Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928126-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210905354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 11:04:00 đến ngày 2021-09-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,869,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gắn Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp trường Trung học phổ thông số 3 huyện Bảo Thắng; hạng mục: Nhà đa năng và san gạt mặt bằng
210 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,717100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,969m3
3Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,076100m3
4Đào móng đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,954m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,824m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,72m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,448m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,888100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,703100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,301tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,29tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,111tấn
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,269100m3
14Đào móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,986m3
15Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,403100m3
16Đào móng đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,479m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,787m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,933m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,922100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,068tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,675tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,212tấn
23Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V43,626m3
24Láng chống ẩm , dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,427m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,365100m3
26Công tác ốp đá rối vào chân tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,082m2
27Trát nảy gờ chân móng , vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,415m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,415m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,176m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,676m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,057100m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,007tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,422tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,336m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,014100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,613tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,322tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,262tấn
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V271,285m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V271,285m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46,484m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,18100m2
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,503tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,541tấn
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V377,366m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V377,366m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,968m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,626100m2
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,243tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,183tấn
51Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V203,544m3
52Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,261m3
53Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V660,345m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V519,4m
55Trát má cửa đi ĐC dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,956m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V660,345m2
57Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.069,344m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.095,299m2
59Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,201m3
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,024m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,024m2
62Sản xuất lắp đặt thép D6 liên kết gạch bọc trụ BTTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,143tấn
63Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V90,064m2
64Sơn má cửa trong nhà không bả = sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V90,064m2
65Trát trụ trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( phần trụ không nằm trong tường)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V103,811m2
66Sơn trụ trong nhà không bả = sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V103,811m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V64,512m2
68Láng sênô, dày 3.0cm, vữa mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V373,882m2
69Quét sika chống thấm mái, sê nô;Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V340,894m2
70Trát gờ vữa XM cát mịn mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V277,48m
71Bê tông nền đá 4x6 mác 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,391m3
72Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V309,34m2
73Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,7m2
74Lót cát nền khán giảTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,073m3
75Lót nilon chống mất nước nền sân khấuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,415100m2
76Bê tông nền đá 2x4 mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,317m3
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V444,684m2
78Sơn nền, sàn, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V444,684m2
79Sơn kẻ sân cầu lôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,43m2
80Trụ + lưới cầu lôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
81Đào móng bậc tam cấp đất C3=TCTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,948m3
82Rải bạt rứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,155100m2
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,072m3
84Xây Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,789m3
85Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,384m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,125100m3
87Lát đá granit màu đen dày 20 bậc tam cấpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V77,516m2
88Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,071m3
89Trát thu hồi mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V116,315m2
90Trát tường thu hồi mặt trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V72,883m2
91Sơn tường thu hồi ngoài nhà không bả =sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V116,315m2
92Sơn tường thu hồi trong nhà không bả =sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V72,883m2
93Miết mạch tường gạch loại lồi ( thu hồi)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,388m2
94Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,323m3
95Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,12100m2
96Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,145tấn
97Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,694tấn
98Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V130,858m2
99Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,694tấn
100Giằng thép D20 vì kèoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,381tấn
101Lắp đặt thép D20 giằng vì kèoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,381tấn
102Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,701m2
103Tăng đơ thanh giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
104Sản xuất xà gồ thép [180x50x20x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,512tấn
105Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V459,792m2
106Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,512tấn
107Lợp mái tôn cách âm cách nhiệt APU dày 0.4lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,477100m2
108Sản xuất nẹp sắt 30x3 nẹp mái tônTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,175tấn
109Lắp dựng nẹp sắt mái tônTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,175tấn
110Sơn nẹp sắt mái tôn 3 nước, sơn tổng hợpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,315m2
111Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,919m3
112Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V121,805m2
113Sơn sê nô ngoài nhà không bả = sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V121,805m2
114Trần thạch cao khung xường Vĩnh Tường (hoặc tương đương) KT 600x600 (bao gồm cả gia công, lắp đạt,) trần phẳngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V121,092m2
115Sản xuất khung trần thạch cao bằng thép hộp 40x80x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,309tấn
116Lắp dựng khung trần thạch cao bằng thép hộp 40x80x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,309tấn
117Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,928m2
118Bật sắt tròn D20 làm thang thăm máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,066tấn
119Bê tông chèn thang thăm mái, đá 1x2 mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,079m3
120Trát gờ ngoài trang trí viền hoa sắt HS1+2 dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V224,4m
121Trát gờ trong trang trí viền hoa sắt HS1+2 dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V224,4m2
122Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,732m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,732m2
124Sản xuất thép hộp làm hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,7tấn
125Sơn sắt thép3 nước chống rỉTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V61,747m2
126Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,34m2
127Bản lề InoxTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
128Chốt, móc cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
129Sản xuất hoa sắt hộp rỗngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,49tấn
130Sản xuất, hoa sắt bằng sắt vuông đặcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,109tấn
131Sơn sắt thép3 nước chống rỉTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,857m2
132Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40,905m2
133Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,255m3
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,588m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,588m2
136Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt trụTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,297m2
137Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,041m3
138Bê tông đá 4x6 lót nềnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,062m3
139Vét rãnh tiểu nữTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,225m2
140Sản xuất khung cửa bằng thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,172tấn
141Lắp dựng cửa thủy lựcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,7m2
142Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V172,445kg
143Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,313kg
144Gioăng cao su đệm kínhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,6md
145Cửa đi ĐTL - kính thủy lực dày 12lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,7m2
146Tay nắm Inox thủy lựcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bộ
147Bản lề sàn VVPTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bộ
148Kẹp kính trên dưới VVPTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
149Kẹp góc L VVPTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
150Khóa sàn VVPTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
151SXLD cửa sổ 2 cánh đẩy ngang, kính trắng dày 6.38lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,542m2
152SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,808m2
153SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6.38lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,3m2
154SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,102m2
155SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,16m2
156SXLD vách kính cố định, kính trắng dày 6.38lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,67m2
157SXLD vách kính chia đố cố định, kính trắng dày 6.38lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,88m2
158Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,625tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước chống rỉTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,526m2
160Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52,34m2
161Trát nảy gờ tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,538m2
162Sơn tường ngoài nhà không bả = sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,23m2
163Trát nổi trang trí tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V84,685m2
164Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,014m3
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,181100m3
166Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,272100m3
167Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,021m3
168Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,061m3
169Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,021m3
170Trát thành rãnh ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V133,62m2
171Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,3m2
172Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,081m3
173Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,293100m2
174SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,704tấn
175Lắp dựng tấm đan rãnh nước bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V218cái
176Đào móng hố ga = TC đất C3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,189m3
177Lót cát đáy móng hố gaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,26m3
178Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,593m3
179Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,582m2
180Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,44m2
181Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,753m3
182Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,125100m2
183Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,179m3
184Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố gaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009100m2
185SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009tấn
186Lắp đặt tấm đan hố ga TL >50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
187SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01tấn
188SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,022tấn
189Đắp đất chân rãnh hố ga trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,85Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,182100m3
190Lót cát chèn ống thoát nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,329m3
191Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,662m3
192Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V87,44m2
193Đèn huỳnh quang M8 HQ FS-40x36x1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10bộ
194Đèn ốp trần LED ốp trần DLN04L/-7wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21bộ
195Đèn pha PO2: 400wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20bộ
196Lắp đặt quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
197Quạt treo tường 40WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
198Tủ điện vỏ kim loại loại EMC9PL(400x300x150)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
199Lắp đặt tủ điện 300x400x150mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
200Lắp đặt Aptomat loại 1 pha,A=75 AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
201Lắp đặt Aptomat loại 1 pha,A=20 AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
202Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
203Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
204Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
205Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17cái
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x25mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V320m
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40m
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V280m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.614m
210Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V400m
211Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V350m
212Hộp nối dây PVC256/3GYTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32hộp
213Con sơn đón điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
214Bình cứu hoả CO2 MT3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bình
215Bình cứu hoả MFZ4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bình
216Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bộ
217Giá để bình chữa cháyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
218Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,4mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
219Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
220Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V185m
221Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V120m
222Gia công và đóng cọcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cọc
223Thép tấm mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,113kg
224Thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm, ốp bảo vệ dây xuốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,62kg
225Sơn sắt thép các loại 3 nước thép L63x63x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,512m2
226Đào đất đặt dường dây tiếp địa đất cấp IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,6m3
227Đắp đất móng đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,336m3
228Lắp đặt chậu xí bệtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
229Lắp đặt vòi xịt xíTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
230Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
231Lắp đặt vòi chậuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
232Lắp đặt gương soiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
233Lắp đặt chậu tiểu namTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
234Lắp đặt phễu thu sàn inox D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
235Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bể
236Van phao D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
237LĐ ống nhựa PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09100m
238LĐ ống nhựa PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,65100m
239Van PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
240Van PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
241Zắc co ren trong PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
242Zắc co ren trong PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
243Nối góc 90 PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
244Nối góc 90 PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
245Nối góc 45 PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
246Côn PPR D32/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
247Nối góc 90 PPR D20 ren trongTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
248Tê PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
249Măng sông PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
250Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,56100m
251Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08100m
252Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
253Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=42mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
254Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
255Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=42mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
256Lắp đặt Tê nhựa 45o PVC d=110mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
257Lắp đặt Tê Y PVC d=110mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
258Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x42mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
259Lắp đặt măng sông PVC d=110mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
260Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,069100m
261Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,183100m
262Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
263Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
264Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
265Rọ chắn rác Inox D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
266Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,284m3
267Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,116100m3
268Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,173100m3
269Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,925m3
270Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,486m3
271Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,143100m3
272Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,973m3
273Ghép ván khuôn bê tông đáy móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013100m2
274Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,083tấn
275Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,683m3
276SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028100m2
277SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,066tấn
278Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TLTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
279Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
280Xây Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,816m3
281Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75;Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,41m2
282Quét nước ximăng 2 nước:Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,41m2
283Láng đáy bể tự hoại dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,711m2
284Lắp đặt cút sành d=100mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
285Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,042m3
286Xây gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,196m3
287Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,948m2
288Quét vôi 3 nước trắngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,948m2
289Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,072m3
290Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy bơm, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,035m3
291Ván khuôn bệTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004100m2
292Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,067m3
293Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,003100m2
294Cốt thép tấm đan DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,003tấn
295Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
296ống nhựa PP-R D=20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,75100m
297Máy bơm điện tăng áp GP-250JXK công suất 250W 220V; H=15-20mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
298Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45m
299Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45m
300Aptomat MCB 25A 1P-6KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
301Lắp đặt van khóa PP-R, đường kính van 20mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
302Lắp đặt van 1 chiều PP-R, đường kính van 20mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
303Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
304Lắp đặt Cút 45 độ PP-R D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
305LĐ tê nhựa PP-R D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
306Măng sông ren trong PP-R D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
307Măng sông ren ngoài PP-R D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
308Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,273100m2
309Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,236100m2
310Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,114100m2
B NGOẠI THẤT
1Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (20% là đá)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,979100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,916100m3
3San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,606100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,668100m3
5Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,167100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,85m3
7Lót bạt dứa chống mất nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,57100m2
8Ván khuôn đổ sân bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,247100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4 mác 150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V83,55m3
10Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,0810m
11Đào móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,565m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,646m3
13Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,198m3
14Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,915m3
15Lát bậc bằng gạch ceramic 400x400mm, Vữa mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,741m2
16Trát tường chắn, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,352m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,184m3
18Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (60% là đá)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,778100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,76m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,384100m2
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,728m3
22Sản xuất thép hình làm trụ, khung hàng ràoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,332tấn
23Sản xuất thép gai mạ kẽm đường kình 3mm (2.4kg/1m2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V239,22tấn
24Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,6m2
25Lắp dựng hàng rào lưới thép gaiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V101,1m2
26Đào móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,89m3
27Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn gắn đầu búa thủy lực (60% là đá)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,246100m3
28Đắp đất móng đường ống, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,399100m3
29ống thoát nước PVC D280Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,12100m
30LĐ ống nhựa PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,75100m
31Cút 90 PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
32Cút 45 PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
33Măng sông PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19cái
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,767100m3
35Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,767100m3
36Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,041100m3
37Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,041100m3
38Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,041100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gắn Đầu búa thủy lực Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt3
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa, bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Ôtô tải tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->