Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 10:28:00 đến ngày 2021-09-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,956,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥452.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng, an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2017 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2017 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2017 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2017 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2017 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2017 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2017 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2017 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô trong thời gian lưu hành (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị Sửa chữa hạng mục nhà 4 gian khu vực nhà ở tập thể CBCNV Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực thi công xây dựng) theo quy định của Chính phủ, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi đảm nhiệm phạm vi công việc thuộc đối tượng phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định). Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng.
Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu.
Số điện thoại: 02133 911386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng. Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 911386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp kế hoạch - Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng. Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 911386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng. Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 911386 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ 4 GIAN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,759 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,19 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,068 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,05 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,969 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,985 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,184 | m2 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,008 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,171 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,846 | m2 |
| 22 | SXLD cửa đi hệ nhôm Xing fa hoặc tương đương kính trắng dày 6.38 ly, khóa + phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,133 | m2 |
| 23 | SXLD cửa sổ hệ nhôm Xing fa hoặc tương đương kính trắng dày 6.38 ly, khóa + phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,393 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,115 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,969 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,969 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,423 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,905 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,184 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,008 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Thông hút bể phốt khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 36w dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 62 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 64 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Máy Phát Điện Chạy Xăng 5kw; Công suất cực đại 5.5kw; Công suất liên tục 5.0kw; Động cơ Huspanda 13HP; Dung tích bình nhiên liệu 20L; Loại nhiên liệu Xăng; Dung tích bình nhớt 0.6L; Tần suất 50Hz; Dòng điện 220V; Hệ thống điều chỉnh Tự động; Khởi động Giật tay; Kích thước 610x495x515mm; Trọng lượng 82KG; Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy phát điện đề nổ 3kw chạy xăng; Công suất liên tục: 2.8 KW; Công suất tối đa: 3.0 Kv; Điện áp: 220/240 V; Dung tích bình nhiên liệu: 17L; Điều chỉnh điện áp: AVR; Tần số 50 Hz; Tốc độ quay: 3600 rpm; Hệ thống đánh lửa: Transistion. Độ ồn: 68dB; Trọng lượng tịnh: 45 kg; Bảo hành:12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥452.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng, an toàn lao động, PCCC | 1 | Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | sản xuất từ năm 2017 | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | sản xuất từ năm 2017 | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | sản xuất từ năm 2017 | 1 |
| 4 | Máy hàn sắt | sản xuất từ năm 2017 | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | sản xuất từ năm 2017 | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | sản xuất từ năm 2017 | 2 |
| 7 | Máy mài | sản xuất từ năm 2017 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | sản xuất từ năm 2017 | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | ô tô trong thời gian lưu hành (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi