Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH HƯNG DŨNG LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925636 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí không tự chủ (quản lý chung) năm 2021 tại Phòng Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 10:35:00 đến ngày 2021-09-24 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,457,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng có cung cấp thiết bị tương tự gói thầu đang xét. Chỉ xem xét các hợp đồng trong vòng 03 năm tính từ thời điểm đóng thầu; + Hợp đồng có quy mô tương tự của gói thầu đang xét là hợp đồng được ký kết với cơ quan, đơn vị nhà nước, bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước); + Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tại E-CDNT 15.2 Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý (Chỉ huy trưởng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH nhóm ngành CNTT, tin học, điện – điện tử, Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, PCCC, hợp đồng lao động. Có bằng cấp chứng minh và có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên nhóm công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử, Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, PCCC, hợp đồng lao động. Có bằng cấp chứng minh và có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. Có bằng cấp chứng minh và có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì.Trong đó có ít nhất 01 thợ cơ khí, 1 thợ mộc, 01 thợ sơn |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC, KTV hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử, cơ khí, mộc. Có hợp đồng lao động. Có bằng cấp chứng minh và có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH HƯNG DŨNG LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học cho các trường công lập trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí không tự chủ (quản lý chung) năm 2021 tại Phòng Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018-2019-2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; có xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế để chứng minh nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước; c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1.Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 2. Bàn ghế, tủ, kệ, thiết bị dạy học, thiết bị phòng bộ môn: Bản sao chứng thực tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018 tương đương hoặc cao hơn; có cam kết của hãng về hỗ trợ bảo hành, bảo trì và cung cấp dịch vụ sau bán hàng; có catalogue kèm theo có xác nhận của nhà sản xuất về đặc tính và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị. -Màn hình led: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO_IEC 2013; có báo cáo kiểm tra cấp bảo vệ (IP40, IP21) (Protection grade (IP40, IP21) test report); Báo cáo thử nghiệm nhiệt độ cao và thấp (High and low temperature test report); Báo cáo thử nghiệm hiệu suất điện (Electrical performance test report); Báo cáo kiểm nghiệm khe hở cách vật lý (Physical gap test report); Báo cáo kiểm nghiệm mất kiểm soát điểm ảnh (Pixel out of control test report); Báo cáo kiểm nghiệm chất lượng (Quality test report GB4943); Chứng nhận sản phẩm tiết kiệm điện năng; Báo cáo thử nghiệm hiệu suất quang điện (Photoelectric performance test report); Báo cáo thử nghiệm tiêu thụ điện năng (Power consumption test report); Báo cáo kiểm nghiệm rò rỉ điện (Leakage current test report); Báo cáo kiểm nghiệm chống rung cấp 8 (8 Level Anti Vibration Test Report ); Báo cáo kiểm nghiệm chống cháy V-2 (Flame Retardant (V-2) Report tương đương hoặc cao hơn; có cam kết của hãng về hỗ trợ bảo hành, bảo trì và cung cấp dịch vụ sau bán hàng; Có catalogue hoặc bản thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị màn hình led, bộ điều khiển (tất cả tài liệu dịch thuật sang tiếng việt); -Tivi: Bản sao chứng thực tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; QCVN 112 : 2017/BTTTT; QCVN 118: 2018/BTTTT; QCVN 63: 2012/BTTTT(DVB-T2); QCVN 54: 2011/BTTTT(DVB-T2) tương đương hoặc cao hơn; có cam kết của hãng về hỗ trợ bảo hành, bảo trì và cung cấp dịch vụ sau bán hàng; có catalogue kèm theo có xác nhận của nhà sản xuất về đặc tính và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị; -Bàn organ: Bản sao chứng thực tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015 tương đương hoặc cao hơn; có cam kết của hãng hoặc nhà phân phối tại Việt Nam về hỗ trợ bảo hành, bảo trì và cung cấp dịch vụ sau bán hàng; có catalogue kèm theo và được dịch thuật sang tiếng việt; -Thiết bị đồ chơi trẻ em: Bản sao chứng thực tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018; TCVN 6238-3: 2011; QCVN 3 : 2019/BKHCN tương đương hoặc cao hơn; có cam kết của hãng về hỗ trợ bảo hành, bảo trì và cung cấp dịch vụ sau bán hàng; có catalogue kèm theo có xác nhận của nhà sản xuất về đặc tính và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị; 3.Nhà thầu phải chuẩn hàng mẫu trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về mặt kỹ thuật, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra (Theo mục 5 Kiểm tra và thử nghiệm; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) thời gian thông báo tối thiểu 03 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo bằng văn bản, Email hoặc điện thoại). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | –Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. –Cam kết thời gian bảo hành thiết bị: ≥ 24 tháng đối với tivi, màn hình led, và ≥ 12 tháng cho thiết bị còn lại. –Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Số 3 đường Hoàng Hoa Thám, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng.
- Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Hưng Dũng Lâm Đồng; Địa chỉ: Hẻm 30 Triệu Việt Vương, phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng - Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng; Số 3 đường Hoàng Hoa Thám, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263.3843124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hưng Dũng Lâm Đồng; Hẻm 30 Triệu Việt Vương, phường 3, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế giáo viên | 14 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tivi 55 inch | 32 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Rèm cửa | 580 | m2 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Màn hình LED P2.5 Indoor fullcorlor | 14,745 | m2 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Hệ thống khung cho màn hình led | 15 | m2 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Vật tư và phụ kiện lắp đặt | 1 | Hệ thống | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Chi phí vận chuyển, thi công lắp đặt, cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng chuyển giao công nghệ vận hành hệ thống màn hình LED | 1 | Hệ thống | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Màn hình LED P2.5 Indoor Full Color | 6,656 | m2 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Hệ thống khung cho màn hình led | 7 | m2 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Vật tư và phụ kiện lắp đặt | 1 | Hệ thống | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Chi phí vận chuyển, thi công lắp đặt, cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng chuyển giao công nghệ vận hành hệ thống màn hình LED | 1 | Hệ thống | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn thí nghiệm học sinh | 48 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế tròn 300, điều chỉnh độ cao | 96 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn thí nghiệm học sinh | 48 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ghế tròn 300, điều chỉnh độ cao | 96 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bàn thí nghiệm học sinh | 48 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ghế tròn 300, điều chỉnh độ cao | 96 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bồn rửa đôi – Inox | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Xe đẩy hóa chất phòng thí nghiệm | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ hotte hóa chất | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bồn rửa đơn (Inox) 201 | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bàn chuẩn bị | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bảng từ | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bàn thí nghiệm học sinh | 48 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ghế tròn 300, điều chỉnh độ cao | 96 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bồn rửa đôi – Inox | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Xe đẩy hóa chất phòng thí nghiệm | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tủ hotte hóa chất | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bồn rửa đơn (Inox) 201 | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bàn chuẩn bị | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bảng từ | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bàn thí nghiệm học sinh | 48 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Ghế tròn 300, điều chỉnh độ cao | 96 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bồn rửa đôi – Inox | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Xe đẩy hóa chất phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bồn rửa đơn (Inox) 201 | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bàn chuẩn bị | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bảng từ | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ điều khiển điện trung tâm | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Hệ thống điện và phụ kiện | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bàn thí nghiệm học sinh | 48 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Ghế tròn 300, điều chỉnh độ cao | 96 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bồn rửa đôi – Inox | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Xe đẩy hóa chất phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bồn rửa đơn (Inox) 201 | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bàn chuẩn bị | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bảng từ | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bộ điều khiển điện trung tâm | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Hệ thống điện và phụ kiện | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Tủ úp ly | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Giường lưới (phản) | 30 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Cốc uống nước số 7 | 25 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Xô 20 lít | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Chậu 40cm | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Đàn Organ | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn | 5 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 5 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Gậy thể dục to | 2 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Xắc xô to d=18 | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Trống da | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Cổng chui | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bóng nhựa nhỏ | 25 | Trái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bóng nhựa to | 5 | Trái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Nguyên liệu đan tết | 1 | Kg | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Kéo thủ công | 25 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bút chì đen 2B | 25 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bút sáp 12 màu | 25 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Phấn trắng 10 V | 25 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Phấn màu 10 V | 25 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bút chì màu 12 màu | 25 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Đất nặn | 25 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Giấy màu | 25 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Ghép nút lớn | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bộ xếp hình trên xe (25CT) | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông (36CT) | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Gạch xây dựng | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Kính lúp | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bể chơi cát nước hình con vật “ếch; cánh cam; rùa” | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Con rối (bộ /12 con) bằng nỉ | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Rối nhung | 5 | Con | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bộ hình học phẳng | 25 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Tranh về các con vật (dưới nước, hoang dã) | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Hộp thả hình | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bàn tính học đếm | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bảng con | 25 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Tranh cảnh báo | 1 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Màu nước | 25 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bút lông cỡ to | 12 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Dập ghim | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Dập ghim | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Dập lỗ lớn | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Dập lỗ nhỏ | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Súng bắn keo | 1 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Phách tre | 3 | Cặp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Nhịp gõ gáo dừa | 3 | Cặp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Song loan | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Phách gỗ | 3 | Cặp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Lịch