Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930295-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 10:40:00 đến ngày 2021-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,273,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề bậc >3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục - sức nâng: 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trạm trộn bê tông asphan năng suất 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu >16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ >12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung tự hành: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel 300m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận tải thùng >4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nâng cấp đường Ngô Quyền, thị trấn Kiến Đức 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên chủ đầu tư là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp
Tên bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Lê Thanh Đồng – Trưởng phòng + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nội dung công việc | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 9,09 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4 | 100m3 | |
| 3 | Lu tăng cường nền đường đào K = 0,95 | 5,89 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng đắp cự ly TB 100m | 4,52 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | 4,56 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | 4,56 | 100m3 | |
| 7 | Sản xuất BTN nóng, bê tông nhựa hạt trung, BTNC 12,5 | 0,62 | 100tấn | |
| 8 | Vận chuyển BTN 4Km đầu (phần khối lượng bù vênh) | 0,62 | 100tấn | |
| 9 | Vận chuyển BTN 11 Km tiếp theo (phần khối lượng bù vênh) | 0,62 | 100tấn | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 28,8 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất BTN nóng, bê tông nhựa hạt trung, BTNC 12,5 | 4,89 | 100tấn | |
| 12 | Vận chuyển BTN 4Km đầu (phần khối lượng tăng cường) | 4,89 | 100tấn | |
| 13 | Vận chuyển BTN 15 Km tiếp theo (phần khối lượng tăng cường) | 4,89 | 100tấn | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa , BTNC 12,5 -chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 28,8 | 100m2 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 dày 14cm, đầm chặt K>=0,98 | 0,83 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 dày 14cm, đầm chặt K>=0,98 | 0,83 | 100m3 | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 5,92 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất BTN nóng, bê tông nhựa hạt trung, BTNC 12,5 | 1 | 100tấn | |
| 19 | Vận chuyển BTN 4Km đầu (phần khối lượng tăng cường) | 1 | 100tấn | |
| 20 | Vận chuyển BTN 15 Km tiếp theo (phần khối lượng tăng cường) | 1 | 100tấn | |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa , BTNC 12,5 -chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 5,92 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông lót móng vỉa hè đá 4x6 M150 | 212,56 | m3 | |
| 23 | Lớp vữa đệm M100 dày 3cm | 2.125,58 | m2 | |
| 24 | Lát đá trắng kích thước 30x30x2cm (bằng hồ dầu) | 2.125,58 | m2 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 dày 14cm, đầm chặt K>=0,98 | 0,82 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | 154,16 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa | 5,5 | 100m2 | |
| 28 | Đào đất thi công hố trồng cây | 26,73 | m3 | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 7,43 | m3 | |
| 30 | Vữa đệm M75 dày 2cm | 89,1 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt bó bồn cây xanh bằng đá KT 15x25x150cm | 396 | cái | |
| 32 | Trồng cây sao đen, đường kính >=10cm | 59 | 1 cây | |
| 33 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 59 | cây/ năm | |
| 34 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | 37,93 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn bó nền | 5,06 | 100m2 | |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 7,59 | m3 | |
| 37 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | 45,52 | m3 | |
| 38 | Bê tông tấm ốp M200, đá 1x2 | 3,49 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn tấm ốp đúc sẵn | 0,27 | 100m2 | |
| 40 | Vữa lót | 0,52 | m3 | |
| 41 | Cốt thép tấm ốp | 0,1 | tấn | |
| 42 | Trồng cỏ | 0,56 | 100m2 | |
| 43 | Cỏ | 0,56 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt tấm ốp trọng lượng | 285 | cái | |
| 45 | Chân khay bê tông đá 2x4 M150 | 2,56 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn chân khay | 0,13 | 100m2 | |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,36 | m3 | |
| 48 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | 1,76 | m3 | |
| 49 | Đào đất thi công hố ga bằng máy đào 0,8m3 | 1,73 | 100m3 | |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 6,19 | m3 | |
| 51 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | 61,33 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn hố ga | 3,49 | 100m2 | |
| 53 | Cốt thép bậc thang hố ga | 0,2 | tấn | |
| 54 | Gia công thép góc hố thu L90x90x9mm | 1,51 | tấn | |
| 55 | Lắp đặt khung thép góc hố ga | 1,51 | tấn | |
| 56 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M250 | 4,03 | m3 | |
| 57 | Cốt thép tấm đan hố ga d | 0,08 | tấn | |
| 58 | Cốt thép tấm đan hố ga d | 0,74 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn tấm đan hố ga | 0,19 | 100m2 | |
| 60 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu | 50 | 1cấu kiện | |
| 61 | Bê tông đà kiềng hố ga đá 1x2 M250 | 1,76 | m3 | |
| 62 | Cốt thép đà kiềng D | 0,15 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn đà kiềng | 0,16 | 100m2 | |
| 64 | Gia công thép góc tấm đan L90x90x10mm | 1,97 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt thép góc tấm đan | 1,97 | tấn | |
| 66 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,38 | 100m3 | |
| 67 | Bê tông cửa thu đá 1x2 M200 | 6,87 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn cửa thu | 0,39 | 100m2 | |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 2,38 | m3 | |
| 70 | Cốt thép cửa thu d | 0,24 | tấn | |
| 71 | Gia công thép góc gia cường cửa thu | 2,02 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt thép góc tấm cửa thu | 2,02 | tấn | |
| 73 | Gia công lưới chắc rác bằng thép mạ kẽm | 1,51 | tấn | |
| 74 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép | 1,51 | tấn | |
| 75 | Đào đất móng cống đất cấp III | 6,76 | 100m3 | |
| 76 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc | 5,09 | 100m3 | |
| 77 | Thi cống lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm đệm ống cống | 31,62 | m3 | |
| 78 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | 166 | cái | |
| 79 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | 22 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | 83 | 1 đoạn ống | |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm | 11 | 1 đoạn ống | |
| 82 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | 83 | mối nối | |
| 83 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | 11 | mối nối | |
| 84 | Đào đất móng cống đất cấp III | 1,54 | 100m3 | |
| 85 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc | 1,16 | 100m3 | |
| 86 | Dăm cát đệm móng cống dày 10cm | 4,81 | m3 | |
| 87 | Bê tông móng cống đá 2x4 M150 | 11,88 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn móng cống | 0,59 | 100m2 | |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | 26 | 1 đoạn ống | |
| 90 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | 26 | mối nối | |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 dày 14cm, đầm chặt K>=0,98 | 0,1 | 100m3 | |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 dày 14cm, đầm chặt K>=0,98 | 0,1 | 100m3 | |
| 93 | Đào đất móng cống đất cấp III | 0,31 | 100m3 | |
| 94 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc | 0,26 | 100m3 | |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,82 | m3 | |
| 96 | Bê tông móng cống, sân cống,móng tường đầu, chân khay đá 2x4 M150 | 9,01 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, sân cống, chân khay | 0,23 | 100m2 | |
| 98 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | 3,09 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn thân tường đầu , tường cánh | 0,16 | 100m2 | |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm ; H30 | 5 | đoạn | |
| 101 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | 4 | mối nối | |
| 102 | Bê tông gia cố mái taluy cống đá 1x2 M150 | 1,74 | m3 | |
| 103 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 34,62 | m2 | |
| 104 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3 | cái | |
| 105 | BB tam giác | 3 | cái | |
| 106 | Cột đỡ biển báo | 8,4 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân nghề | 5 | - Có chứng chỉ nghề bậc >3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | sử dung tốt | 1 |
| 2 | Cần trục - sức nâng: 10,0 T | sử dung tốt | 1 |
| 3 | Trạm trộn bê tông asphan năng suất 80T/h | sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 | sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy lu >16T | sử dung tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ >12T | sử dung tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy lu rung tự hành: 25 t | sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel 300m3/h | sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | sử dung tốt | 1 |
| 16 | Ô tô vận tải thùng >4T | sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi