Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng phần mềm website Quỹ vì biển, đảo Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng phần mềm website Quỹ vì biển, đảo Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911329 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 10:33:00 đến ngày 2021-09-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,891,184,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 566.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: xây dựng, cài đặt và chuyển giao phần mềm nội bộ lĩnh vực báo chí, phát thanh, truyền hình.- Tài liệu cần nộp: scan bản gốc Văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn liên 1. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.670.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ quản lý dự án CNTT do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã tham gia tối thiểu 03 dự án phát triển phần mềm lĩnh vực báo chí hoặc truyền hình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Nộp scan bản gốc hoặc chứng thực: văn bằng đại học, chứng chỉ, CCCD hoặc CMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Khảo sát, phân tích hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Đ.tử-V.thông- Đã tham gia tối thiểu 03 dự án phát triển phần mềm lĩnh vực báo chí hoặc truyền hình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Nộp scan bản gốc hoặc chứng thực: văn bằng đại học, CCCD hoặc CMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lập trình hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Đ.tử-V.thông- Đã tham gia tối thiểu 1 dự án phát triển phần mềm lĩnh vực báo chí hoặc truyền hình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Nộp scan bản gốc hoặc chứng thực: văn bằng đại học, CCCD hoặc CMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiểm thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Đ.tử-V.thông- Đã tham gia tối thiểu 1 dự án phát triển phần mềm lĩnh vực báo chí hoặc truyền hình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Nộp scan bản gốc hoặc chứng thực: văn bằng đại học, CCCD hoặc CMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Triển khai và bảo trì hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Đ.tử-V.thông- Đã tham gia tối thiểu 1 dự án phát triển phần mềm lĩnh vực báo chí hoặc truyền hình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Nộp scan bản gốc hoặc chứng thực: văn bằng đại học, CCCD hoặc CMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phát triển tính năng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Đ.tử-V.thông- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án phát triển phần mềm lĩnh vực báo chí hoặc truyền hình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Nộp scan bản gốc hoặc chứng thực: văn bằng đại học, CCCD hoặc CMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Báo Quân đội nhân dân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng phần mềm website Quỹ vì biển, đảo Việt Nam Mua sắm trang thiết bị xây dựng Trang thông tin điện tử (Website) Quỹ vì biển, đảo Việt Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn liên 1 của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Các tài liệu: văn bản, thuyết minh, cam kết theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Quân đội nhân dân, số 7 Phan Đình Phùng-Hoàn Kiếm-Hà Nội, điện thoại: 024-37471748, fax: 024-37474913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Quân đội nhân dân, số 7 Phan Đình Phùng-Hoàn Kiếm-Hà Nội, điện thoại: 024-37471748, fax: 024-37474913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án/Báo Quân đội nhân dân, số 7 Phan Đình Phùng-Hoàn Kiếm-Hà Nội, điện thoại: 024-37471748, fax: 024-37474913 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án/Báo Quân đội nhân dân, số 7 Phan Đình Phùng-Hoàn Kiếm-Hà Nội, điện thoại: 024-37471748, fax: 024-37474913 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng phần mềm website Quỹ vì biển, đảo Việt Nam | Chi tiết yêu cầu tại hạng mục số 1 Chương V E-HSMT | PM | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 566.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 566.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: xây dựng, cài đặt và chuyển giao phần mềm nội bộ lĩnh vực báo chí, phát thanh, truyền hình.- Tài liệu cần nộp: scan bản gốc Văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn liên 1. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.670.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ quản lý dự án CNTT do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã tham gia tối thiểu 03 dự án phát triển phần mềm lĩnh vực báo chí hoặc truyền hình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Nộp scan bản gốc hoặc chứng thực: văn bằng đại học, chứng chỉ, CCCD hoặc CMT. | 7 | 7 |
| 2 | Khảo sát, phân tích hệ thống | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Đ.tử-V.thông- Đã tham gia tối thiểu 03 dự án phát triển phần mềm lĩnh vực báo chí hoặc truyền hình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Nộp scan bản gốc hoặc chứng thực: văn bằng đại học, CCCD hoặc CMT. | 5 | 5 |
| 3 | Lập trình hệ thống | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Đ.tử-V.thông- Đã tham gia tối thiểu 1 dự án phát triển phần mềm lĩnh vực báo chí hoặc truyền hình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Nộp scan bản gốc hoặc chứng thực: văn bằng đại học, CCCD hoặc CMT. | 5 | 5 |
| 4 | Kiểm thử | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Đ.tử-V.thông- Đã tham gia tối thiểu 1 dự án phát triển phần mềm lĩnh vực báo chí hoặc truyền hình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Nộp scan bản gốc hoặc chứng thực: văn bằng đại học, CCCD hoặc CMT. | 5 | 5 |
| 5 | Triển khai và bảo trì hệ thống | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Đ.tử-V.thông- Đã tham gia tối thiểu 1 dự án phát triển phần mềm lĩnh vực báo chí hoặc truyền hình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Nộp scan bản gốc hoặc chứng thực: văn bằng đại học, CCCD hoặc CMT. | 5 | 5 |
| 6 | Phát triển tính năng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Đ.tử-V.thông- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án phát triển phần mềm lĩnh vực báo chí hoặc truyền hình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Nộp scan bản gốc hoặc chứng thực: văn bằng đại học, CCCD hoặc CMT. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi