Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 10:47:00 đến ngày 2021-09-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,446,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trung tâm văn hóa xã Đài Xuyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào sửa móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp IV (30% khối lượng đào móng còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9107 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng, đá cấp IV (70% khối lượng đào móng còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1251 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7961 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0757 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3848 | tấn |
| 9 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,144 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7854 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8498 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4924 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1434 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7834 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7373 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6606 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6773 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,415 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây be móng, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9987 | m3 |
| 20 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| B | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8146 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1075 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5907 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5103 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250, H > 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2413 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0835 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,039 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7794 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0609 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao > 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2394 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5782 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6986 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3846 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0211 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8302 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0394 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2961 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0468 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,45 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5982 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2289 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8421 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6171 | tấn |
| 29 | Bu lông D16 L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6171 | tấn |
| 31 | Sơn vì kèo thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,091 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5717 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5717 | tấn |
| 34 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,716 | m2 |
| 35 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1912 | 100m2 |
| 36 | Ốp chống bão bằng vít 65mm (6 chiếc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | chiếc |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,115 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,492 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,0444 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,1478 | m2 |
| 41 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,1272 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,088 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,64 | m |
| 44 | Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,6466 | m2 |
| 45 | Lát đá Granits bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2248 | m2 |
| 46 | Lát nền nhà, KT gạch = 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,9044 | m2 |
| 47 | Ốp gạch vào chân tường, KT gạch = 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1872 | m2 |
| 48 | Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2008 | m2 |
| 49 | Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,118 | m2 |
| 50 | Ốp gạch viền tường vệ sinh, KT gạch = 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,1482 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,6302 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5795 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0739 | m2 |
| 56 | Làm trần hội trường bằng hệ khung trần nhôm 600x600x0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tiền |
| 57 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vị trí |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6243 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,873 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Gắn chữ TTVH bằng chữ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoán |
| C | PHẦN CỬA XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cửa đi hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 2,0mm, kính dày 6.38mm (2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 2 | Cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,22 | m2 |
| 3 | Vách kính hệ FV55-XINGFA, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,4mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,898 | m2 |
| 4 | Cửa thủy lực hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 2-2.5mm, kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 5 | Vách kính hệ FV55-XINGFA, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,4mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,008 | m2 |
| 6 | Mái kính cường lực độ dày 10mm (10ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 7 | Bản lề cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Tay nắm Inox dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng ba âm trần 36x3M6 có chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m, P=40W - Máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tiền sảnh KT 600x600, P=40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led âm trần nhà vệ sinh KT 300x300, P=12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 12 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Chiết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện 3x25+1x16mm2 nối từ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Đóng cọc chống sét cho tủ điện, cọc ống đồng D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét cho tủ điện, loại dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | CHỐNG SÉT XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động phát hiện sớm R=71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Trụ đỡ kim thu và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hóa chất làm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| F | PCCC XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt hộp PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy loại 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bảng |
| 5 | Xô tôn đựng nước 12L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Câu liêm, lưỡi mác, cán che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Rìu phá dỡ cán gỗ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6674 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8308 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3033 | m3 |
| 6 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,816 | m2 |
| 7 | Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7868 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8618 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | SX, lắp đặt cút thoát trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỀ SINH XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cấp nước PPR Dekko (PN16), ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống cấp nước PPR Dekko (PN16), ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống cấp nước PPR Dekko (PN16), ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút PPR (PN16), ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR (PN16), ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR (PN16), ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR (PN16), D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu PPR (PN16), D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR (PN16), ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông PPR (PN16), ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR (PN16), ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PPR (PN16), ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Xi phông + Thoát chậu (Chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | PHẦN NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn sân, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3052 | 100m3 |
| 2 | Phá đá khuôn sân, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7122 | 100m3 |
| J | PHẦN MẶT SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp vật liệu san nền chọn lọc tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4883 | 100m3 |
| 2 | Lót ni long 2 lớp chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,766 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn be sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,596 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư trắc địa(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5Kw | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5Kw | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25m3 | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 8 | Máy hàn 14kW | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi