Gói thầu: Gói thầu số 29: Thi công cải tạo nhà khách 3 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929885-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 29: Thi công cải tạo nhà khách 3 tầng
Số hiệu KHLCNT 20210929814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 09:54:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,004,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.201E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ván khuôn (tính theo m2)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 29: Thi công cải tạo nhà khách 3 tầng
ĐTXD Doanh trại cơ quan Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Đô Thị Việt Nam; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Xuân Hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm tài chính 2020 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 đường Nguyễn Tri Phương, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK240,244m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK66,6m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu của HSTK132m
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK21bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK21bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: sen tắmTheo yêu cầu của HSTK21bộ
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu của HSTK27cái
8Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu của HSTK932,735m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK467,574m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK53,017m3
11Phá dỡ lớp đá granit ốp bậc sảnh, cầu thangTheo yêu cầu của HSTK54,883m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK0,829tấn
13Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK369,65m2
14Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK648,21m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK1.154,831m2
16Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu của HSTK2.530,051m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK870,368m2
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu của HSTK148,937m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK148,937m3
20Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK1,489100m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK50,606m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,81m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.386,753m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK2.530,051m2
5Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK45,324m2
6Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK825,044m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK216,56m
8Hoa inox ô lan can, inox hộp 30x30x1 (đơn giá hoàn thiện)Theo yêu cầu của HSTK134,514kg
9Vét rãnh lòng mo 50x30Theo yêu cầu của HSTK115,42m
10Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK815,561m2
11Lát đá len cửa, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK10,197m2
12Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Theo yêu cầu của HSTK78,376m2
13Quét dung dịch chống thấm WCTheo yêu cầu của HSTK111,755m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK98,662m2
15Ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT300x450, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK353,535m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,425m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK50,876m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK24,496m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK101,1m
20Kẻ chỉ lõmTheo yêu cầu của HSTK174,76m
21Đắp phào, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK948,96m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.287,903m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK3.400,419m2
24Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK98,662m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo yêu cầu của HSTK148,65m2
26Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,455tấn
27Bu long d12Theo yêu cầu của HSTK300cái
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,455tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK192,04m2
30Lợp mái tôn múi dày 0,45mmTheo yêu cầu của HSTK3,697100m2
31Tôn úp nócTheo yêu cầu của HSTK56,8m
32Gia công cửa đi pano gỗ khuôn kép (cửa gỗ nhóm 3, đơn giá bao gồm bản lề)Theo yêu cầu của HSTK8,58m2
33Gia công cửa sổ pano kính khuôn kép (cửa gỗ nhóm 3, đơn giá bao gồm bản lề)Theo yêu cầu của HSTK5,676m2
34Gia công cửa sổ pano gỗ + kính khuôn kép (cửa gỗ nhóm 3, đơn giá bao gồm bản lề)Theo yêu cầu của HSTK39,216m2
35Gia công cửa sổ pano kính khuôn đơn (cửa gỗ nhóm 3, đơn giá bao gồm bản lề)Theo yêu cầu của HSTK8,862m2
36GC vách kính khung nhôm mặt đứng kính dày 5 ly (đơn giá bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK21m2
37GC vách kính khung nhôm cầu thang kính dày 5 ly (đơn giá bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK3,7m2
38GC khuôn cửa đơn (tương đương gỗ dổi)Theo yêu cầu của HSTK66,6m
39GC khuôn cửa kép (tương đương gỗ dổi)Theo yêu cầu của HSTK132m
40GC song gỗ cửa sổTheo yêu cầu của HSTK57m2
41GCLD nẹp khuôn cửaTheo yêu cầu của HSTK1.275,9m
42Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK66,6m
43Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu của HSTK132m
44Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của HSTK212,412m2
45Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK23,7m2
46Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK408,866m2
47Khóa cửa đi (tương đương Minh Khai)Theo yêu cầu của HSTK3bộ
48Crêmon không khóa cửa điTheo yêu cầu của HSTK30bộ
49Móc gió + chốt cửa sổ mớiTheo yêu cầu của HSTK42bộ
50Hít cửa đi D1, D2Theo yêu cầu của HSTK30bộ
51Nạo vét bùn rác, vệ sinh rãnh thoát nước, vận chuyển phế thải đổ vào nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSTK101,92md
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,1m3
53Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,62m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,704m3
55Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1.5cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK9,4m2
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,028100m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,018tấn
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,35m3
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK20cái
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,004100m3
61Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,027100m3
62Bình bột chữa cháy MFZL-4Theo yêu cầu của HSTK6bình
63Bình khí chữa cháy MT-3Theo yêu cầu của HSTK6bình
64Giá đỡ bình chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK12bộ
65Tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK6cái
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK3,596100m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK11,448100m2
68Bạt bao che phục vụ thi côngTheo yêu cầu của HSTK1.144,836m2
C PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200Theo yêu cầu của HSTK1hộp
2Đèn báo xanh đỏ vàngTheo yêu cầu của HSTK3cái
3Biến dòng 150/5ATheo yêu cầu của HSTK3bộ
4Ampe kế 150/5ATheo yêu cầu của HSTK3cái
5Vôn kế kèm chuyển mạchTheo yêu cầu của HSTK1cái
6Cầu chì 2ATheo yêu cầu của HSTK3cái
7MCCB 3P-150A-30KATheo yêu cầu của HSTK1cái
8MCCB 3P-75A-10KATheo yêu cầu của HSTK1cái
9MCCB 3P-63A-10KATheo yêu cầu của HSTK2cái
10MCB 1P-32A-6KATheo yêu cầu của HSTK9cái
11MCB 1P-25A-6KATheo yêu cầu của HSTK1cái
12MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu của HSTK1cái
13MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu của HSTK1cái
14Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x100Theo yêu cầu của HSTK2hộp
15MCCB 3P-63A-10KATheo yêu cầu của HSTK2cái
16MCB 1P-40A-6KATheo yêu cầu của HSTK6cái
17MCB 1P-32A-6KATheo yêu cầu của HSTK6cái
18MCB 1P-25A-6KATheo yêu cầu của HSTK2cái
19MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu của HSTK2cái
20Tủ điện 10 moduleTheo yêu cầu của HSTK3hộp
21MCB 2P-32A-6KATheo yêu cầu của HSTK3cái
22MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu của HSTK3cái
23MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu của HSTK3cái
24RCBO 2P-20A-6KA-30mATheo yêu cầu của HSTK3cái
25RCBO 2P-16A-6KA-30mATheo yêu cầu của HSTK3cái
26Tủ điện 10 moduleTheo yêu cầu của HSTK12hộp
27MCB 2P-32A-6KATheo yêu cầu của HSTK12cái
28MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu của HSTK12cái
29MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu của HSTK12cái
30RCBO 2P-20A-6KA-30mATheo yêu cầu của HSTK12cái
31RCBO 2P-16A-6KA-30mATheo yêu cầu của HSTK12cái
32Tủ điện 10 moduleTheo yêu cầu của HSTK6hộp
33MCB 2P-40A-6KATheo yêu cầu của HSTK6cái
34MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu của HSTK12cái
35MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu của HSTK6cái
36RCBO 2P-20A-6KA-30mATheo yêu cầu của HSTK6cái
37RCBO 2P-16A-6KA-30mATheo yêu cầu của HSTK6cái
38Tủ điện 10 moduleTheo yêu cầu của HSTK3hộp
39MCB 2P-25A-6KATheo yêu cầu của HSTK3cái
40MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu của HSTK3cái
41RCBO 2P-16A-6KA-30mATheo yêu cầu của HSTK3cái
42Tủ rack 6UTheo yêu cầu của HSTK1tủ
43Bộ chia truyền hình 1 ra 12Theo yêu cầu của HSTK1bộ
44Bộ kích sóng truyền hìnhTheo yêu cầu của HSTK1bộ
45Tủ rack 6UTheo yêu cầu của HSTK2tủ
46Bộ chia truyền hình 1 ra 8Theo yêu cầu của HSTK2bộ
47Bộ kích sóng truyền hìnhTheo yêu cầu của HSTK2bộ
48Đèn tuýp led đơn 1,2m 25WTheo yêu cầu của HSTK60bộ
49Đèn ốp trần 20WTheo yêu cầu của HSTK17bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK26cái
51Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK26cái
52Đèn gắn tường phòng ngủ 20WTheo yêu cầu của HSTK24bộ
53Đèn gắn tường nhà vệ sinh 20WTheo yêu cầu của HSTK27bộ
54Công tắc hạt đơn âm tườngTheo yêu cầu của HSTK54cái
55Công tắc hạt đôi âm tườngTheo yêu cầu của HSTK30cái
56Công tắc đảo chiều đơn âm tườngTheo yêu cầu của HSTK2cái
57Công tắc đảo chiều đôi âm tườngTheo yêu cầu của HSTK1cái
58Công tắc 2 cực 20A âm tườngTheo yêu cầu của HSTK21cái
59Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo yêu cầu của HSTK114cái
60Ổ cắm truyền hình âm tườngTheo yêu cầu của HSTK21cái
61Lắp dặt, bảo dưỡng, vệ sinh, nạp ga điều hoà tận dụngTheo yêu cầu của HSTK27cái
62Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của HSTK2,17100m
63Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu của HSTK2,17100m
64Cáp điều khiển 2xCV(1x2,5)mm2Theo yêu cầu của HSTK217m
65Dây E2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK217m
66Cáp tín hiệu 2xCV(1x1,5mm2)Theo yêu cầu của HSTK217m
67Ống thoát nước ngưng PVC D27 bọc bảo ônTheo yêu cầu của HSTK200m
68CXV 4x16mm2Theo yêu cầu của HSTK15m
69E16mm2Theo yêu cầu của HSTK15m
70CV 2(1x10mm2)Theo yêu cầu của HSTK100m
71E10mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
72CV 2(1x6mm2)Theo yêu cầu của HSTK370m
73E6mm2Theo yêu cầu của HSTK370m
74CV 2(1x4mm2)Theo yêu cầu của HSTK100m
75E4mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
76CV 2(1x2.5mm2)Theo yêu cầu của HSTK1.950m
77E2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK1.950m
78CV 2(1x1.5mm2)Theo yêu cầu của HSTK1.890m
79E1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK1.890m
80PVC D40Theo yêu cầu của HSTK15m
81PVC D32Theo yêu cầu của HSTK100m
82PVC D25Theo yêu cầu của HSTK470m
83PVC D20Theo yêu cầu của HSTK1.950m
84PVC D16Theo yêu cầu của HSTK1.890m
85Cáp RG6/UTheo yêu cầu của HSTK560m
86PVC D20Theo yêu cầu của HSTK560m
87Kim thu thép mạ kẽm sét D18 L=0,6mTheo yêu cầu của HSTK10cái
88Thép mạ kẽm D10Theo yêu cầu của HSTK280m
89Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu của HSTK70m
90Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK15cọc
91Cáp đồng trần M50Theo yêu cầu của HSTK25m
92Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK4hộp
93Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK19,844m3
94Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK19,844m3
D PHẦN NƯỚC
1Lavabo + phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK21bộ
2Vòi lavaboTheo yêu cầu của HSTK21bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK21cái
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK21bộ
5Vòi xịt mềmTheo yêu cầu của HSTK21bộ
6Hộp giấyTheo yêu cầu của HSTK21cái
7Vòi tắm hương senTheo yêu cầu của HSTK21bộ
8Mắc inoxTheo yêu cầu của HSTK21cái
9Bình nóng lạnh 20 lítTheo yêu cầu của HSTK21bộ
10Chống giật RCBO-10ATheo yêu cầu của HSTK21cái
11Van 1 chiềuTheo yêu cầu của HSTK21cái
12Vòi nước inox D20 tay gạtTheo yêu cầu của HSTK21bộ
13Phễu inox có xi phông D75Theo yêu cầu của HSTK12cái
14Phễu inox không có xi phông D75Theo yêu cầu của HSTK9cái
15Chống thấm tại vị trí thu nước trong WCTheo yêu cầu của HSTK72lỗ
16Bơm tăng áp Q=6m3/h ; H=20mTheo yêu cầu của HSTK1cái
17Bình tích áp 100 litTheo yêu cầu của HSTK1cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK2bể
19Giá để bể nướcTheo yêu cầu của HSTK2cái
20Hút cặn và vệ sinh bể tự hoạiTheo yêu cầu của HSTK2bể
21Hút cặn và vệ sinh hố ga thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK4hố
22Ống PPR PN10 cấp nước lạnh D63Theo yêu cầu của HSTK0,4100m
23Ống PPR PN10 cấp nước lạnh D50Theo yêu cầu của HSTK1,4100m
24Ống PPR PN10 cấp nước lạnh D40Theo yêu cầu của HSTK0,4100m
25Ống PPR PN10 cấp nước lạnh D32Theo yêu cầu của HSTK0,4100m
26Ống PPR PN10 cấp nước lạnh D25Theo yêu cầu của HSTK0,7100m
27Ống PPR PN10 cấp nước lạnh D20Theo yêu cầu của HSTK0,85100m
28Ống PPR PN20 cấp nước nóng D20Theo yêu cầu của HSTK0,9100m
29Van PPR 2 chiều tay vặn D50Theo yêu cầu của HSTK3cái
30Van PPR 2 chiều tay vặn D40Theo yêu cầu của HSTK2cái
31Van PPR 2 chiều tay vặn D32Theo yêu cầu của HSTK3cái
32Van PPR 2 chiều tay vặn D25Theo yêu cầu của HSTK21cái
33Van PPR 2 chiều tay vặn D20Theo yêu cầu của HSTK1cái
34Cút 90 PPR D63/32Theo yêu cầu của HSTK2cái
35Cút 90 PPR D50/50Theo yêu cầu của HSTK14cái
36Cút 90 PPR D50/32Theo yêu cầu của HSTK4cái
37Cút 90 PPR D40/40Theo yêu cầu của HSTK18cái
38Cút 90 PPR D32/32Theo yêu cầu của HSTK18cái
39Cút 90 PPR D32/25Theo yêu cầu của HSTK10cái
40Cút 90 PPR D25/25Theo yêu cầu của HSTK90cái
41Cút 90 PPR D25/20Theo yêu cầu của HSTK21cái
42Cút 90 PPR D20/20Theo yêu cầu của HSTK50cái
43Cút 90 PPR ren trong D32/32Theo yêu cầu của HSTK3cái
44Cút 90 PPR ren trong D20/20Theo yêu cầu của HSTK130cái
45Tê 90 PPR D50/63Theo yêu cầu của HSTK3cái
46Tê 90 PPR D63/40Theo yêu cầu của HSTK2cái
47Tê 90 PPR D50/50Theo yêu cầu của HSTK8cái
48Tê 90 PPR D50/32Theo yêu cầu của HSTK10cái
49Tê 90 PPR D50/25Theo yêu cầu của HSTK6cái
50Tê 90 PPR D40/25Theo yêu cầu của HSTK12cái
51Tê 90 PPR D32/25Theo yêu cầu của HSTK16cái
52Tê 90 PPR D25/25Theo yêu cầu của HSTK12cái
53Tê 90 PPR D20/20Theo yêu cầu của HSTK60cái
54Tê 90 PPR D50/20Theo yêu cầu của HSTK1cái
55Tê 90 PPR ren trong D20/20Theo yêu cầu của HSTK42cái
56Côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu của HSTK2cái
57Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu của HSTK12cái
58Côn thu PPR D40/25Theo yêu cầu của HSTK3cái
59Măng sông PPR D50Theo yêu cầu của HSTK10cái
60Măng sông PPR D63Theo yêu cầu của HSTK4cái
61Măng sông PPR D40Theo yêu cầu của HSTK6cái
62Măng sông PPR D32Theo yêu cầu của HSTK10cái
63Cút 135 PPR D40/40Theo yêu cầu của HSTK3cái
64Đầu nối thẳng ren trong D50Theo yêu cầu của HSTK3cái
65Đầu nối thẳng ren trong D32Theo yêu cầu của HSTK3cái
66Đầu nối thẳng ren trong D20Theo yêu cầu của HSTK1cái
67Van phao đồng D32Theo yêu cầu của HSTK2cái
68Ống UPVC PN8 D110Theo yêu cầu của HSTK1,2100m
69Ống UPVC PN8 D90Theo yêu cầu của HSTK0,6100m
70Ống UPVC PN8 D75Theo yêu cầu của HSTK0,6100m
71Ống UPVC PN8 D60Theo yêu cầu của HSTK0,4100m
72Ống UPVC PN8 D42Theo yêu cầu của HSTK0,2100m
73Măng sông UPVC D110Theo yêu cầu của HSTK10cái
74Măng sông UPVC D90Theo yêu cầu của HSTK8cái
75Măng sông UPVC D60Theo yêu cầu của HSTK2cái
76Cút 90 UPVC D42/42Theo yêu cầu của HSTK42cái
77Cút 90 UPVC D60/60Theo yêu cầu của HSTK10cái
78Tê 90 UPVC D75/42Theo yêu cầu của HSTK19cái
79Tê 90 UPVC D90/42Theo yêu cầu của HSTK4cái
80Tê 45 UPVC D110/110Theo yêu cầu của HSTK21cái
81Tê 45 UPVC D110/90Theo yêu cầu của HSTK4cái
82Tê 45 UPVC D90/75Theo yêu cầu của HSTK21cái
83Tê 45 UPVC D75/75Theo yêu cầu của HSTK21cái
84Tê 45 UPVC D75/42Theo yêu cầu của HSTK21cái
85Cút 135 UPVC D110/110Theo yêu cầu của HSTK78cái
86Cút 135 UPVC D90/90Theo yêu cầu của HSTK28cái
87Cút 135 UPVC D75/75Theo yêu cầu của HSTK84cái
88Cút 135 UPVC D42/42Theo yêu cầu của HSTK8cái
89Bịt xả thông tắc D75Theo yêu cầu của HSTK21cái
90Bịt xả thông tắc D110Theo yêu cầu của HSTK8cái
91Bịt xả thông tắc D90Theo yêu cầu của HSTK6cái
92Chụp tránh côn trùng D60Theo yêu cầu của HSTK14cái
93Đai treo ốngTheo yêu cầu của HSTK42bộ
94Đai ômTheo yêu cầu của HSTK42bộ
95Ty treoTheo yêu cầu của HSTK42cái
96Đai neo ốngTheo yêu cầu của HSTK142cái
97Đai ômTheo yêu cầu của HSTK142cái
98Ty treoTheo yêu cầu của HSTK142cái
99Ống UPVC PN8 D90Theo yêu cầu của HSTK1100m
100Cầu chắn rác inox D120Theo yêu cầu của HSTK8cái
101Đai neo ống D90Theo yêu cầu của HSTK90cái
102Cút 90 UPVC D90/90Theo yêu cầu của HSTK16cái
103Cút 135 UPVC D90/90Theo yêu cầu của HSTK16cái
104Chống thấm tại vị trí thu nước máiTheo yêu cầu của HSTK8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.201E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng có sức nâng ≥0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
10 Ván khuôn (tính theo m2) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->