Gói thầu: Mua quần áo bệnh nhân và đồ vải phục vụ cho các khoa phòng thuộc Trung tâm Y tế Hữu Lũng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Mua quần áo bệnh nhân và đồ vải phục vụ cho các khoa phòng thuộc Trung tâm Y tế Hữu Lũng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926881 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp và nguồn thu nhập khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 10:15:00 đến ngày 2021-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 316,685,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành: + Bảo hành trong thời hạn 60 ngày kể từ khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà thầu(Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao nghiệm thu và đưa vào khai thác sử dụng).- Cơ chế giải quyết hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa: Trong thời hạn bảo hành, khi phát hiện có hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, Bên Mua phải thông báo cho Bên Bán trong khoảng thời gian 48 giờ. Bên Bán có trách nhiệm khắc phục hư hỏng, khuyết tật trong thời hạn 48 giờ sau khi nhận được thông báo của Bên Mua. Chi phí cho việc khắc phục hư hỏng, khuyết tật do Bên Bán chịu, ngoại trừ các trường hợp hư hỏng do các sự kiện bất khả kháng: chiến tranh hoặc hỏa hoạn, thiên tai, bệnh dịch, động đất… |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học khối kinh tế, chứng nhận vệ sinh an toàn lao động, Chứng chỉ may(Nhà thầu Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ; Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại hoạc về chuyên ngành công nghệ may và thời trang hoặc công nghệ may. Nhà thầu scan văn bằng, chứng chỉ, Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên, chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu scan bản gốc: chứng chỉ, văn bằng, chứng minh thư nhân dân. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên công nghệ dệt, may (Nhà thầu scan bản gốc: văn bằng, chứng minh thư nhân dân. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo trì sửa chữa lỗi kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên công nghệ dệt, may (Nhà thầu scan bản gốc: văn bằng, chứng minh thư nhân dân. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua quần áo bệnh nhân và đồ vải phục vụ cho các khoa phòng thuộc Trung tâm Y tế Hữu Lũng năm 2021 Mua quần áo bệnh nhân và đồ vải phục vụ cho các khoa phòng thuộc Trung tâm Y tế Hữu Lũng năm 2021 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp và nguồn thu nhập khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản cam kết bảo hành trong thời hạn 60 ngày kể từ khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà thầu. - Sản phẩm mẫu do đơn vị dự thầu thực hiện theo danh mục hàng hóa quy định tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương IV của E-HSMT này đến Bên mời thầu theo địa chỉ sau: Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng, số 143 đường Tôn Thất Tùng, khu An Thịnh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại :0205.3829618. Số lượng: - Đối với quần áo bệnh nhân, Áo + váy sản khoa: mỗi danh mục 02 bộ sản phẩm, cỡ số trung bình, có in logo Trung tâm Y tế Hữu Lũng. - Đối với Ga màu trắng trải giường bệnh nhân (Kích thước 2,2 x 1,5m), Xăng bé dùng cho bệnh nhân chạy thận (khay tiêm): Mỗi danh mục 01 sản phẩm mẫu. Hàng mẫu của nhà thầu phải đựng trong hộp kín có dán niêm phong của nhà thầu. Trên vỏ hộp ghi rõ: Tên, địa chỉ của nhà thầu, tên chủ đầu tư, tên gói thầu và phải chuyển đến Trung tâm trước thời gian đóng thầu 03 giờ. Nộp tại phòng Tài chính- kế toán Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: số 143 đường Tôn Thất Tùng, khu An Thịnh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn và có biên bản giao nhận. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các loại vải cần có phiếu kết quả thử nghiệm tiêu chuẩn vải do Viện nghiên cứu dệt may/ Trung tâm thí nghiệm có thẩm quyền ban hành. - Sản phẩm mẫu do đơn vị dự thầu thực hiện theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g). - Các loại hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Size, cỡ của hàng hóa; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật bản gốc hoặc sao y công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 143 đường Tôn Thất Tùng, khu An Thịnh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại :0205.3829.618. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng, số143 đường Tôn Thất Tùng, khu An Thịnh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3825026 - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Báo đấu thầu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xăng xe tiêm - Kích thước: 170cm x 110cm | 6 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành. - Kích thước: 170cm x 110cm- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn.- Màu sắc: Màu trắng - Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 2 | Xăng bàn nằm khám- Kích thước: 200cm x 120cm | 5 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 200cm x 120cm- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn. - Màu sắc: Màu Trắng - Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 3 | Xăng khay tiêm - Kích thước: 30cm x 40cm | 10 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 30cm x 40cm- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn.- Màu sắc: Màu Trắng.- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 4 | Xăng to - Kích thước: 120 cm x 120cm | 5 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 120 cm x 120cm- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn. - Màu sắc: Màu Trắng- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 5 | Xăng có lỗ- Kích thước: 120cm x120cm | 5 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 120cm x120cm- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn.- Màu sắc: Màu Trắng - Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 6 | Xăng bé dùng cho bệnh nhân chạy thận (khay tiêm) - Kích thước: 40cm x60cm | 40 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 40cm x60cm- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn. - Màu sắc: Màu trắng - Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 7 | Xăng xe tiêm- Kích thước: 120cm x 180 cm | 7 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 120cm x 180 cm- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn. - Màu sắc: Màu Trắng- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 8 | Xăng khay tiêm. Kích thước 50cm x 70cm | 7 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn. - Màu sắc: Màu Trắng - Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 9 | Xăng xe tiêm - Kích thước: 90cm x 60cm | 10 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 90cm x 60cm- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn. - Màu sắc: Màu Trắng- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 10 | Xăng giường sưởi ấm sơ sinh - Kích thước: 80cm x90 cm | 6 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 80cm x90 cm- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn. - Màu sắc: Màu Trắng- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 11 | Xăng lồng ấp- Kích thước: 70cm x 110cm | 6 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 70cm x 110cm- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn.- Màu sắc: Màu Trắng- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 12 | Quần áo bệnh nhân dài tay cỡ các cỡ. | 500 | Bộ | - May theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành. - Quần chun (không may đè chỉ lên chun quần) - Chất liệu vải: Vải kẻ sọc Việt Thắng 65% cotton, 35% Poly, không nhăn dễ giặt sạch. - Ưu điểm: Độ bền cao, không phai màu, ít nhăn không bị bục và chống chất tẩy cao như zaven, thoáng mát không gây kích ứng da với bệnh nhân. - Quy cách: Áo dài tay, cổ dantan, chiều dài áo ngang hông, ba túi thân trước cài cúc giữa, quần dài cạp chun hoặc dây rút, may mí hai đường, chỉ may hansung – Hàn Quốc, mật độ đường may 6 mũi chỉ/cm. Tất cả các đường may mép sản phẩm phải gấp, may đè mí, độ rộng vừa phải theo tiêu chuẩn sản phẩm. - Logo trung tâm y tế đính kèm | - Cỡ L: 200 bộ. - Cỡ XL:200 bộ.- Cỡ XXL:100 bộ. | |
| 13 | Áo + váy sản khoa cỡ L | 50 | Bộ | - May theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Chất liệu vải: Vải KT Việt Thắng kẻ màu xanh ngọc 65% cotton, 35% PoLy.- Logo trung tâm y tế đính kèm | ||
| 14 | Ga màu trắng trải giường bệnh nhân- Kích thước 2,2 x 1,5m | 150 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước 2,2 x 1,5mChất liệu vải: Vải Thô Nam Định 65% cotton 35% Poly.- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm, 4 góc chắc chắn | ||
| 15 | Quần áo dài tay của trẻ cỡ 100 | 10 | Bộ | - May theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Chất liệu vải: Vải kẻ Việt Thắng 65% cotton, 35% Poly không nhăn, dễ giặt sạch- Logo trung tâm y tế đính kèm | ||
| 16 | Quần áo dài tay của trẻ cỡ 120 | 10 | Bộ | - May theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Chất liệu vải: Vải kẻ Việt Thắng 65% cotton, 35% Poly không nhăn, dễ giặt sạch- Logo trung tâm y tế đính kèm | ||
| 17 | Quần áo dài tay của trẻ cỡ 140 | 10 | Bộ | - May theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Chất liệu vải: Vải kẻ Việt Thắng 65% cotton, 35% Poly không nhăn, dễ giặt sạch- Logo trung tâm y tế đính kèm | ||
| 18 | Quần áo dài tay của trẻ cỡ 150 | 10 | Bộ | - May theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Chất liệu vải: Vải kẻ Việt Thắng 65% cotton, 35% Poly không nhăn, dễ giặt sạch- Logo trung tâm y tế đính kèm | ||
| 19 | Quần áo bệnh nhân cộc tay cỡ các cỡ. | 500 | Bộ | - May theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Quần chun (không may đè chỉ lên chun quần)- Chất liệu vải: Vải kẻ caro Việt Thắng 65% cotton, 35% Poly, không nhăn dễ giặt sạch.- Ưu điểm: Độ bền cao, không phai màu, ít nhăn không bị bục và chống chất tẩy cao như zaven, thoáng mát không gây kích ứng da với bệnh nhân.- Quy cách: Áo cộc tay, cổ dantan, chiều dài áo ngang hông, ba túi thân trước cài cúc giữa, quần dài cạp chun hoặc dây rút, may mí hai đường, chỉ may hansung – Hàn Quốc, mật độ đường may 6 mũi chỉ/cm. Tất cả các đường may mép sản phẩm phải gấp, may đè mí, độ rộng vừa phải theo tiêu chuẩn sản phẩm.- Logo trung tâm y tế đính kèm | - Cỡ L: 200 bộ.- Cỡ XL:200 bộ.- Cỡ XXL:100 bộ. | |
| 20 | Vỏ chăn- Kích thước: 160 x200 cm | 18 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 160 x200 cm- Chất liệu: Vải Thô Nam Định 65% poly, 35% cotton.- Màu sắc: xanh.- Đường may bền đẹp, may theo kiểu dáng úp thìa. | ||
| 21 | Ga màu trắng trải giường bệnh nhân- Kích thước: 2,2 x 1,5m | 7 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 2,2 x 1,5m- Chất liệu vải: Vải Thô Nam Định 65% cotton, 35% Poly.- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm, 4 góc chắc chắn | ||
| 22 | Ga trải giường siêu âm | 4 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 120cm x 220 cm;- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangzin Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn. | ||
| 23 | Ga trải giường trực- Kích thước: 150cm x 220cm | 2 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 150cm x 220cmChất liệu vải: Vải Thô Nam Định 65% cotton, 35% Poly.- Màu sắc: trắng.- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm, 4 góc chắc chắn | ||
| 24 | Xăng bàn thủ thuật- Kích thước: 100cm x 220cm | 2 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 100cm x 220cm- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn.- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm. | ||
| 25 | Xăng bàn khám bệnh | 11 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước : 80cm x 150cm- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn.- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 26 | Xăng trải xe tiêm- Kích thước: 60cm x 100cm | 4 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 60cm x 100cm- Chất liệu vải:Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn.- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 27 | Xăng kích thước 80cm x 120cm | 2 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn.- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 28 | Xăng kích thước 100cm x 160cm | 1 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn.- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 29 | Xăng vải trắng trải bàn tiêm- Kích thước: 150cm x 150cm | 3 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành.- Kích thước: 150cm x 150cm- Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.- Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn.- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 30 | Xăng bàn đẻ Kích thước: (120cm x 210cm) | 2 | Cái | May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành. Kích thước: (120cm x 210cm)Chất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn.- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 31 | Xăng bàn khám bệnh Kích thước: 140cm x 160cm | 7 | Cái | May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành. Kích thước: 140cm x 160cmChất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn. - Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm | ||
| 32 | Xăng có lỗ Kích thước: 150 x 200cm lỗ tròn 25cm | 2 | Cái | - May theo số đo thực tế tại đơn vị, may theo mẫu ngành Y tế theo quy định hiện hành. Kích thước: 150 x 200cm lỗ tròn 25cmChất liệu vải: Vải Kaki Pangrim Hàn Quốc 85% cotton, 15 % Poly.Ưu điểm: Không nhăn, thấm hút tốt, giặt tẩy không bị bục, hấp không bị ròn.- Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0,7cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành: + Bảo hành trong thời hạn 60 ngày kể từ khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà thầu(Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao nghiệm thu và đưa vào khai thác sử dụng).- Cơ chế giải quyết hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa: Trong thời hạn bảo hành, khi phát hiện có hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, Bên Mua phải thông báo cho Bên Bán trong khoảng thời gian 48 giờ. Bên Bán có trách nhiệm khắc phục hư hỏng, khuyết tật trong thời hạn 48 giờ sau khi nhận được thông báo của Bên Mua. Chi phí cho việc khắc phục hư hỏng, khuyết tật do Bên Bán chịu, ngoại trừ các trường hợp hư hỏng do các sự kiện bất khả kháng: chiến tranh hoặc hỏa hoạn, thiên tai, bệnh dịch, động đất… | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 2 | Đại học khối kinh tế, chứng nhận vệ sinh an toàn lao động, Chứng chỉ may(Nhà thầu Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ; Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thiết kế kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại hoạc về chuyên ngành công nghệ may và thời trang hoặc công nghệ may. Nhà thầu scan văn bằng, chứng chỉ, Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân triển khai gói thầu | 20 | Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên, chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu scan bản gốc: chứng chỉ, văn bằng, chứng minh thư nhân dân. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên công nghệ dệt, may (Nhà thầu scan bản gốc: văn bằng, chứng minh thư nhân dân. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách bảo trì sửa chữa lỗi kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên công nghệ dệt, may (Nhà thầu scan bản gốc: văn bằng, chứng minh thư nhân dân. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi