Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929687-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210909238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tích lũy LĐLĐ tỉnh Kiên Giang và vốn đối ứng ngân sách huyện An Minh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 10:45:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,935,977,241 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 4.200.000.000 đồng* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (có đủ các hạng mục: ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp nước).- Tương tự về giá trị công việc: 1.400.000.000 VND+ Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình)- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc 150T (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật)
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,5m3 (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật)
- Đặc điểm thiết bị Đáo đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh xích 4.9T (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật)
- Đặc điểm thiết bị Cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng trong xây dựng (50 cặp)
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Liên đoàn Lao động huyện An Minh, hạng mục: Xây mới nhà làm việc
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tích lũy LĐLĐ tỉnh Kiên Giang và vốn đối ứng ngân sách huyện An Minh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động huyện An Minh, Địa chỉ: Khu Phố 3, thị trấn Thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thái Sơn Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Minh. + Tổ chức thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Minh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động huyện An Minh, Địa chỉ: Khu Phố 3, thị trấn Thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT : Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động huyện An Minh, Địa chỉ: Khu Phố 3, thị trấn Thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Minh, Địa chỉ: Khu hành chánh tập trung huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3 – 35, Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II5,32100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,26m3
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm281 mối nối
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2854100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,784m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,193100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB406,156m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4586100m3
9Rải cao su đen lớp cách ly1,6144100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4015,356m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,42m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,3m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB402,102m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,734m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,243m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,8645m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,313m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,0984m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,071tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,3036tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0326tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0364tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4432tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2848tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,3924tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,5198tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,7377tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2941tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0999tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0909tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,5806tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm0,3713tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp đường kính cốt thép 8mm0,0333tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 10mm0,1107tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,0605tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,9538tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0636tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2347tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0073tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0936tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2678tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0461tấn
43Ván khuôn móng cột0,3924100m2
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,8319100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,7432100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,5449100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,8098100m2
48Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1486100m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5164100m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB401,7496m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB403,2675m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB400,2832m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB400,0576m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB4029,208m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB403,9232m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,7052m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,6288m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB402,7975m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4014,04m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40318,541m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40607,693m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4068,607m2
63Trát trụ cột, ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4040,86m2
64Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 trong nhà135,884m2
65Trát trần, vữa XM M100, PCB40133,735m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4046,34m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4032m
68Kẻ ron tường34,1m
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4031,02m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng31,02m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà364,011m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhà603,103m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà338,226m2
74Bả bằng bột bả vào sê nô ngoài nhà46,34m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ410,351m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ941,329m2
77Lắp dựng cửa sắt kéo có lá7,8m2
78Lắp dựng cửa đi nhôm khung nhôm15,67m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm21,6m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm46,3m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền3,78m2
82Lắp dựng lan can sắt12,7306m2
83Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, PCB4025,2036m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40281,3575m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4013,1775m2
86Thi công vách ngăn bắng tấm Compact12,3525m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4030m2
88Ốp tường gạch tranh trí, XM PCB406,3m2
89Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m1,0909tấn
90Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,0909tấn
91Lắp dựng xà gồ thép0,783tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,4661100m2
93Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi166,53m2
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1236100m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,752m3
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,704m3
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7265m3
98Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0108100m2
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0291100m2
100Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB402,3184m3
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB400,3294m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4018,65m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB404,025m2
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
105Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
106Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
107Thi công tầng lọc cát0,0005100m3
108Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,002tấn
109Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,021tấn
110Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,07tấn
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng44bộ
112Lắp đặt bảng điện đôi + mặt nạ10Bộ
113Lắp đặt bảng điện đơn + mặt nạ1cái
114Lắp đặt ổ cắm24cái
115Lắp đặt công tắc âm tường36cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 15A10cái
117Lắp đặt các automat 2 pha 25A5cái
118Lắp đặt các automat 2pha 50A2cái
119Lắp đặt các automat 2 pha 70A1cái
120Lắp đặt dây đơn 1,5mm2554m
121Lắp đặt dây đơn 2,5mm2450m
122Lắp đặt dây đơn 4mm240m
123Lắp đặt dây đơn 16mm250m
124Lắp đặt dây đơn đồng trần 10mm210m
125Đóng cọc tiếp đất bằng đồng ĐK16 , L=2.4m2cọc
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm230m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm280m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm100m
129Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm210hộp
130Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 21 tủ
131Lắp đặt quạt trần12cái
132Lắp đặt xí bệt3bộ
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
134Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
135Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
136Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm0,8100m
137Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm0,056100m
138Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm0,25100m
139Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm0,847100m
140Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm0,3100m
141Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm15cái
142Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm8cái
143Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm4cái
144Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm13cái
145Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm6cái
146Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm4cái
147Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm4cái
148Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm12cái
149Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm6cái
150Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm8cái
151Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm4cái
152Lắp đặt bể nước nhựa 1m32bể
153Lắp đặt máy bơm nước các loại (gồm máy bơm)11 máy
B Thiết bị
1Máy lạnh 1 HP 2 cục Toshiba ( hoặc tương đương)3Máy
2Máy lạnh 2 HP 2 cục Toshiba ( hoặc tương đương)1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 4.200.000.000 đồng* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (có đủ các hạng mục: ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp nước).- Tương tự về giá trị công việc: 1.400.000.000 VND+ Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình)- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc 150T (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật) Ép cọc1
2 Máy trộn bê tông 250 lít trộn bê tông2
3 Máy đào 0,5m3 (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật) Đáo đất1
4 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
5 Máy hàn điện Hàn2
6 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép2
7 Máy phát điện Phát điện1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đầm đất1
9 Máy đầm dùi Đầm dùi1
10 Cần cẩu bánh xích 4.9T (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật) Cẩu1
11 Giàn giáo Thiết bị sử dụng trong xây dựng (50 cặp)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->