Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930108-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210926925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 10:47:00 đến ngày 2021-09-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,446,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 14kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Trung tâm văn hóa xã Đài Xuyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại Gia Hưng; Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần xây dựng Triều Vũ + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn; Thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào sửa móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Đào móng công trình, đất cấp IV (30% khối lượng đào móng còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9107100m3
3Phá đá hố móng, đá cấp IV (70% khối lượng đào móng còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1251100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7961100m2
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0757m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
7Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1423tấn
8Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3848tấn
9Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,144m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7854100m2
11Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8498m3
12Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,4924m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1434100m2
14Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7834tấn
15Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7373tấn
16Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6606m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6773100m3
18Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V53,415m3
19Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây be móng, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9987m3
20Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1664tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3893tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8146tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1075tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5907100m2
6Bê tông cột, đá 1x2, mác 250, H Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5103m3
7Bê tông cột, đá 1x2, mác 250, H > 6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2413m3
8Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0835m3
9Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5034m3
10Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V98,039m3
11Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7794m3
12Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0609m3
13Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,299m3
14Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao > 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2394m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5782100m2
16Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6986tấn
17Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3846tấn
18Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0211tấn
19Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8302tấn
20Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0394m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2961100m2
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0468tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,45m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5982100m2
25Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2289tấn
26Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, H Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5775tấn
27Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8421m3
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6171tấn
29Bu lông D16 L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6171tấn
31Sơn vì kèo thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,091m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5717tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5717tấn
34Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,716m2
35Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1912100m2
36Ốp chống bão bằng vít 65mm (6 chiếc/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000chiếc
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V353,115m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V754,492m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,0444m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V276,1478m2
41Trát sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V423,1272m2
42Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,088m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,64m
44Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V210,6466m2
45Lát đá Granits bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,2248m2
46Lát nền nhà, KT gạch = 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V478,9044m2
47Ốp gạch vào chân tường, KT gạch = 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,1872m2
48Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2008m2
49Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,118m2
50Ốp gạch viền tường vệ sinh, KT gạch = 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,444m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.314,1482m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V924,6302m2
53Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,5795tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V35,34m2
55Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,0739m2
56Làm trần hội trường bằng hệ khung trần nhôm 600x600x0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tiền
57Chống thấm cổ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V12vị trí
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,364100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6243100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V7,873100m2
61Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Gắn chữ TTVH bằng chữ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoán
C PHẦN CỬA XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Cửa đi hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 2,0mm, kính dày 6.38mm (2)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
2Cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (22)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,22m2
3Vách kính hệ FV55-XINGFA, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,4mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,898m2
4Cửa thủy lực hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 2-2.5mm, kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
5Vách kính hệ FV55-XINGFA, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,4mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,008m2
6Mái kính cường lực độ dày 10mm (10ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
7Bản lề cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Tay nắm Inox dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V39,72m2
D PHẦN ĐIỆN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt đèn máng ba âm trần 36x3M6 có chóa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m, P=40W - Máng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn Led tiền sảnh KT 600x600, P=40WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt đèn Led âm trần nhà vệ sinh KT 300x300, P=12WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
12Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
18Lắp đặt Cáp điện 3x25+1x16mm2 nối từ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V15m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V416m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V416m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
25Lắp đặt tủ điện tổng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Đóng cọc chống sét cho tủ điện, cọc ống đồng D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
27Kéo rải dây chống sét cho tủ điện, loại dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
28Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E CHỐNG SÉT XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Kim thu sét chủ động phát hiện sớm R=71mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Trụ đỡ kim thu và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Hóa chất làm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
F PCCC XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt hộp PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
2Bình khí CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
3Bình bọt chữa cháy loại 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
4Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4Bảng
5Xô tôn đựng nước 12LMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Câu liêm, lưỡi mác, cán cheMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Rìu phá dỡ cán gỗ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G BỂ TỰ HOẠI XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6674m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
4Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8308m3
5Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3033m3
6Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,816m2
7Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7868m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8618m3
10Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
12SX, lắp đặt cút thoát trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
H CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỀ SINH XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ống cấp nước PPR Dekko (PN16), ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
7Lắp đặt ống cấp nước PPR Dekko (PN16), ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
8Lắp đặt ống cấp nước PPR Dekko (PN16), ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
9Lắp đặt cút PPR (PN16), ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt cút PPR (PN16), ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt cút PPR (PN16), ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt côn thu PPR (PN16), D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt côn thu PPR (PN16), D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt tê PPR (PN16), ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt măng sông PPR (PN16), ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt măng sông PPR (PN16), ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt măng sông PPR (PN16), ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Xi phông + Thoát chậu (Chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Van xả tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D125 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
34Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC D76/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Lắp đặt tê nhựa PVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
51Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt măng sông nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
I PHẦN NỀN SÂN BÊ TÔNG
1Đào khuôn sân, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3052100m3
2Phá đá khuôn sân, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7122100m3
J PHẦN MẶT SÂN BÊ TÔNG
1Đắp vật liệu san nền chọn lọc tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4883100m3
2Lót ni long 2 lớp chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,766100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn be sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
4Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V58,596m3
5Cắt khe 1x4 sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư trắc địa(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
2 Đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
3 Đầm dùi 1,5Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
4 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
5 Máy cắt uốn 5Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
6 Máy đào 1,25m3 Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
7 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
8 Máy hàn 14kW Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
9 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->