của trẻ | 1 | Tấm | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Lịch của trẻ | 1 | Tấm | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Đĩa các bài hát dân ca | 1 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" P1 | 1 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" P2 | 1 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" P1 | 1 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" P2 | 1 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Tủ úp ly | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Giường lưới | 30 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Cốc uống nước số 7 | 30 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Xô 20 lít | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Chậu 40cm | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Đàn Organ | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn | 5 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Cổng chui | 5 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Vòng thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Gậy thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Bộ chun học toán | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Kg | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Các khối hình học (5CT) | 10 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Kéo thủ công | 30 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Kéo VP | 1 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Bút chì đen | 30 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Chì sáp | 30 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Phấn không bụi | 30 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Phấn không bụi | 30 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Bút chì màu 12 màu | 30 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Bìa các màu | 30 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bộ lắp ghép chữ X | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Tranh cảnh báo | 1 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Bộ ghép hình hoa | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Ghép nút lớn | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Bộ xây dựng 51 chi tiết | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa. | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Kính lúp | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Bể chơi cát nước hình con vật “ếch; cánh cam; rùa” | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Cân thăng bằng | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Bàn tính học đếm | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Bộ nhận biết hình học phẳng | 30 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 36 chi tiết | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Lô tô động vật | 10 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Lô tô thực vật | 10 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Lô tô các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Lô tô đồ vật | 10 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Tranh số lượng | 1 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Đomino học toán | 5 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Lô tô hình và số lượng | 15 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Bộ chữ và số | 15 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Lịch của bé | 1 | Tấm | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Lịch của bé | 1 | Tấm | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Bộ chữ và số | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Bộ trang phục Công an | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Bộ trang phục Bộ đội | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Bộ trang phục Bác sỹ | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Gạch xây dựng | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Con rối (bộ/15con) | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Rối nhung | 5 | Con | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Phách tre | 5 | Cặp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Nhịp gõ gáo dừa | 5 | Cặp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Song loan | 5 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Phách gỗ | 5 | Cặp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Đất nặn | 30 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Màu nước | 25 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Bút lông cỡ to | 12 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Dập ghim | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Kẹp bướm | 1 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Kẹp bướm | 1 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Dập lỗ lớn | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 1 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Đĩa thơ ca, truyện kể | 1 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" P1 | 1 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" P2 | 1 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" P1 | 1 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" P2 | 1 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Giá phơi khăn | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Cốc uống nước | 90 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Tủ úp ly | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Giường lưới | 90 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Giá để giày dép | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Thùng đựng nước có vòi | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Thùng đựng rác | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Xô 20 lít | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Chậu 40cm | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Tivi 55 inch | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Đàn Organ | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn | 15 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 18 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Mô hình hàm răng | 9 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Vòng thể dục nhỏ | 105 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Gậy thể dục nhỏ | 105 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Xắc xô to | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Cổng chui | 15 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Gậy thể dục to | 6 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Bóng nhựa to | 38 | Trái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Đồ chơi Bowling | 15 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Dây thừng | 9 | Bó | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | Kg | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Kéo thủ công | 105 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Kéo VP | 3 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Bút chì đen | 105 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Chì sáp | 105 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Phấn không bụi | 105 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Phấn không bụi | 105 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Bút chì màu 12 màu | 105 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Bộ luồn hạt | 15 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Bộ lắp ghép khối X | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Bộ ghép hình thông minh lớn | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Bộ lắp ráp xe lửa | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Bộ sa bàn giao thông | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Bộ động vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Cân chia vạch | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Kính lúp | 9 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Phễu nhựa | 9 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Bể chơi cát nước hình con vật “ếch; cánh cam; rùa” | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Ghép nút lớn | 15 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Bộ chun học toán | 15 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Đồng hồ học số, học hình | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Bàn tính học đếm | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Bộ làm quen với toán | 45 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Bộ hình khối (cô) | 15 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Bộ nhận biết hình phẳng 8 chi tiết | 105 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Bộ que tính | 45 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Lô tô động vật | 45 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Lô tô thực vật | 45 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Lô tô các phương tiện giao thông | 45 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Lô tô đồ vật | 45 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Domino chữ cái và số | 30 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Bộ chữ cái | 45 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 15 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Lịch của trẻ | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Lịch của trẻ | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Tranh cảnh báo | 3 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Bộ dụng cụ lao động | 9 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Búp bê bé trai | 9 | Con | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Búp bê bé gái | 9 | Con | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Bộ trang phục Công an | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Doanh trại bộ đội | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Bộ trang phục Bộ đội | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Bộ trang phục công nhân | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Bộ trang phục Bác sỹ | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Gạch xây dựng | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Phách tre | 36 | Cặp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Nhịp gõ gáo dừa | 36 | Cặp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Song loan | 36 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Phách gỗ | 36 | Cặp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Đất nặn | 90 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Màu nước | 75 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Bút lông cỡ to | 36 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Bút lông cỡ nhỏ | 36 | Cây | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | Dập ghim | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Dập ghim | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Bìa các màu | 150 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Giấy trắng A0 | 150 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Kẹp bướm | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Kẹp bướm | 6 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Dập lỗ lớn | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Đĩa thơ ca, truyện kể | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" P1 | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" P2 | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" P1 | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" P2 | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | VCD các hoạt động giáo dục theo chủ đề: Quê hương, đất nước | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | VCD các hoạt động giáo dục theo chủ đề: Gia đình | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | VCD các hoạt động giáo dục theo chủ đề: Trường tiểu học | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | VCD các hoạt động giáo dục theo chủ đề: Bản thân | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | VCD các hoạt động giáo dục theo chủ đề: Thế giới động vật | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | VCD các hoạt động giáo dục theo chủ đề: Thế giới thực vật | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | VCD các hoạt động giáo dục theo chủ đề: Tết và mùa xuân | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | VCD các hoạt động giáo dục theo chủ đề: Nghề nghiệp | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | VCD các hoạt động giáo dục theo chủ đề: An toàn giao thông | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng có cung cấp thiết bị tương tự gói thầu đang xét. Chỉ xem xét các hợp đồng trong vòng 03 năm tính từ thời điểm đóng thầu; + Hợp đồng có quy mô tương tự của gói thầu đang xét là hợp đồng được ký kết với cơ quan, đơn vị nhà nước, bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước); + Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tại E-CDNT 15.2 Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý (Chỉ huy trưởng). | 1 | Tốt nghiệp ĐH nhóm ngành CNTT, tin học, điện – điện tử, Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, PCCC, hợp đồng lao động. Có bằng cấp chứng minh và có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường. | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên nhóm công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử, Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, PCCC, hợp đồng lao động. Có bằng cấp chứng minh và có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. Có bằng cấp chứng minh và có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì.Trong đó có ít nhất 01 thợ cơ khí, 1 thợ mộc, 01 thợ sơn | 10 | Tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC, KTV hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử, cơ khí, mộc. Có hợp đồng lao động. Có bằng cấp chứng minh và có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi