Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929769-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210921678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 10:28:00 đến ngày 2021-09-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 322,956,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng, an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2017
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2017
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2017
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2017
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2017
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2017
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2017
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2017
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ô tô trong thời gian lưu hành (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị
Sửa chữa hạng mục nhà 4 gian khu vực nhà ở tập thể CBCNV Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng. Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 911386
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Hà Châu. Địa chỉ: Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phương Anh. Địa chỉ: Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng tỉnh Điện Biên tại Lai Châu. Địa chỉ: Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện Biên Lai Châu. Địa chỉ: Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng , địa chỉ: xã Ma Ly Pho - huyện Phong Thổ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng. Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 911386


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực thi công xây dựng) theo quy định của Chính phủ, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi đảm nhiệm phạm vi công việc thuộc đối tượng phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định). Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng. Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 911386
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng. Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 911386
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp kế hoạch - Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng. Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 911386
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng. Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 911386
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ 4 GIAN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493m3
2Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,759m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V376,19m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34,068m2
10Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,05m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V13,969m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V79,985m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,184m2
17Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,253100m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V86,008m2
19Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,171m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V256,846m2
22SXLD cửa đi hệ nhôm Xing fa hoặc tương đương kính trắng dày 6.38 ly, khóa + phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V14,133m2
23SXLD cửa sổ hệ nhôm Xing fa hoặc tương đương kính trắng dày 6.38 ly, khóa + phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V11,393m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,115m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,662m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,969m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,969m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V89,423m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,905m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V32,184m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,235100m2
33Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V86,008m2
34Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
44Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Thông hút bể phốt khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
54Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 36w dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
62Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V91m
64Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
B SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
C SÂN BÊ TÔNG
1Máy Phát Điện Chạy Xăng 5kw; Công suất cực đại 5.5kw; Công suất liên tục 5.0kw; Động cơ Huspanda 13HP; Dung tích bình nhiên liệu 20L; Loại nhiên liệu Xăng; Dung tích bình nhớt 0.6L; Tần suất 50Hz; Dòng điện 220V; Hệ thống điều chỉnh Tự động; Khởi động Giật tay; Kích thước 610x495x515mm; Trọng lượng 82KG; Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy phát điện đề nổ 3kw chạy xăng; Công suất liên tục: 2.8 KW; Công suất tối đa: 3.0 Kv; Điện áp: 220/240 V; Dung tích bình nhiên liệu: 17L; Điều chỉnh điện áp: AVR; Tần số 50 Hz; Tốc độ quay: 3600 rpm; Hệ thống đánh lửa: Transistion. Độ ồn: 68dB; Trọng lượng tịnh: 45 kg; Bảo hành:12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng, an toàn lao động, PCCC 1 Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch sản xuất từ năm 20172
2 Máy đầm bàn sản xuất từ năm 20171
3 Máy cắt thép sản xuất từ năm 20171
4 Máy hàn sắt sản xuất từ năm 20171
5 Máy hàn nhiệt sản xuất từ năm 20171
6 Máy khoan bê tông sản xuất từ năm 20172
7 Máy mài sản xuất từ năm 20171
8 Máy trộn bê tông sản xuất từ năm 20171
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn ô tô trong thời gian lưu hành (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->