Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Huyện ủy Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930087-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Huyện ủy Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 11:00:00 đến ngày 2021-09-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,916,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.386462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.772924E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.047.015.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Huyện ủy Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Huyện ủy Hương Khê 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan huyện ủy Hương Khê. Địa chỉ :Thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh.
Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 100,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 252,7 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 39,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 7,512 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trụ và tay vịn lan can | Mô tả KT theo chương V | 1 | tt |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 8,0722 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 114,383 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 313,9582 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 36,306 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 659,138 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 73,01 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 10,15 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả KT theo chương V | 120,4729 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 274,225 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả KT theo chương V | 31,926 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả KT theo chương V | 381,231 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 44,604 | m2 |
| 18 | Phá dỡ Granito bậc cấp | Mô tả KT theo chương V | 26,079 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả KT theo chương V | 21,32 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 2,132 | m3 |
| 21 | Phá dỡ lớp láng sê nô | Mô tả KT theo chương V | 109,8 | m2 |
| 22 | Phá hệ thống vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | tt |
| 23 | Phá hệ thống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | tt |
| 24 | Hút hầm khu vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | tt |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 7,6704 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 20,2415 | m3 |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 8,0722 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 2,8314 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 2,8314 | 10m³/1km |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,079 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 109,8 | m2 |
| 32 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò | Mô tả KT theo chương V | 109,8 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,9194 | m3 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45m | Mô tả KT theo chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 64,7777 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 375,2575 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2 | Mô tả KT theo chương V | 15,45 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 7,3895 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 57,849 | m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,1518 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 46 | Bê tông dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1313 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 114,383 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 79,23 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 72,88 | m |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,15 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,39 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 120,4729 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 428,3412 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.308,3048 | m2 |
| 55 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván | Mô tả KT theo chương V | 24,7 | m2 |
| 56 | Đánh vecni tường ốp gỗ | Mô tả KT theo chương V | 59,384 | m2 |
| 57 | Trụ lan can | Mô tả KT theo chương V | 1 | trụ |
| 58 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Mô tả KT theo chương V | 9,39 | m |
| 59 | Đánh vecni tay vịn lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2,6292 | m2 |
| 60 | Lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 7,512 | m2 |
| 61 | Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3,68 | m2 |
| 62 | Cửa đI gỗ panô làm mới ván 3cm huỳnh 2 mặt gỗ dỗi | Mô tả KT theo chương V | 60,706 | m2 |
| 63 | Cửa sổ gỗ panô kính ô kính nhỏ gỗ dỗi | Mô tả KT theo chương V | 30,8575 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 0,98 | m2 |
| 65 | Khuôn cửa đi ( đã sơn và lắp dựng) | Mô tả KT theo chương V | 278,09 | m |
| 66 | Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 | Mô tả KT theo chương V | 39,978 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 39,978 | m2 |
| 68 | Sơn hoa sắt tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 39,978 | m2 |
| 69 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 183,127 | m2 |
| 70 | Khóa cửa đi | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 71 | Bản lề cửa | Mô tả KT theo chương V | 108 | cái |
| 72 | Bản lề cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 73 | Nẹp cửa | Mô tả KT theo chương V | 473,6 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,436 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 78 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn lốp âm trần 13W | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Led panel 60x60cm | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 83 | Đèn Led dây ánh sáng vàng | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn Dowaligh âm trần D120 bóng Led 7W | Mô tả KT theo chương V | 74 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần 250x250 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 44 | cái |
| 92 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(4.5KA) | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.080 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 720 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 350 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16mm2) | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | 540 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 360 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 175 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x20mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 75/60mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa 110x60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa 75x60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Nút bịt DN42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Nút bịt DN90 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Nút bịt DN100 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Siphong D110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Siphong D60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Siphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu bằng INOX | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Van phao cơ D25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Van phao điện D25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Máy bơm công suất 5M3/H | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 57,771 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 33,4325 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 3,1817 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 123,074 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 270,766 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 47,728 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát thành mái sê nô | Mô tả KT theo chương V | 48,288 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả KT theo chương V | 113,482 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp láng sê nô | Mô tả KT theo chương V | 61,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả KT theo chương V | 33,894 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 118,5184 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả KT theo chương V | 138,9354 | m2 |
| 14 | Phá dỡ Granito bậc cấp | Mô tả KT theo chương V | 16,716 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,4274 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 3,4459 | 100m2 |
| 17 | Phá hệ thống điện toàn nhà | Mô tả KT theo chương V | 1 | tt |
| 18 | Phá hệ thống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | tt |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,2368 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 2,3685 | 10m³/1km |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 4,3008 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 7,8585 | m3 |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 3,1817 | m3 |
| 24 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,104 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,104 | 10m³/1km |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,1184 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,3972 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,3728 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8457 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5037 | m3 |
| 34 | Đục lỗ gắn thép vào móng cũ | Mô tả KT theo chương V | 12 | lỗ |
| 35 | Keo EPOXI | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,716 | m2 |
| 37 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 9,4494 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,8 | m2 |
| 39 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò | Mô tả KT theo chương V | 61,8 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1383 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,6802 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,0722 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 2,8302 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nốc | Mô tả KT theo chương V | 24,9 | m |
| 47 | Ke chống bão bằng nhựa | Mô tả KT theo chương V | 736 | cái |
| 48 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 220,8674 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2 | Mô tả KT theo chương V | 4,884 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 14,4496 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 48,244 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 118,5184 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ rửa, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,224 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 123,074 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 300,2629 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 72,88 | m |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,8475 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,848 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 48,288 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 123,074 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 633,2468 | m2 |
| 62 | Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 5,585 | m2 |
| 63 | Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 17,71 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 1,95 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 21,6 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 67 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 12,175 | m2 |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 13,476 | m2 |
| 69 | Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 | Mô tả KT theo chương V | 31,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 31,2 | m2 |
| 71 | Sơn hoa sắt tĩnh điện ( 50% diện tích) | Mô tả KT theo chương V | 31,2 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 76 | Đèn hộp vuông bóng 18W | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Led panel 60x60cm | Mô tả KT theo chương V | 17 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT400x300x170 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 550 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | 275 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 97 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 110/110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 60/60mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN60/42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Nút bịt DN60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Nút bịt DN110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Siphong D110 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Siphong D76 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Siphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu bằng INOX | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Van phao cơ D25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Van phao điện D25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Máy bơm công suất 3M3/H | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,2451 | 1m3 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1121 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,567 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 141 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8505 | m3 |
| 142 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3439 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 146 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2438 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | tấn |
| 149 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,4645 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,2656 | m2 |
| 151 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,3864 | m2 |
| 152 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 19,252 | m2 |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| 155 | Bạt chống nước | Mô tả KT theo chương V | 69,6 | m2 |
| 156 | Bê tông nền SX M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,96 | m3 |
| 157 | Lát gạch Terrzo 400x400, dày 30 | Mô tả KT theo chương V | 69,6 | m2 |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,6882 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,2294 | m3 |
| 160 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,3441 | m3 |
| 161 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2442 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,886 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,3 | m2 |
| 164 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4939 | m3 |
| 165 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 33,588 | m2 |
| 166 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 15,2335 | m3 |
| 167 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 0,1523 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,523 | 10m³/1km |
| C | NHÀ LÀM VIỆC CÁC BAN ĐẢNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 68,58 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả KT theo chương V | 68,58 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 45,81 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 123,146 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 85,15 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát sê nô, thành sê nô | Mô tả KT theo chương V | 192,68 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 665,3944 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 1.042,5362 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 556,8759 | m2 |
| 10 | Đục bỏ lớp láng chống thấm mái | Mô tả KT theo chương V | 204,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 8,3922 | 100m2 |
| 12 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò | Mô tả KT theo chương V | 204,8 | m2 |
| 13 | Láng chống thấm sê nô mái dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 204,8 | m2 |
| 14 | Đục cột gạch vị trí hành lang trục D (6): | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,56 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 88,586 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 85,15 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 192,68 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.019,8604 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.683,7921 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 45,81 | 1m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 71,08 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 73,12 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần khu WC | Mô tả KT theo chương V | 4,3681 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 4,3681 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,189 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện nhẹ loại 6u | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây,100x100x50 | Mô tả KT theo chương V | 14 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ổ nối mạng máy tính ( Zac RJ45) | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt Swit 08 port ( nối mạng máy tính) | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt cáp mạng máy tính | Mô tả KT theo chương V | 360 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 360 | m |
| 36 | Lắp đặt bộ phát Wife băng tần kép | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn ( Zắc RJ11) | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp điện thoại UTP cat 6e | Mô tả KT theo chương V | 360 | m |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 86,8209 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 1.373,6769 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 3,255 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.290,9369 | m2 |
| 5 | Sơn giả đá các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 82,74 | m2 |
| 6 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả KT theo chương V | 26,795 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 60,0259 | 1m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 8,792 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 7,0336 | 1m3 |
| 3 | Bóc hữu cơ đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,409 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 2,844 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,66 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terazzo 400x400x30, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 284,4 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,27 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,635 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,675 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ 60x240 bồn hoa | Mô tả KT theo chương V | 34,85 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.386462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.772924E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.047.015.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông ≥0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi