Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xử lý ngập úng khu vực ngã tư từ đường QL3 vào cụm công nghiệp Phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xử lý ngập úng khu vực ngã tư từ đường QL3 vào cụm công nghiệp Phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 09:53:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,514,789,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4-0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xử lý ngập úng khu vực ngã tư từ đường QL3 vào cụm công nghiệp Phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên Xử lý ngập úng khu vực ngã tư từ đường QL3 vào cụm công nghiệp Phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. (Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 52,12 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | 10 | m3 | |
| 3 | Phá tường nhà để xe bằng máy | 0,585 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | 59,4 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 330,43 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 38,88 | m3 | |
| 7 | Cắt khe sân, nhà để xe | 2,094 | 100m | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 420 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà để xe bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 4,9291 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ | 5,5969 | 100m3 | |
| B | Đoạn cải tạo (K1 đến K12) | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp I | 5,682 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 5,682 | 100m3 | |
| 3 | Đào đáy rãnh, đất cấp II | 58,8 | 1m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,588 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | 58,8 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 30,98 | m3 | |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 54,1 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính ≤10mm | 1,62 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | 2,744 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 52,92 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính ≤10mm | 0,6037 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | 17,26 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | 2,7048 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 392 | 1cấu kiện | |
| 15 | Bê tông hoàn trả sân M200, đá 1x2 | 7,17 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ khối xây đá hộc | 3,18 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 7,18 | m3 | |
| 18 | Đào móng rãnh, đất cấp III | 2,0359 | 100m3 | |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | 11,96 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,96 | m3 | |
| 21 | Bê tông thân rãnh, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 28,7 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng, thân rãnh | 1,862 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép thân cống ngang, đường kính ≤18mm | 0,7422 | tấn | |
| 24 | Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,49 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | 0,506 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | 0,2993 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,36 | m3 | |
| 28 | Ván tấm đan | 0,4325 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | 0,333 | tấn | |
| 30 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | 2,0985 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tấm đan) | 68 | 1cấu kiện | |
| 32 | Đắp trả đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7305 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,98 | m3 | |
| 34 | Sản xuất tấm nắp thép chắn rác | 0,7238 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện (Lưới chắn rác) | 6 | 1cấu kiện | |
| C | Nạo vét bùn bẩn | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất trong cống D1250 | 25,622 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp I | 2,4337 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 2,6899 | 100m3 | |
| D | Làm mới đoạn cống hộp | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | 33,5983 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 33,5983 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất cấp III | 2.354,0746 | m3 | |
| 4 | Đắp trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 21,4727 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | 156 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng | 0,6052 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng rộng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 78 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa bitum vào cống | 5.280 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng | 300 | 1 đoạn cống | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 2000mm | 299 | mối nối | |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 34,96 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng, mang cống tròn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,13 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống cống bê tông | 4 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Đào móng cống, đất cấp II | 0,9425 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,9425 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông móng ga đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 4,23 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn hố ga | 0,9686 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép ga, đường kính ≤10mm | 0,37 | tấn | |
| 19 | Cốt thép ga, đường kính ≤18mm | 3,6 | tấn | |
| 20 | Cốt thép ga, đường kính >18mm | 0,09 | tấn | |
| 21 | Bê tông hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 86,67 | m3 | |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,35 | m3 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | 0,39 | tấn | |
| 24 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | 0,45 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | 38 | cái | |
| 26 | Đắp trả đất móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,431 | 100m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn nước, đường kính ống 150mm | 0,24 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4-0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu 1,25 m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi hoặc cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi