Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tích lũy LĐLĐ tỉnh Kiên Giang và vốn đối ứng ngân sách huyện An Minh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 10:45:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,935,977,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 4.200.000.000 đồng* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (có đủ các hạng mục: ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp nước).- Tương tự về giá trị công việc: 1.400.000.000 VND+ Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình)- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc 150T (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,5m3 (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáo đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh xích 4.9T (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng trong xây dựng (50 cặp) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị Liên đoàn Lao động huyện An Minh, hạng mục: Xây mới nhà làm việc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tích lũy LĐLĐ tỉnh Kiên Giang và vốn đối ứng ngân sách huyện An Minh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT : Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Lao động huyện An Minh, Địa chỉ: Khu Phố 3, thị trấn Thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Minh, Địa chỉ: Khu hành chánh tập trung huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3 – 35, Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 5,32 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,26 | m3 | |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 28 | 1 mối nối | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2854 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,784 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,193 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | 6,156 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4586 | 100m3 | |
| 9 | Rải cao su đen lớp cách ly | 1,6144 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,356 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,42 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,3 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,102 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,734 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,243 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,8645 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,313 | m3 | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0984 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,071 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,3036 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0326 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0364 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4432 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2848 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,3924 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5198 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,7377 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2941 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0999 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0909 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,5806 | tấn | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 0,3713 | tấn | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp đường kính cốt thép 8mm | 0,0333 | tấn | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 10mm | 0,1107 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,0605 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,9538 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0636 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2347 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0073 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0936 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2678 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0461 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn móng cột | 0,3924 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,8319 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,7432 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,5449 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,8098 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1486 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5164 | 100m2 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 1,7496 | m3 | |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 3,2675 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,2832 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | 0,0576 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 29,208 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | 3,9232 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7052 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6288 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | 2,7975 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 14,04 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 318,541 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 607,693 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 68,607 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 40,86 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 trong nhà | 135,884 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 133,735 | m2 | |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 46,34 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 32 | m | |
| 68 | Kẻ ron tường | 34,1 | m | |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 31,02 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 31,02 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 364,011 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 603,103 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 338,226 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào sê nô ngoài nhà | 46,34 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 410,351 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 941,329 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | 7,8 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa đi nhôm khung nhôm | 15,67 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,6 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 46,3 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 3,78 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | 12,7306 | m2 | |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, PCB40 | 25,2036 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 281,3575 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 13,1775 | m2 | |
| 86 | Thi công vách ngăn bắng tấm Compact | 12,3525 | m2 | |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 30 | m2 | |
| 88 | Ốp tường gạch tranh trí, XM PCB40 | 6,3 | m2 | |
| 89 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 1,0909 | tấn | |
| 90 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,0909 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,783 | tấn | |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,4661 | 100m2 | |
| 93 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi | 166,53 | m2 | |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1236 | 100m3 | |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,752 | m3 | |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,704 | m3 | |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7265 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0108 | 100m2 | |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0291 | 100m2 | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 2,3184 | m3 | |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,3294 | m3 | |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 18,65 | m2 | |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,025 | m2 | |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 105 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 106 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 107 | Thi công tầng lọc cát | 0,0005 | 100m3 | |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,002 | tấn | |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,021 | tấn | |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,07 | tấn | |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 44 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt bảng điện đôi + mặt nạ | 10 | Bộ | |
| 113 | Lắp đặt bảng điện đơn + mặt nạ | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm | 24 | cái | |
| 115 | Lắp đặt công tắc âm tường | 36 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 10 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | 5 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các automat 2pha 50A | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các automat 2 pha 70A | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 554 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 450 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 40 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 50 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây đơn đồng trần 10mm2 | 10 | m | |
| 125 | Đóng cọc tiếp đất bằng đồng ĐK16 , L=2.4m | 2 | cọc | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 230 | m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 280 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 100 | m | |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 10 | hộp | |
| 130 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 2 | 1 tủ | |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | 0,8 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | 0,056 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,25 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,847 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | 0,3 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 15 | cái | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 13 | cái | |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 2 | bể | |
| 153 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (gồm máy bơm) | 1 | 1 máy | |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Máy lạnh 1 HP 2 cục Toshiba ( hoặc tương đương) | 3 | Máy | |
| 2 | Máy lạnh 2 HP 2 cục Toshiba ( hoặc tương đương) | 1 | Máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 4.200.000.000 đồng* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (có đủ các hạng mục: ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp nước).- Tương tự về giá trị công việc: 1.400.000.000 VND+ Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình)- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc 150T (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật) | Ép cọc | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy đào 0,5m3 (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật) | Đáo đất | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đầm đất | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh xích 4.9T (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật) | Cẩu | 1 |
| 11 | Giàn giáo | Thiết bị sử dụng trong xây dựng (50 cặp) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi