Gói thầu: Gói thầu số 01 ( xây dựng): Cải tạo, sửa chữa Trung tâm kiểm định, thử nghiệm hiệu chuẩn thuộc Trung tâm Khoa học và Công nghệ; nội dung công việc theo Quyết định số 1642 QĐ-UBND ngày 18 05 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918896-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01 ( xây dựng): Cải tạo, sửa chữa Trung tâm kiểm định, thử nghiệm hiệu chuẩn thuộc Trung tâm Khoa học và Công nghệ; nội dung công việc theo Quyết định số 1642 QĐ-UBND ngày 18 05 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210828258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh ( Nguồn sự nghiệp 4.345.686.210 đồng và nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Trung tâm Khoa học và Công nghệ 300.000.000 đồng)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 10:12:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,697,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- ĐãlàmChỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng cấp liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn dáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 300 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nước áp lực cao
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 70 bar
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hút bụi công nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đánh bột tít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 ( xây dựng): Cải tạo, sửa chữa Trung tâm kiểm định, thử nghiệm hiệu chuẩn thuộc Trung tâm Khoa học và Công nghệ; nội dung công việc theo Quyết định số 1642 QĐ-UBND ngày 18 05 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm kiểm định, thử nghiệm hiệu chuẩn thuộc Trung tâm Khoa học và Công nghệ tại thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh ( Nguồn sự nghiệp 4.345.686.210 đồng và nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Trung tâm Khoa học và Công nghệ 300.000.000 đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long , địa chỉ: F17, KP2, Phường Bửu Long, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 1597 đường Phạm Văn Thuận, KP3, phường Thống Nhất, TP.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: Số 44, hẻm 166/86, tổ 22, KP4, P. Trảng Dài, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: Số 118/1, đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: Số 118/1, đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: Số 44, hẻm 166/86, tổ 22, KP4, P. Trảng Dài, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: Số 118/1, đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: Số 44, hẻm 166/86, tổ 22, KP4, P. Trảng Dài, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long , địa chỉ: F17, KP2, Phường Bửu Long, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 1597 đường Phạm Văn Thuận, KP3, phường Thống Nhất, TP.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 1597 đường Phạm Văn Thuận, KP3, phường Thống Nhất, TP.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng NaiĐịa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T. Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 1597 đường Phạm Văn Thuận, KP3, phường Thống Nhất, TP.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T. Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ lớp gạch chống nóng để xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V412,16m2
2Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.126,29m2
3Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.126,29m2
4Láng nền tạo dốc vữa mác 100 trước khi bả lớp màng chống thấm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.126,29m2
5Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm gốc xi măng tạo màng lớp thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.126,29m2
6Quét 02 lớp dung dịch chống thấm gốc poly hoàn thiện bề mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.126,29m2
7Lắp lại gạch chống nóng (Dùng lại gạch cũ 70% và 30% bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,16m2
8Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V210m2
9Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V210m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m2
11Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm gốc xi măng tạo màng lớp thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo Chương V210m2
12Quét 02 lớp dung dịch chống thấm gốc poly hoàn thiện bề mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V210m2
13Lát nền bằng gạch Granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m2
14Tháo tấm ốp aluminium trên tường lầu 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,563100m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (cạo 100% diện tích tường cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.983,173m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.983,173m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.983,173m2
18Cạo bỏ lớp sơn tường, trần trong nhà (cạo 25% diện tích tường cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V761,069m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V761,069m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.044,277m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,682m2
22Sơn sắt thép bằng sơn dầu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,682m2
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
24Lắp đặt chậu xí bệt 01 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
26Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
29Lắp đặt van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
31Lắp đặt chậu lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
32Lắp đặt vòi rửa lạnh LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
33Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Lắp đặt gương soi Kt1200x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Lắp đặt vòi lấy nước InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
36Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
40Lắp đặt co ren trong Đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
41Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
42Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt co giảm 34-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
45Lắp đặt co nhựa miệng đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
46Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
47Lắp đặt tê giảm đường kính 34-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
49Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V68,63m2
53Tháo dỡ gạch ốp chân tường nhà vệ sinh đẻ xử lý chống thấm chiều cao 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m2
54Phá dỡ nền bê tông để thay ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,581m3
55Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,581m3
56Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V63,97m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,97m2
58Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm gốc xi măng tạo màng lớp thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo Chương V63,97
59Quét 02 lớp dung dịch chống thấm gốc polyMô tả kỹ thuật theo Chương V63,97m2
60Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm. Loại chống trơnMô tả kỹ thuật theo Chương V68,63m2
61Đục lỗ thông tường xây gạch để thay ống cấp thoát nước đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V6lỗ
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
63Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V215,04m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lại mặt tường sau khi đục bỏ lớp gạch ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,1m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm (ốp ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,1m2
66Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V68,63m2
67Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi rãnh đenMô tả kỹ thuật theo Chương V68,63m2
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m2
69Gia công, sản xuất cửa sắt kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m2
71Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300mm 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
73Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
74Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
75Tháo dỡ mái tôn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V279,4m2
76Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng- tấm poly đặc rỗng ruột, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,554100m2
77Đục mở rộng cổ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m2
78Chống thấm cổ ống bằng vật liệu chuyên dụng gốc PolyMô tả kỹ thuật theo Chương V24ht
79Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 đk90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
80Đục lỗ, đặt ống thoát nước hành lang, lỗ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11lỗ
81Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m
82Tháo dỡ bóng đèn cũ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V92bộ
83Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m 40w, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
84Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 300x300mm, 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
85Lắp đặt đèn led tròn ốp trần D300mm, 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
86Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 330x330mm, 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
87Tháo dỡ điều hoà 2 cục hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V32máy
88Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Bao gồm ống các loại và dây điện mỗi máy dài 8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32máy
89Phá dỡ đá ốp bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15,583m2
90Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15,583m2
91Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V40,992m2
92Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,992m2
93Vệ sinh lan can kính cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V146,4m2
94Đục lổ lắp đặt quạt thông gió phòng thí nghiệm xăng dầu chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4lỗ
95Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
96Tháo dỡ lam nhôm và logo cũ mặt trước nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,98m2
97Cung cấp, lắp đặt lam Nhựa ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,98m2
98Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,746100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,29100m2
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,25110m3
B SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
2Đục bê tông để cắt dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
5Sản xuất, cung cấp cửa cuốn khe thoáng mới nhôm đúc loại tốtMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
6Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
7Cung cấp motor cửa cuốn 600kg + rờ mótMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Lắp đặt thiết bị tự dừng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (cạo 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,278m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,278m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,556m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (cạo 100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,995m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,995m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,995m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,065m2
16Sơn cửa sắt kính 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,065m2
17Tháo dỡ bóng đèn cũ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V66,149m2
20Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V5,292m3
21Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,292m3
22Lát nền bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,149m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V122,989m2
24Thi công trần bằng tấm nhựa khung nổi 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,989m2
25Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
30Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
31Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
33Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà (Cạo 100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V532,923m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V532,923m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V532,923m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (cạo 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V460,209m2
37Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V460,209m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V920,418m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V543,271m2
40Sơn cửa sắt kính 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V543,27m2
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
C SỬA CHỮA SÂN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ, BỂ NƯỚC NGẦM
1Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
2Cung cấp, lắp cửa cổng lùa xếp InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V19m2
3Cung cấp, lắp thùng Robort tự động của cổng Inox và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6Lắp đặt Tủ điện điều khiểm chiếu sáng cỡ nhỏ 25x10x45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,775m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,802m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,399m3
12Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,828m3
13Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
14Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,426m3
15Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,389m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
25Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,084m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,18m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,86m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,86m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,928m2
33Khắc chữ trên mặt đá trên bảng tên công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,928m2
34Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 60x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,409m2
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26310m3
36Tháo dỡ song sắt tường rào (có sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,525m2
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,359m3
38Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,815m3
39Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,834m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,184m3
41Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,63m3
42Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,376m3
43Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,962m3
44Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,426m3
45Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,363100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,656100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,382tấn
53Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,381m3
55Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm (thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,972m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,4m2
58Lắp dựng song sắt tường rào (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,525m2
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,86210m3
60Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào (cạo 100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.073,244m2
61Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.230,616m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.230,866m2
63Cạo bỏ lớp sơn trên tường rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V473,55m2
64Sơn tường rào song sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V473,55m2
65Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1010m3
67Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,333m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m2
69Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
71Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
72Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,932m3
73Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9110m3
75Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 151Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m2
77Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,36m3
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349100m3
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,163100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V1,163100m2
81Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
83Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
84Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
85Lắp đặt bulon M18 dày 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
87Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
89Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
90Lắp cần đèn + chóa đèn+ đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
91Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16310m3
93Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m3
95Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
96Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m3
97Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,592m3
98Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,156m3
99Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
100Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627100m2
101Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,662tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,619tấn
104Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m2
106Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
107Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm gốc xi măng tạo màng lớp thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m2
108Quét 02 lớp dung dịch chống thấm gốc poly hoàn thiện bề mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m2
109Cung cấp lắp đặt gờ cản nước water top hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m
110Cung cắp lắp đặt thang inox thăm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
111Cung cắp lắp đặt nắp thăm bể bằng Inox (ổ khóa, bản lề,phụ kiện,..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m3
113Lắp đặt hệ thống ống nước xả nối từ bể tới phòng đo lường ống PVC đk114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
114Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3510m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- ĐãlàmChỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).44
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.33
5 Công nhân lành nghề 10 - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng cấp liên quan11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít2
2 Khoan cầm tay Công suất: ≥ 0,5 kW3
3 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: ≥ 1,5 kW2
5 Máy đầm đất Công suất: ≥ 1,0 kW2
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 kW1
7 Giàn dáo thi công Sử dụng tốt200
8 Máy phát điện Công suất: ≥ 5 kW1
9 Tời điện Công suất: ≥ 300 kg2
10 Máy phun nước áp lực cao Công suất: ≥ 70 bar1
11 Máy hút bụi công nghiệp Công suất: ≥ 1,3 kW1
12 Máy đục Công suất: ≥ 1,2 kW2
13 Máy đánh bột tít Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->