53 | Đèn gắn tường nhà vệ sinh 20W | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | bộ |
| 54 | Công tắc hạt đơn âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | cái |
| 55 | Công tắc hạt đôi âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 56 | Công tắc đảo chiều đơn âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 57 | Công tắc đảo chiều đôi âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 58 | Công tắc 2 cực 20A âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 59 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 114 | cái |
| 60 | Ổ cắm truyền hình âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 61 | Lắp dặt, bảo dưỡng, vệ sinh, nạp ga điều hoà tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,17 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,17 | 100m |
| 64 | Cáp điều khiển 2xCV(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 217 | m |
| 65 | Dây E2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 217 | m |
| 66 | Cáp tín hiệu 2xCV(1x1,5mm2) | Theo yêu cầu của HSTK | 217 | m |
| 67 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 bọc bảo ôn | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 68 | CXV 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 69 | E16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 70 | CV 2(1x10mm2) | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 71 | E10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 72 | CV 2(1x6mm2) | Theo yêu cầu của HSTK | 370 | m |
| 73 | E6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 370 | m |
| 74 | CV 2(1x4mm2) | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 75 | E4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 76 | CV 2(1x2.5mm2) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.950 | m |
| 77 | E2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.950 | m |
| 78 | CV 2(1x1.5mm2) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.890 | m |
| 79 | E1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.890 | m |
| 80 | PVC D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 81 | PVC D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 82 | PVC D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 470 | m |
| 83 | PVC D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.950 | m |
| 84 | PVC D16 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.890 | m |
| 85 | Cáp RG6/U | Theo yêu cầu của HSTK | 560 | m |
| 86 | PVC D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 560 | m |
| 87 | Kim thu thép mạ kẽm sét D18 L=0,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 88 | Thép mạ kẽm D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 280 | m |
| 89 | Thép mạ kẽm D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 90 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cọc |
| 91 | Cáp đồng trần M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 92 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hộp |
| 93 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 19,844 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 19,844 | m3 |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo + phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 5 | Vòi xịt mềm | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 6 | Hộp giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 7 | Vòi tắm hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 8 | Mắc inox | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 9 | Bình nóng lạnh 20 lít | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 10 | Chống giật RCBO-10A | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 11 | Van 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 12 | Vòi nước inox D20 tay gạt | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 13 | Phễu inox có xi phông D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 14 | Phễu inox không có xi phông D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 15 | Chống thấm tại vị trí thu nước trong WC | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | lỗ |
| 16 | Bơm tăng áp Q=6m3/h ; H=20m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 17 | Bình tích áp 100 lit | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 19 | Giá để bể nước | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 20 | Hút cặn và vệ sinh bể tự hoại | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 21 | Hút cặn và vệ sinh hố ga thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hố |
| 22 | Ống PPR PN10 cấp nước lạnh D63 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 23 | Ống PPR PN10 cấp nước lạnh D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | 100m |
| 24 | Ống PPR PN10 cấp nước lạnh D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 25 | Ống PPR PN10 cấp nước lạnh D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 26 | Ống PPR PN10 cấp nước lạnh D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 100m |
| 27 | Ống PPR PN10 cấp nước lạnh D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,85 | 100m |
| 28 | Ống PPR PN20 cấp nước nóng D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 29 | Van PPR 2 chiều tay vặn D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 30 | Van PPR 2 chiều tay vặn D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 31 | Van PPR 2 chiều tay vặn D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 32 | Van PPR 2 chiều tay vặn D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 33 | Van PPR 2 chiều tay vặn D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 34 | Cút 90 PPR D63/32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 35 | Cút 90 PPR D50/50 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 36 | Cút 90 PPR D50/32 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 37 | Cút 90 PPR D40/40 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 38 | Cút 90 PPR D32/32 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 39 | Cút 90 PPR D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 40 | Cút 90 PPR D25/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | cái |
| 41 | Cút 90 PPR D25/20 | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 42 | Cút 90 PPR D20/20 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 43 | Cút 90 PPR ren trong D32/32 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 44 | Cút 90 PPR ren trong D20/20 | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | cái |
| 45 | Tê 90 PPR D50/63 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 46 | Tê 90 PPR D63/40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 47 | Tê 90 PPR D50/50 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 48 | Tê 90 PPR D50/32 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 49 | Tê 90 PPR D50/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 50 | Tê 90 PPR D40/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 51 | Tê 90 PPR D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 52 | Tê 90 PPR D25/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 53 | Tê 90 PPR D20/20 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cái |
| 54 | Tê 90 PPR D50/20 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 55 | Tê 90 PPR ren trong D20/20 | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 56 | Côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 57 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 60 | Măng sông PPR D63 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 63 | Cút 135 PPR D40/40 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 64 | Đầu nối thẳng ren trong D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 65 | Đầu nối thẳng ren trong D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 66 | Đầu nối thẳng ren trong D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 67 | Van phao đồng D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 68 | Ống UPVC PN8 D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m |
| 69 | Ống UPVC PN8 D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 70 | Ống UPVC PN8 D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 71 | Ống UPVC PN8 D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 72 | Ống UPVC PN8 D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 73 | Măng sông UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 74 | Măng sông UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 75 | Măng sông UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 76 | Cút 90 UPVC D42/42 | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 77 | Cút 90 UPVC D60/60 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 78 | Tê 90 UPVC D75/42 | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 79 | Tê 90 UPVC D90/42 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 80 | Tê 45 UPVC D110/110 | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 81 | Tê 45 UPVC D110/90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 82 | Tê 45 UPVC D90/75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 83 | Tê 45 UPVC D75/75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 84 | Tê 45 UPVC D75/42 | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 85 | Cút 135 UPVC D110/110 | Theo yêu cầu của HSTK | 78 | cái |
| 86 | Cút 135 UPVC D90/90 | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 87 | Cút 135 UPVC D75/75 | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | cái |
| 88 | Cút 135 UPVC D42/42 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 89 | Bịt xả thông tắc D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 90 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 91 | Bịt xả thông tắc D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 92 | Chụp tránh côn trùng D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 93 | Đai treo ống | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | bộ |
| 94 | Đai ôm | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | bộ |
| 95 | Ty treo | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 96 | Đai neo ống | Theo yêu cầu của HSTK | 142 | cái |
| 97 | Đai ôm | Theo yêu cầu của HSTK | 142 | cái |
| 98 | Ty treo | Theo yêu cầu của HSTK | 142 | cái |
| 99 | Ống UPVC PN8 D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 100 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 101 | Đai neo ống D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | cái |
| 102 | Cút 90 UPVC D90/90 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 103 | Cút 135 UPVC D90/90 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 104 | Chống thấm tại vị trí thu nước mái | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.201E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Ván khuôn (tính theo m2) | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi