Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất thành lập Viện nông nghiệp Thanh Hóa trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2020 được chuyển nguồn sang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 10:36:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,893,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16793E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên) và cung cấp lắp đặt thiết bị lò sấy nông sản (Trong đó giá trị thiết bị lò sấy nông sản tối thiểu là 1.250.000.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.450.340.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên ;- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề thi công phòng cháy chữa cháy.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào, xúc 08 m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng Trung tâm nghiên cứu khảo nghiệm và dịch vụ giống cây trồng Viện nông nghiệp Thanh Hóa 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất thành lập Viện nông nghiệp Thanh Hóa trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2020 được chuyển nguồn sang năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, - Xác nhận của đơn vị bảo hiểm xã hội về số lượng nhân sự đóng bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 của nhà thầu. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa.
Địa chỉ: Vệ Yên 2, Đường Nguyễn Phục, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá.
Điện thoại: 0237395119. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa); - Báo Đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | KHU LÒ SẤY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 160,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ luồng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,266 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36,5119 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 74,36 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,1778 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,1778 | 10m³/1km |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,1974 | 1m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,7583 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,7959 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,4526 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,5461 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3074 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0816 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,5328 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26,4124 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16,29 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,4075 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,374 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,543 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,168 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6652 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8244 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,5059 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,5059 | 10m³/1km |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26,2554 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,9036 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8992 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,8197 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,6083 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,9857 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4721 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,4045 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,7612 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6806 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2829 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2613 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,7125 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6212 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,5162 | 100m2 |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8599 | tấn |
| 43 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8599 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 38,178 | 1m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,001 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,001 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1013 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1013 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 213,0582 | 1m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,952 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,952 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 638,4116 | 1m2 |
| 53 | Bulong M14 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 180 | cái |
| 54 | Bulong M20 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | cái |
| 55 | Bulong M24 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 80 | cái |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,3792 | 100m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,4175 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,926 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão (Ke chống bão) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5.089,08 | cái |
| 60 | Tôn úp nóc | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30,22 | m |
| 61 | Nilong lót tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 574,1584 | m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 86,1238 | m3 |
| 63 | Mài, đánh bóng bề mặt bê tông nền | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 574,1584 | m2 |
| 64 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,9663 | 10m |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 82,9558 | m3 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 198,57 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 51,62 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 145,18 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 205,8412 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 355,8597 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 394,3157 | m2 |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 789,6857 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 561,7009 | m2 |
| 74 | Cửa đi dạng trượt trên ray bằng thép hộp 30x60, khung L63x5, bịt bằng tôn dày 1,5ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng ray trên, ray dưới, râu thép...(trọn bộ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh dạng trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30,9375 | m2 |
| 77 | Vách kính dày 6,38ly, khung nhựa lõi thép gia cường | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 47,6025 | m2 |
| 78 | Hoa sắt cửa sổ, doa sắt 16x16 đặc, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 78,54 | m2 |
| 79 | Lam gió nhôm KT 2500x1070mm, cả khung, hoàn thiện lắp đặt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | bộ |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,7008 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,028 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,948 | m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,659 | m2 |
| 85 | Kẻ đường dốc | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,4 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 89 | Đai giữ ống | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 72 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn led 200w | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 92 | Tủ điều khiển trung tâm 1600x800x450 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 180 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | m |
| 95 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 310 | m |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1575 | 100m3 |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,75 | 1m3 |
| 103 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,75 | m3 |
| 104 | Rải cáp ngầm DSTA 3x25+1x16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 105 | Gạch bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | viên |
| 106 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | m2 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 60 | m |
| 111 | Thép dẹt 40x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,072 | 100m3 |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 143l/s, H =70 mcn | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen có Q = 143l/s, H = 70mcn | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q = 2l/s, H >70mcn | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bình tích áp 100 l | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), (phun sơn tĩnh điện) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy D100 hai họng ra D65 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy D100 hai họng ra D65 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cuộn vòi D65 (loại dầy 16at) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt cáp điện máy bơm chính | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | mét |
| 12 | Lắp đặt cáp điện máy bơm bù | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | mét |
| 13 | Lắp đặt hộp phương tiện PCCC vách tường kích thước 500X400X180 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van góc chữa cháy D65 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Giá đựng 3 bình chữa cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4ABC | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | bình |
| 18 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê thép, đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép, đường kính 100/80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép, đường kính 80/65 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu phun sprinler quay xuống | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông, đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn D50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van bướm tay gạt D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt rọ lọc, rọ hút D100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rọ lọc, rọ hút D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tác áp lực | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Sơn đỏ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | Kg |
| 49 | Giá, đai treo ống D80 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | bộ |
| 50 | Giá, đai treo ống D25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40 | bộ |
| 51 | Ty treo ống D10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 70 | cái |
| 52 | Giàn giáo thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | HT |
| 53 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | HT |
| 54 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đầu báo tia chiếu beam | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 58 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 60 | Lắp đặt đèn Exit | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 61 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 62 | Kéo dải dây tín hiệu 2x0.75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 400 | m |
| 63 | Kéo dải cáp tín hiệu 2x5px0,5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 400 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| E | THIẾT BỊ MÁY SẤY VỈ NGANG 30 TẤN/MẺ/24H | |||
| 1 | Thiết bị quạt sấy vỉ ngang - Quạt Ø 1200 mm (02 quạt, 2 tầng cánh, sơn 02 lớp (C71 chống gỉ + xanh ngọc): + Bộ cánh động bằng tôn dày 3mm + Cánh tĩnh bằng tôn dày 3mm + Cốt thép Ø 60, bạc đạn (ổ bi) SKF Ø 55 + Niềng nối giữa Quạt vào bể chứa tránh gió thoát ra ngoài khi quạt thổ vào bể chứa - Đồng hồ nhiệt -Bộ curoa, puly - Ghi đốt trấu và ghi đốt than đá - Nhiệt độ trong lò sấy trung bình 40 đến 42 độ C - Thời gian sấy trung bình 24h cho lúa giống - Kỹ thuật hướng dẫn lò đốt, chủ đầu tư thuê công xây lò đốt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị motor 60HP và tủ điện điều khiển 2 cấp- Motors mới 100%-Tủ điều khiển khởi động 2 cấp, đèn tín hiệu, vôn kế, ampe kế- Bộ Puly- Dây curoa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Tole lưới dập lỗ lót sàn- Lưới kẽm dập lỗ Ø 2,5mm, dày 1 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | m2 |
| F | THIẾT BỊ CƠ KHÍ XUẤT NHẬP LÚA | |||
| 1 | Phễu nạp liệu và phễu xuất liệu - Tole 3ly, khung V4, V5, sàn sắt 10 - Công suất lạnh: 7,1Kw~24.000BTU/h - Tích hợp bơm nước ngưng - Điện áp: 1P/220/50Hz. | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Gầu tải nhập lúa ướt- Dài 8,5m- Công suất 30-40 Tấn/h- Thân tolt 1,5 mm- Dây tấp-bi B500x3 lớp bố. - Motor mới 100%- Kết cấu khung V4- Sàn thao tác | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,5 | m |
| 3 | Băng tải lúa ướt nhập liệu- Công suất 30-40 Tấn/h- Khung thép xà gồ C (250x65x2.5) thép hộp 20x40, thép La 40- Ống lăn Ø42 mạ kẽmDây tai-bi 3 lớp B600 dày 7mm- Motor mới 100% | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | m |
| 4 | Phễu di động (rùa lúa)- Thân thép bảng dày 2ly5 chấn cạnh trợ lực- Máng hứng tole 2mm- Động cơ giảm tốc 1HP TST: 1/80 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Vít tải xuất nhập lúa, công suất 30-40 tấn/h dài 12 m- Cánh vít dày 3mm, Ø400- trục vít ống Ø114, cáp Ø12- Khung đỡ vít tải thép V63, V50, V40- Động cơ motor 1/2HP (02), 3HP và 10HP- Thanh rây lăn vít thép I 150- Máng gạt lúa tole dàu 2,5 mm- thiết bị điện, tủ điện cho toàn hệ thống vít tài | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Băng tải xuất lúa khô, dây băng B600- công suất 30-40 tấn/h- Khung thép xà gồ C (250x65x2.5) thép hộp 20x40, thép La 40- Ống lăn Ø42 mạ kẽmDây tai-bi 3 lớp B600 dày 7mm- Motor mới 100% | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | m |
| 7 | Gầu tải xuất lúa khô vào thùng chứa- Dài 10,5m- công suất 30-40 tấn/h- Đầu, đáy bồ đài tolt 2mm- Thân tolt 1,5mm- Dây tấp-bi B500x3 lớp bố- Motor mới 100% | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,5 | m |
| 8 | Thùng chứa lúa 30 Tấn/thùng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Băng tải lúa khô vào máy làm sạch- công suất 30-40 tấn/h- Khung thép xà gồ C (250x65x2.5) thép hộp 20x40, thép La 40- Ống lăn Ø42 mạ kẽmDây tai-bi 3 lớp B600 dày 7mm- Motor mới 100% | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 10 | Máy tách hạt công suất 3 Tấn/h | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt, vận chuyển máy sấy và hệ thống cơ khí xuất nhập lúa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Hệ |
| G | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16793E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên) và cung cấp lắp đặt thiết bị lò sấy nông sản (Trong đó giá trị thiết bị lò sấy nông sản tối thiểu là 1.250.000.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.450.340.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên ;- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề thi công phòng cháy chữa cháy.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy đào, xúc 08 m3 trở lên | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi